Bài giảng Cách nhận diện và phân loại đá cho người không chuyên - Một số vấn đề liên quan tới Cơ học đá công trình với các nội dung cách nhận diện và gọi tên đá theo nguồn gốc (dành cho người không chuyên); một số vấn đề về cơ học đá trong xây dựng.
Trang 1Cách nhận diện và phân loại đá cho người không chuyên
Một số vấn đề liên quan tới Cơ học đá công trình
Nguyễn Quang Tuấn
Trang 2Đá trong xây dựng
• Làm nền công trình
• Làm môi trường xây dựng công trình, vd: với công trình ngầm
• Làm kết cấu công trình (tường, trụ, …)
• Làm vật liệu xây dựng: cốt liệu cho bê tông, làm vật liệu sản xuất xi măng, vật liệu rải đường (móng đường, bê tông nhựa mặt đường), vật liệu ốp lát, trang trí, làm vật liệu trạm khắc tượng đài
Trang 3• Cách nhận diện và gọi tên đá theo nguồn gốc (dành cho người không chuyên)
• Một số vấn đề về cơ học đá trong xây dựng
Trang 4Chu trình hình thành các loại đá theo nguồn gốc
Nén chặt và gắn kết (hình thành đá)
Biến đổi do nhiệt
độ và áp suất
Nóng chảy Đá biến chất
Nguội và đông cứng (kết tinh)
trầm tích
Nâng kiến tạo, phong hóa, vận chuyển và tích tụ
Trang 5Khi nhận diện đá có thể dựa vào nhiều đặc trưng khác như độ cứng, thế nằm, đặc điểm của sản phẩm phong hóa từ đá đó…
Trang 6Phân loại đá mắc ma
Tốc độ nguội chậm tinh thể hạt lớn, nhìn thấy được bằng mắt
thường (kiến trúc hiển tinh)
Tốc độ nguội nhanh tinh thể hạt rất nhỏ, không nhìn thấy được
bằng mắt thường (kiến trúc ẩn tinh), hoặc không hình thành tinh thể (kiến trúc thủy tinh)
Tốc độ nguội và đông cứng quyết định khả năng kết tinh các thành
các hạt tinh thể khoáng vật hình thành càng lớn
Trang 8Kiến trúc hiển tinh Kiến trúc ban tinh Kiến trúc ẩn tinh Kiến trúc thủy tinh
Đông cứng rất nhanh Đông cứng
nhanh
Trang 9Kiến trúc hạt vụn gắn kết (các mảnh vụn núi lửa)
Kiến trúc ban tinh do magma đông nguội 2 giai đoạn (ban đầu nguội chậm
ở dưới sâu, sau đó nguội nhanh khi tới độ sâu tương đối nông)
Kiến trúc toàn tinh do magma đông nguội chậm dưới sâu
Kiến trúc ẩn tinh do magma nguội và đông cứng nhanh
Kiến trúc thủy tinh,
do quá trình đông nguội nhanh chóng
Trang 10Đá xâm nhập Đá phun trào
Nơi hình thành Dưới mặt đất Trên mặt đất
Tốc độ giảm nhiệt giảm nhiệt chậm Giảm nhiệt nhanh Kiến trúc Toàn tinh ẩn tinh, thủy tinh
Trang 13tế; Phải: phân tích ảnh : các hạt vụn và xi măng. Source: Karla Panchuk (2018) CC BY 4.0 modified
after Woudloper, Public Domain view source
Trang 14Cát kết Bột kết Sét kết và đá sét phiến Quy luật chung: Hạt càng nhỏ, sờ càng mịn; Độ cứng giảm dần
300.webp
Trang 15Đá trầm tích hóa học– vô cơ, không phải là đá mảnh vụn, hình thành do quá trình kết tủa hoặc bốc hơi
Trầm tích silic
Đá vôi, đá Đolomit
Đá muối
Đá thạch cao
Trang 16Trầm tích sinh hóa
Trang 18Nhận diện ngoài hiện trường
• Đá thường có tính phân lớp
Trang 19Dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất: Các hạt khoáng vật thay đổi hình dạng (chuyển sang dẹt), thay đổi kích thước (lớn hơn), định hướng và sắp xếp lại, có thể hình thành khoáng vật mới do phản ứng hóa học.
