1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công nghệ 8 học kì 1 (2 cột)

67 393 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phép chiờ́u song song.. đọc bản vẽ các khối đa diện... BẢN VẼ CHI TIẾT... Đọc bản vẽ chi tiết đơngiản có ren”... Thực hiện yêu cầu theo nhóm... Thực hiện yêu cầu theo nhóm... Nhóm kh

Trang 1

Phần 1: VẼ KỸ THUẬTChuong 1 : BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC

TiÕt1: Bài 1: VAI TRÒ CỦA BẢN VẼ KỸ THUẬT

TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG.

Ngµy so¹n: 21/8/2008Ngµy d¹y: 23, 25, 26/8/2008Líp d¹y: 8A, 8B, 8C

I M ụ c ti ê u b à i d ạ y:

- H/S biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống

- Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật

- Tạo niềm say mê học tập bộ môn công nghệ

II Đồ d ù ng gi ả ng d ạ y:

- Các tranh vẽ hình 1.1; 1.2; 1.3 SGK

- Tranh ảnh, mô hình sản phẩm cơ khí, công trình kiến trúc, xây dựng

III N ộ i dung b à i d ạ y:

1) Gi ớ i thi ệ u b à i h ọ c: ̣(3 phút)

- Xung quanh ta có nhiều sản phẩm do bàn tay, khối óc con người tạo ra;từ chiếc đinh vít đến chiếc ô tô hay con tàu vũ trụ; từ ngôi nhà đến cáccông trình kiến trúc xây dựng

- Vậy các sản phẩm đó được làm ra như thế nào? Đó là nội dung bài họchôm nay: “Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống”

GV giao c©u hái cho c¸c nhãm, yªu

cÇu c¸c nhãm th¶o luËn – tr¶ lêi tr¶ lêi

c©u hái.

GV tổng hợp các câu trả lời của các

nhóm:

- Con người thường dùng các phương

tiện thông tin như:

- Tiếng nói, cử chỉ, chữ viết, hình vẽ

- Hình vẽ là phương tiện quan trọng

dùng trong giao tiếp

- Người công nhân khi chế tạo và thi

công các công trình thì căn cứ theo

bản vẽ kỹ thuật.

- Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ chung

trong kỹ thuật

?5: Xem H1.1 và cho biết các hìnha;b;c;d có ý nghĩa gì?

Trang 2

GV hướng dẫn trả lời các câu hỏi

của các nhóm sau đó tổng hợp:

- Cần sử dụng chỉ dẫn bằng lời và

bằng hình vẽ (bản vẽ, sơ đồ)

- Sơ đồ điÖn cho ta biết cách đấu các

bộ phận để đèn làm việc được

- Để người tiêu dùng sử dụng hiệu qủa

và an toàn; mỗi chiếc máy và thiết bị

phải kèm theo chỉ dẫn bằng lời và

bằng hình vẽ (bản vẽ, sơ đồ)

Nhóm 1:

? 7 : Quan sát H 1.3 a SGK Muốn sửdụng sử dụng hiệu qủa và an toàn;mỗi chiếc máy và thiết bị chúng ta cầnphải làm gì? Cho ví dụ?

Ho

ạ t độ ng 3: BẢN VẼ DÙNG TRONG CÁC LĨNH VỰC KỸ THUẬT

(10 phút)

- GV cho các nhóm nhận xét lẫn

nhau các câu trả lời và tổng hợp:

- Bản vẽ dùng trong: Cơ khí, điện lực,

kiến trúc, nông nghiệp, quân sự, xây

dựng, giao thông, v.v

VD:

+ Cơ khí: máy công cụ, nhà xưởng

+ Xây dựng: máy xây dựng, phương

tiện vận chuyển

+ Giao thông: đường, cầu cống

+ Nông nghiệp: Máy gặt đập; máy

xay;

- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật đều có loại

bản vẽ của nghành mình

- Bản vẽ được vẽ bằng tay; bằng dụng

cụ vẽ hoặc bằng maý tính điện tử

Nhóm 1:

?10: Quan sát H 1.4 SGK Bản vẽdùng trong những lĩnh vực nào? Nêumột số lĩnh vực mà em biết?

- Bản vẽ kỹ thuật là “ngôn ngữ”

chung dùng trong kỹ thuật

- Bản vẽ kỹ thuật có vai trò quan trọng

trong SX và đời sống

- Vì vậy ta cần học tốt môn vẽ kỹ

thuật

- GV Nhận xét giờ học và sự làm việc

của các nhóm học tập

Các nhóm trả lời câu hỏi và nhận xét lẫn nhau sau đó tự rút ra kết luận dưới sự hướng dẫn của GV:

?14: Vì sao nói bản vẽ kỹ thuật là

“ngôn ngữ” chung dùng trong kỹthuật?

?15: Bản vẽ kỹ thuật có vai trò nhưthế nào trong SX và đời sống?

?16: Vì sao ta cần học môn vẽ kỹthuật?

IV Công việc về nhà: (2 phút)

2

Trang 3

- Vì sao nói bản vẽ kỹ thuọ̃t là “ngụn ngữ” chung dùng trong kỹ thuọ̃t?

- Bản vẽ kỹ thuọ̃t có vai trò như thờ́ nào trong SX và đời sụ́ng?

- Vì sao ta cõ̀n học mụn vẽ kỹ thuọ̃t?

- Học thuụ̣c lòng phõ̀n ghi nhớ SGK

- Đọc trước bài 2 SGK: "Hình chiờ́u"

V Rút kinh nghiợ̀m sau tiờ́t dạy:

Tiết2: Bài 2: hình chiếu

Ngày soạn: 22/8/2008Ngày dạy: 26, 27/8/2008Lớp dạy: 8A, 8B, 8C

I Mục tiờu bài dạy:

- H/S hiờ̉u được thờ́ nào là hình chiờ́u

- H/S nhọ̃n biờ́t được các hình chiờ́u của vọ̃t thờ̉ trờn bản vẽ kỹ thuọ̃t

- Tạo niờ̀m say mờ học tọ̃p bụ̣ mụn cụng nghợ̀

II Đụ̀ dùng giảng dạy:

- Các tranh vẽ bài 2 SGK

- Vọ̃t mõ̃u: bao diờm, bao thuụ́c lá khụ́i hụ̣p chữ nhọ̃t

- Bìa cứng gṍp thành ba mặt phẳng chiờ́u

- Đèn pin, nờ́n, máy lửa, diờm

III Nụ̣i dung bài dạy:

1) Kiờ̉m tra bài cũ: (3 phút)

- H/S1: Vì sao nói bản vẽ kỹ thuọ̃t là “ngụn ngữ” chung dùng trong kỹ thuọ̃t?

- H/S2: Bản vẽ kỹ thuọ̃t có vai trò như thờ́ nào trong SX và đời sụ́ng?

- H/S3: Vì sao ta cõ̀n học mụn vẽ kỹ thuọ̃t?

2) Giới thiợ̀u bài học: (2 phút)

- Hình chiờ́u biờ̉u hiợ̀n mụ̣t mặt nhìn thṍy của vọ̃t thờ̉ đụ́i với người quan sátđứng trước vọ̃t thờ̉ đó

- Vọ̃y có các phép chiờ́u nào? Tờn gọi hình chiờ́u trờn bản vẽ như thờ́ nào? Đólà nụ̣i dung bài học hụm nay: “Hình chiờ́u”

3)

B à i m ớ i:

Hoạt động 1: khái niệm về hình chiếu (10 phút)

- GV chia lớp thành 3 nhóm lớn,

giao nhiệm vụ cho các nhóm

GV hướng dõ̃n H/S quan sát H2.1

và hướng dõ̃n cách trả lời các cõu

hỏi sau đó tụ̉ng hợp và ghi bảng:

- Con người đã mụ phỏng hiợ̀n

tượng tự nhiờn đờ̉ diờ̃n tả hình dạng

của vọ̃t thờ̉ bằng phép chiờ́u

HS làm việc theo nhóm:

Nhóm 1:

?1: Quan sát H 2.1 SGK và các vọ̃tmõ̃u Cách vẽ hình chiờ́u mụ̣t điờ̉mcủa vọ̃t thờ̉ như thờ́ nào? Hãy suy racách vẽ hình chiờ́u của vọ̃t thờ̉?

Nhóm 2:

Trang 4

- Điờ̉m A của vọ̃t thờ̉ có hình chiờ́u

là điờ̉m A' trờn mặt phẳng AA' gọi

là tia chiờ́u và mặt phẳng chứa hình

chiờ́u gọi là mặt phẳng chiờ́u.

?2: Thờ́ nào gọi là tia chiờ́u?

Nhóm 3:

?3: Thờ́ nào gọi là mặt phẳng chiờ́u?

Các nhóm nhọ̃n xét cõu trả lời lõ̃n nhau sau đó tụ̉ng hợp dưới sự hướng dõ̃n của GV và ghi vở.

Hoạt động 2: các phép chiếu (10 phút)

GV hướng dõ̃n H/S trả lời và tụ̉ng

hợp lờn bảng

- Có 3 loại phép chiờ́u:

+ Phép chiờ́u xuyờn tõm

+ Phép chiờ́u song song

+ Phép chiờ́u vuụng góc

GV đưa ra mụ̣t VD H/S theo đó

đưa ra VD khác:

- VD : tia chiờ́u của 1 ngọn đèn

- VD : Tia chiờ́u của đèn pha

- VD : Tia chiờ́u của mặt trời

Nhóm 1:

? 3 : Quan sát H 2.2 SGK Nhọ̃n xétcác đặc điờ̉m của các tia chiờ́u trờnhình vẽ?

