Tiểu luận môn Nhập môn công nghệ sinh học: Test kit sẽ làm rõ những một số vấn đề liên quan tới test kit để ta có thể hiểu rõ hơn về công dụng và cơ chế của chúng. Qua đó, chúng ta có thể chọn cho mình bộ test phù hợp để sử dụng. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm vững nội dung chi tiết.
Trang 2Tp H Chí Minh, tháng 11 năm 2016ồ
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
Phan Th Băng Trâmị 2008130142 Tìm ph n khái ầ
ni m và phệ ương pháp mi n d chễ ị
T ng h pổ ợ
Nhóm trưởngHoàn thành
Tr n Hoài Namầ 2008130116 Tìm ph n phầ ương
pháp mi n d chễ ị Hoàn thànhNguy n Cao Th y Tiênễ ủ 2008140314 Tìm ph n phầ ương
pháp phân tử Hoàn thành
Vũ Th Xuân Hi nị ề 2008140083 Tìm ph n phầ ương
pháp phân tử
Hoàn thành
Trang 3c a m t s lo i test kit nh ng lo i liên quan t i ngành công ngh sinh h c và y dủ ộ ố ạ ữ ạ ớ ệ ọ ược. Bài vi t s làm rõ nh ng m t s v n đ liên quan t i test kit đ ta có th hi u rõ h nế ẽ ữ ộ ố ấ ề ớ ể ể ể ơ
v công d ng và c ch c a chúng. Qua đó, chúng ta có th ch n cho mình b test phù h pề ụ ơ ế ủ ể ọ ộ ợ
Test kit được hi u nôm na là b ki m tra. Nó là m t b công c đ ki m traể ộ ể ộ ộ ụ ể ể
m t v n đ c th nào đó b ng cách l y m t lộ ấ ề ụ ể ằ ấ ộ ượng nh m u và ch xem k t quỏ ẫ ờ ế ả trong m t th i gian ng n.ộ ờ ắ
Trang 4Tesst kit không ch là nh ng s n ph m nh g n đỉ ữ ả ẩ ỏ ọ ược bán ra ngoài th trị ườ ng
nh ta đã th y mà nh ng b ki m tra/ch n đoán trong b nh vi n hay phòng thíư ấ ữ ộ ể ẩ ệ ệ nghi m cũng g i là test kit.ệ ọ
Hi n nay chúng đệ ược thi t k nh g n, d s d ng, đ chính xác khá cao.ế ế ỏ ọ ễ ử ụ ộ
Nh ng s n ph m đ a ra th trữ ả ẩ ư ị ường nước ta ch là m t ph n nh và thông d ng nhỉ ộ ầ ỏ ụ ư que th thai, đo pH, test nhóm máu, test nử ước, hóa ch t trong th c ph m… ấ ự ẩ
Nh ng các nư ở ước phát tri n thì còn có các lo i test kit phát hi n m t s b nhể ạ ệ ộ ố ệ
nh ti u đư ể ường, viêm gan B/C, test vi khu n, test DNA, thu c…th m chí là testẩ ố ậ HIV
2 Phân lo i: ạ
Có nhi u phề ươ ngpháp s d ng trongử ụ test kit, nh ng phư ươ ngpháp ph bi n sổ ế ử
d ng trong ngành côngụ ngh sinh h c và yệ ọ
dược cũng nh các ngành khác là phư ương pháp ch nẩ đoán phân t và phử ương pháp ch n đoán mi n d chẩ ễ ị
Trang 5Phương pháp ch n đoán mi n d ch, đi n hình là ELISA: ẩ ễ ị ểTest kit ELISA giúp cung c p k t qu chính xác, nh y c m và nh t quán.ấ ế ả ạ ả ấ
M i đ u dò protein đỗ ầ ược nghiên c u và các b d ng c đứ ộ ụ ụ ược đi u ch nh đề ỉ ể cung c p đ nh y c m v m t sinh lý có liên quan. Ngoài ra, b d ng c đấ ọ ạ ả ề ặ ộ ụ ụ ượ cxác nh n s d ng các lo i m u ph bi n, bao g m huy t thanh, huy t tậ ử ụ ạ ẫ ổ ế ồ ế ế ươ ng
