1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án: Nền móng - SV. Trần Minh Tùng

35 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án Nền móng có kết cấu nội dung gồm 4 phần: phần 1 thống kê số liệu địa chất, phần 2 thuyết minh tính toán móng băng, phần 3 thuyết minh tính toán móng cọc, phần 4 chọn phương án móng. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn chuyên ngành Kiến trúc - Xây dựng, mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

B NG TH NG KÊ TÍNH CH TẢ Ố Ấ  C   LÝ C A CÁC L P Đ TƠ Ủ Ớ Ấ

MÔ T  Đ TẢ Ấ

Đ   mộ ẩ  W(%)

Dung 

tr ngọ  

tự nhiên 

γw(g/cm3)

H  sệ ố 

r ng tỗ ự nhiên e0

Độ 

s t Bệ

L c dínhự  

đ n vơ ịC(kG/cm2)

Góc ma sát trong

Trang 3

e 0,589 0,602 0,591 0,575 0,557

L p 10ớ

Trang 4

B NG. Giá tr  n i l c móng băng Ả ị ộ ự

STT C tộ

Nh pị  

L (m)

Htc(kNm)

Mtc(kN)

Trang 5

   ­ L y bấ 0=1,ch n chi u sâu chôn móng 2mọ ề

T  các s  li u c a đ  bài k t h p v i vi c Tra b ng 1.5 ừ ố ệ ủ ề ế ợ ớ ệ ả “T p bài gi ng  ậ ả

n n móng, Nguy n T n B o Long” ề ễ ấ ả  ta có:

Trang 6

L tc

M e

tc

Trong đó: 

Trang 7

) ( 25 , 110 6

21 5 , 1 6

) ( 32 , 3274

25 , 9 48 , 1043 25 , 4 48 , 1043

25 , 0 1000 25 , 4 30 , 1391 25 , 9 35 , 1304 8

0 49 143 17 , 252

3 2

2

1 1

M

y N h

Q M

61 , 5782

Trang 8

       σbt = Z * γw

    ­ V i z/B và L/B = 21/1,5 = 14 => n i suy tìm đớ ộ ược k0

Ta được k t qu  ghi trong b ngế ả ả

      

Độ sâu h s bt Z/b Ko s gl P1i P2i e1 e2 S (m)

2 35.8 0 1 170 38.17 196.2 1.011 0.8877 0.0368 2.6 40.5 0.4 0.86 146.1 43.12 169.8 1.006 0.9061 0.0297 3.2 45.7 0.8 0.63 107.3 48.7 142.1 0.999 0.9255 0.0222 3.8 51.7 1.2 0.47 79.48 54.7 125.6 0.613 0.5949 0.0066 4.4 57.7 1.6 0.37 62.35 60.7 116.5 0.611 0.5967 0.0053

5 63.7 2 0.29 49.29 66.7 112.8 0.609 0.5974 0.0044 5.6 69.7 2.4 0.25 42.9 72.7 112.4 0.608 0.5975 0.0038 6.2 75.7 2.8 0.21 36.51 78.7 113 0.606 0.5974 0.0032 6.8 81.7 3.2 0.19 32.02 84.7 115.4 0.604 0.5969 0.0028 7.4 87.7 3.6 0.17 29.44 90.7 118.8 0.603 0.5962 0.0024

8 93.7 4 0.16 26.86 95.7 121.3 0.601 0.5957 0.002 8.6 97.7 4.4 0.14 24.27 101.7 124.7 0.6 0.5951 0.0017 9.2 106 4.8 0.13 21.69 Tổng Cộng 0.121

V y t i đ  sâu ­9,2 m,  ng su t b n thân l n h n 5 l n  ng su t doậ ạ ộ ứ ấ ả ớ ơ ầ ứ ấ  

t i tr ng ngoài gây ra. Đ  lún S= 12,1cm > Sả ọ ộ gh=8cm,  móng không th a đi uỏ ề  

ki n lún.ệ

Kích thước móng L = 21m, B = 1.5m trong quá trình tính toán th a đi uỏ ề  

ki n  n đ nh nh ng không th a đi u ki n tính lún. Ta tăng kích thệ ổ ị ư ỏ ề ệ ước lên B = 4m đ  ki m tra l i đi u ki n lún.ể ể ạ ề ệ