Các nhóm nhọ̃n xét lõ̃n nhau

Hoạt động 3: các hình chiếu vuông góc (10 phút)

- Mặt phẳng chiờ́u đứng: hướng chiờ́u

từ trước tới Hình chiờ́u tương ứng là

hình chiờ́u đứng.

- Mặt phẳng chiờ́u bằng: hướng chiờ́u

từ trờn xuống Hình chiờ́u tương ứng

là hình chiờ́u bằng.

- Mặt phẳng chiờ́u cạnh: hướng chiờ́u

từ trái sang Hình chiờ́u tương ứng là

hình chiờ́u cạnh.

- - GV giải thích cách phõn biợ̀t các

mặt phẳng chiờ́u và hình chiờ́u;

Nhóm 1:

?6: Quan sát H 2.3; H 2.4 SGK Nờuvị trí của mặt phẳng chiờ́u đụ́i vớivọ̃t thờ̉?

H/S tự so sánh và rút ra kờ́t luọ̃n.

Hoạt động 4: vị trí các hình chiếu (5 phút)

- - Trờn bản vẽ kỹ thuọ̃t các hình chiờ́u

của 1 vọ̃t thờ̉ được vẽ trờn cùng 1

mặt phẳng của bản vẽ Cạnh thṍy

của vọ̃t thờ̉ vẽ bằng nét liờ̀n đọ̃m.

Cạnh khuṍt của vọ̃t thờ̉ vẽ bằng nét

đứt.

- - Hình chiờ́u bằng ở dưới hình chiờ́u

đứng Hình chiờ́u cạnh ở bờn phải

hình chiờ́u đứng

- - GV giải thích cách phõn biợ̀t vị trí

các hình chiờ́u; H/S tự so sánh và

rút ra kờ́t luọ̃n.

Nhóm 1:

? 9 : Quan sát H 2.5 SGK Nờu vị trícủa các hình chiờ́u trờn mặt phẳngbản vẽ?

Trang 5

- Con người đã mô phỏng hiện tượng

tự nhiên để diễn tả hình dạng của vật

thể bằng phép chiếu

- Có 3 loại phép chiếu: Phép chiếu

xuyên tâm Phép chiếu song song

Phép chiếu vuông góc

- Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu

đứng Hình chiếu cạnh ở bên phải

hình chiếu đứng

- GV Nhận xét giờ học và sự làm

việc của các nhóm học tập

IV Công việc về nhà: (2 phút)

- Có các phép chiếu nào?

- Chuẩn bị vật mẫu như bao diêm, bao thuốc lá, bút chì 6 cạnh

- Mô hình ba mặt phẳng chiếu

- Mô hình các khối đa diện: hình hộp chữ nhật; hình lăng trụ đều

- Đọc trước bài 4 SGK "Bản vẽ các khối đa diện"

V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

TiÕt 3: Bài 4: BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN

Ngµy so¹n: 23/8/2008 Ngµy d¹y: 30/8- 01, 03/9/2008 Líp d¹y: 8A, 8B, 8C

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S nhận dạng được các khối đa diện thường gặp: hình hộp chữ nhật,hình lăng trụ đều, hình chóp đều

- Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều,hình chóp đều

- Rèn luyện kỹ năng vẽ đẹp, chính xác

- Tạo niềm say mê học tập bộ môn công nghệ

II Đồ dùng giảng dạy:

- Các tranh vẽ bài 4 SGK

- Mô hình 3 mặt phẳng chiếu

- Khối đa diện thường gặp: hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chópđều

- Các mẫu vật: hộp thuốc lá, bút chì 6 cạnh

III Nội dung bài dạy:

1) Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- H/S 1: Có các phép chiếu nào?

- H/S 2: Vị trí của các hình chiếu như thế nào?

2) Giới thiệu bài học: (2 phút)

Trang 6

- Khối đa diện là 1 khối được bao bởi các hình đa giác phẳng.

- Có những khối đa diện nào? Cách nhận diện các khối đa diện thường gặpnhư thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Bản vẽ các khối đa diện”

3)

B à i m ớ i:

Ho ạ t độ ng 1: KHỐI ĐA DIỆN (8 phút)

- GV chia líp thµnh 3 nhãm lín:

GV hướng dẫn H/S quan sát mẫu vật;

trả lời các câu hỏi và tổng hợp như sau:

Các khối đa diện được bao bởi các hình

đa giác phẳng

VD: Bao diêm, hộp thuốc lá, viên gạch,

bút chì 6 cạnh, kim tự tháp

em biết?

Các nhóm nhận xét lẫn nhau

Hoạt động 2: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (8 phút)

GV hướng dẫn H/S quan sát mẫu hình

hộp chữ nhật:

- Hình hộp chữ nhật được bao bởi sáu

hình chữ nhật phẳng

- Kích thước : a – chiều dài; b – chiều

rộng; h – chiều cao

- Hình chiếu đứng: hình chữ nhật

- Hình chiếu bằng: hình chữ nhật

- Hình chiếu cạnh: hình chữ nhật

Các nhóm nhận xét lẫn nhau

Hoạt động 3: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỀU (8 phút)

GV hướng dẫn H/S quan sát mẫu hình

lăng trụ đều

- - Hình lăng trụ đều được bao bởi 2 mặt

đáy là đa giác đều, các mặt bên là hình

chữ nhật bằng nhau

- - Kích thước : a – chiều dài đáy; b – chiều

cao đáy; h – chiều cao lăng trụ

Trang 7

- Hình chiờ́u đứng: hình chữ nhọ̃t.

- - Hình chiờ́u bằng: tam giác đờ̀u

- - Hình chiờ́u cạnh: hình chữ nhọ̃t

-Nhóm 3:

?12: Hình dạng các hình chiờ́u của nó?

Các nhóm nhọ̃n xét lõ̃n nhau

Hoạt đụ̣ng 4: HÌNH CHÓP Đấ̀U (8 phút)

GV hướng dõ̃n H/S quan sát mõ̃u hình

chóp đờ̀u

- Hình chóp đờ̀u được bao bởi mặt đáy là

đa giác đờ̀u, các mặt bờn là hình tam giác

cõn bằng nhau có chung đỉnh

- Kích thước : a – chiờ̀u dài đáy; h – chiờ̀u

cao hình chóp

- Hình chiờ́u đứng: hình tam giác đờ̀u

- Hình chiờ́u bằng: hình vuụng

- Hình chiờ́u cạnh: hình tam giác đờ̀u

?13: Quan sát H 4.6 SGK

Nhóm 1:

?14: Hình chóp đờ̀u được bao bởi các hình gì?

Nhóm 2:

?15: Các kích thước của hình chóp đờ̀u?

Nhóm 3:

?16: Hình dạng các hình chiờ́u của nó?

Các nhóm nhọ̃n xét lõ̃n nhau

Hoạt đụ̣ng 5: Tễ̉NG Kấ́T BÀI HỌC (4 phút)

- Khụ́i đa diợ̀n được bao bởi các hình đa

giác phẳng

-Mụ̃i hình chiờ́u thờ̉ hiợ̀n được hai trong

ba kích thước: chiờ̀u dài, chiờ̀u rụ̣ng và

chiờ̀u cao của khụ́i đa diợ̀n

- GV Nhọ̃n xét giờ học; đánh giá sự

chuõ̉n bị, thái đụ̣ học tọ̃p, cách thực hiợ̀n

qui trình của các nhóm học tọ̃p

Tụ̉ng hợp:

?17:Thờ́ nào là hình hụ̣p chữ nhọ̃t, hình lăng trụ đờ̀u, hình chóp đờ̀u?

IV Cụng viợ̀c vờ̀ nhà: (4 phút)

- Làm các bài tọ̃p 1;2 SGK trang 18; 19

- Đọc trước bài 3, bài 5 SGK “Bài tọ̃p thực hành”

- Chuõ̉n bị mõ̃u vọ̃t, bút chì, giṍy, ờ ke, com pa đờ̉ cho giờ thực hành

V Rút kinh nghiợ̀m sau tiờ́t dạy:

Tiết 4: Bài 3 + Bài 5: bài tập thực hành:

HÌNH CHIấ́U CỦA VẬT THỂ.

đọc bản vẽ các khối đa diện

Trang 8

Ngày soạn: 31/8/2008Ngày dạy: 03, 06, 10/9/2008Lớp dạy: 8A, 8B, 8C

I Mục tiờu bài dạy:

- H/S biờ́t được sự liờn quan giữa hướng chiờ́u và hình chiờ́u

- H/S biờ́t cách bụ́ trí các hình chiờ́u trờn bản vẽ

- H/S hình thành từng bước kỹ năng đọc bản vẽ

- H/S đọc được bản vẽ các hình chiờ́u của vọ̃t thờ̉ có dạng khụ́i đa diợ̀n

- Rèn luyợ̀n kỹ năng vẽ đẹp, chính xác

- Tạo niờ̀m say mờ học tọ̃p bụ̣ mụn cụng nghợ̀

II Đụ̀ dùng giảng dạy:

- Mụ hình cái nờm

- Mụ hình các vọ̃t thờ̉ A,B,C,D hình 5.2 SGK

- Vẽ phóng hình 3.1 trờn giṍy A1 hoặc A0

- Thước, ờ ke, com pa

- Mụ̃i nhóm H/S: Giṍy vẽ khụ̉ A4 (297mm x 210 mm) bút chì, tõ̉y

III Nụ̣i dung bài dạy:

1) Kiờ̉m tra bài cũ: (3 phút)

- H/S 1: Có các phép chiờ́u nào?

- H/S 2:Vị trí của hình chiờ́u như thờ́ nào?

- H/S 3: Thờ́ nào là hình hụ̣p chữ nhọ̃t, hình lăng trụ đờ̀u, hình chóp đờ̀u?