Trang 20Tác dụng của áp lực làm thay đổi kiến trúc và cấu tạo ‐ cấu tạo phân phiến
Trước khi bị biến chất Sau khi bị biến chất
Trang 21Đá phiến Kiến trúc hạt trung bình đến lớn (có thể nhìn thấy)
Đá Gneiss (Gơ nai) Kiến trúc biến tinh
Cấu tạo phân phiến Cấu tạo dải Cấu tạo không
phân phiến
Đá trầm tích Đá biến chất có do yếu tố áp lực Đá biến chất chỉ do nhiệt
Trang 22https://opengeology.org/textbook/6‐metamorphic‐rocks/
Trang 23https://opengeology.org/textbook/6‐metamorphic‐rocks/
Trang 24Dấu hiệu nhận biết ngoài hiện trường
Trang 25Các đá có cấu tạo phiến
http://www.mineralogy4kids.org/?q=rock‐cycle/foliated‐ metamorphic‐rocks
Trang 26Các mức độ biến chất
Mức độ biến chất rất thấp thấp trung bình cao
Khoảng nhiệt độ 150‐300°C 300‐450°C 450‐550°C Above 550°C
Đá ban đầu
Sét bột kết Đá phiến bảng phyllite Đá phiến Gơ nai (gneiss) Granite Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi Granit Gơ nai Basalt Phiến clorite Phiến clorite Amphibolite Amphibolite Sandstone Không đổi Biến đổi ít quartzite quartzite Limestone Ít thay đổi Đá hoa Đá hoa Đá hoa
Nguồn: https://opentextbc.ca/geology/chapter/7‐2‐
classification‐of‐metamorphic‐rocks/
Trang 28Tên đá & Cấu tạoKiến trúc Cỡ hạt Đặc điểm Đá gốc
Rất nhỏ nhỏ Vừa đến to Vừa đến to Vừa đến to Vừa đến to Nhỏ
Mica chiếm ưu thế, phân phiến dạng vảy
Đá tách vỡ theo bề mặt gợn sóng, bề mặt phân tách nhìn láng bóng
Cấu tạo phân dải do sự phân tách khoáng vật Các hạt calcite, dolomit cài móc vào nhau
Các hạt thạch anh biến dạng do nóng chảy, cấu tạo khối cứng chắc
Đá hưu cơ đen bóng, có thể vỡ dạng vỏ sò
Sét kết dạng phiến, đá cát bột kết, bột kết
Đá phiến lợp (đá phiến bảng)
Đá vôi, dolomit
Cát kết thạch anh
Trang 29Đặc điểm chung của đá biến chất
• Thường cứng, chặt xít
• Cấu tạo phiến, phân thớ
• Các loại đá phiến dễ phân tách, dễ bị phong hóa, dễ trượt theo các mặt phiến
• Các hạt khoáng vật có dạng tấm, dạng que
Trang 30Dựa vào đặc điểm
kiến trúc
Kiến trúc hạt kết tinh
Cấu tạo đồng nhất
Cứng
Hạt nhỏ, đồng nhất Aplite/diabase
Kích thước không đồng nhất, hạt to lẫn hạt nhỏ hoặc rất nhỏ
Rhyolite, Latite, Andesite, Basalt
Hạt thô, đều hạt
Pecmatite, granite, Granodiorite, Diorite, Gabbro, Peridotite
Nửa cứng tới mềm
Các đá trầm tích hóa học hoặc biến chất nhiệt
Theo TP khoáng vật
Canxit Đá vôi Canxit & dolomit Dolomit Halit Đá muối Thạch cao Thạch cao Anhydrit Anhydrit Canxit & dolomit, chặt Đá hoa Cấu tạo
không đồng nhất
Hạt dạng que song song, không có mica
Đá phiến Amphibole
Phân dải sáng màu
và tối màu Gneiss
Khoáng vật dạng tấm, vảy song song Đá phiến
mica liên tục : Đá phiến mica
Đá phiến clorite (Đá phiến lục)
Kiến trúc không thấy hạt
Cấu tạo đồng nhất
Cứng
có dấu hiệu mắc ma Phân theo màu sắc: đá magma felsic hay mafickhông có
dấu hiệu mắc ma
Cấu tạo phân lớp dễ tách Sét kết phân phiến
Ánh thủy tinh, vết vỡ vỏ sò Sét kết silic, đá phiến silic
Đá có thớ, phiến
Không có mica: Đá phiến sét
Có mica: Đá phiến phylite Kiến trúc hạt vụn
Nguồn: Goodman (1989)
Trang 31Một số vấn đề cơ học đá trong xây dựng
• Các thông số cơ học của đá và khối đá
• Móng trên nền đá
• Ổn định mái dốc đá
• Tính toán đá rơi, đá lăn (optional)
Trang 32Bài toán ổn định của công trình đối với đá
Có thể trượt dọc khe nứt không?