và d ch n i nuôi c y t bào. Lysates (d ch phân gi i) di đ ng đị ổ ấ ế ị ả ộ ượ ử ục s d ng để xác nh n b d ng c phát hi n các protein truy n tín hi u ho c phosphorylậ ộ ụ ụ ệ ề ệ ặ hóa
u đi m c a nh ng b kit ELISA:
Dùng trên 800 đ i tố ượng khác nhau
T i u hóa cho hi u su t nh y, chính xác và nh t quán.ố ư ệ ấ ạ ấ
K t qu có trong 2,5 4h.ế ả
Xác đ nh v i nhi u lo i m u.ị ớ ề ạ ẫ
Phương pháp ch n đoán phân t , đi n hình là PCR và RTPCR:ẩ ử ể
T m t khuôn DNA r t nh nh giot máu, s i tóc hay m t t báo… ngừ ộ ấ ỏ ư ợ ộ ế ườ i
ta có th khu ch đ i chính xác, tr t t l n lên đ n hàng tri u b n nh m ph cể ế ạ ậ ự ớ ế ệ ả ằ ụ
v cho quá trình kh o sát trong ph n ngụ ả ả ứPCR đượ ức ng d ng r t r ng rãi trong y h c : ch n đoán b nh ung th (tìmụ ấ ộ ọ ẩ ệ ư HPV trong ung th c t cung, gen APC trong ung th đ i tràng, gen BRC1 –ư ổ ử ư ạ BRCA2 trong ung th vú, gen TPMT trong b nh b ch c u tr em, gen NF1,2ư ệ ạ ầ ẻ trong u x th n kinh…), nghiên c u kháng nguyên b ch c u ngơ ầ ứ ạ ầ ười…
Trong vi sinh v t thì PCR là m t phậ ộ ương tiên h u d ng đ phát hi n tácư ụ ể ệ nhân gây b nh.ệ
II S phát tri n c a test kit: ự ể ủ
1960s and earlier Phát hi n nhi u d u n sinh h c và xét nghi m ch n đoánệ ề ấ ấ ọ ệ ẩ
b nh ho c m m b nh. Xét nghi m mi n d ch phát tri nệ ặ ầ ệ ệ ễ ị ể1980’s to 1990’s Nh ng công ty dữ ược bán và mua nh ng công ty ch n đoán,ữ ẩ
h p nh t thành nh ng đ i th l nơ ấ ữ ố ủ ớ
Trang 61983 Công ngh PCR s d ng nhi t và Tag polymerase enzyme ệ ử ụ ệ
đ khu ch đ i đo n DNA, đây là công c chính trong ể ế ạ ạ ụnghiên c u công ngh sinh h c và phát tri n trên toàn th ứ ệ ọ ể ế
gi iớ
1991 Ra nh ng s n ph m microarrayữ ả ẩ
1997 FDA phê chu n vi c bán các thu c th c n phân tích cho ẩ ệ ố ử ầ
các phòng thí nghi m đệ ượ ủc y quy nề
2000 Hoàn thành công trình nghiên c u b gen ngứ ộ ười
Phòng thí nghi m t đ ng, công ngh microaray tăng, ệ ự ộ ệ
được thương m i hóaạ
2002 Kh i đ ng đ án b n đ haplotype (SNPs)(d án ở ộ ề ả ồ ự
HAPMAP)
2003 FDA t ng h p nh ng hổ ợ ữ ướng d n đ s d ng markers sinhẫ ể ử ụ
h c trong nh ng th nghi m lâm sàng.ọ ữ ử ệ
Trang 7Bi u đ v s phát tri n c a th tr ể ồ ề ự ể ủ ị ườ ng ch n đoán trong ng nghi m (IDV) toàn c u ẩ ố ệ ầ năm 2012, t l các nhu c u c u ch n đoán (theo ỉ ệ ầ ầ ẩ Genetic Engineering News)
Top 10 công ty IVD (in vitro diagnostics) có doanh thu l n năm 2007(theo top 10 ớ
Global Invitro Diagnostics c a Business Insights) ủ
III.C ch ch n đoán mi n d ch: ơ ế ẩ ễ ị
1 B n ch t c a s k t h p c a kháng nguyên và kháng th : ả ấ ủ ự ế ợ ủ ể
S k t h p gi a kháng nguyên và kháng th ph thu c vào c u trúc b m tự ế ợ ữ ể ụ ộ ấ ề ặ
c a kháng nguyên và kháng th S k t h p này x y ra gi a m t ph n r t giwoisủ ể ự ế ợ ả ữ ộ ầ ấ
h n gi a ph n t kháng nguyên (nhóm quy t đ nh) và m t ph n r t gi i h n c aạ ữ ầ ử ế ị ộ ầ ấ ớ ạ ủ