- H/S 4: Các hình chiờ́u của hình hụ̣p chữ nhọ̃t, hình lăng trụ đờ̀u, hình

chóp đờ̀u như thờ́ nào?

2) Giới thiợ̀u bài học: (2 phút)

- Trờn bản vẽ kỹ thuọ̃t các hình chiờ́u diờ̃n tả hình dạng các mặt của vọ̃t thờ̉theo các hướng chiờ́u khác nhau

- Đờ̉ đọc thành thạo 1 sụ́ bản vẽ đơn giản ta nghiờn cứu bài học hụm nay:

“Bài tọ̃p thực hành: Hình chiờ́u của vọ̃t thờ̉ - đọc bản vẽ các khối đa diện”

GV hướng dõ̃n H/S trả lời các cõu

hỏi và tụ̉ng hợp như sau:

- Hình chiờ́u 1 tương ứng với hướng

H/S rút ra kờ́t luọ̃n:

- Hình chiờ́u 1 gọi là hình chiờ́u bằng

- Hình chiờ́u 2 gọi là hình chiờ́u cạnh

- Hình chiờ́u 3 gọi là hình chiờ́u đứng

HS hoạt động theo nhóm:

?1: Quan sát H 3.1 SGK và các vọ̃tmõ̃u Chỉ rõ sự tương ứng giữa cáchình chiờ́u và hướng chiờ́u?

Trang 9

II đọc bản vẽ các khối đa diện:

GV hướng dõ̃n H/S trả lời các cõu

hỏi và tụ̉ng hợp như sau:

- Hình chiờ́u 1 tương ứng với vọ̃t thờ̉

Các nhóm nhọ̃n xét lõ̃n nhau

?1: Quan sát H 5.1 ; H 5.2 SGK vàcác vọ̃t mõ̃u

- GV hướng dõ̃n học sinh điờ̀n vào

bảng sau đó H/S giải thích tại sao điờ̀n

- H/S sử dụng giṍy A4 đã chuõ̉n bị sẵn

đờ̉ vẽ H 3.1 và bảng 3.1 sau đó điờ̀n

vào bảng 3.1 như sự hướng dõ̃n của

GV

- Vẽ các hình chiờ́u đứng, bằng và

cạnh của 1 trong các vọ̃t thờ̉

A,B,C,D

- Quá trình chia làm 2 bước: vẽ mờ;

tụ đọ̃m

- H/S sử dụng giṍy A4 đã chuõ̉n bị sẵn

đờ̉ vẽ H 5.2 và bảng 5.1 sau đó điờ̀n

vào bảng 5.1 như sự hướng dõ̃n của

Nhóm 2:

?6: Trình bày lại H5.2 như thờ́ nào?Hình chiờ́u của vọ̃t thờ̉ B nằm ở vịtrí nào?

Nhóm 3:

?7: Trình bày lại H5.2 như thờ́ nào?

Trang 10

Bước 1: Đọc kỹ nội dung bài tập thực

hành và kẻ bảng 5.1

Bước 2: Bố trí các phần chữ và phần

hình vẽ cân đối trên bản vẽ

Bước 3: Kẻ bảng 5.1 và đánh dấu x vào

mục chọn

Bước 4: Vẽ lại 4 hình chiếu 1;2;3;4

theo đúng vị trí của cảc vật thể

A;B;C;D ở trên bản vẽ

Hình chiếu của vật thể C nằm ở vịtrí nào?

?8: Trình bày lại H5.2 như thế nào?Hình chiếu của vật thể D nằm ở vịtrí nào?

Các nhóm nhận xét câu trả lời của nhau sau đó tiến hành các bước thực hành theo sự hướng dẫn của GV

Hoạt động 3: TỔNG KẾT (2 phút)

- Nhận xét đánh giá sự chuẩn bị, thái

độ học tập, cách thực hiện qui trình

của các nhóm học tập

IV Công việc về nhà: (3 phút)

- Chuẩn bị vật mẫu khối tròn xoay: quả bóng,

- Đọc trước bài 6 SGK "Bản vẽ các khối tròn xoay"

V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

TiÕt 5: Bµi 6: BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY

Ngµy so¹n: 07/9/2008Ngµy d¹y: 13, 16/9/2008Líp d¹y: 8A, 8B,

I Mục tiêu bài dạy:

10

Trang 11

- H/S nhọ̃n dạng được các khụ́i tròn xoay thường gặp: hình trụ, hình nón,hình cõ̀u.

- Đọc được bản vẽ vọ̃t thờ̉ có dạng hình trụ, hình nón, hình cõ̀u

- Rèn luyợ̀n kỹ năng vẽ các vọ̃t thờ̉ đẹp, chính xác

- Tạo niờ̀m say mờ học tọ̃p bụ̣ mụn cụng nghợ̀

II Đụ̀ dùng giảng dạy:

- Các tranh vẽ bài 6 SGK

- Mụ hình 3 mặt phẳng chiờ́u

- Mụ hình các khụ́i tròn xoay: hình trụ, hình nón, hình cõ̀u

- Các mõ̃u vọ̃t: vỏ hụ̣p sữa, cái nón, quả bóng

III Nụ̣i dung bài dạy:

1) Kiờ̉m tra bài cũ: (3 phút)

- H/S 1: Thờ́ nào là hình hụ̣p chữ nhọ̃t, hình lăng trụ đờ̀u, hình chóp đờ̀u?

- H/S 2: Các hình chiờ́u của hình hụ̣p chữ nhọ̃t, hình lăng trụ đờ̀u, hình

chóp đờ̀u như thờ́ nào?

2) Giới thiợ̀u bài học: (2 phút)

- Khụ́i tròn xoay là 1 khụ́i được tạo thành khi quay 1 hình phẳng quanh 1đường cụ́ định (trục quay) của hình

- Có những khụ́i tròn xoay nào? Đó là nụ̣i dung bài học hụm nay: “Bản vẽcác khụ́i tròn xoay”

3)

B à i m ớ i:

Ho ạ t đụ̣ ng 1: KHỐI TRềN XOAY (10 phút)

- GV chia lớp thành 3 nhóm:

GV hướng dõ̃n H/S quan sát hình vẽ

và mõ̃u vọ̃t; hướng dõ̃n trả lời các

cõu hỏi và tụ̉ng hợp như sau:

- Khụ́i tròn xoay là 1 khụ́i được tạo

thành khi quay 1 hình phẳng quanh 1

đường cụ́ định (trục quay) của hình

- Hình trụ: Quay hình chữ nhọ̃t quanh

1 cạnh cụ́ định

- Hình nón: Quay hình tam giác

vuụng quanh 1 cạnh góc vuụng

- Hình cõ̀u: Quay nữa hình tròn

quanh 1 đường kính cụ́ định

GV hướng dõ̃n H/S lṍy VD vờ̀ vọ̃t có

dạng khụ́i tròn xoay trong thực tờ́

VD: Cái nón, quả bóng

HS hoạt động theo nhóm:

?1: Quan sát H 6.1; H 6.2 SGK vàcác vọ̃t mõ̃u

Nhóm 1:

?2: Các khụ́i hình học đó được tạo

ra như thờ́ nào?

Nhóm 2:

?3: Kờ̉ mụ̣t sụ́ vọ̃t thờ̉ có dạng khụ́itròn xoay mà em biờ́t?

Nhóm 3:

Các nhóm nhọ̃n xét lõ̃n nhau

- HS lấy ví dụ về vật có dạng khốitròn xoay trong thực tế

Hoạt đụ̣ng 2: HÌNH CHIấ́U CỦA HÌNH TRỤ, HÌNH NÓN, HÌNH

Trang 12

CẦU (25 phút)

- GV híng dÉn HS hoµn thµnh yªu

cÇu nªu trong SGK:

* Hình trụ:

- Kích thước : d – đường kính đáy; h –

chiều cao hình trụ

- Hình chiếu đứng: hình chữ nhật

- Hình chiếu bằng: hình tròn

- Hình chiếu cạnh: hình chữ nhật

-* Hình nón:

- Kích thước : d – đường kính đáy; h –

chiều cao hình nón

- Hình chiếu đứng: hình tam giác cân

- Hình chiếu bằng: hình tròn

- Hình chiếu cạnh: hình tam giác cân

-* Hình cầu:

- Kích thước : d – đường kính hình cầu

- Hình chiếu đứng: hình tròn

- Hình chiếu bằng: hình tròn

- Hình chiếu cạnh: hình tròn

?4: Các kích thước của hình trụ?

?5: Hình dạng các hình chiếu của nó?

- Quan sát H 6.4 SGK

Nhóm 2:

?6: Các kích thước của hình nón?

?7: Hình dạng các hình chiếu của nó?

- Quan sát H 6.5 SGK

Nhóm 3:

?8: Các kích thước của hình cầu?

?9: Hình dạng các hình chiếu của nó?

?10: Thế nào là khối tròn xoay?

Nhóm 1:

?11:- Hình chiếu đứng;- Hình chiếubằng;- Hình chiếu cạnh của hình trụlà hình gì? Nhận xét?

Nhóm 2:

?12:- Hình chiếu đứng;- Hình chiếubằng;- Hình chiếu cạnh của hình nónlà hình gì? Nhận xét?

Nhóm 3:

?13:- Hình chiếu đứng;- Hình chiếubằng;- Hình chiếu cạnh của hình cầulà hình gì? Nhận xét?

