1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 2: Chương 6 - ĐH Bách khoa TP. HCM

29 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 623,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Toán 2 - Chương 6: Các tích vectơ trong không gian R3 cung cấp cho người học các kiến thức: Hệ trục tọa độ đề – các vuông góc, tích vô hướng của 2 vectơ a và b, tích có hướng của 2 vectơ a và b, tích hỗn hợp của 3 vectơ a, b, c,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 2

CHƯƠNG 6:

CÁC TÍCH VECTƠ TRONG

Trang 3

* Các trục Ox, Oy, Oz vuông góc với

nhau từng đôi một và tạo thành một

tam diện thuận (Khi một người đứng

theo hướng dương trục Oz chân tại

Trang 4

2 1 2

2 1 2

2 1

d(M 2

) ,

, (

) (

) (

) (

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

2 1

z z

y y

x x

k z z

j y

y i

x x

M M

Trang 5

Với là góc hợp giữa hai vectơ và (0 ).

Ta có các bất đẳng thức sau:

Ở đây:

3 3 2

2 1

a

.cos b

a b)

(a,

* Trong không gian R3, lấy hai vectơ a = (a1, a2, a2)

và b = (b1, b2, b3) Tích vô hướng của 2 vectơ a và b

một số và được ký hiệu là: (a, b)

+ Bất đẳng thức Cauchy – Shwarz: (a, b) a b

+ Bất đẳng thức tam giác: (a b) a b

a

Trang 6

b

a

* Có phương vuông góc với mặt phẳng chứa a và b

( là góc hợp giữa 2 vectơ a và b )

* Có hướng sao cho ba vectơ a , b và a × b tạo thành

một tam diện thuận

Trang 7

a   

*

) (

) (

,(a2b3 a3b2 a3b1 a1b3 a1b2 a2b1

1

3 2

1

b b

b

a a

a

k j

i b

a 

Trang 8

B(–1,0,3) và C(0,2,1) Tính diện tích của tam giác

) 1 , 3 , 1 (

) 1 , 1 , 2 (

AC AB

AC AB

Trang 9

3 TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA 2 VECTƠ VÀ (tt)

Ta có:

2 50

sin 8

1

) (

8 2

1

) 2 3

( ) 2

( 2

1

b a

b a

b a

b a

Ví dụ 2: Trong không gian R3, lấy hai vectơ và Biết

và góc giữa hai vectơ và là Tính diện tích của tam giác có cạnh là các vectơ

và b 2 - a

a b

50 2

1

2

1

AC AB

S ABC

Do đó:

Trang 10

3 TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA 2 VECTƠ VÀ (tt)

của tam giác ABC Trong đó A(1,–1,2), B(5,–6,2),

C(1,3,– 1)

Ta có:

Vậy:

Cạnh AC của tam giác có độ dài là

Đường cao BD của ABC là 5

) 16 , 12 , 15 (

) 3 , 4 , 0 (

) 0 , 5 , 4 (

AC AB

AC AB

Trang 11

4 TÍCH HỖN HỢP CỦA 3 VECTƠ a, b , c

Tính chất:

*

3 2

1

3 2

1

3 2

1

) , ,

(

c c

c

b b

b

a a

a c

) , ,

(abc cùng phẳng

* Trong không gian R3 cho ba vectơ a = (a1, a2, a2),

b = (b1, b2, b3) và c = (c1, c2, c3) Tích hổn hợp của 3vectơ a, b, c là 1 số và đƣợc ký hiệu là: (a, b, c)

Thể tích của hình hộp dựng trên 3 vectơ

a, b, c

* ( a , b , c )

Trang 12

* Thể tích của tứ diện ABCD bằng 1/6 thể tích của

hình hộp dựng trên 3 vectơ AB, AC, AD

Ta có:

) 4 , 1 , 1 (

) 2 , 0 , 2 (

) 6 , 1 , 1 (

AD AC AB

c , b ,

Trang 13

2 0

2

6 1

1

) ,

, ( AB AC AD

Vậy AB , AC , AD thuộc cùng một mặt phẳng Tức là 4điểm A, B, C, D cùng nằm trên một mặt phẳng

) 1 , 5 , 1 (

) 2 , 1 , 4 (

) 4 , 5 , 2 (

AD AC AB

c , b , a

Trang 14

4 TÍCH HỖN HỢP CỦA 3 VECTƠ (tt)

Ví dụ 2 (tt):

Thể tích của hình hộp dựng trên ba vectơ này là:

Mà thể tích của tứ diện ABCD là bằng 1/6 thể tích hình hộp dựng trên 3 vectơ nên thể tích của tứ diện ABCD bằng 6

