1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án nền móng SV trần minh tùng

33 713 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG THỐNG KÊ TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA CÁC LỚP ĐẤTMÔ TẢ ĐẤT Độ ẩm W% Dung trọng tự nhiên γwg/cm3 Hệ số rỗng tự nhiên e0 Độ sệt B Lực dính đơn vịCkG/cm2 Góc ma sát trongϕ... Ta được kết quả gh

Trang 1

BẢNG THỐNG KÊ TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA CÁC LỚP ĐẤT

MÔ TẢ ĐẤT

Độ ẩm W(%)

Dung trọng

tự nhiên γw(g/cm3)

Hệ số rỗng tự nhiên e0

Độ sệt B

Lực dính đơn vịC(kG/cm2)

Góc ma sát trongϕ

Trang 4

BẢNG Giá trị nội lực móng băng

Htt(kN)

Mtt(kNm)

Ntc(kN)

Htc(kNm)

Mtc(kN)

- Tính móng đơn chịu đồng thời tải Ntt, Mtt và Htt

- Ở đây ta giả sử đặt móng trên lớp đất thứ nhất có:

+ Độ ẩm: W = 38.65%

Trang 5

2.Xác định kích thước sơ bộ đáy móng

- Tính đầu thừa của móng: La=Lb=1.5

- Chiều dài móng băng: L = 1.25 + 5 + 4.5 + 4 + 5 + 1.25 = 21m

- Lấy b0=1,chọn chiều sâu chôn móng 2m

Từ các số liệu của đề bài kết hợp với việc Tra bảng 1.5 “Tập bài giảng nền móng, Nguyễn Tấn Bảo Long” ta có:

Trang 6

1,2 1,1

(0,21826 1,5 7,9 1,87314 2 17,9 4,3385 29,3) 259,731

3274,32

0,5665782,61

tc

M e

21 5 , 1 6

) ( 32 , 3274

25 , 9 48 , 1043 25 , 4 48 , 1043

25 , 0 1000 25 , 4 30 , 1391 25 , 9 35 , 1304 8

0 49 143 17 , 252

3 2

2

1 1

M

y N h

Q M

n i

n i

× +

× +

×

×

− +

× +

Trang 7

⇒Vậy móng băng thỏa điều kiện ổn định.

61,5782

* 1

- Với z/B và L/B = 21/1,5 = 14 => nội suy tìm được k0

Ta được kết quả ghi trong bảng

Trang 8

⇒Vậy tại độ sâu -9,2 m, ứng suất bản thân lớn hơn 5 lần ứng suất do tải trọng ngoài gây ra Độ lún S= 12,1cm > Sgh=8cm, móng không thỏa điều kiện lún.

Kích thước móng L = 21m, B = 1.5m trong quá trình tính toán thỏa điều kiện ổn định nhưng không thỏa điều kiện tính lún Ta tăng kích thước lên B = 4m để kiểm tra lại điều kiện lún

4.Kiểm tra ổn định nền với b=4m

- Tính lại tc

II

R với b=4m1,2 1,1

(0,21826 4 7,9 1,87314 2 17,9 4,3385 29,3) 265,421

3274,32

0,566 5782,61

tc

M e

N

∑ max

Trang 9

Với z/B và L/B = 21/4 = 5,25 => nội suy tìm được k0

Ta được kết quả ghi trong các bảng:

Độ sâu h (m) Ứng suất do trọng lượng

Trang 10

Độ sâu z/b ko Ứng suất do tải trọng ngoài σz(kN/m)

Trang 11

⇒ Vậy tại độ sâu -14m, ứng suất bản thân lớn hơn 5 lần ứng suất do tải trọng ngoài gây ra Độ lún S = 6,81cm < Sgh= 8cm, móng thỏa điều kiện lún.

5.Kiểm tra xuyên thủng

0.1411500

tt c

0.0036

0.0681

Trang 13

3

68,44

1005 / 0,0681

1005 4 0,1 402 /

1005 4 0,05 201 / 2

gl dn

tt net d

Trang 14

805,52 100,9 a 0,9 280 650

Với: φb3 = 0,6 ( bê tông nặng )

- Bêtông chịu cắt không đủ nên phải tính cốt đai

- Chọn cốt đai d10, số nhánh cốt đai n =4, Rsw=175MPa, Asw = 78,5 mm2

+ Khoảng cách giữa các cốt đai theo tính toán :

2 2

2 max 2

3 2

4

4 2 0,9 0,9 500 650 175 4 78,5

83,84(947,19 10 )

Trang 15

+ Khoảng cách lớn nhất giữa các cốt đai : ϕ4 = 1,5 ( đối với bê tông nặng )

Min(S tt, S max, S ct) =83,84mm Vậy ta chọn S = 83,84mm

- Kiểm tra điều kiện :

0,3 0,8965 1,073 0,9 11,5 500 650 970,7 947,19

s sw w

Trang 16

I.Tải trọng công trình

Tải trọng tính toán

Hệ số vượt tải n

Tải trọng tiêu chuẩn

Ntt(kN)

Htt(kN)

Mtt(kNm) 1.15

Ntc(kN)

Htc(kN)

Mtc(kNm)

II.Địa chất

Lớp 1 (3m) gồm có: γ =17,9KN/m3; ϕ=12o; c=29,3KN/m2; B=0,35 Lớp 2 (8m) gồm có: γ =20KN/m3; ϕ =15o; c=37,3KN/m2; B=0,16 Lớp 1 (4m) gồm có: γ =20,1KN/m3; ϕ=18o; c=29,3KN/m2; B=0,35