Các nhóm nhận xét lẫn nhau và tự rút ra kết luận

Hoạt động 3: TỔNG KẾT BÀI HỌC (2 phút)

- Khối tròn xoay là 1 khối được tạo

thành khi quay 1 hình phẳng quanh 1

đường cố định (trục quay) của hình

- Hình trụ: Quay hình chữ nhật quanh

1 cạnh cố định

- Hình nón: Quay hình tam giác

vuông quanh 1 cạnh góc vuông

- Hình cầu: Quay nửa hình tròn

quanh 1 đường kính cố định

- Nhận xét giờ học; đánh giá sự

chuẩn bị, thái độ học tập, cách thực

hiện qui trình của các nhóm học tập

GV hướng dẫn học sinh rút ra định nghĩa các khối tròn xoay:

- Hình trụ:

- Hình nón:

- Hình cầu:

12

Trang 13

IV Công việc về nhà: (3 phút)

- Trả lời câu hỏi 1;2;3 Tr 25

- Đọc trước bài 7 SGK "Thực hành: Đọc bản vẽ các khối tròn xoay"

- Chuẩn bị mẫu vật, bút chì giấy, ê ke, com pa để cho giờ thực hành

- Vỏ hộp sữa, quả bóng

V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

TiÕt 6: Bài 7: bµi tËp th: ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY Ngµy so¹n: 07/9/2008 Ngµy d¹y: 16, 17/9/2008 Líp d¹y: 8A, 8B, I Mục tiêu bài dạy: - H/S đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay - Hình thành kỹ năng đọc bản vẽ các khối tròn xoay - Phát huy trí tưởng tượng không gian - Tạo niềm say mê học tập bộ môn công nghệ II Đồ dùng giảng dạy: - Mô hình các vật thể A,B,C,D hình 7 2 SGK - Thước, ê ke, com pa - Mỗi nhóm H/S: Giấy vẽ khổ A4 (297mm x 210 mm) bút chì, tẩy

- Sách giáo khoa; vở bài tập

III Nội dung bài dạy:

1) Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Thế nào là vật thể hình trụ, hình nón, hình cầu?

- Các hình chiếu của chúng như thế nào?

2) Giới thiệu bài học: (2 phút)

- Để đọc thành thạo bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối tròn xoay ta nghiên cứu bài học hôm nay: “Bài tập thực hành đọc bản vẽ các khối tròn xoay”

3)

B à i m ớ i:

Ho

ạ t độ ng 1: NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ TIẾN HÀNH (10 phút)

GV hướng dẫn H/S trả lời các câu hỏi và

tổng hợp như sau:

- Hình chiếu 1 tương ứng với vật thể D

?1: Quan sát H 7.1 ; H 7 2 SGK và các vật mẫu

Trang 14

- Hình chiếu 2 tương ứng với vật thể B.

- Hình chiếu 3 tương ứng với vật thể A

- Hình chiếu 4 tương ứng với vật thể C

H/S rút ra kết luận và tự điền vào bảng

Hoạt động 2: TỔ CHỨC THỰC HÀNH (25 phút)

GV hướng dẫn H/S cách làm bài thực

hành như sau:

- Vẽ các hình chiếu đứng, bằng và cạnh của

1 trong các vật thể A,B,C,D

- Quá trình chia làm 2 bước: vẽ mờ; tô đậm

- H/S sử dụng giấy A4 đã chuẩn bị sẵn để vẽ

H 7.1 và bảng 7.1 sau đó điền vào bảng 7.1;

7.2 như sự hướng dẫn của GV theo các bước

Bước 1: Đọc kỹ nội dung bài tập thực hành

và kẻ bảng 7.1; 7.2

Bước 2: Bố trí các phần chữ và phần hình vẽ

cân đối trên bản vẽ

Bước 3: Kẻ bảng 7.1; 7.2 và đánh dấu x vào

mục chọn

Bước 4: Vẽ lại 4 hình chiếu 1;2;3;4 theo

đúng vị trí của cảc vật thể A;B;C;D ở trên

Nhóm 2:

?7: Trình bày lại H7.1 nhưthế nào? Hình chiếu của vậtthể B nằm ở vị trí nào?

Nhóm 3:

?8: Trình bày lại H7.1 nhưthế nào? Hình chiếu của vậtthể C nằm ở vị trí nào?

?9: Trình bày lại H7.1 nhưthế nào? Hình chiếu của vậtthể D nằm ở vị trí nào?

Các nhóm nhận xét câu trả lời của nhau sau đó tiến hành các bước thực hành theo sự hướng dẫn của GV

?10: Đánh dấu chữ (X) thíchhợp vào bảng 7.1

?11: Đánh dấu chữ (X) thíchhợp vào bảng 7.2

Hoạt động 3: TỔNG KẾT BÀI HỌC (2 phút)

- Hình chiếu 1 tương ứng với vật thể D

- Hình chiếu 2 tương ứng với vật thể B

- Hình chiếu 3 tương ứng với vật thể A

- Hình chiếu 4 tương ứng với vật thể C

?12: Thế nào là vật thể hình trụ,hình nón, hình cầu?

?13: Các hình chiếu của chúngnhư thế nào?

14

Trang 15

- Nhận xét giờ học; đánh giá sự chuẩn bị,

thái độ học tập, cách thực hiện qui trình

của các nhóm học tập

- Thu bài

IV Công việc về nhà: (3 phút)

- Đọc phần có thể em chưa biết SGK Tr 28

- Chuẩn bị vật mẫu hình cắt: quả cam bổ đôi, mô hình ống lót được cắt làmhai

- Đọc trước bài 8, bµi 9 SGK "Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật - Hình cắt B¶n vÏ chi tiÕt"

V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Chuong 2: BẢN VẼ KỸ THUẬT

TiÕt 7: Bµi 8 + Bµi 9:

KHÁI NIỆM VỀ BẢN VẼ KỸ THUẬT – HÌNH CẮT.

BẢN VẼ CHI TIẾT.

Ngµy so¹n: 18/9/2008

Ngµy d¹y: 20, 23/9/2008

Líp d¹y: 8A, 8B

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S biết được một số KN về bản vẽ KT, nội dung và phân loại bản vẽ KT

- Từ quan sát mô hình ống lót H/S biết được KN và công dụng của hình cắt

- H/S biết được nội dung của bản vẽ chi tiết

- H/S biết cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản - Rèn luyện kỹ năng đọc bản vẽkỹ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng

- Rèn luyện trí tưởng tượng không gian của học sinh

- Tạo niềm say mê học tập bộ môn công nghệ

II Đồ dùng giảng dạy:

- Các tranh vẽ bài 8 SGK

- Các mẫu vật: quả cam bổ đôi, mô hình ống lót cắt làm hai

- H/S: sách giáo khoa; vở bài tập- Sơ đồ H 9.2 SGK

- Bản vẽ ống lót H 9.1 SGK

III Nội dung bài dạy:

1) Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- H/S 1: Thế nào là vật thể hình trụ, hình nón, hình cầu?

- H/S 2: Các hình chiếu của chúng như thế nào?

2) Giới thiệu bài học: (2 phút)

- Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu kỹ thuật chủ yếu của sản phẩm, nó được lập ratrong giai đoạn thiết kế và được dùng trong tất cả quá trình sản xuất

Trang 16

- Để biết khái niệm về bản vẽ kỹ thuật và hình cắt? Đó là nội dung bài họchôm nay: “Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật – hình cắt”

ạ t độ ng 1: KHÁI NIỆM VỀ BẢN VẼ KỸ THUẬT (5 phút)

GV gợi ý H/S nêu vai trò của bản vẽ

kỹ thuật:

- Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu kỹ thuật chủ

yếu của sản phẩm, nó được lập ra trong

giai đoạn thiết kế và được dùng trong tất

cả quá trình sản xuất từ chế tạo, lắp ráp,

thi công đến vận hành sữa chữa

- Có 2 lĩnh vực quan trọng sử dụng bản vẽ

kỹ thuật là: Cơ khí và xây dựng

Hoạt động 2 : KHÁI NIỆM VỀ HÌNH CẮT (10 phút)

- Hình cắt dùng để biểu diễn một cách

rõ ràng các bộ phận bên trong bị che

khuất của vật thể

- Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể

ở sau mặt phẳng cắt, biểu diễn bằng

phần kể gạch gạch

ạ t độ ng 3: NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ CHI TIẾT (10 phút)

GV gợi ý H/S nêu các nội dung bản

vẽ chi tiết:

*Bản vẽ chi tiết bao gồm:

- Hình biểu diễn: hình cắt, mặt cắt

- Kích thước

- Yêu cầu kỹ thuật: các chỉ dẫn về gia

công, nhiệt luyện

- Khung tên: tên gọi chi tiết, vật liệu,

tỷ lệ bản vẽ

- Quan sát sơ đồ H 9 1; H 9 2 SGK

Nhóm 1:

?1: Bản vẽ chi tiết bao gồm những

nội dung gì?

-GV gợi ý H/S nêu trình tự và các nội

dung khi đọc bản vẽ chi tiết:

- Khung tên: tên gọi chi tiết; vật liệu; tỷ lệ

- Hình biểu diễn: Tên gọi hình chiếu; vị trí

Quan sát bảng 9 1 SGK

Nhóm 1:

?4: Trình bày trình tự đọc bản

vẽ chi tiết?

16

Trang 17

hình cắt.

- Kích thước: Kích thước chung của chi tiết;

kích thước các phần của chi tiết

- Yêu cầu kỹ thuật: Gia công, nhiệt luyện, xử

lý bề mặt

- Tổng hợp: Mô tả hình dạng và cấu tạo của

chi tiết; công dụng của chi tiết

-Nhóm 2:

- ?5: Cho ví dụ bằng bản vẽ

ống lót?