Trang 9

L tc

M e

61,5782

Trang 10

V i z/B và L/B = 21/4 = 5,25 => n i suy tìm đớ ộ ược k0

 Ta được k t qu  ghi trong các b ng:ế ả ả

Trang 11

     V y t i đ  sâu ­14m,  ng su t b n thân l n h n 5 l n  ng su t do t iậ ạ ộ ứ ấ ả ớ ơ ầ ứ ấ ả  

tr ng ngoài gây ra. Đ  lún S = 6,81cm < Sọ ộ gh= 8cm, móng th a đi u ki n lún.ỏ ề ệ

Trang 12

2 max 1600 0.1411500

tt c

Trang 13

1005 4 0,1 402 /

1005 4 0,05 201 / 2

gl dn

tt

Trang 14

6 0

198,71 100,9 a 0,9 280 550

805,52 100,9 a 0,9 280 650

    ­ Bêtông ch u c t không đ  nên ph i tính c t đaiị ắ ủ ả ố

    ­ Ch n c t đai d10, s  nhánh c t đai n =4, Rọ ố ố ố sw=175MPa, Asw = 78,5 mm2

       + Kho ng cách gi a các c t đai theo tính toán :ả ữ ố

Trang 15

2 2

2 max 2

  V i:( h  s  ớ ệ ố ϕ 2= 2 đ i v i bê tông n ng )ố ớ ặ

      + Kho ng cách l n nh t gi a các c t đai : ả ớ ấ ữ ố 4 = 1,5 ( đ i v i bê tông n ng )ố ớ ặ

 ; 300) mm = min (700

3  ; 300 ) mm  => Sct = 233 mm   Min(S S tt,   maxS ct) =83,84mm .V y ta ch n S =  83,84mm ậ ọ

 ­ Ki m tra đi u ki n :ể ề ệ

0,3 0,8965 1,073 0,9 11,5 500 650 970,7 947,19

s sw w

Trang 16

I.T i tr ng công trìnhả ọ

Htc(kN)

Mtc(kNm)

      Bê tông mác 250:  B20; Rb=11,5MPa; Rbt= 0,9MPa, Rk = 0,9MPa

      Thép AII: Rs=280MPa

      C c 20x20cm; 4ọ 18; L = 11m; Sau khi đ p đ u c c l = L ậ ầ ọ ­ 0,5 = 10,5mIV.Trình t  thi t kự ế ế

1. Đ  sâu chôn móng:

  ­ Ch n b  r ng móng bọ ề ộ h=1,5m

       D f ≥ 0 , 7 × hm i n  (đài th p)ấ

     V i:ớ

Trang 17

       h

tt b

H tg

2

45 0 min

2

o s

Trang 18

a cd

Q Q

Trang 19

N n

Trang 20

5.Ki m tra s c ch u t i c a c c nhóm và c c đ nể ứ ị ả ủ ọ ọ ơ

 5.1 Ki m tra s c ch u t i c a c c nhómể ứ ị ả ủ ọ     

Trang 21

max max/min

2 1

60 40 0,6 84

tt tt

y n c

i i

tt tt tt y

N P

Trang 22

2 2

2 3

2 4

2 5

       V i Qớ 1:kh i lố ượng đ t và đàiấ

    Q2,Q3,Q4:kh i lố ượng đ t t  đài đ n mũi c cấ ừ ế ọ

mqu

Q

kN m V

Trang 23

tc qu tc qu

Trang 24

        Ta được k t qu  ghi trong các b ng:ế ả ả

Trang 27

4 4 0

Trang 30

c a c c ủ ọ

ch u t i ị ảngang 

Trang 32

0.88 0.9 ­0.404 ­0.243 ­0.082 0.98 4.51245

1.08 1.1 ­0.603 ­0.443 ­0.183 0.946 3.663341.18 1.2 ­0.714 ­0.575 ­0.259 0.917 3.24433