ph n t kháng th (trung tâm ho t đ ng).ầ ử ể ạ ộ
Theo Pauling, ph n t kháng th thẩ ử ể ường hóa tri hai, nghĩa cùng m t lúc có thộ ể
k t h p v i hai ph n t kháng nguyên. Còn kháng nguyên đa hóa tr nên cùng lúcế ợ ớ ầ ử ị
có th k t h p v i r t nhi u ph n t kháng th Cho nên kháng nguyên và khángể ế ợ ớ ấ ề ầ ử ể
th có th k t h p v i nhau t o thành m t ph c h p hình m ng lể ể ế ợ ớ ạ ộ ứ ợ ạ ưới trong khong gian ba chi u. Vì kích thề ước quá l n nên ph c h p k t t a ho c ng ng k t.ớ ứ ợ ế ủ ặ ư ế
Kháng nguyên và kháng th có th k t h p v i nhau theo b t c t l nàoể ể ế ợ ớ ấ ứ ỉ ệ
nh ng ph n ng y u đi n u th a hoăc thi u kháng nguyên ho c kháng th Ph nư ả ứ ế ế ừ ế ặ ể ả
ng rõ r t nh t lúc s phân t kháng nguyên t ng đ ng v i phân t kháng th
Trang 8S k t h p gi a ph n t kháng nguyên và kháng th x y ra nh các l c nh :ự ế ợ ữ ầ ử ể ả ờ ự ư
l c liên k t ion gi a các nguyên t ho c các nhóm hóa h c mang đi n tích tráiự ế ữ ử ặ ọ ệ
d u; l c liên k t c a các c u n i hydro gi a các nguyên t hydro mang đi n tíchấ ự ế ủ ầ ố ữ ử ệ
dương v i các nguyên t mang đi n tích âm, l c Van der Walls gi a hai phân tớ ử ệ ự ữ ử
ph thuôc vào tụ ương tác gi a các đám mây đi n t m t ngoài và l c th y n uữ ệ ử ở ặ ự ố ủ ế
di n ti p xúc c phía kháng nguyên và kháng th đ u có các acid amine th y thìệ ế ả ể ề ố ủ kháng nguyên và kháng th k t h p, nể ế ợ ướ ẽ ị ẩc s b đ y ra t o nên l c g n k t gi aạ ư ắ ế ữ các acid amine th y đó, s k t h p này không ph i là m t ph n ng hóa h c.ố ủ ự ế ợ ả ộ ả ứ ọ
Ph n ng k t h p gi a kháng nguyên và kháng th r t đ c hi u. M t khángả ứ ế ợ ữ ể ấ ặ ệ ộ nguyên ch k t h p v i kháng th do nó kích thích c th t o thành. Do đó ph nỉ ế ợ ớ ể ơ ể ạ ả
ng k t h p kháng nguyên và kháng th đ c s d ng đ xác đ nh kháng nguyên
ho c kháng th n u m t trong hai phân t đã bi t. Hi u giá c a kháng th trongặ ể ế ộ ử ế ệ ủ ể huy t thành ngế ười ho c đ ng v t có th xác đ nh nh kháng nguyên đã bi t và doặ ộ ậ ể ị ờ ế
đó cho bi t s ti p xúc trế ự ế ước đó v i kháng nguyên. Ngớ ượ ạc l i nh kháng th đãờ ể
bi t nh ng kháng nguyên khác nhau c a m t vi sinh v t có th nh n m t. M tế ữ ủ ộ ậ ể ậ ặ ặ khác s hi u bi t c u t o kháng nguyên cho phép l a ch n thích đáng vi sinh v tự ể ế ấ ạ ự ọ ậ dùng đ làm vaccine phòng ng a b nh nhi m trùng.ể ừ ệ ễ
2 Ph ương pháp ELISA:
ELISA (Enzyme – Linked ImmunoSorbent Assay) là m t k thu t sinh hóa dùngộ ỹ ậ
đ phát hi n kháng th hay kháng nguyên trong m c n phân tích. Hi n nay ELISAể ệ ể ẫ ầ ệ
được s d ng r ng rãi trong nhi u lĩnh v c nghiên c u nh y h c, nông nghi p vàử ụ ộ ề ự ứ ư ọ ệ