Hoạt động 5 : TỔNG KẾT BÀI HỌC (6 phút)

- Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu kỹ thuật chủ yếu của

sản phẩm, nó được lập ra trong giai đoạn thiết kế

và được dùng trong tất cả quá trình sản xuất từ

chế tạo, lắp ráp, thi công đến vận hành sữa

chữa

- Hình cắt dùng để biểu diễn một cách rõ ràng

các bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể.

- - Bản vẽ chi tiết bao gồm các hình biểu diễn, các

kích thước và các thông tin cần thiết khác để xác

định chi tiết máy

- - Cần luyện tập để nâng cao kỹ năng đọc bản vẽ

chi tiết

- Nhận xét giờ học; đánh giá sự chuẩn bị, thái độ

học tập, cách thực hiện qui trình của các nhóm

học tập

?7: Thế nào là bản vẽ kỹthuật?

?8: Thế nào là hình cắt?

?9: Hình cắt dùng đểlàm gì?

?6: Thế nào là bản vẽ

chi tiết?

IV Công việc về nhà: (3 phút)

- Thế nào là bản vẽ kỹ thuật?

- Thế nào là hình cắt?

- Hình cắt dùng để làm gì?

- Bản vẽ chi tiết bao gồm những nội dung gì?

- Trình bày khái niệm các nội dung trên?

- Đọc trước bài 11 SGK

- Chuẩn bị mẫu vật vòng đai

- Com pa, bút chì, ê ke

V R ú t kinh nghi ệ m sau ti ế t d ạ y:

Ngµy so¹n: 21/9/2008Ngµy d¹y: 23, 24/9/2008Líp d¹y: 8A, 8B

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết

- Biết được quy ước về ren

Trang 18

- Rèn luyợ̀n kỹ năng đọc bản vẽ chi tiờ́t có ren.

- Hình thành tác phong làm viợ̀c theo qui trình

- Rèn luyợ̀n trí tưởng tượng khụng gian của học sinh

- Tạo niờ̀m say mờ học tọ̃p bụ̣ mụn cụng nghợ̀

II Đụ̀ dùng giảng dạy:

- Tranh vẽ H 11 1 SGK

- Các mõ̃u vọ̃t: đinh tán, đui đèn, lọ mực

- Mụ hình ren bằng kim loại, chṍt dẻo

III Nụ̣i dung bài dạy:

1) Kiờ̉m tra bài cũ: (3 phút)

- H/S 1: Thờ́ nào là bản vẽ chi tiờ́t?

- H/S 2: Bản vẽ chi tiờ́t bao gụ̀m những nụ̣i dung gì?

2) Giới thiợ̀u bài học: (2 phút)

- Ren dùng đờ̉ lắp ghép các chi tiờ́t hoặc dùng đờ̉ truyờ̀n lực

- Đờ̉ biờ́t ren được thờ̉ hiợ̀n như thờ́ nào trờn bản vẽ chi tiờ́t? Đó là nụ̣i dungbài học hụm nay: “Biờ̉u diờ̃n ren”

3)

B à i m ớ i:

Ho ạ t đụ̣ ng 1 : CHI TIấ́T CÓ REN (15 phút)

GV gợi ý H/S quan sát các chi tiờ́t có

ren:

*Chi tiờ́t có ren bao gụ̀m:

Trụ ghờ́ Cổ lọ mực Đui đèn Chuôi

đèn Đinh vít Bu lụng

Quan sát sơ đụ̀ H 11.1 SGK

?3: Ren có những tác dụng gì?

Hoạt đụ̣ng 2: QUY ƯỚC Vấ̀ REN (20 phút)

GV gợi ý H/S quan sát và phõn biợ̀t

ren ngoài, ren trong, ren bị che khuṍt:

*Ren ngoài: được hình thành ở mặt ngoài

của chi tiờ́t

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liờ̀n

- Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng

nét liờ̀n đọ̃m

- Vòng chõn ren được vẽ hở bằng nét

Trang 19

- Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng

nét liền đậm

- Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét

liền mảnh

*Ren bị che khuất: đường đỉnh ren, chân

ren, giới hạn ren đều được vẽ bằng nét

Hoạt động 3: TỔNG KẾT BÀI HỌC (2 phút)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền

đậm Đường chân ren được vẽ bằng nét

liền mảnh Đường giới hạn ren được vẽ

bằng nét liền đậm Vòng đỉnh ren được

vẽ đóng kín bằng nét liền đậm Vòng

chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh

- Cần luyện tập để nâng cao kỹ năng đọc

bản vẽ có ren

- Nhận xét giờ học; đánh giá sự chuẩn bị,

thái độ học tập, cách thực hiện qui trình

của các nhóm học tập

?10: Nêu qui ước vẽ ren thấy

được?

IV C ô ng vi ệ c v ề nh à : (3 phút)

- Những chi tiết nào có ren?

- Ren có hình dạng như thế nào?

- Ren có những tác dụng gì?

- Đọc trước bài 10, 12 SGK

- Chuẩn bị mẫu vật, com pa, bút chì, ê ke để thực hành

V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

TiÕt 9: Bµi 10 + Bµi 12: bµi tËp thùc hµnh:

ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ HÌNH CẮT.

ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN

Ngµy so¹n: 24/9/2008 Ngµy d¹y: 27/9/2008 Líp d¹y: 8A, 8B

I M ụ c ti ê u b à i d ạ y:

- H/S đọc được bản vẽ vòng đai có hình cắt vµ bản vẽ côn có ren

Trang 20

- Hình thành kỹ năng đọc bản vẽ chi tiờ́t có hình cắt, có ren.

- Hình thành tác phong làm viợ̀c theo qui trình

- Rèn luyợ̀n trí tưởng tượng khụng gian của học sinh

- Tạo niờ̀m say mờ học tọ̃p bụ̣ mụn cụng nghợ̀

II Đụ̀ dùng giảng dạy:

- Mụ hình vòng đai hình 10 1 SGK

- Mụ hình cụn hình 12.1 SGK

- Thước, ờ ke, com pa

- Giṍy vẽ khụ̉ A4; bút chì, tõ̉y, giṍy nháp

- Sách giáo khoa, vở bài tọ̃p

III N ụ̣ i dung b à i d ạ y:

1) Kiờ̉m tra bài cũ: (3 phút)

- H/S 1: Thờ́ nào là bản vẽ chi tiờ́t?

- H/S 2: Bản vẽ chi tiờ́t bao gụ̀m những nụ̣i dung gì?

- H/S 3: Nờu qui ước vẽ ren ngoài?

- H/S 4: Nờu qui ước vẽ ren trong?

2) Giới thiợ̀u bài học: (2 phút)

- Đờ̉ nõng cao kỹ năng đọc bản vẽ chi tiờ́t có hình cắt , có ren từ đó hìnhthành tác phong làm viợ̀c có qui trình; ta nghiờn cứu bài học hụm nay: “Bàitọ̃p TH: Đọc bản vẽ chi tiờ́t đơn giản có hình cắt Đọc bản vẽ chi tiết đơngiản có ren”

GV gợi ý H/S nờu trình tự và các nụ̣i dung khi

đọc bản vẽ chi tiờ́t đơn giản có hình cắt:

Quan sát sơ đụ̀ bảng 9.1SGK

Nhóm 1:

?1:Trình bày trình tự đọc

bản vẽ vòng đai?

Nhóm 2:

?2: Vòng đai có những

cụng dụng gì?

Nhóm 3:

Nhọ̃n xét

20

Trang 21

GV gợi ý H/S nờu trình tự và các nụ̣i dung khi

đọc bản vẽ chi tiờ́t đơn giản có ren:

H/S trình bày nụ̣i dung khung tờn?

H/S trình bày nụ̣i dung hình biờ̉u diờ̃n?

H/S trình bày nụ̣i dung yờu cõ̀u kỹ thuọ̃t?

H/S trình bày nụ̣i dung phõ̀n tụ̉ng hợp?

Chi ti t trình ba theo b ng 9.1 nh sau:ờ́t trình baỳ theo bảng 9.1 như sau: ỳ theo bảng 9.1 như sau: ảng 7.1 ư sau:

thước - Kích thước chungcủa chi tiờ́t.

- Kích thước cácphõ̀n của chi tiờ́t

4 Yờu cõ̀u

kỹ thuọ̃t - Gia cụng- Xử lý bờ̀ mặt

5 Tụ̉ng hợp - Mụ tả hình dạng và

- Điờ̀n các thụng tin đọc được vào cụ̣t thứ 3

của bảng 9.1 ở trờn

B đọc bản vẽ chi tiết có ren:

GV gợi ý H/S và hướng dõ̃n điờ̀n vào bảng

9.1:

- Đọc bản vẽ cụn theo trình tự đã nờu ở phõ̀n

trờn

- Điờ̀n các thụng tin đọc được vào cụ̣t thứ 3

của bảng 9.1 ở trờn

?5: Yờu cõ̀u kỹ thuọ̃t có những

nụ̣i dung gì?

?6: Kích thước có những nụ̣i

Trang 22

?11: nội dung phần tổng hợp?

Hoạt động 3: TỔNG KẾT BÀI HỌC (3 phút)

- Vòng đai dùng để ghép nối chi tiết hình trụ

với các chi tiết khác

- Côn dùng để lắp với trục của cọc lái (xe đạp)

- M: ren hệ mét – dạng tam giác đều

- Tr: ren hình thang – dạng hình thang

- Sq: ren vuông – dạng hình vuông

- Nhận xét giờ học; đánh giá sự chuẩn bị, thái

độ học tập, cách thực hiện qui trình của các

nhóm học tập

- Thu bài

-IV C ô ng vi ệ c v ề nh à : (2 phút)

- Nội dung khung tên?

- Nội dung hình biểu diễn?

- Nội dung yêu cầu kỹ thuật?