III.Vật liệu thiết kế

Bê tông mác 250: B20; Rb=11,5MPa; Rbt= 0,9MPa, Rk = 0,9MPa

H tg

Trang 18

524,86 83,04

290,11

p s

a cd

Q Q

N n

Q

- Tính Ssơbộ của đài móng

- Áp lực tính toán tác dụng lên đái đài do phản lực đầu cọc

Trang 19

5.Kiểm tra sức chịu tải của cọc nhóm và cọc đơn

5.1 Kiểm tra sức chịu tải của cọc nhóm

max max/min

2 1

tt tt

y n c

i i

tt tt tt y

N P

- Với chiều cao móng:

Trang 20

2 3

2 4

2 5

Trang 21

Q2,Q3,Q4:khối lượng đất từ đài đến mũi cọc

mqu

Q

kN m V

Trang 22

- Với Bqu = 2,59m; Lqu=2,99m.

Ta được kết quả ghi trong các bảng:

Độ sâu h (m) Ứng suất do trọng lượng bản thân bt

Trang 25

0 0,9 R

Trang 26

- Lực ngang và momen tại đầu cọc

0 40 6,67

6

tt H

1 1 1,621

6, 67 6,05 1,02 1,751

Trang 28

- Momen của cọc chịu tải ngang

Trang 29

0.78 0.8 -0.32 -0.171 -0.051 0.989 4.9071

0.88 0.9 -0.404 -0.243 -0.082 0.98 4.51245

Trang 30

0.98 1 -0.499 -0.333 -0.125 0.967 4.0964

1.08 1.1 -0.603 -0.443 -0.183 0.946 3.663341.18 1.2 -0.714 -0.575 -0.259 0.917 3.244331.27 1.3 -0.838 -0.73 -0.356 0.876 2.793661.37 1.4 -0.967 -0.91 -0.479 0.821 2.379021.47 1.5 -1.105 -1.116 -0.63 0.747 1.954351.57 1.6 -1.248 -1.35 -0.815 0.652 1.568481.67 1.7 -1.396 -1.613 -1.036 0.529 1.187061.76 1.8 -1.547 -1.906 -1.299 0.374 0.833041.86 1.9 -1.699 -2.227 -1.608 0.181 0.503661.96 2 -1.848 -2.578 -1.966 -0.057 0.195822.16 2.2 -2.125 -3.36 -2.849 -0.692 -0.31652.35 2.4 -2.339 -4.228 -3.973 -1.592 -0.71192.55 2.6 -2.437 -5.14 -5.355 -2.821 -0.98012.75 2.8 -2.346 -6.023 -6.99 -4.445 -1.135

2.94 3 -1.969 -6.765 -8.84 -6.52 -1.17743.43 3.5 1.074 -6.789 -13.69 -13.83 -0.89073.92 4 9.244 -0.358 -15.61 -23.14 0.06213

Trang 31

1 Yếu tố thi công

1.1 Móng băng:

1.1.1 Ưu điểm:

- Thi công đơn giản,công nghệ thi công không đòi hỏi kĩ thuật cao

- Không gây ảnh hưởng chấn động đối với các công trình xung quanh

- Chi phí không lớn và khá hợp lý vì nó kiêm luôn cả nhiệm vụ đỡ tường

- Thích hợp cho công trình xây chen hẹp

1.1.2 Nhược điểm:

- Chỉ áp dụng được khi có lớp đất tương đối tốt nằm ở độ sâu nhỏ

- Đối với những loại đất như sét bùn,sét màu nâu đen trạng thái mềm có chiều dày lớn thì không thể thi công được

1.2 Móng cọc:

1.2.1Ưu điểm:

- Độ lún nhỏ gần như không đáng kể nên ít gây biến dạng cho công trình

- Móng cọc đặt sâu trong nền đất tốt, trong quá trình sử dụng công trình

không gây lún ảnh hưởng đáng kể đến công trình

- Quy trình thực hiện móng cọc dễ dàng thay đổi các thông số của cọc ( chiều sâu, đường kính ) phù hợp với địa chất công trình

- Khá ổn định và áp dụng cho công trình cao tầng được

1.2.2 Nhược điểm:

- Đắt hơn móng băng và có thể gây nứt nhà hàng xóm

- Chiều sâu thi công không quá 60m

Trang 32

- Móng băng thiết kế có bề rộng khá lớn 4 m để giảm bề rộng móng ta cần

phải tiến hành đào sâu đặt đái móng nằm ngay lớp đất tốt đo đó trong quá

Trang 33

trình thi công khó khăn phải xử lý mực nước ngầm và chống sạt lở thành h móng

- Do địa chất ta đang khảo sát là nền đất yếu chỉ thích hợp thi công móng cọcVậy ta chọn phương án móng cọc để thi công

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Báo cáo kết quả khảo sát địa chất

[2] PGS PTS Vũ Mạnh Hùng, (1999), Sổ tay thực hành kết cấu công trình, Nhà xuất bản xây dựng, Hà Nội.

[3] Phần mềm tính toán, Xác định nội lực dùng phần mềm tính toán SAP

2000, Tổ hợp nội lực tính thép dùng phần mềm Exel 200.

[4] TCXD 205:1998, Tiêu chuẩn thiết kế móng cọc

[5] Võ Phán - Hoàng Thế Thao (2010), Phân tích và tính toán móng cọc,

Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh

Ngày đăng: 25/03/2016, 17:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG THỐNG KÊ TÍNH CHẤT CƠ  LÝ CỦA CÁC LỚP ĐẤT - Đồ án nền móng   SV  trần minh tùng
BẢNG THỐNG KÊ TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA CÁC LỚP ĐẤT (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w