Bài giảng Toán 2 - Chương 5: Hệ phương trình tuyến tính cung cấp cho người học các kiến thức: Một số khái niệm, hệ phương trình Cramer, điều kiện tương thích của hệ, hệ phương trình tuyến tính thuần nhất, phương pháp Gauss để giải hệ phương trình tuyến tính
Trang 2CHƯƠNG 5:
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
TUYẾN TÍNH
Trang 3mn 2
2 m 1
1 m
2 n
n 2 2
22 1
21
1 n
n 1 2
12 1
11
b x
a
x a
x a
b x
a
x a
x a
b x
a
x a x
a
) 1 (
Trong đó: aij, bi (i=1, … , m; j=1, … , n) là những số cho trước thuộc trường k còn x1, … , xn là các ẩn của hệ
Trang 41 MỘT SỐ KHÁI NIỆM (tt)
* Ma trận
mn m
m
n n
a a
a
a a
a
a a
2 22
21
1 12
11
m mn
m m
n
n
B
b a
a a
b a
a a
b a
a a
2 2
22 21
1 1
12 11
* Ma trận
đƣợc gọi là ma trận mở rộng của hệ (1)
đƣợc gọi là ma trận của hệ (1)
Trang 5b
b
b
B
thì hệ (1) được viết dưới dạng ma trận như sau: A.X = B
* Nếu B = 0 thì hệ (1) được gọi là hệ phương trình thuần nhất
n
2 1
x
x x
Trang 61 MỘT SỐ KHÁI NIỆM (tt)
b/ Chú thích (tt):
* Hệ thuần nhất AX = 0 luôn luôn tương thích vì nó có
ít nhất một nghiệm là X = 0 và nghiệm này được gọi là
Trang 7nn n
n
n n
n n
b x
a x
a x
a
b x
a x
a x
a
b x
a x
a x
2 2 1
1
2 2
2 22 1
21
1 1
2 12 1
11
Trong đó A = (aij) Mn(K) và detA 0
Trang 82 HỆ PHƯƠNG TRÌNH CRAMER (tt)
b/ Định lý Cramer:
Hệ Cramer (2) có nghiệm duy nhất cho bởi công thức:
n ,
, 2 , 1 i
, A
A x
) i (
i
n
1
b
b B
Trong đó: A(i) là ma trận nhận được từ A bằng cách thay cột thứ i bởi cột
Trang 91 2
4
5 2
2
3 2
1
3 2
1
3 2
1
x x
x
x x
x
x x
x
Trang 102 HỆ PHƯƠNG TRÌNH CRAMER (tt)
Ví dụ (tt) :
Ta có:
18 1
1 - 8
2 1
4
2 - 1
2
-detA
3 , 2 , 1 i
, A
A x
) i (
i
Nhận xét: detA 0 Vậy đây là hệ phương trình Cramer nên có nghiệm duy nhất cho bởi công thức:
Trang 112 HỆ PHƯƠNG TRÌNH CRAMER (tt)
Ví dụ (tt) :
18 1
1 5
2 1
1
2 1
5
) 1 (
A
18 1
5 8
2 1
4
2 5
8
1 1
4
5 1
2
) 3 (
A
Vậy nghiệm của hệ là
2 1 1
3 2 1
x x x
Trang 123 ĐIỀU KIỆN TƯƠNG THÍCH CỦA HỆ
a/ Định lý Kronecker – Capeli
(Đối với hệ phương trình tuyến tính tổng quát m phương trình n ẩn)
Hệ phương trình (1) có nghiệm r(A) = r(AB)
* Hệ phương trình (1) vô nghiệm r(A) < r(AB)
b/ Chú ý:
* Hệ p.trình (1) có nghiệm duy nhất r(A) = r(AB) = n
* Hệ p.trình (1) có vô số nghiệm r(A) = r(AB) < n.(lúc này số ẩn tự do của hệ là n – r(A))
Trang 133 ĐIỀU KIỆN TƯƠNG THÍCH CỦA HỆ (tt)
số m
1 1 1
mz y
x
z my
x
z y
mx
2
) 1 m
)(
2 m
( m
1 1
1 m
1
1 1
m A
det
Ta có:
Trang 143 ĐIỀU KIỆN TƯƠNG THÍCH CỦA HỆ (tt)
Ví dụ (tt):
0
det 2
1
A m
m
a/ Trường hợp:
hệ có nghiệm duy nhất
2 1 2 1 2 1
m z
m y
m x
Trang 153 ĐIỀU KIỆN TƯƠNG THÍCH CỦA HỆ (tt)
Ví dụ (tt):