- Nội dung phần tổng hợp?

- Chuẩn bị vật mẫu : bộ vòng đai?

- Đọc trước bài 13 SGK

V R ú t kinh nghi ệ m sau ti ế t d ạ y:

TiÕt 10: Bµi 13: BẢN VẼ LẮP

Ngµy so¹n: 25/9/2008Ngµy d¹y: 27/9/2008Líp d¹y: 8A, 8B

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp

- H/S biết cách đọc bản vẽ lắp đơn giản

- Rèn luyện kỹ năng lao động kỹ thuật

- H/S hình thành tác phong làm việc theo qui trình

- Rèn luyện trí tưởng tượng không gian của học sinh

- Tạo niềm say mê học tập bộ môn công nghệ

22

Trang 23

II Đụ̀ dùng giảng dạy:

- Tranh vẽ H 13.1 SGK

- Các mõ̃u vọ̃t: vòng đai

- Mụ hình bụ̣ vòng đai, ụ́c vít

- H/S: sách giáo khoa; vở bài tọ̃p

III Nụ̣i dung bài dạy:

1) Kiờ̉m tra bài cũ: (3 phút)

- H/S 1: Trình bày trình tự đọc bản vẽ cụn có ren?

- H/S 2: Cụn có cụng dụng gì?

2 ) Gi ớ i thi ợ̀ u b à i h ọ c: (2 phút)

- Đọc bản vẽ lắp là yờu cõ̀u quan trọng đụ́i với người học mụn cụng nghợ̀

- Đờ̉ biờ́t được nụ̣i dung và cụng dụng của bản vẽ lắp, cách đọc bản vẽ lắpnhư thờ́ nào? Đó là nụ̣i dung bài học hụm nay: “Bản vẽ lắp”

3)

B à i m ớ i:

Ho ạ t đụ̣ ng 1 : Nệ̃I DUNG CỦA BẢN VẼ LẮP (15 phút)

GV chia lớp thành 3 nhóm lớn:

- Yêu cầu HS quan sát sơ đồ H13.1 SGK

Thực hiện yêu cầu theo nhóm

GV gợi ý H/S và hướng dõ̃n học sinh đọc

các nụ̣i dung của bản vẽ lắp:

* Bản vẽ lắp bao gụ̀m:

- Hình biờ̉u diờ̃n: hình cắt, mặt cắt

- Kích thước

- Bảng kờ: Tờn gọi và sụ́ lượng chi tiờ́t

- Khung tờn: tờn gọi chi tiờ́t, vọ̃t liợ̀u, tỷ lợ̀

bản vẽ

HS hoạt động theo nhóm:

Quan sát sơ đụ̀ H 13.1 SGK

Nhóm 1:

?1: Trình bày những nụ̣i dung

của bản vẽ lắp?

GV gợi ý H/S và hướng dõ̃n học sinh điờ̀n các

nụ̣i dung của bản vẽ lắp vào bảng 13.1 như sau:

2 Bảng kờ - Tờn gọi chi tiờ́t

- Sụ́ lượng chi tiờ́t

- Quan sát bảng 13.1 SGK

Nhóm 1:

?6: Trình bày trình tự đọc

bản vẽ lắp?

Nhóm 2:

?7: Chi tiờ́t các nụ̣i dung

Trang 24

- Kích thước chung

- Kích thước lắpgiữa các chi tiờ́t

- Kích thước xácđịnh khoảng cáchgiữa các chi tiờ́t

- Trình tự tháo lắp

- Cụng dụng củasản phõ̉m

cõ̀n hiờ̉u khi đọc bản vẽlắp?

Nhóm 3:

Nhọ̃n xét

Ho ạ t đụ̣ ng 3 : Tễ̉NG Kấ́T BÀI HỌC (2 phút)

- - Bản vẽ lắp là tài liợ̀u kỹ thuọ̃t gụ̀m hình

biờ̉u diờ̃n của đơn vị lắp (sản phõ̉m) với sụ́

liợ̀u cõ̀n thiờ́t đờ̉ lắp ráp và kiờ̉m tra

- - Cõ̀n luyợ̀n tọ̃p đờ̉ nõng cao kỹ năng đọc bản

vẽ lắp

- - Nhọ̃n xét giờ học; đánh giá sự chuõ̉n bị, thái

đụ̣ học tọ̃p, cách thực hiợ̀n qui trình của các

nhóm học tọ̃p

-?8: Thờ́ nào là bản vẽ lắp?

IV Cụng viợ̀c vờ̀ nhà: (3 phút)

- Trình bày trình tự đọc bản vẽ lắp?

- Chi tiờ́t các nụ̣i dung cõ̀n hiờ̉u khi đọc bản vẽ lắp?

- Đọc trước bài 14 SGK

- Chuõ̉n bị mõ̃u vọ̃t bụ̣ ròng rọc, com pa, bút chì, ờ ke đờ̉ thực hành

V Rút kinh nghiợ̀m sau tiờ́t dạy:

Tiết 11: Bài 14: BÀI TẬP THỰC HÀNH:

ĐỌC BẢN VẼ LẮP đơn giản

Ngày soạn: 28/9/2008Ngày dạy: 30/9/2008Lớp dạy: 8A, 8B

I Mục tiờu bài dạy:

- H/S đọc được bản vẽ lắp bụ̣ ròng rọc

- Hình thành kỹ năng đọc bản vẽ lắp

- Ham thích tìm hiờ̉u bản vẽ cơ khí

- H/S hình thành tác phong làm viợ̀c theo qui trình

24

Trang 25

- Rèn luyợ̀n trí tưởng tượng khụng gian của học sinh.

- Tạo niờ̀m say mờ học tọ̃p bụ̣ mụn cụng nghợ̀

II Đụ̀ dùng giảng dạy:

- Tranh vẽ H 14.1 SGK

- Thước ờke, compa

- Mụ hình bụ̣ ròng rọc

III Nụ̣i dung bài dạy:

1) Kiờ̉m tra bài cũ: (3 phút)

- H/S 1: Nờu trình tự đọc bản vẽ lắp?

- H/S 2: Chi tiờ́t các nụ̣i dung cõ̀n hiờ̉u khi đọc bản vẽ lắp?

2) Giới thiợ̀u bài học: (2 phút)

- Trong quá trình học tọ̃p các mụn kỹ thuọ̃t ta phải thụng qua bản vẽ đờ̉hiờ̉u rõ cṍu tạo và cách vọ̃n hành các máy móc, thiờ́t bị, vì vọ̃y đọc bản vẽlắp có tõ̀m quan trọng rṍt lớn? Đó là nụ̣i dung bài học hụm nay: “Đọc bảnvẽ lắp đơn giản”

- Yêu cầu HS quan sát sơ đồ H 14.1 SGK.

Thực hiện yêu cầu theo nhóm.

GV gợi ý H/S và hướng dõ̃n học sinh đọc các

nụ̣i dung của bản vẽ lắp theo bảng 13.1 như

- Tờn gọi chi tiờ́t và sụ́

lượng chi tiờ́t

3 Hình

biờ̉u diờ̃n

- Tờn gọi hình chiờ́u

- Tờn gọi hình cắt

- Trình tự tháo lắp

- Cụng dụng của sảnphõ̉m

?1: Quan sát sơ đụ̀ hình 14.1

SGK

Nhóm 1:

?2: Trình bày trình tự đọc

bản vẽ bụ̣ ròng rọc?

Trang 26

- Đọc bản vẽ bụ̣ ròng rọc theo trình tự

đã nờu ở phõ̀n trờn

- Điờ̀n các thụng tin đọc được vào cụ̣t

thứ 3 của bảng 13.1 ở trờn

GV gợi ý H/S và hướng dõ̃n học sinh

đọc các nụ̣i dung của bản vẽ lắp và

điờ̀n vào bảng 13.1

Nhóm 1:

?4: Trình bày nụ̣i dung khung tờn bản

vẽ bụ̣ ròng rọc?

Nhóm 2:

?5: Trình bày nụ̣i dung bảng kờ bản vẽ

bụ̣ ròng rọc?

Nhóm 3:

?6: Trình bày nụ̣i dung hình biờ̉u diờ̃n

bản vẽ bụ̣ ròng rọc?

?7: Trình bày nụ̣i dung kích thước bản

vẽ bụ̣ ròng rọc?

?8: Trình bày nụ̣i dung tụ̉ng hợp bản

vẽ bụ̣ ròng rọc?

Hoạt đụ̣ng 3: Tễ̉NG Kấ́T BÀI HỌC (2 phút)

- Bụ̣ ròng rọc dùng đờ̉ nõng vọ̃t nặng lờn cao

- Kích thước ròng rọc cao 100 mm, rụ̣ng 40

mm, dài 75 mm

- Nhọ̃n xét giờ học; đánh giá sự chuõ̉n bị,

thái đụ̣ học tọ̃p, cách thực hiợ̀n qui trình của

các nhóm học tọ̃p

- Thu bài

- HS đọc kết luận – trả lời ghi nhớ – trả lờighi bài vào vở

IV C ụ ng vi ợ̀ c v ờ̀ nh à : (3 phút)

- Nờu trình tự tháo lắp bụ̣ ròng rọc

- Đọc trước bài 15 SGK

V R ú t kinh nghi ợ̀ m sau ti ờ́ t d ạ y:

Tiết 12: Bài 15: BẢN VẼ NHÀ

Ngày soạn: 29/9/2008Ngày dạy: 01, 04/10/2008Lớp dạy: 8A, 8B

I Mục tiờu bài dạy:

- H/S biờ́t được nụ̣i dung và cụng dụng của bản vẽ các hình chiờ́u của ngụinhà

- H/S biờ́t được mụ̣t sụ́ ký hiợ̀u bằng hình vẽ của mụ̣t sụ́ bụ̣ phọ̃n dùng trờnbản vẽ nhà

- H/S biờ́t cách đọc bản vẽ nhà đơn giản

- Rèn luyợ̀n kỹ năng lao đụ̣ng kỹ thuọ̃t

- H/S hình thành tác phong làm viợ̀c theo qui trình

- Rèn luyợ̀n trí tưởng tượng khụng gian của học sinh

26

Trang 27

- Tạo niềm say mê học tập bộ môn công nghệ.

