Tiểu luận tìm hiểu hiện trạng chất thải chăn nuôi ở Việt Nam; ứng dụng công nghệ sinh thái trong chăn nuôi. Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂM TP. H CHÍ MINHẠ Ọ Ồ
KHOA MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN
Trang 2Tháng 5. 2016
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 4M C L C CÁC HÌNH NH VÀ B NG BI UỤ Ụ Ả Ả Ể
Trang
Các hình nhả
Hình 1: M t s lo i ch ph m sinh h c bán trên th trộ ố ạ ế ẩ ọ ị ường 12
Hình 2: Ho t đ ng nuôi tr ng th y s nạ ộ ồ ủ ả 14
Hình 4: Nước th i chăn nuôi và rác sinh ho tả ạ 16
Hình 5:Chăn nuôi heo trên đ m lót sinh h cệ ọ 18
Hình 6: Phân gia súc tr n cùng ph ph m chăn nuôi là nguyên li u ộ ế ẩ ệ
Hình 7: Bi n thiên nhi t đ trong quá trình hi u khíế ệ ộ ủ ế 21
Hình 15: Nông tr i nuôi tôm trên cát c a ngạ ủ ười dân Qu ng Bìnhả 33
Hình 16: Mô hình trang tr i k t h p v i sinh thái Đà L tạ ế ợ ớ ở ạ 34
B ng 3: M t s lo i ch ph m sinh h c dùng trong chăn nuôi ả ộ ố ạ ế ẩ ọ 16
B ng 4: ả S lố ượng gia súc Vi t Nam năm 2016ệ 24
B ng 5: Lả ượng phân c a các gia súc l nủ ớ 24
Trang 5và cung c p n t s lấ ộ ố ượng s n ph m quan tr ng cho nhu c u con ngả ẩ ọ ầ ười ngành chăn nuôi cũng đã gây ra nhi u hi n tề ệ ượng tiêu c c cho môi trự ường, ngoài
ch t th i r n và ch t th i l ng, ngành chăn nuôi đóng góp 18% vào vi c t oấ ả ắ ấ ả ỏ ệ ạ
hi u ng nóng lên c a Trái Đ t do th i ra các khí nhà kính c th là: 9% t ngệ ứ ủ ấ ả ụ ể ổ
s ố CO2 sinh ra, 37% khí mêtan (CH4), 65% N2O. Nh ng ch t th i này theo dữ ấ ả ự báo s ti p t c tăng trong th i gian t i.ẽ ế ụ ờ ớ
Theo d báo nhu c u v các s n ph m chăn nuôi trên th gi i s tăngự ầ ề ả ẩ ế ớ ẽ
g p đôi vào n a đ u th k này, nh ng cũng đ ng th i trong kho ng th iấ ử ầ ế ỷ ư ồ ờ ả ờ gian trên chúng ta s ch ng ki n nhi u s bi n đ i môi trẽ ứ ế ề ự ế ổ ường và khí h uậ theo chi u hề ướng không mong đ i và môi trợ ường s ng này càng b đe d a b iố ị ọ ở chính các ho t đ ng chăn nuôi. Do v y chúng ta c n ph i hạ ọ ậ ầ ả ướng t i m tớ ộ ngành chăn nuôi ch t lấ ượng cao không ch có th giúp đáp ng đỉ ể ứ ược nhu c uầ ngày càng cao c a con ngủ ườ ềi v các s n ph m có nguôn g c t đ ng v t màả ẩ ố ừ ộ ậ
đ ng th i ph i ch u trách nhi m v i chính con ngồ ờ ả ị ệ ớ ườ ề ặi v m t môi trường và
xã h i khi s n xu t ra nh ng s n ph m đó.ộ ả ấ ữ ả ẩ
n c ta, ch t th i chăn nuôi cũng tr thành v n n n. Theo báo cáo
c a C c chăn nuôi, hàng năm đàn v t nuôi th i ra kho ng 80 tri u t n ch tủ ụ ậ ả ả ệ ấ ấ
th i r n, vài ch c t kh i ch t th i l ng, vài trăm tri u t n ch t th i khí. Doả ắ ụ ỷ ố ấ ả ỏ ệ ấ ấ ả
v y mà vi c x lý ch t th i chăn nuôi ngày càng đậ ệ ử ấ ả ược quan tâm h n b i cácơ ở
c quan qu n lý nhà nơ ả ước, c a c ng đ ng và chính nh ng ngủ ộ ồ ữ ười chăn nuôi.