Khối đá nứt nẻ mạnh
Đá liền khối, mềm yếu
Trượt theo mặt khe nứt
Trượt trên mặt khe nứt giao nhau
Sử dụng độ bền khe nứt Sử dụng độ bền khối đá 32
Trang 33Tính chất khe nứt
Dạng phân
bố khe nứtMật độ khe nứt
Trang 34A. Loại đá
E. Thế nằm khe nứt
M. Nước khe nứt
L. Kích thước &
hình dạng thỏi đá
L. Độ nhám
D. Loại khe nứt (mặt lớp, đứt gãy…)
H. vật liệu lấp nhét,
Trang 3535
Xác định các thông tin đặc điểm khối đá
• Thông tin về mức độ nứt nẻ
• Thông tin về mức độ phong hóa
• Thông tin về nước trong khối đá
• V.v
Trang 38Ví dụ
• Vb: kích thướccác thỏi đá
• Jc=độ bền khenứt
Trang 4010 mặt khe nứt điển hình có độ nhám bề mặt tăng dần (Barton and Choubey, 1977 )
Trang 4141
Trượt phẳng
Đinh mái dốc Vòng tròn lớn biểu diễn bề mặt mái dốc Hướng trượt
Vòng tròn lớn biểu diễn mặt trượt ứng
với tâm của các điểm cực
Trượt nêm
Đinh mái dốc Vòng tròn lớn biểu diễn bề mặt mái dốc Hướng trượt Vòng tròn lớn biểu diễn mặt trượt ứng
với tâm của các điểm cực
Trang 42Nguồn: Barton (2013)
Trang 432 Độ bền khe nứt
43
Các tiêu chuẩn bền đối với khe nứt:
(1) Mohr-Coulomb (2) Patton
(3) Barton - Bandis
JRC= hệ số độ nhám khe nứt JCS = Độ bền thành khe nứt
r=Goc ma sát dư của khe nứt
JRC theo TN bật này SchmidtJRS
Trang 442 Sức chịu tải của nền
Tính sức chịu tải cho phép của nền đá theo chỉ số RQD
Trang 4545
Móng nông:
Trang 46• Với móng cọc
Rc,u = c qb Ab (kN)Trong đó:
46
g
n , m , c m b
R R q
l 4 , 0 1 ( R q
f
d m
Chiều sâu ngàm <0,5m Chiều sâu ngàm 0,5m
Rc,m,n– độ bền chịu nén một trục tiêu chuẩn của khối đá trong trạng thái no nước
ld là chiều sâu ngàm cọc vào đá;
dflà đường kính ngoài của phần cọc ngàm vào đá.
Giá trị của )
d
l 4 , 0 1 (
f d
lấy không quá 3
Trang 47• Xác định sơ bộ giá trị tiêu chuẩn độ bền chịu nén một trục của khối đá trong trạng thái no nước (bão hòa)
Rc,m,n = Rc,n K
• Độ bền nén một trục
• K = hệ số xét sự có mặt của các khe nứt, tra theo RQD (Bảng 1)
47
Trang 48Cảm ơn mọi người đã theo dõi!