b/ Trường hợp m = 1:
Hệ đã cho tương đương với hệ gồm 1 phương trình
x + y + z = 1
Lúc này r(A) = r(AB) = 1
Vậy hệ có vô số nghiệm với 2 ẩn tự do
R t
t t
z
t y
t t
x
2 1
2 1
2 1
, ,
1
Trang 163 ĐIỀU KIỆN TƯƠNG THÍCH CỦA HỆ (tt)
Ví dụ (tt):
c/ Trường hợp m = – 2:
Hệ đã cho trở thành
1 2
1 2
1 2
z y
x
z y
x
z y
x
Ta tính được: r(A) = 2 < r(AB) = 3
Do đó trường hợp: m = – 2 hệ vô nghiệm
Trang 174 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT
Xét hệ phương trình tuyến tính thuần nhất
Hệ này viết lại ở dạng ma trận là: A.X = 0
Với A Mmxn(K), x Mnx1(K)
0 x
a
x a
x a
0 x
a
x a
x a
0 x
a
x a
x a
) 3 (
n mn
2 2 m 1
1 m
n n
2 2
22 1
21
n n
1 2
12 1
11
* Hệ thuần nhất luôn có nghiệm tầm thường là:
x = (0, 0, , 0)T
Trang 18a/ Định lý:
Hệ thuần nhất (3) có nghiệm không tầm thường
r(A) < n (Số ẩn của hệ)
b/ Hệ nghiệm cơ bản:
Do đó nghiệm tổng quát của hệ là:
Nếu r(A) = r < n thì hệ phương trình (3) có vô số
nghiệm trong đó có n – r ẩn tự do
* Vấn đề ta quan tâm ở đây là khi nào hệ thuần nhất có nghiệm không tầm thường (X 0)
Trang 194 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
b/ Hệ nghiệm cơ bản (tt):
r n n
r
r n r
r
r n
r n
t x
t x
t t
t x
t t
t x
t t
t x
) , ,
, (
) , ,
, (
) , ,
, (
(*)
1 1
2 1
2 1 2 2
2 1 1 1
; ở đây: t 1 , t 2 , …, t n-r tuỳ ý
Trang 204 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
Trang 21Trong đó nghiệm xk có dạng:
0
1
k 1
k
Ở đây: Số 1 nằm ở hàng thứ r + k
1k = (0, 0, …, 1, …, 0) với vị trí thứ k bằng 1
Trang 224 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
b/ Hệ nghiệm cơ bản (tt):
Các nghiệm x1, x2, … , xn – r được gọi là hệ nghiệm cơ bản của hệ thuần nhất
của hệ phương trình thuần nhất sau đây
0 2
3 5
2
0 3
0 3
4 2
4 3
2 1
4 3
2 1
x x
x x
x x
x x
x x
x x
Trang 234 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
0 0
0 0
4 5
1 0
3 4
2 1
2 3
h
Xét:
2 3
5 2
1 1
3 1
3 4
2 1
A
4 5
1 0
4 5
1 0
3 4
2 1
2 3
3
1 2
2
2 h
h h
h h
h
Trang 244 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
4 3
2
4 3
2 1
4 5
3 4
2
x x
x
x x
x x
Hệ đã cho tương đương với hệ
Ở đây r(A) = 2 < n = 4 nên hệ có vô số nghiệm với 2 ẩn
số tự do và nghiệm tổng quát có dạng:
1 3
2 1
2
2 1
1
4 5
11 14
t x
t t
x
t t
x
Trang 254 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
Ví dụ 1 (tt):
Lần lượt cho t1 = 1, t2 = 0 và t1 = 0, t2 = 1, ta có 2
nghiệm cơ bản của hệ là:
1 0 4
11
x và
0 1 5 14
Trang 264 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
Ví dụ 2:
Với điều kiện nào của thì hệ phương trình sau có
nghiệm không tầm thường? Tìm nghiệm tổng quát và
hệ nghiệm cơ bản của hệ trong trường hợp ấy?