Trang 6Chúng ta đã có m t s chộ ố ương trình, d án h p tác qu c t v x lý ch t th iự ợ ố ế ề ử ấ ả chăn nuôi (v i FAO, Hà Lan, Đan M ch, Pháp, B ). Nhi u doanh nghi pớ ạ ỉ ề ệ cũng đã được cung c p các d ch v x lý ch t th i chăn nuôi. Tuy v y choấ ị ụ ử ấ ả ậ
đ n nay, các ch t th i chăn nuôi nế ấ ả ước ta ch a đư ược x lý nhi u, ho c có xử ề ặ ử
lý nh ng công ngh ch a tri t đ qu n lý nhà nư ệ ư ệ ể ả ước v b o v môi trề ả ệ ườ ngtrong chăn nuôi còn nhi u b t c p trong vi c phân ph i ngu n l c, s ph iề ấ ậ ệ ố ồ ự ự ố
h p các B , ngành liên quan và các c p qu n lý đ a phợ ộ ấ ả ị ương đ tri n khaiể ể công tác b o v môi trả ệ ường trong chăn nuôi ch a đ t nhi u hi u qu , cácư ạ ề ệ ả
chương trình, d án qu c t ch a phát huy r ng rãi và ch a đ t hi u qu ,ự ố ế ư ộ ư ạ ệ ả chúng ta ch a thu hút đư ược s đ u t c a các thành ph n kinh t vào vi cự ầ ư ủ ầ ế ệ
b o v môi trả ệ ường trong chăn nuôi, th m chí nh n th c c a ngậ ậ ứ ủ ười chăn nuôi
v m t này còn r t h n ch ề ặ ấ ạ ế
Do nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a ngành chăn nuôi và vi c x lýọ ủ ệ ử
ch t th i trong chăn nuôi trong công tác b o v môi trấ ả ả ệ ường, nhóm sinh viên khoa Môi trường & Tài nguyên trường đ i h c Nông Lâm Tp. H Chí Minhạ ọ ồ
th c hi n ti u lu n v i đ tài “ự ệ ể ậ ớ ề ỨNG D NG CÔNG NGH SINH THÁIỤ Ệ TRONG CHĂN NUÔI” v i s h ng d n c a TS. Lê Qu c Tu n nh mớ ự ướ ẫ ủ ố ấ ằ
ph c v cho m c đích nghiên c u môn h c Công ngh sinh thái.ụ ụ ụ ứ ọ ệ
M c dù có nhi u c g ng song do kh i ki n th c chuyên ngành ch aặ ề ố ắ ố ế ứ ư
v ng ch i, c ng thêm th i gian nghiên c u tữ ả ộ ờ ứ ương đ i ng n, bài làm s khóố ắ ẽ tránh kh i nh ng sai sót, mong th y và các b n góp ý đ xây d ng bài thêmỏ ữ ầ ạ ể ự hoàn thi n.ệ
Xin c m n!ả ơ
Trang 7II. HI N TR NG CH T TH I CHĂN NUÔI VI T NAMỆ Ạ Ấ Ả Ở Ệ
2.1. Hi n tr ng ô nhi m môi trệ ạ ễ ường chăn nuôi
Hi n tr ng ô nhi m môi trệ ạ ễ ường do chăn nuôi gây ra nở ước ta đang ngày m t tăng m c báo đ ng vì:ộ ở ứ ộ
- Ngành chăn nuôi luôn tăng trưởng nhanh và m nh liên t c trong nh ngạ ụ ữ năm g n đây nên t o ra lầ ạ ượng ch t th i r t l n, hàng tri u t n m iấ ả ấ ớ ệ ấ ỗ năm
- Trong khi đó, công tác qu n lý môi trả ường chăn nuôi còn nhi u b t c p,ề ấ ậ tiêu bi u là các m t sau:ể ở ặ
Ě H th ng th ch , chính sách ch a đ , thi u đ ng b , ng d ngệ ố ể ế ư ủ ế ồ ộ ứ ụ
tr c ti p vào chăn nuôi còn nhi u khó khăn.ự ế ề
Ě Công tác nghiên c u khoa h c, h p tác ch a phát huy đứ ọ ợ ư ược thế
m nhạ.2.1.1. Các lo i ch t th i chăn nuôi ạ ấ ả
Ch t th i r nấ ả ắ - Phân t gia súc, gia c mừ ầ
- Ch t đ n chu ngấ ộ ồ
- Ph ph m nông nghi p: các s n ph m nông nghi p dế ẩ ệ ả ẩ ệ ư
th a nh lá cây, cành cây, v , h t, … làm th c ăn, ch từ ư ỏ ộ ứ ấ
Trang 8đ t số ưở ấi m, th p sáng, phân,…ắ ủ
- Các nguyên li u chăn nuôi d th a: th c ăn th a, th cệ ư ừ ứ ừ ứ
- Nướ ửc r a chu ng tr i, d ng c v sinh,…ồ ạ ụ ụ ệ
- Nước ch y t các silo th c ăn gia súc.ả ừ ủ ứ
Ch t th i khíấ ả
- Khí CO2, CH4, H2S,… t các ho t đ ng sinh lý c b nừ ạ ộ ơ ả
c a v t nuôi nh h i, hô h p, th i phân,…ủ ậ ư ợ ơ ấ ả
- Khí ô nhi m b i b i th c ăn chăn nuôi, b i hóa ch t sátễ ở ụ ứ ụ ấ trùng,…
- Mùi hôi tanh c a phân, nủ ước ti u v t nuôi.ể ậ
Ti ng nế ồ
- Đa s các loài v t nuôi đ u có t p tính sinh ho t gâyố ậ ề ậ ạ nhi u ti ng n m nh nh khi đói đòi ăn, tranh nhauề ế ồ ạ ư
th c ăn, t p tính b y đàn v i các âm thanh hú, h c, gáy,ứ ậ ầ ớ ộ
… khác nhau tùy hi n tr ng và môi trệ ạ ường sinh thái
- Ti ng n b i đ ng c máy phát đi n, máy thái c , máyế ồ ở ộ ơ ệ ỏ
b m nơ ước,…
2.1.2. Tình hình phát th i ch t th i chăn nuôi ả ấ ả
V i t c đ phát tri n c a ngành chăn nuôi nh trên, theo tính toán d aớ ố ộ ể ủ ư ự trên c s khoa h c sinh lý v t nuôi và s li u th ng kê có th th y lơ ở ọ ậ ố ệ ố ể ấ ượ ngphát th i ch t th i r n c a chăn nuôi cũng đả ấ ả ắ ủ ược tăng t l thu n v i t c đỷ ệ ậ ớ ố ộ tăng trưởng c a ngành này. Ví d :ủ ụ
Năm
T ngổ
lượng phân
Trang 9B ng 1: T ng lả ổ ượng phân gia súc, gia c m th i ra môi trầ ả ường trong giai đo nạ
20092011 (đ n v : tri u t n)ơ ị ệ ấ(ngu n: ồ B Nông nghi p & PTNT ộ ệ )
Nh v y tính ư ậ ước lượng v i m c th i trung bình 1,5 kg phânớ ứ ả
l n/con/ngày; 15kg phân trâu, bò/con/ngày; 0,5 kg phân dê/con/ngày và 0,2 kgợ phân gia c m/con/ngày thì hàng năm v i t ng đàn v t nuôi trong c nầ ớ ổ ậ ả ước thì riêng lượng phân phát th i trung bình đã h n 85 tri u t n m i năm. Lả ơ ệ ấ ỗ ượ ngphân này phân h y t nhiên n u không đủ ự ế ược x lý s gây ô nhi m n ng nử ẽ ễ ặ ề
đ t, nấ ước và không khí do phát th i nhi u khí đ c nh COả ề ộ ư 2 (còn gây hi u ngệ ứ nhà kính), CH4, đ c bi t Hặ ệ 2S có mùi tr ng th i có th gây choáng, nôn m aứ ố ể ử cho người hít ph i. Ngoài ra còn nhi u kim lo i n ng, t n d hóa ch t trongả ề ạ ặ ồ ư ấ phân gây ô nhi m đ t và nễ ấ ước
Đ i v i ch t th i l ng, t m tính v i nố ớ ấ ả ỏ ạ ớ ước ti u c a gia súc, gia c mể ủ ầ trong giai đo n 2009 – 2011 d a trên s li u th ng kê và k thu t nuôi dạ ự ố ệ ố ỹ ậ ưỡ ngchăm sóc c b n thì thu đơ ả ược k t qu nh sau:ế ả ư
Nh v y, ch ư ậ ỉ ước tính v i lớ ượng nước ti u bài ti t trung bình l n làể ế ở ợ 0,8 lít/con/ngày, trâu bò là 9 lít/con/ngày thì hàng năm đã có t i kho ng 36ở ớ ả
Trang 10tri u t n nệ ấ ước ti u v t nuôi, ch a k hàng ch c tri u t n nể ậ ư ể ụ ệ ấ ước th i sau t mả ắ
ch i và r a chu ng tr i n a. Có th nói chăn nuôi không ch có nhu c u r tả ử ồ ạ ữ ể ỉ ầ ấ
l n v s d ng ngu n tài nguyên nớ ề ử ụ ồ ước mà còn lo i th i ra m t kh i lạ ả ộ ố ượ ng
l n ch t th i l ng v i nhi u ch t gây ô nhi m nh hàm lớ ấ ả ỏ ớ ề ấ ễ ư ượng vi sinh v t,ậ hàm lượng ch t l l ng, hóa ch t hòa tan, ấ ơ ử ấ
Đ i v i ô nhi m khí và ti ng n thì ngành chăn nuôi đóng góp khá tíchố ớ ễ ế ồ
c c do đ c thù đ i tự ặ ố ượng s n xu t là các loài sinh v t có kh năng gây n ào,ả ấ ậ ả ồ kêu r ng r t to và phát th i ch t th i h u c là chính nên d b phân h y th iố ấ ả ấ ả ữ ơ ễ ị ủ ố
r a gây mùi hôi tanh r t khó ch u.ữ ấ ị
2.1.3. Tình hình x lý ch t th i chăn nuôi ử ấ ả
Nhi u báo cáo nghiên c u đ u đã kh ng đ nh là h u h t các ch t th iề ứ ề ẳ ị ầ ế ấ ả trong chăn nuôi đ u ch a đề ư ược x lý trử ước khi th i ra môi trả ường. S phânố không được x lý và tái s d ng l i là ngu n cung c p ph n l n các khí nhàử ử ụ ạ ồ ấ ầ ớ kính (ch y u là COủ ế 2, N2O) làm trái đ t nóng lên, ngoài ra còn làm r i lo n đấ ố ạ ộ phì c a đ t, gây phì dủ ấ ưỡng, ô nhi m đ t và ô nhi m nễ ấ ễ ước. Ch a k ngu nư ể ồ khí th i COả 2 phát tán do h i th c a v t nuôi.ơ ở ủ ậ
Do không có s quy ho ch ban đ u, nhi u xí nghi p chăn nuôi, lò m ,ự ạ ầ ề ệ ổ
xí nghi p ch bi n th c ph m còn n m l n trong khu dân c , trong các qu nệ ế ế ự ẩ ằ ẫ ư ậ
n i thành, s n xu t chăn nuôi còn nh , manh mún, phân b r i rác trong khiộ ả ấ ỏ ố ả
s n xu t nông nghi p có l i nhu n th p, giá c b p bênh, th trả ấ ệ ợ ậ ấ ả ấ ị ường không ít
n đ nh. Vì v y, s c đ u t vào khâu x lý môi tr ng trong chăn nuôi còn
th p. S lấ ố ượng các lò m đ t yêu c u v sinh ch kho ng trên 30%. Hi nổ ạ ầ ệ ỉ ả ệ
tượng gi t m l u, gi t m gia súc, gia c m b b nh, không qua ki m soátế ổ ậ ế ổ ầ ị ệ ể
gi t m , nế ổ ướ ử ục s d ng ch t th i t các lò m không đấ ả ừ ổ ược ki m soát cũng làể nhân t tác đ ng làm tăng ô nhi m môi trố ộ ễ ường
Trang 11Ô nhi m do chăn nuôi đ c bi t là chăn nuôi l n không ch làm hôi tanhễ ặ ệ ợ ỉ không khí mà còn nh hả ưởng n ng t i môi trặ ớ ường s ng dân c , ngu n nố ư ồ ướ c
và tài nguyên đ t nh hấ ả ưởng chính đ n k t qu s n xu t chăn nuôi. Các ho tế ế ả ả ấ ạ
đ ng gây ô nhi m do chăn nuôi v n đang ti p t c di n ra nhi u n i trên cộ ễ ẫ ế ụ ễ ở ề ơ ả
nước. Tình tr ng chăn nuôi th rông, chăn th trên đ t d c, đ u ngu nạ ả ả ấ ố ầ ồ
nước, còn khá ph bi n góp ph n làm tăng di n tích xói mòn, suy gi mổ ế ầ ệ ả
ch t lấ ượng đ t, nấ ước, gi m thi u kh năng s n xu t nông nghi p trên vùngả ể ả ả ấ ệ
r ng l n.ộ ớ
Kh i lố ượng ch t th i r n trong chăn nuôi ấ ả ắ ước tính kho ng h n 85 tri uả ơ ệ
t n m i năm nh ng ch kho ng 40% s này đấ ỗ ư ỉ ả ố ược x lý, còn l i là x th ngử ạ ả ẳ
tr c ti p ra môi trự ế ường. Phương pháp x lý ch t th i r n còn đ n gi n: chử ấ ả ắ ơ ả ủ
y u đế ượ ậc t n d ng làm th c ăn cho cá (phân l n), bán phân hoai m c bónụ ứ ợ ủ ụ lúa, hoa màu (phân l n, trâu, bò, gia c m), nuôi giun song s lợ ầ ố ượng không nhi u.ề
2.2. Th c tr ng công tác qu n lý môi tr ng chăn nuôiự ạ ả ườ
Công tác qu n lý, ch đ o, hả ỉ ạ ướng d n c a ngành nông nghi p nóiẫ ủ ệ chung và ngành chăn nuôi nói riêng trong vi c b o v môi trệ ả ệ ường chăn nuôi
bước đ u cũng đã có k t qu đáng ghi nh n. B Nông nghi p và PTNT đãầ ế ả ậ ộ ệ ban hành kho ng g n 30 văn b n có n i dung liên quan chi ti t đ n công tácả ầ ả ộ ế ế
b o v môi trả ệ ường trong chăn nuôi t khâu xu t nh p kh u con gi ng, chừ ấ ậ ẩ ố ỉ
đ o s n xu t, phòng ch ng d ch b nh, và nhi u văn b n khác có yêu c uạ ả ấ ố ị ệ ề ả ầ chú ý đ n môi trế ường trong s n xu t, kinh doanh v t nuôi thông thả ấ ậ ường và
v t nuôi quý hi m. M t s S Nông nghi p và PTNT đã ban hành văn b n vậ ế ộ ố ở ệ ả ề quy đ nh ho c hị ặ ướng d n b o v môi trẫ ả ệ ường trong chăn nuôi. Nhi u mô hìnhề khuy n nông chăn nuôi (l n, gà) đế ợ ược xây d ng có tiêu chí an toàn sinh h cự ọ
và thân thi n v i môi trệ ớ ường được áp d ng h u h t các t nh thành trongụ ở ầ ế ỉ
Trang 12toàn qu c. Hi n cũng đã có kho ng vài ch c nghiên c u chuyên sâu v môiố ệ ả ụ ứ ề
trường trong chăn nuôi và đ xu t các gi i pháp thích ng.ề ấ ả ứ
Công tác b o v môi trả ệ ường trong chăn nuôi (th đ ng đ i phó) vàụ ộ ố
gi m thi u r i ro cho chăn nuôi do ô nhi m và s c môi trả ể ủ ễ ự ố ường (ch đ ngủ ộ
ng phó) là công tác đã và đang đ c nhi u b , ngành, các c p chính quy n
và người chăn nuôi quan tâm
Tuy nhiên, các ho t đ ng thi t th c nh đ y m nh công tác nghiênạ ộ ế ự ư ẩ ạ
c u, ban hành các tiêu chu n, quy chu n, thông t hứ ẩ ẩ ư ướng d n xây d ng đánhẫ ự giá tác đ ng môi trộ ường, b n cam k t b o v môi trả ế ả ệ ường, , công tác thanh tra, ki m tra, công tác h tr k thu t, thi t b x lý ch t th i, c i thi n môiể ỗ ợ ỹ ậ ế ị ử ấ ả ả ệ
trường cho các quy mô chăn nuôi, còn ch a đáp ng yêu c u th c t Vi cư ứ ầ ự ế ệ
l ng ghép công tác b o v môi trồ ả ệ ường trong chăn nuôi v i các ho t đ ng chớ ạ ộ ỉ
đ o s n xu t, qu n lý, thanh ki m tra s n xu t, kinh doanh gi ng v t nuôiạ ả ấ ả ể ả ấ ố ậ cũng ch a cao. Ch a xây d ng đư ư ự ược đánh giá môi trường chi n lế ược trong chi n lế ược phát tri n ngành chăn nuôi. S lể ố ượng trang tr i chăn nuôi xâyạ
d ng đánh giá tác đ ng môi trự ộ ường được phê duy t và th c hi n nghiêm túcệ ự ệ còn ít
2.3. Nguyên nhân c a th c tr ng qu n lý môi trủ ự ạ ả ường chăn nuôi còn y uế kém
- Trình đ qu n lý và k thu t chăn nuôi c a ngộ ả ỹ ậ ủ ười chăn nuôi còn y u.ế
- Phương th c và t p quán chăn nuôi nứ ậ ở ước ta còn l c h u.ạ ậ
- Quan tâm và đ u t ch a đúng m c.ầ ư ư ứ
III. NG D NG CÔNG NGH SINH THÁI TRONG CHĂN NUÔIỨ Ụ Ệ
Trang 13Nhi u bi n pháp x lý k thu t khác nhau đã đề ệ ử ỹ ậ ược áp d ng nh mụ ằ