đ c bi t là trong quy trình ki m tra an toàn ch t lặ ệ ể ấ ượng các s n ph m th c ph m.ả ẩ ự ẩNguyên t c: ắ Phương pháp ELISA (Enzyme Linked Immunosorbent Assay xét nghi m h p th mi n d ch liên k t v i enzyme) có r t nhi u d ng mà đ c đi mệ ấ ụ ễ ị ế ớ ấ ề ạ ặ ể chung là đ u d a trên s k t h p đ c hi u gi a kháng nguyên và kháng th , trong đóề ự ự ế ợ ặ ệ ữ ể kháng th để ược g n v i m t enzyme. Khi cho thêm c ch t thích h p (thắ ớ ộ ơ ấ ợ ường là
Trang 9nitrophenol phosphate) vào ph n ng, enzyme s th y phân c ch t thành m t ch t cóả ứ ẽ ủ ơ ấ ộ ấ màu. S xu t hi n màu ch ng t đã x y ra ph n ng đ c hi u gi a kháng th v iự ấ ệ ứ ỏ ả ả ứ ặ ệ ữ ể ớ kháng nguyên và thông qua cường đ màu mà bi t độ ế ược n ng đ kháng nguyên hayồ ộ kháng th c n phát hi n.ể ầ ệ
Phương pháp này được thi t k cho vi c phát hi n và đ nh lế ế ệ ệ ị ượng v t ch t nhậ ấ ư peptides, protein, antibodies, hormone,… Đôi khi nó còn được g i b i m t tên g iọ ở ộ ọ khác là EIA (Enzyme ImmunoAssay)
Kĩ thu t này khá nh y và đ n gi n, cho phép ta xác đ nh kháng nguyên ho cậ ạ ơ ả ị ặ kháng th m t n ng đ r t th p (kho ng 0,1 ng/ml). So v i kĩ thu t mi n d chể ở ộ ồ ộ ấ ấ ả ớ ậ ễ ị phóng x (RIA Radio Immuno Assay) thì kĩ thu t này r ti n và an toàn h n mà v nạ ậ ẻ ề ơ ẫ
đ m b o đ chính xác nh nhau. ELISA đả ả ộ ư ược dùng đ xác đ nh nhi u tác nhân gâyể ị ề
b nh nh virus, vi khu n, n m, kí sinh.ệ ư ẩ ấ
Kĩ thu t ELISA g m ba thành ph n tham gia ph n ng là: kháng nguyên, khángậ ồ ầ ả ứ
th và ch t t o màu; th c hi n qua hai bể ấ ạ ự ệ ước:
Ph n ng mi n d ch h c: Là s k t h p gi a kháng nguyên và kháng thả ứ ễ ị ọ ự ế ợ ữ ể
Ph n ng hóa h c: Thông qua ho t tính xúc tác c a enzyme làm gi i phóng oxyả ứ ọ ạ ủ ả nguyên t [O] t Hử ừ 2O2 đ oxy hóa c ch t ch th màu, do đó làm thay đ i màu c aể ơ ấ ỉ ị ổ ủ
h nỗ h pợ trong dung d chị thí nghi m.ệ
(Trích
t Chemicon International) ừ
3 Phân lo i ELISA: ạ
3.1 Direct ELISA (ELISA tr c ti p)ự ế
Trang 10Direct ELISA: Đây là d ng đ n gi n nh t c a phạ ơ ả ấ ủ ương pháp ELISA. Trong đó, kháng nguyên c n phát hi n s đầ ệ ẽ ược g n tr c ti p lên b m t giá th và s đắ ự ế ề ặ ể ẽ ược phát hi n b ng ệ ằ
m t kháng th duy nh t (kháng th này đã độ ể ấ ể ược g n enzyme).ắ
S đ : Ti n trình th c hi n ph n ng ELISA tr c ti p ơ ồ ế ự ệ ả ứ ự ế
Trang 11
S đ : Ti n trình th c hi n ph n ng ELISA gián ti p ơ ồ ế ự ệ ả ứ ế
u đi m: Kháng th g n enzyme có th s d ng đ đánh d u cho nhi u lo i khángƯ ể ể ắ ể ử ụ ể ấ ề ạ nguyên nên ti n l i và kinh t h n, d dàng thệ ợ ế ơ ễ ương m i hóa.ạ
Nhược đi m: Đ đ c hi u c a t ng kháng huy t thanh là khác nhau. Đi u này d n đ nể ộ ặ ệ ủ ừ ế ề ẫ ế
k t qu khác nhau gi a các thí nghi m và do đó c n ph i th nghi m v i nhi u khángế ả ữ ệ ầ ả ử ệ ớ ề huy t thanh khác nhau đ k t qu có th tin tế ể ế ả ể ưởng được