B(2,0,2), C(2,2,2) và D(3,4,-3) Tính chiều cao hạ từ đỉnh D của tứ diện

Ta có:

36 )

, ,

( AB AC AD V

) 4 , 3 , 2 (

) 1 , 1 , 1 (

) 1 , 1 , 1 (

AD AC AB

c , b ,

Trang 15

4 TÍCH HỖN HỢP CỦA 3 VECTƠ (tt)

Do thể tích tứ diện ABCD = diện tích đáy x đường cao

3 1

Đường cao hạ từ đỉnh D là:

2

3 2

2 3

S

V

3 h

AB

2 )

2 , 0 , 2

( 2

1

2

1

AC AB

S ABC

c , b , a

Trang 16

y y

m

x x

z

nt y

y

mt x

x

0 0 0

Vậy sẽ bao gồm tất cả các điểm M(x,y,z) sao cho

v M

//

0

Trang 17

a/ Đường thẳng (tt):

Khoảng cách từ điểm P đến đường thẳng được tính bởi công thức:

thẳng :

z 4

2 y

5

1 x

Ta có: v ( 5 , 4 , 1 ), M 0 ( 1 , 2 , 0 )

Vậy

v

v P

Trang 18

14 , 9 (

1 4

5

3 3

1

M 0

k j

i v

2

2 2

2 0

1 4

5

11 14

9

v

v P

Trang 20

5 ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

b/ Mặt phẳng (tt):

và song song với mặt phẳng 5x – 3y – z – 4 = 0

Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là:

5(x – 2) – 3(y – 3) – 1(z – 0) = 0

2 2

2

0 0

0

C B

A

D Cz

By

Ax d

Nhận xét: Pháp vectơ của mặt phẳng cần tìm cũng là phápvectơ của mặt phẳng 5x – 3y – z – 4 = 0, tức là n = (5,-3,-1)

hay là 5x – 3y – z – 1 = 0

Trang 21

b/ Mặt phẳng (tt):

Tìm tọa độ của H là chân đường vuông góc hạ từ gốc

O xuống (d)

Gọi (P) là mặt phẳng đi qua gốc O và vuông góc với

(d) Vậy vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

Phương trình của (P) là: 2x + 3y + z = 0

1

3 z

3

1 y

2

2 x

) 1 , 3 , 2 (

n

Trang 22

7

16 , 7

8 , 7

4 H

Phương trình tham số của đường thẳng là:

t 3

z

t 3 1

y

t 2 2

x

Mà H chính là giao điểm của (P) và (d)

Trang 23

KHÔNG GIAN R 3

) 2 (

) 2

Trang 24

BÀI TẬP CHƯƠNG 6 (tt)

Bài 5:

Cho điểm A(1,2,4) Từ điểm A hạ các đường vuông gócvới các mặt tọa độ Tìm phương trình mặt phẳng đi quachân các đường vuông góc nói trên

Bài 6:

Viết phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A(1,7,-5)

và cắt các trục tọa độ (Phần dương) theo các đoạn chắnbằng nhau

Bài 4:

Tìm đỉnh thứ tư của tứ diện ABCD nếu biết A(-1,10,0),B(0,5,2), C(6,32,2), V = 29 và D nằm trên trục Oy

Trang 25

Bài 2: a b 3

3 3 )

2 (

) 2

2

4 2

3

0 2

2

det 6

1 )

AD ,

AC , AB

( 6 1 V

Trang 26

PHẦN ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN

Bài 4:

Đỉnh thứ tư của tứ diện là D(0,0,0) hoặc D(0,29,0)

Ta có:

m = 0 hoặc m = 29

) 0 , 10 ,

1 (

) 2 , 22 , 7 (

) 2 , 5 , 1 (

m AD

AC AB

6

1 )

, ,

( 6

1

m AD

AC AB

V

Trang 27

Bài 5: Phương trình mặt phẳng đi qua chân các đường vuông góc là: 4x + 2y + z – 8 = 0

Hướng dẫn:

Gọi M1, M2, M3 là chân các đường vuông góc hạ từ điểm A xuống các mặt phẳng Oxy, Oxz, Oyz

Ta có: M1(1,2,0), M2(1,0,4), M3(0,2,4) Phương trình mặt phẳng đi qua M1, M2, M3 là:

0 16

z 2 y

4 x

8

4 0

1

4 2

0

0 z

2 y

1 x

Hay viết rút gọn là: 4x + 2y + z – 8 = 0

Trang 28

y a

x

Mặt phẳng này đi qua A(1,7,-5) nên

3 0

1

5 7

1

a a

a a

Mặt phẳng cần tìm là: x + y + z – 3 = 0

Ngày đăng: 13/01/2020, 10:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm