Nhằm giúp các bạn chuyên ngành Kiến trúc xây dựng có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu, mời các bạn cùng tham khảo đồ án Nền móng dưới đây. Nội dung đồ án gồm có 2 phần: Phần 1 thiết kế móng cọc, phần 2 thiết kế móng băng. Hy vọng nội dung đồ án phục vụ hữu ích nhu cầu học tập, làm việc hiệu quả.
Trang 1PH N 1 THI T K MÓNG C CẦ Ế Ế Ọ
Trang 2L p đ t 1ớ ấ Z1(m)
L p đ t 2ớ ấZ2(m)
ẩ W(%) e0
E0 (kPa)
Trang 3Ch n thép có Rọ a = 270.000 kPa
Ch n bê tông có c p đ b n B25 có Rọ ấ ộ ề b = 14.500 kPa
Ch n chi u dài c c là 9m,c c chôn vào đài 0.8m (ch a thép râu ch =(3040)ọ ề ọ ọ ừ ờ + 200mm BT lót, >2D)
Chi u sâu mũi c c Zề ọ m= 1.6 + 9 0.8 = 9.8 m, chi u dài c c trong cát là 8.2m ề ọ
4 Tính kh năng ch u t i c c theo v t li uả ị ả ọ ậ ệ
1.1 Theo h s đi u ki n làm vi c c a v t li uệ ố ề ệ ệ ủ ậ ệ
k×m: h s đi u ki n làm vi c c a v t li u.ệ ố ề ệ ệ ủ ậ ệ
cường đ ch u nén c a bê tôngộ ị ủ
cường đ ch u nén c a c t thépộ ị ủ ố
1.2 Theo h s u n d c ệ ố ố ọ
Tra b ng 3.2 trang 168 (Châu Ng c n) theo đ m nh ả ọ Ẩ ộ ả ,ta được
là h s khi đ u c c ngàm vào đàiệ ố ầ ọ
L là chi u th c c a c cề ự ủ ọ
Trang 4h s đi u ki n làm vi c c a mũi c c.( B ng 4)ệ ố ề ệ ệ ủ ọ ả
tương ng là các h s đi u ki n làm vi c c a đ t bên thân c c ứ ệ ố ề ệ ệ ủ ấ ọ(xem B ng 4).ả
là s c ch ng c a đ t t i mũi c c (kN/mứ ố ủ ấ ạ ọ 2), l y theo B ng 2.ấ ả
là di n tích c c.ệ ọ
u là chu vi ti t di n ngang thân c c.ế ệ ọ
kh năng bám trả ượ c a l p đ t th “i” trên thân c c, l y theo t ủ ớ ấ ứ ọ ấ
1.4 Phương pháp tính theo cường đ ộ
S c ch u t i c a c c ứ ị ả ủ ọ
5.3 S c chiu t i mũi c c ứ ả ọ
Theo b ng G1, TCVN 10304:2012, đ t cát ch t v a ả ấ ặ ừ ZL = 8D = 2.4 m< nên
Trang 5V y s c ch u t i c a c cậ ứ ị ả ủ ọ
5.5 S cứ ch u t i c a c c xét đ n h s an toànị ả ủ ọ ế ệ ố
1.5 S c ch u t i c c theo vi n ki n trúc Nh t B n (SPT) ứ ị ả ọ ệ ế ậ ả
Trang 6là s c ch ng c a đ t t i mũi c c (kN/mứ ố ủ ấ ạ ọ 2)
là ch s SPT trung bình trong kho ng 1d dỉ ố ả ưới và 4d trên mũi c cọ
cường đ s c kháng trung bình trên đo n c c n m trong l p đ t r i th “i”ộ ứ ạ ọ ằ ớ ấ ờ ứ
là ch s SPT trung bình trong l p đ t r i “i” ỉ ố ớ ấ ờ
là chi u dài đo n c c n m trong l p đ t r i th “i”ề ạ ọ ằ ớ ấ ờ ứ
là cường đ s c kháng trung bình trên đo n c c n m trong l p đ t dính th “i”ộ ứ ạ ọ ằ ớ ấ ứ
là chi u dài đo n c c n m trong l p đ t dính th “i”ề ạ ọ ằ ớ ấ ứ
S c ch u t i c a c c xét đ n h s an toànứ ị ả ủ ọ ế ệ ố
Trang 7Kho ng cách gi a các c c là S = 4D = 4× 0.3 = 1.2 mả ữ ọ
Trang 8V y c c th a đi u ki n s c chiu t i c a nhóm c c ậ ọ ỏ ề ệ ứ ả ủ ọ
7 Xác đ nh t i tr ng tác d ng lên đ u c cị ả ọ ụ ầ ọ
M
NQ
1.10 T i tr ng tác d ng lên đáy đàiả ọ ụ
V i ớ kN/m3 tr ng lọ ượng riêng trung bình c a bê tông và ph n đ t trên đàiủ ầ ấ
1.11 T i tr ng bình quân tác d ng lên đ u c cả ọ ụ ầ ọ
1.12 T i tr ng l n nh t tác d ng lên c c biênả ọ ớ ấ ụ ọ
(th a)ỏ
Trang 98 Ki m tra n n ể ề
1.13 Ki m tra n đ nhể ổ ị
8.1 Kh i lố ượng đ t trong móng quy ấ ước
Góc ma sát trung bình:
8.2 Kh i lố ượng đài và c c bê tôngọ
8.3 Kh i lố ượng đ t b đài c c chi m chấ ị ọ ế ỗ
8.4 T ng kh i lổ ố ượng c a móng kh i quy ủ ố ước
Trang 10 Ph n l c bình quân d ả ự ướ i đáy móng kh i quy ố ướ c
Đ l ch tâm ộ ệ
(l ch tâm nh )ệ ỏ8.5 Ph n l c n n dả ự ề ưới đáy móng kh i quy ố ước
8.6 T iả tr ng tiêu chu n dọ ẩ ưới đáy móng kh i quy ố ước ngay t i mũi c cạ ọ
tra b ng ta đả ược
Dung tr ng đ y n i bình quân c a l p đ t dọ ẩ ổ ủ ớ ấ ưới mũi c cọ
Dung tr ng đ y n i bình quân c a l p đ t trên mũi c cọ ẩ ổ ủ ớ ấ ọ
V y n n th a đi u ki n n đ nh ậ ề ỏ ề ệ ổ ị
1.14 Ki m tra v cể ề ường đ ộ
Đ l ch tâm ộ ệ
(l ch tâm nh )ệ ỏ8.7 Ph n l c dả ự ưới đáy móng
Trang 11tra b ng ta đả ược
Dung tr ng c a l p đ t ngay dọ ủ ớ ấ ưới đáy móng
Dung tr ng trên đáy móng ọ
8.9 S c ch u t i n n an toànứ ị ả ề
V y n n th a đi u ki n v cậ ề ỏ ề ệ ề ường độ
Kích thước đài c c thông thọ ường đượ ực l a ch n đ móng tuy t đ i c ng: ọ ể ệ ố ứ
Trong trường h p bình thợ ường móng không x y ra xuyên th ng vì tháp xuyên bao cácả ủ
c c . Và cũng không th x y ra xuyên th ng n u có ch m t c c nào đó n m ngoài ọ ể ả ủ ế ỉ ộ ọ ằtháp xuyên
1.16 Tính c t thép móngố
10.1 Tính c t thép theo phố ương X
S đ tính: Xem đài là b n consol m t đ u ngàm vào mép c t, đ u kia t do,đàiơ ồ ả ộ ầ ộ ầ ự tuy t đ i c ng.ệ ố ứ
Trang 13Chu vi bám U = 14×3.14×18 = 791.28 > (th a)ỏ
Trang 14Lo iạ
đ tấ (kN/m3
)
Độ m
ẩ W(%)
e0
Độ
s tệ B
E0 (kPa)
C5 1 8 Á sét 18.8 24 0.76 0.38 18.4 33.3 17.6 16
0 4880
2 35 Sét 19.28 25.16 0.662 0.12 22.2 46.9 38 16027 3800
1 Kh o sát đ a ch t ả ị ấ
Trang 16Tr ng lọ ượng móng kh i quy ố ước
D i các l c v tr ng tâm đáy móngờ ự ề ọ
Cường đ đ t n n dộ ấ ề ưới đáy móng
tra b ng ta đả ược
Dung tr ng đ y n i bình quân c a l p đ t dọ ẩ ổ ủ ớ ấ ưới đáy móng
Dung tr ng c a l p đ t trên đáy móngọ ủ ớ ấ