II Đồ dùng giảng dạy:

- Tranh vẽ H 15.1 ; 15.2SGK

- Mô hình nhà một tầng

- H/S: sách giáo khoa; vở bài tập

III Nội dung bài dạy:

1) Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- H/S 1: Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc?

- H/S 2: Chi tiết các nội dung cần hiểu khi đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc? 2) Giới thiệu bài học: (2 phút)

- Bản vẽ nhà thường dùng trong xây dựng: bản vẽ gồm các hình biểu diễnmặt bằng, mặt đứng, mặt cắt? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Bản vẽnhà một tầng”

- Yªu cÇu HS thu thËp th«ng tin sgk T×m

hiÓu néi dung b¶n vÏ nhµ

- Quan sát bản vẽ nhà một tầng H15.1 và

H 15.2

- Mặt đứng có hướng chiếu từ phía trước

của ngôi nhà

- MÆt b»ng: Lµ h×nh c¾t mÆt b»ng cña ng«i

nhµ

- Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang qua

các cửa sổ và song song với nền nhà

?1: Mặt đứng có hướng chiếu

từ phía nào của ngôi nhà?

Nhóm 2:

?2: Mặt bằng có mặt phẳng cắt

đi ngang qua bộ phận nào củangôi nhà?

Nhóm 3:

Thảo luận nhóm

- - Đại diện các nhóm trả lời

Ho

ạ t độ ng 2 : TÌM HIỂU kÝ hiÖu QUY ƯỚC MỘT SỐ BỘ PHẬN

cña ng«i NHÀ (15 phút)

GV yªu cÇu HS thu thËp th«ng tin SGK.

GV gợi ý H/S và hướng dẫn học sinh

nhận biết các ký hiệu bảng 15.1

1 Cửa đi một cánh

2 Cửa đi đơn 2 cánh

3 Cửa sổ đơn

4 Cửa sổ kép

5 Cầu thang trên mặt cắt

6 Cầu thang trên mặt bằng

Quan sát bảng 15.1 SGK

Nhóm 1:

?3: Ký hiệu cửa đi 1 cánh và 2cánh mô tả trên hình như thếnào?

Nhóm 2:

?4: Ký hiệu cầu thang được

mô tả như thế nào?

Trang 28

Hoạt đụ̣ng 3: ĐỌC BẢN VẼ NHÀ (10 phút)

GV gợi ý H/S và hướng dõ̃n học sinh đọc

bản vẽ nhà theo bảng 15.2

- Yêu cầu đại diện các nhóm đọc Nhóm

khác nhận xét và bổ xung

- GV nhận xét và chỉnh sửa nếu sai

- Quan sát bảng 15.2 SGK

- Bản vẽ nhà là tài liợ̀u kỹ thuọ̃t quan trọng

trong xõy dựng nhà

- Mặt đứng có hướng chiờ́u từ phía trước

cửa ngụi nhà

- Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang qua

các cửa sụ̉ và song song với nờ̀n nhà

- - Nhọ̃n xét giờ học; đánh giá sự chuõ̉n bị,

thái đụ̣ học tọ̃p, cách thực hiợ̀n qui trình

của các nhóm học tọ̃p

- HS đọc kết luận ghi nhớ- ghivào vở

IV Cụng viợ̀c vờ̀ nhà: (3 phút)

- Đọc trước bài 16 SGK "Thực hành đọc bản vẽ nhà đơn giản"

- Chuõ̉n bị mõ̃u vọ̃t bản vẽ nhà 1 tõ̀ng, com pa, bút chì, ờ ke đờ̉ thực hành

V Rút kinh nghiợ̀m sau tiờ́t dạy:

ĐỌC BẢN VẼ NHÀ ĐƠN GIẢN

Ngày soạn: 05/10/2008Ngày dạy: 07/10/2008Lớp dạy: 8A, 8B

I Mục tiờu bài dạy:

- H/S đọc được bản vẽ nhà đơn giản

- Hình thành cho HS kỹ năng đọc bản vẽ nhà đơn giản

- Ham thích tìm hiờ̉u bản vẽ xõy dựng

- Rèn luyợ̀n kỹ năng lao đụ̣ng kỹ thuọ̃t

- Hình thành tác phong làm viợ̀c theo qui trình

- Rèn luyợ̀n trí tưởng tượng khụng gian của học sinh

- Tạo niờ̀m say mờ học tọ̃p bụ̣ mụn cụng nghợ̀

II Đụ̀ dùng giảng dạy:

- Tranh vẽ H 16.1 SGK

28

Trang 29

- Thước ờke, compa

- Mụ hình ba chiờ̀u nhà ở

- H/S: Giṍy vẽ khụ̉ A4, sách giáo khoa, sách bài tọ̃p

III Nụ̣i dung bài dạy:

1) Kiờ̉m tra bài cũ: (3 phút)

- H/S 1: Vẽ các ký hiợ̀u: Cửa đi mụ̣t cánh; Cửa đi đơn 2 cánh; Cửa sụ̉ đơn;

Cửa sụ̉ kép?

2) Giới thiợ̀u bài học: (2 phút)

- Bản vẽ nhà gụ̀m các hình biờ̉u diờ̃n: mặt bằng; mặt đứng; mặt cắt Đờ̉ đọchiờ̉u được bản vẽ nhà ở: hình dạng; kích thước và các bụ̣ phọ̃n của ngụinhà như thờ́ nào? Đó là nụ̣i dung bài học hụm nay: “Đọc bản vẽ nhà đơngiản”

3)

B à i m ớ i:

Ho

ạ t đụ̣ ng 1: Nệ̃I DUNG VÀ TRÌNH TỰ TIấ́N HÀNH (15 phút)

- Yêu cầu HS tìm hiểu nội dung bài thực hành

- Yêu cầu HS tìm hiểu các bíc tiến hành

Trình tự đọc Nụ̣i dung cõ̀n hiờ̉u Bản vẽ nhà ở

1.Khung tờn - Tờn gọi ngụi nhà

-Tỷ lợ̀ bản vẽ

2 Hình biờ̉u

diờ̃n

- Tờn gọi hình chiờ́u

- Tờn gọi mặt cắt3.Kích thước - Kích thước chung của

- Sụ́ cửa đi và cửa sụ̉

- Các bụ̣ phọ̃n khác

HS hoạt động theo nhóm:

GV gợi ý H/S và hướng dõ̃n học sinh nhọ̃n biờ́t các ký hiợ̀u ở H 16.1

Nhóm 1:

?1: Quan sát sơ đụ̀ bảng 16.1

SGK Trình bày trình tự đọcbản vẽ nhà ở đơn giản?

Nhóm 2:

?2: Điờ̀n vào bảng trình tự

đọc bản vẽ nhà ở đơn giản?

Nhóm 3 :

Nhọ̃n xét

Ho ạ t đụ̣ ng 2: Tễ̉ CHỨC THỰC HÀNH (20 phút)

GV gợi ý H/S và hướng dõ̃n học sinh đọc

bản vẽ nhà ở đơn giản theo trình tự các nụ̣i

dung như ở bảng 15.2

- Đọc bản vẽ nhà ở đơn giản theo trình tự đã

nờu ở phõ̀n trờn

- Điờ̀n các thụng tin đọc được vào cụ̣t thứ 3

của bảng 16.1 ở trờn

Khoảng 10 phút các nhóm đụ̉i phõ̀n viợ̀c và

kiểm tra chéo xem các nhóm bạn có thực

hiợ̀n đúng quy trình của mình khụng

?6: Trình bày nụ̣i dung các bụ̣

phọ̃n của ngụi nhà?

Nhóm 3 :

Nhọ̃n xét

Hoạt đụ̣ng 3: Tễ̉NG Kấ́T BÀI HỌC (2 phút)

Trang 30

- Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn: mặt

bằng; mặt đứng; mặt cắt

- Khi đọc hiểu bản vẽ nhà ở: hình dạng; kích

thước và các bộ phận của ngôi nhà

- Nhận xét giờ học; đánh giá sự chuẩn bị, thái

độ học tập, cách thực hiện qui trình của các

nhóm học tập

- Thu bài

IV C ô ng vi ệ c v ề nh à : (3 phút)

- Trình bày trình tự đọc bản vẽ nhà ở đơn giản?

- Đọc trước bài "Tổng kết và ôn tập " SGK

- Chuẩn bị đồ dùng học tập và các mô hình để ôn tập

- Nêu các nội dung cần thiết khi đọc bản vẽ nhà ở đơn giản?