3.3
Sandwich ELISA
Đây là m t d ng ELISA độ ạ ượ ử ục s d ng ph bi n nh t trong th c ti n do nó cho ph nổ ế ấ ự ễ ả
ng m nh và nh y. Đ c g i là “sandwich” là do k t qu thí nghi m đ c đánh giá thông
qua s k t h p c a hai lo i kháng th là kháng th b t (capture antibodies) và kháng thự ế ợ ủ ạ ể ể ắ ể phát hi n (detection antibodies).ệ K thu t này cũng đỹ ậ ược phân làm hai d ng là Directạ sandwich ELISA (DASELISA Double antibody sandwich) và Indirect sandwich ELISA (TASELISA – Triple antibody sandwich)
DAS ELISA g m s dính th đ ng c a kháng th vào pha r n (đáy gi ng). Nh ngồ ự ụ ộ ủ ể ắ ế ữ kháng th này sau đó k t h p v i các kháng nguyên để ế ợ ớ ược thêm vào. Nh ng kháng nguyênữ
được pha loãng trong blocking buffer nh m ngăn s dính không chuyên bi t c a chúng vàoằ ự ệ ủ pha r n. đây, nh ng ph n c a blocking buffer không nên ch a b t k kháng nguyên nàoắ Ở ữ ầ ủ ứ ấ ỳ
mà có th k t h p v i kháng th b t. Sau khi và r a, ch còn ph c h p kháng nguyên ể ế ợ ớ ể ắ ủ ử ỉ ứ ợ kháng th dính vào pha r n.ể ắ
Kháng th b t sau đó để ắ ược thêm vào. Do v y, đây là s k t h p tr c ti p v i khángậ ự ế ợ ự ế ớ nguyên đích và kháng th b t. Kháng th th hai này có th gi ng kháng th m t ho c khácể ắ ể ứ ể ố ể ộ ặ
v ngu n đ ng v t hay loài đ ng v t s n xu t kháng th Sau khi , r a, thêm c ch t vàoề ồ ộ ậ ộ ậ ả ấ ể ủ ử ơ ấ
và đ c trên máy đo quang ph Vì s d ng m t kháng th g n k t v i enzyme nên h th ngọ ổ ử ụ ộ ể ắ ế ớ ệ ố
b gi i h n v tính chuyên bi t và nh ng thành ph n g n li n v i kháng th chuyên bi t.ị ớ ạ ề ệ ữ ầ ắ ề ớ ể ệ
Đi u này gi i h n s linh ho t c a phề ớ ạ ự ạ ủ ương pháp, ví d nh m i kháng th đụ ư ỗ ể ượ ử ụ c s d ng
Trang 12ph i đả ược đánh d u riêng (cho nh ng kháng nguyên khác nhau). Theo cách này, directấ ữ ELISA b gi i h n v s chu n b kháng th H th ng cũng b gi i h n ch khángị ớ ạ ề ự ẩ ị ể ệ ố ị ớ ạ ở ỗ nguyên ph i có ít nh t hai epitope vì c hai kháng th b t và phát hi n đ u k t h p tr cả ấ ả ể ắ ệ ề ế ợ ự
ti p v i kháng nguyên.ế ớ
Kháng th b t trên pha r n và kháng th phát hi n có th ch ng l i nh ng epitope khácể ắ ắ ể ệ ể ố ạ ữ nhau trên ph c h p kháng nguyên. Do đó, thu n l i khi kh o sát s khác bi t nh gi aứ ợ ậ ợ ả ự ệ ỏ ữ
nh ng kháng nguyên n u s d ng kháng th phát hi n và kháng th b t khác nhau. Vi c sữ ế ử ụ ể ệ ể ắ ệ ử
d ng cùng m t kháng th b t và phát hi n có th d n đ n v n đ khi có gi i h n v v tríụ ộ ể ắ ệ ể ẫ ế ấ ề ớ ạ ề ị
g n k t s n có cho s phát hi n. Kích thắ ế ẵ ự ệ ước và m i quan h không gian c a các epitopeố ệ ủ trên kháng nguyên đích là r t quan tr ng và có th nh hấ ọ ể ả ưởng m nh đ n th nghi m.ạ ế ử ệ
Sandwich ELISA có th để ược chia làm hai h th ng:ệ ố