Áp l c dự ưới đáy móng
Đ l ch tâm eộ ệ
L ch tâm nhệ ỏ
Trang 17V y n n th a đi u ki n n đ nhậ ề ỏ ề ệ ổ ị
Ki m tra n n v cể ề ề ường đ (TTGH 1)ộ
1 Áp l c n n tính toánự ề
2 S c ch u t i n nứ ị ả ề gi i h nớ ạ
tra b ng ta đả ược
Dung tr ng c a l p đ t ngay dọ ủ ớ ấ ưới đáy móng
Dung tr ng trên đáy móng ọ
3 S c ch u t i n n an toànứ ị ả ề
V y n n th a đi u ki n cậ ề ỏ ề ệ ường độ
Trang 19Ch n s b d m móngọ ơ ộ ầ
Ch n s b b r ng móng b=Bọ ơ ộ ề ộ m=2m
Ch n s b , ọ ơ ộ
Ch n s lọ ố ượng lò xo và đ c ng c a các lò xo ộ ứ ủ
Bài toán mô ph ng n n đàn h i v i 43 lò xo và móng đỏ ề ồ ớ ược chia thành 42 ph n t đo nầ ử ạKho ng cách m i đo n gi a 2 lò xo dài 0.4m ả ỗ ạ ữ
Riêng là xo th 1 và 43 là kho ng cách t biên móng t i lò xo là 0.2mứ ả ừ ớ
H s n nệ ố ề
Đ c ng c a lò xoộ ứ ủ
Hình v dẽ ưới đây th hi n m t đ t t i b m t đáy c a móng băng :ể ệ ặ ấ ạ ề ặ ủ
Trang 21Áp l c tính toán phân b đ u hự ố ề ướng t dừ ưới lên ptt
net
T bi u đ moment cho ta giá tr ừ ể ồ ị
Mg i2ố = 37.9 kNm, M g i3ố = 243.49kNm, M g i4ố = 190.46 kNm, M g i5ố = 24.46 kNmMnh p1ị =16.69 kNm, Mnh p2ị = 49.66 kNm, Mnh p3ị = 72.91 kNm, Mnh p4ị = 92.52kNm, Mnh p5ị =31.27 kNm
T bi u đ l c c t cho ta giá tr ừ ể ồ ự ắ ị
5
6 3
1 Tính toán thép s 1 (thép t i nh p)ố ạ ị
Trang 22Tính thép v i ti t di n hình ch T l t ngớ ế ệ ữ ậ ược.Vì moment t i các nh p nh và ph i ạ ị ỏ ả
đ m b o hàm lả ả ượng thép nên ta ch n moment t i nh p l n nh t đ tính và b trí thép ọ ạ ị ớ ấ ể ốcho t t c các nh p đó. ấ ả ị
Trang 23V y ta dùng 420 đ b trí cho thép g i 2, 3, 4, 5ậ ể ố ở ố
T i g i 2 và 5, đ ti t ki m thép, ta ti n hành c t thép (C t 2ạ ố ể ế ệ ế ắ ắ 20) V trí c t thép ph i ị ắ ảtuân th đi u ki n : n m ngoài kho ng tính t tr c và kho ng cách 2 v trí c t ph i ủ ề ệ ằ ả ừ ụ ả ị ắ ả
l n h n ớ ơ
G iố V trí c t cách g iị ắ ố
(mm)
2 Bên trái g i 2: 300Bên ph i g i 2: 1300 ả ốố
5 Bên trái g i 5: 1000Bên ph i g i 5: 300 ả ốố
3 Tính c t đai s 3ố ố
L c c t l n nh t trong d m móngự ắ ớ ấ ầ
Trang 24Ki m tra đi u ki n tính toánể ề ệ
Bê tông đ kh năng ch u l c c tủ ả ị ự ắ
Ch n c t đai 8 (h>800mm), s nhánh c t đai n = 2ọ ố ϕ ố ố
Trên đo n d m g n g i t a (đo n L/4)ạ ầ ầ ố ự ạ
Trên đo n d m gi a nh p (đo n L/2)ạ ầ ữ ị ạ
Đ đ m b o c t đai ch u l c bao trùm h t v t n t nghiêng, ta ph i b trí đo n c t đaiể ả ả ố ị ự ế ế ứ ả ố ạ ố
ch u l c đ u d m l n h n hị ự ở ầ ầ ớ ơ 0 = 750 mm
s1 s2
45°
h0
Trang 26