Ta có:
0 7
4
0 3
2
0 2
3 2
1
3 2
1
3 2
1
x x
x
x x
x
x x
) 1 (
2 3
1 2
2 1
A
α
Trang 274 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
7 1
4
3 1
2
2 1
1
A
1 3
0
1 3
0
2 1
1
1 3
3
1 2
2
4
2
h h
h
h h
0
1 3
0
2 1
1
2 3
3 h h h
Trang 284 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
Ví dụ 2 (tt):
Ở đây r(A) = 2 < n = 3 nên hệ có vô số nghiệm với 1 ẩn
tự do và nghiệm tổng quát có dạng:
ý tùy t
t x
t x
t x
; 3
1 3 5
3 2 1
3 2
3 2
1 3
2
x x
x x
x
Vậy với = –1 hệ tương đương với hệ:
Trang 29* Nội dung của phương pháp này là dùng các phép
biến đổi sơ cấp trên các phương trình của hệ đã cho để
đưa nó về một hệ tương đương, đơn giản, dễ tìm
nghiệm
* Một phép biến đổi sơ cấp trên một hệ phương trìnhtuyến tính là phép biến đổi có một trong các dạng sau:
a/ Đổi chỗ 2 phương trình của hệ cho nhau
b/ Nhân 1 phương trình của hệ với một số khác không
c/ Thêm vào một phương trình bội số của phương trìnhkhác
5 Phương pháp Gauss để giải hệ phương trình tuyến tính
Trang 30Nhận xét: Các phép biến đổi sơ cấp nói trên chính làcác phép biến đổi sơ cấp trên các hàng của ma trận mởrộng của hệ.
* Nội dung của phương pháp Gauss là dùng các phépbiến đổi sơ cấp nói trên để đưa ma trận mở rộng của hệ
đã cho về một ma trận có dạng bậc thang
Ở dạng đó ta biết phương trình có nghiệm hay không
và việc tìm nghiệm cũng không khó khăn so với cácphương pháp khác
Ta trình bày phương pháp Gauss qua một số ví dụ sau
Trang 31Ví dụ 1: Giải hệ phương trình
8 10
3 3
5 3
2 2
3 5
3 3
2 4
3 2
4 3
1
4 3
2 1
4 3
2 1
4 3
2 1
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
Ma trận mở rộng của hệ là:
8 5 3 2
10 3
0 3
3 2
1 2
1 5
3 3
4 3
2 1
A B
Trang 325 PHƯƠNG PHÁP GAUSS ĐỂ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH (tt)
Ví dụ 1 (tt):
2 9 9 2
2 6
6 0
11 8
3 0
13 14
9 0
4 3
2 1
1 4
4
1 3
3
1 2
2
3 2 3
h h
h
h h
h
h h
h
2 9 9 2
2 6
6 0
13 14
9 0
11 8
3 0
4 3
2 1
3
h
Trang 335 PHƯƠNG PHÁP GAUSS ĐỂ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH (tt)
Ví dụ 1 (tt):
20 18 9 2
20 10
0 0
20 10
0 0
11 8
3 0
4 3
2 1
2 4
4
2 3
3
2
3
h h
h
h h
h
2 18 9 2
0 0
0 0
20 10
0 0
11 8
3 0
4 3
2 1
3 4
h
Trang 345 PHƯƠNG PHÁP GAUSS ĐỂ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH (tt)
3
16 2
5
16 7
3 2
6 2
3 2
1
3 2
1
3 2
1
3 2
1
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
Trang 355 PHƯƠNG PHÁP GAUSS ĐỂ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH (tt)
2 2 4 6
2 0
0
2 0
0
3 1
0
2 1
1
2 4
4
2 3
3
4
3
h h
h
h h
h
Ma trận mở rộng của hệ là:
0 16 19 6
8 1
3
1 2
5
7 3
2
2 1
1
B
A
18 14 4 6
14 4
0
11 3
0
3 1
0
2 1
1
1 4
1
1 3
3
1 2
2
3 5 2
h h
h
h h
h
h h
h
0 2 4 6
0 0
0
2 0
0
3 1
0
2 1
1
3 4
h
Trang 365 PHƯƠNG PHÁP GAUSS ĐỂ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH (tt)
Ví dụ 2 (tt):
3 2
1
3 2
3
2 6
3 4
2 2
x x
x
x x
x
1 1
3
2 1
x x x
Hệ có nghiệm duy nhất là:
Ma trận cuối có dạng bậc thang, trong đó:
Trang 375 PHƯƠNG PHÁP GAUSS ĐỂ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH (tt)
1 6
4 5
2
2 3
1 5
3 2
4 3
2 1
4 3
2 1
4 3
2 1
x x
x x
x x
x x
x x
x x
Ma trận mở rộng của hệ là:
1 2 1
6 4
5 2
1 1
3 1
5 3
2 1
B