V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

TiÕt 14: tæng kÕt vµ «n tËp phÇn mét:

vÏ kÜ thuËt

Ngµy so¹n: 06/10/2008Ngµy d¹y: 08, 11/10/2008Líp d¹y: 8A, 8B

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S được hệ thống hoá và hiểu được một số kiến thức cơ bản về bản vẽhình chiếu các khối hình học

- H/S hiểu được cách đọc bản vẽ chi tiết; bản vẽ lắp và bản vẽ nhà ở

- Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kỹ thuật

- Rèn luyện kỹ năng lao động kỹ thuật

II Đồ dùng giảng dạy:

- Tranh vẽ H 2;3;4;5 SGK trang 53;54;55

- Mô hình nhà một tầng

III N ộ i dung b à i d ạ y:

1) Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

2) Giới thiệu bài học: (2 phút)

30

Trang 31

- Đờ̉ hợ̀ thụ́ng lại các kiờ́n thức vờ̀ vẽ kỹ thuọ̃t và các kỹ năng đọc bản vẽkỹ thuọ̃t như thờ́ nào? Đó là nụ̣i dung bài học hụm nay: “Tụ̉ng kờ́t và ụntọ̃p”

3)

B à i m ớ i:

Ho ạ t đụ̣ ng 1: lý thuyết(15 phút)

- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm:

- Quan sát bản vẽ các khụ́i hình học

- Quan sát bản vẽ ren

- Quan sát trình tự đọc các bản vẽ kỹ

thuọ̃t

- Quan sát trình tự đọc bản vẽ chi tiờ́t

- Quan sát trình tự đọc bản vẽ lắp

- Quan sát trình tự đọc bản vẽ nhà đơn

giản

Giáo viờn gợi ý và hướng dõ̃n học

sinh trả lời các cõu hỏi lý thuyờ́t

HS hoạt động theo nhóm:

Nhóm 1:

?1: Thờ́ nào là bản vẽ kỹ thuọ̃t?

Bản vẽ kỹ thuọ̃t dùng đờ̉ làm gì?

?2: Thờ́ nào là phép chiờ́u vuụng

góc?

Nhóm 2:

?3: Các khụ́i hình học thường gặp

là những khụ́i nào?

?4: Thờ́ nào là hình cắt? Hình cắt

dùng đờ̉ làm gì?

Nhóm 3:

?5: Kờ̉ mụ̣t sụ́ loại ren thường

dùng và cụng dụng của chúng?

?6: Ren được vẽ theo quy ước như

thờ́ nào?

Các nhóm nhọ̃n xét lõ̃n nhau

Ho ạ t đụ̣ ng 2: bài tập (20 phút)

Bài tọ̃p 1: SGK trang 53:

Giáo viờn gợi ý học sinh quan sát hình vẽ và

điờ̀n vào bảng 1 trang 53 SGK như sau:

Bài tọ̃p 2: SGK trang 54

?7: Quan sát hình vẽ và

điờ̀n vào bảng 1?

?8: Mặt A tương ứng với

hình chiờ́u nào?

?9: Mặt B tương ứng với

hình chiờ́u nào?

?10: Mặt C,D tương ứng

với hình chiờ́u nào?

?11: Quan sát hình vẽ và

điờ̀n vào bảng 2?

?12: Mặt A tương ứng

với hình chiờ́u nào?

?13: Mặt B tương ứng

Trang 32

Giáo viờn gợi ý học sinh quan sát hình vẽ và

điờ̀n vào bảng 2 trang 54 SGK như sau:

với hình chiờ́u nào?

?14: Mặt C tương ứng

với hình chiờ́u nào?

Ho ạ t đụ̣ ng 3: Tễ̉NG Kấ́T BÀI HỌC (2 phút)

- Bản vẽ kỹ thuọ̃t được dùng rụ̣ng rãi trong các

lĩnh vực kỹ thuọ̃t và trong các giai đoạn khác

nhau như thiờ́t kờ́; chờ́ tạo của quá trình sản

xuṍt

- - Nhọ̃n xét giờ học; đánh giá sự chuõ̉n bị, thái

đụ̣ học tọ̃p, cách thực hiợ̀n qui trình của các

nhóm học tọ̃p

IV C ụ ng vi ợ̀ c v ờ̀ nh à :

- Chuõ̉n bị ụn tọ̃p ở nhà đờ̉ làm bài kiờ̉m tra

V R ú t kinh nghi ợ̀ m sau ti ờ́ t d ạ y:

Tiết 15: kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn: 10/10/2008Ngày kiểm tra: 14/10/2008Lớp kiểm tra: 8A, 8B

I Mục tiêu: - Kiểm tra đánh giá chất lợng kiến thức phần một.

- Rèn luyện tính kiên trì cẩn thận Làm việc khoa học khẩn trơng

- Giáo dục tính thật thà, tự giác, tự chủ, yêu thích môn học

II Đề bài và HD chấm: (lu bộ đề)

Phõ ̀ n 2 : Cơ KHÍ́

Ch ơ ng 3 : GIA CễNG Cơ KHÍ

Ngày soạn: 13//10/2008Ngày dạy: 15, 18/10/2008Lớp dạy: 8A, 8B

I Mục tiờu bài dạy:

- H/S biờ́t cách phõn loại các vọ̃t liợ̀u cơ khí phụ̉ biờ́n

- H/S biờ́t được tính chṍt cơ bản của vọ̃t liợ̀u cơ khí

32

Trang 33

- H/S biết lựa chọn và sử dụng vật liệu hợp lý.

- H/S rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình

- Rèn luyện kỹ năng lao động kỹ thuật

- Gây sự ham thích học môn công nghệ

II Đồ dùng giảng dạy:

- Các mẫu vật liệu cơ khí

- Một số sản phẩm được chế tạo từ vật liệu cơ khí

III Nội dung bài dạy:

1) Giới thiệu bài học: (3 phút)

- Vật liệu cơ khí đóng vai trò quan trọng trong gia công cơ khí Để biếtđược tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí chúng ta nghiên cứu bài "Vật liệu

cơ khí”

2) Bài mới:

Ho

ạ t độ ng 1: CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN (22 phút)

Giáo viên gợi ý và hướng dẫn học

sinh nhận biết, phân loại về vật liệu

kim loại và phi kim loại; kim loại đen

và kim loại mà; chất dẻo và cao su:

1 Vật liệu kim loại

Kim loại đen: Thép; gang

Kim loại màu: Đồng và hợp kim đồng;

Nhôm và hợp kim nhôm

- Vẽ sơ đồ H 18.1 Tr 60

2 Vật liệu phi kim loại:

- Các vật liệu phi kim loại được dùng

phổ biến trong cơ khí là:

+ Chất dẻo

+ Cao su

Nhóm 1:

?1: Vật liệu kim loại chia làm

mấy loại ? Là những loại nào?

?2: Kim loại đen chia làm mấy

loại? Là những loại nào?

Nhóm 2:

?3: Kim loại màu chia làm mấy

loại? Là những loại nào?

Nhóm 3:

?4: Vật liệu phi kim loại gồm

mấy loại? Là những loại nào?

?5: Nêu các tính chất của chất

ạ t độ ng 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU CƠ KHÍ (15 phút)

Giáo viên gợi ý và hướng dẫn học

sinh nhận biết 4 tính chất cơ bản của

vật liệu cơ khí:

T/c 1: Tính chất cơ học: Tính cứng;

tính dẻo; tính bền

T/c 2: Tính chất vật lý: Nhiệt độ nóng

chảy; tính dẫn điện; dẫn nhiệt; khối

lượng riêng

T/c 3: Tính chất hoá học: Chịu được tác

dụng của môi trường

Nhóm 1:

?7: Nêu các tính chất cơ bản của

vật liệu cơ khí?

?8: Nêu tính chất cơ học của vật

liệu cơ khí?

Nhóm 2:

?9: Nêu tính chất vật lý của vật

liệu cơ khí?

?10: Nêu tính chất hóa học của

Ngày đăng: 18/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 3: các hình chiếu vuông góc (10 phút) - Công nghệ 8 học kì 1 (2 cột)
o ạt động 3: các hình chiếu vuông góc (10 phút) (Trang 4)
Bảng 3.1: - Công nghệ 8 học kì 1 (2 cột)
Bảng 3.1 (Trang 9)
Bảng 5.1: - Công nghệ 8 học kì 1 (2 cột)
Bảng 5.1 (Trang 10)
A. KN về bản vẽ kt. Hình cắt: - Công nghệ 8 học kì 1 (2 cột)
v ề bản vẽ kt. Hình cắt: (Trang 16)
- Mặt cắt: Là hình cắt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh. - Công nghệ 8 học kì 1 (2 cột)
t cắt: Là hình cắt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh (Trang 28)
?1: Quan sỏt sơ đồ bảng 16.1 - Công nghệ 8 học kì 1 (2 cột)
1 Quan sỏt sơ đồ bảng 16.1 (Trang 29)
?2: Điền vào bảng trỡnh tự - Công nghệ 8 học kì 1 (2 cột)
2 Điền vào bảng trỡnh tự (Trang 30)
Giáo viên ghi bảng – Học sinh - Công nghệ 8 học kì 1 (2 cột)
i áo viên ghi bảng – Học sinh (Trang 39)
Mối ghép bằng hàn đợc hình thành trong thời gian rất ngắn; tiết kiệm đợc vật liệu và giảm giá thành ; nhng dễ bị nứt và giòn; chịu lực kém - Công nghệ 8 học kì 1 (2 cột)
i ghép bằng hàn đợc hình thành trong thời gian rất ngắn; tiết kiệm đợc vật liệu và giảm giá thành ; nhng dễ bị nứt và giòn; chịu lực kém (Trang 46)
- H/S hình thành tác phong làm việc theo quy trình. - Rèn luyện kỹ năng lao động kỹ thuật. - Công nghệ 8 học kì 1 (2 cột)
h ình thành tác phong làm việc theo quy trình. - Rèn luyện kỹ năng lao động kỹ thuật (Trang 51)
- Tranh vẽ các mô hình về nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện. - Các mẫu vật: dây điện; ổ cắm; phích cắm điện. - Công nghệ 8 học kì 1 (2 cột)
ranh vẽ các mô hình về nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện. - Các mẫu vật: dây điện; ổ cắm; phích cắm điện (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w