3.3.1 Sandwich ELISA tr c ti pự ế
S đ :Ti n trình th c hi n ELISA Sandwich tr c ti p ơ ồ ế ự ệ ự ế
u đi m: Có th phát hi n s khác bi t nh gi a các kháng nguyên n u s d ng kháng Ư ể ể ệ ự ệ ỏ ữ ế ử ụ
th b t và kháng th phát hi n khác nhau.ể ắ ể ệ
Vì phương pháp này có u đi m h n h n nh ng phư ể ơ ẳ ữ ương pháp khác mà chúng tôi ch n ọ
phương pháp này đ ch n đoán b nh virus đang nghiên c u.ể ẩ ệ ứ
Chú ý: n u s d ng kháng th b t và kháng th phát hi n gi ng nhau có th d n đ n v n ế ử ụ ể ắ ể ệ ố ể ẫ ế ấ
đ n u có s gi i h n v trí k t h p s n có đ phát hi n. M i quan h v kích thề ế ự ớ ạ ị ế ợ ẵ ể ệ ố ệ ề ước và v ịtrí không gian c a các epitope cũng có nh hủ ả ưởng đ n th nghi m.ế ử ệ
Trang 133.3.2 Sandwich ELISA gián ti pế
S đ : Ti n trình th c hi n ph n ng ELISA Sandwich gián ti p ơ ồ ế ự ệ ả ứ ế
Chuyên bi t h n Direct sanwich ELISA do antispecies kháng th đệ ơ ể ược g n enzyme không ắ
ph n ng v i kháng th b t kháng nguyên.ả ứ ớ ể ắ
3.4. Ph n ng c ch /c nh tranhả ứ ứ ế ạ
Ph n ng c nh tranh mang nghĩa là hai ch t tham gia ph n ng cùng ái l c b t c pả ứ ạ ấ ả ứ ự ắ ặ
v i ch t th ba. Ph n ng c nh tranh đúng đ n thì hai ch t c nh tranh ph i đớ ấ ứ ả ứ ạ ắ ấ ạ ả ược đ a vàoư
Trang 14S khác bi t gi a c ch và c nh tranh ự ệ ữ ứ ế ạ
3.4.1. Direct CElisa: Ki m tra kháng nguyênể
Trong h th ng tr c ti p, lệ ố ự ế ượng kháng nguyên trên b m t đĩa và lề ặ ượng kháng thể
g n enzyme đã đắ ược chu n đ đ t i u. Kháng nguyên và kháng th g n enzyme đẩ ộ ể ố ư ể ắ ượ cthêm vào đĩa cùng m t lúc đ t o u th c nh tranh.ộ ể ạ ư ế ạ
N u kháng nguyên tế ương t ho c cùng nh kháng nguyên đã đự ặ ư ược g n trên đĩa thìắ kháng th g n enzyme s g n lên kháng nguyên này. Khi n ng đ c a kháng nguyên c nhể ắ ẽ ắ ồ ộ ủ ạ tranh cao s ngăn c n b t k s k t h p c a kháng th g n enzyme v i kháng nguyên trênẽ ả ấ ỳ ự ế ợ ủ ể ắ ớ
b m t đĩa (c nh tranh 100%). N u n ng đ kháng nguyên c nh tranh gi m (ví d : phaề ặ ạ ế ồ ộ ạ ả ụ loãng) s c nh tranh s gi m. Nh v y n ng đ kháng nguyên c nh tranh càng cao thì đự ạ ẽ ả ư ậ ồ ộ ạ ộ
h p thu màu càng gi m.ấ ả
Kháng nguyên c nh tranh có th đạ ể ược thêm tr c ti p vào đĩa n u nó đự ế ế ược pha loãng trong blocking buffer trước khi thêm kháng th g n enzyme.ể ắ
M c đ c nh tranh theo th i gian ph thu c vào m i tứ ộ ạ ờ ụ ộ ố ương quan c a n ng đ phânủ ồ ộ
t c n ki m tra và kháng nguyên trên b m t đĩa (và m c đ tử ầ ể ề ặ ứ ộ ương đ ng c a khángồ ủ nguyên)
Sau khi và r a, lủ ử ượng kháng th để ược đánh d u đấ ược đ nh lị ượng sau khi thêm cơ
ch t. khi không có kháng nguyên trong m u ki m tra hay không có s tấ ẫ ể ự ương đ ng c aồ ủ kháng nguyên thì không có s g n k t v i kháng nguyên đự ắ ế ớ ược đánh d u và không có sấ ự