A
Trang 385 PHƯƠNG PHÁP GAUSS ĐỂ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH (tt)
Ví dụ 3 (tt):
3 3 1
4 2
1 0
4 2
1 0
5 3
2 1
1 2 3 3
1 2 2
h h
h
h h
h
0 3 1
0 0
0 0
4 2
1 0
5 3
2 1
2 3
h
Trang 395 PHƯƠNG PHÁP GAUSS ĐỂ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH (tt)
Ví dụ 3 (tt):
Hệ đã cho tương đương với hệ:
3 4
2
1 5
3 2
4 3
2
4 3
2 1
x x
x
x x
x x
Ta chọn ẩn số tự do là x3, x4 Lúc này hệ có vô số
nghiệm và nghiệm tổng quát có dạng:
ý tùy t
t
t x
t x
t t
x
t t
x
2 1
1 3
2 1
2
2 1
1
,
;
4 2
3
14 7
7
Trang 40BÀI TẬP CHƯƠNG 5: HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
5 5
2
1 2
1 2
/
4 3
2 1
4 3
2 1
4 3
2 1
x x
x x
x x
x x
x x
x x
a
3
1 2
2
1 3
/
3 2
1
3 2
1
3 2
1
x x
x
x x
x
x x
x
b
0 8
3
16 2
5
16 7
3 2
6 2
/
3 2
1
3 2
1
3 2
1
3 2
1
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
c
Trang 41BÀI TẬP CHƯƠNG 5 (tt)
nghiệm tổng quát và hệ nghiệm cơ bản)
0 0 0 0 0
/
5 4
1
6 3
2
6 5
2 1
6 4
2
5 3
1
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x
a
0 2
3 5
2
0 3
0 3
4 2
/
4 3
2 1
4 3
2 1
4 3
2 1
x x
x x
x x
x x
x x
x x
b
Trang 42BÀI TẬP CHƯƠNG 5 (tt)
16 2
5
16 7
3 2
6 2
z y
x
z y
x
z y
x
23 5
11 4
15 3
8 2
/
4 2
1
4 3
1
4 3
2
3 2
1
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
a
6 3
3
6 2
3
6 2
3 3
3
4 3
2
/
4 3
2 1
4 3
2 1
4 3
2 1
4 3
2 1
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
b
Trang 43BÀI TẬP CHƯƠNG 5 (tt)
số m
2 2
2
1 3
3 2
4 3
3 2
2 4
3 2
1
2 3
2
2 4
3 2
1
4 3
2 1
4 3
2 1
4 3
2 1
4 3
2 1
m m
mx x
x x
m mx
x x
x
m mx
x x
x
m mx
x x
x
m mx
x x
x
5 4
1 2
4
7 3
2
2 1
3 2
1
3 2
1
x x
x x
x
x x
x
Trang 44PHẦN ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG 5
a/ r(A) = r(AB) = 2 < n = 4 Hệ có vô số nghiệm
R t
t
x
t t
x
t x
t x
2 1
4
2 1
3
2 2
1 1
1
x x
Nghiệm tổng quát có dạng:
b/ r(A) = 3 < r(AB) = 4 Hệ vô nghiệm
c/ r(A) = 3 = r(AB) Hệ có nghiệm duy nhất là:
Trang 452 5
1 4
1 3
3 1
2
2 1
1
,
t x
t x
t x
t x
t t
x
t t
x
với t1, t2, t3 tùy ý
1 0 0 0 1 0
,
0 1 0 0 0 1
,
0 0 1 1 1 1
3 2
x
Ba nghiệm cơ bản là:
Trang 46PHẦN ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG 5
Bài 2 (tt):
b/ r(A) = r(AB) = 2 < n = 4 Hệ có vô số nghiệm
(Có 2 ẩn số tự do)
2 4
1 3
2 1
2
2 1
1
4 5
11 14
t x
t x
t t
x
t t
x
Hai nghiệm cơ bản của hệ là:
0 4
11
x
, 1
5 14
Trang 47PHẦN ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG 5
Bài 3:
2 detA
2 detA
6 detA
2 detA
(3)
(2) (1)
1 1 3
z y
3 x
2 x
1 x
4 3 2 1
Trang 48PHẦN ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG 5
Bài 4 (tt):
b/ r(A) = r(AB) = 4
Hệ có nghiệm duy nhất là:
0 x
0 x
0 x
2 x
4 3 2 1
Bài 5:
Trường hợp m 0, r(A) = r(AB) = 4
Hệ có nghiệm duy nhất là:
x x
m m
x
3 2
2 1
1 1
1
Trang 49PHẦN ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG 5
Bài 5 (tt):
Trường hợp m = 0, r(A) = r(AB) = 3 < n = 4
Hệ có vô số nghiệm (Có 1 ẩn tự do)
ý tùy t
,
t x
1 x
1 x
1 x
4 3 2 1
Nghiệm của hệ là X = A-1.B, với
Trang 50PHẦN ĐÁP SỐ & HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG 5
Bài 6 (tt):
Nghiệm của hệ là
2
11 2
5 4
2
3 2
1 1
5 2
4
1
A
2 1
1
X
1
1 2
1
x x
Tức là:
Trang 51Kết thúc chương 5 - Toán 2