2.16 2.2 ­2.125 ­3.36 ­2.849 ­0.692 ­0.31652.35 2.4 ­2.339 ­4.228 ­3.973 ­1.592 ­0.71192.55 2.6 ­2.437 ­5.14 ­5.355 ­2.821 ­0.9801

3.43 3.5 1.074 ­6.789 ­13.69 ­13.83 ­0.8907

Trang 33

1.  Y u t  thi công ế ố

1.1 Móng băng: 

1.1.1  u đi m:  Ư ể

   ­  Thi công đ n gi n,công ngh  thi công không đòi h i kĩ thu t cao.ơ ả ệ ỏ ậ

   ­  Không gây  nh hả ưởng ch n đ ng đ i v i các công trình xung quanhấ ộ ố ớ

   ­  Chi phí không l n và khá h p lý vì nó kiêm luôn c  nhi m v  đ  tớ ợ ả ệ ụ ỡ ường    ­  Thích h p cho công trình xây chen h p ợ ẹ

1.1.2  Nh ượ c đi m:   ể

   ­  Ch  áp d ng đỉ ụ ược khi có l p đ t tớ ấ ương đ i t t n m   đ  sâu nh ố ố ằ ở ộ ỏ

   ­  Đ i v i nh ng lo i đ t nh  sét bùn,sét màu nâu đen tr ng thái m m cóố ớ ữ ạ ấ ư ạ ề  chi u dày l n thì không th  thi công đề ớ ể ược. 

1.2 Móng c c: 

1.2.1 u đi m:   Ư ể

   ­ Đ  lún nh  g n nh  không đáng k  nên ít gây bi n d ng cho công trình ộ ỏ ầ ư ể ế ạ   ­ Móng c c đ t sâu trong n n đ t t t, trong quá trình s  d ng công trình ọ ặ ề ấ ố ử ụkhông gây lún  nh hả ưởng đáng k  đ n công trình ể ế

    ­   Quy trình th c hi n móng c c d  dàng thay đ i các thông s  c a c cự ệ ọ ễ ổ ố ủ ọ  ( chi u sâu, đề ường kính ) phù h p v i đ a ch t công trình. ợ ớ ị ấ

   ­  Khá  n đ nh và áp d ng cho công trình cao t ng đổ ị ụ ầ ược. 

1.2.2 Nh ượ c đi m:   ể

   ­  Đ t h n móng băng và có th  gây n t nhà hàng xóm. ắ ơ ể ứ

Trang 35

3 Y u t  k  thu t : ế ố ỹ ậ

    ­ Hai lo i móng đi u đ m b o đi u ki n  n đ nh n n và lún. Tuy nhiênạ ề ả ả ề ệ ổ ị ề  móng

c c  n đ nh n n h n móng băng áp d ng đ i v i nhà cao t ng ọ ổ ị ề ơ ụ ố ớ ầ

   ­ Móng băng thi t k  có b  r ng khá l n 4 m đ  gi m b  r ng móng ta c nế ế ề ộ ớ ể ả ề ộ ầ

ph i ti n hành đào sâu đ t đái móng n m ngay l p đ t t t đo đó trong quá ả ế ặ ằ ớ ấ ố

trình thi công khó khăn ph i x  lý m c n c ng m và ch ng s t l  thành h móng  ả ử ự ướ ầ ố ạ ở   ­ Do đ a ch t ta đang kh o sát là n n đ t y u ch  thích h p thi công móngị ấ ả ề ấ ế ỉ ợ  

[3]. Ph n m m tính toán, ầ ề Xác đ nh n i l c dùng ph n m m tính toán SAP ị ộ ự ầ ề  

2000, T  h p n i l c tính thép dùng ph n m m Exel 200 ổ ợ ộ ự ầ ề

[4]. TCXD 205:1998, Tiêu chu n thi t k  móng c c ẩ ế ế ọ

[5]. Võ Phán ­ Hoàng Th  Thaoế  (2010), Phân tích và tính toán móng c c, ọ  

Nhà xu t b n Đ i h c Qu c gia Tp H  Chí Minhấ ả ạ ọ ố ồ

Ngày đăng: 12/01/2020, 03:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w