gi m thi u nh ng tác đ ng x u đ n trả ể ữ ộ ấ ế ường do ô nhi m t ch t th i chănễ ừ ấ ả nuôi và gia tăng hi u qu chăn nuôi. Trong đó vi c áp d ng công ngh sinhệ ả ệ ụ ệ thái là m t l a ch n m i và độ ự ọ ớ ược xem là vi c “ti n c đôi đệ ệ ả ường”, v a làmừ tăng năng su t, tăng hi u qu kinh t trong chăn nuôi v a góp ph n vào vi cấ ệ ả ế ừ ầ ệ ngăn ng a ô nhi m, gi m thi u ho c ng ng h n các nh hừ ễ ả ể ặ ừ ẳ ả ưởng tiêu c c đ nự ế môi trường t ho t đ ng chăn nuôi. Sau đây là m t s công trình ng d ngừ ạ ộ ộ ố ứ ụ công ngh sinh thái vào chăn nuôi ph bi n:ệ ổ ế
3.1. Ch ph m sinh h cế ẩ ọ
3.1.1. Men sinh h c ọ
a. Ch ph m sinh h c E.Mế ẩ ọ
E.M là ch ph m sinh h cế ẩ ọ t p h p h n 80 ch ng vi sinh v t khácậ ợ ơ ủ ậ nhau. EM (Effective Microorganisms) có nghĩa là các vi sinh v t h u hi u.ậ ữ ệ
và hi u khí thu c các nhóm : vi khu n quang h p, vi khu n lactic, n m men,ế ộ ẩ ợ ẩ ấ
n m m c, x khu n. 80 loài vi sinh v t này đấ ố ạ ẩ ậ ượ ực l a ch n t h n 2000 loàiọ ừ ơ
đượ ử ục s d ng ph bi n trong công nghi p th c ph m và công ngh lên men.ổ ế ệ ự ẩ ệ
Ti n sĩ Lê Kh c Qu ng, Giám đ c Trung tâm Phát tri n công ngh Vi tế ắ ả ố ể ệ ệ
Nh t, đã chuy n giao công ngh này vào Vi t Nam.ậ ể ệ ệ
b. Hi u qu c a E.Mệ ả ủ
Trang 14n c ta, ng i ta đã s d ng ch ph m E.M trong tr ng tr t đ c i
thi n năng su t và ch t lệ ấ ấ ượng cây tr ng, s d ng ch ph m E.M đ x lý ôồ ử ụ ế ẩ ể ử nhi m môi trễ ường nuôi th y s n r t hi u qu , đ c bi t là x lý mùi hôi, ru iủ ả ấ ệ ả ặ ệ ử ồ
nh ng và h m c u v sinh b ngh t. M t s n i đã dùng ch ph m này đặ ầ ầ ệ ị ẹ ộ ố ơ ế ẩ ể
ch bi n phân h u c t rác th i ho c phân gia súc, gia c m do tác d ng thúcế ế ữ ơ ừ ả ặ ầ ụ
đ y phân mau hoai và cung c p thêm vi sinh v t h u ích cho cây tr ng. Đi uẩ ấ ậ ữ ồ ề
k di u đây, E.M có tác d ng đ i v i m i lo i v t nuôi bao g m các lo iỳ ệ ở ụ ố ớ ọ ạ ậ ồ ạ gia súc gia c m và các loài th y h i s n.ầ ủ ả ả
ĐBSCL hi n có nhi u tr i chăn nuôi heo, gà, bò, ao nuôi tôm cá đã sệ ề ạ ử
d ng ch ph m E.M vào các m c đích này đ u th y hi u qu Có nhi u cáchụ ế ẩ ụ ề ấ ệ ả ề
s d ng ch ph m E.M trong chăn nuôi nh : cho vào th c ăn, nử ụ ế ẩ ư ứ ước u ng c aố ủ
v t nuôi; phun x t xung quanh chu ng tr i, cho vào b n ch a phân ậ ị ồ ạ ồ ứ
Ch ph m sinh h c E.M đế ẩ ọ ược b sung vào ao l ng bùn giúp cho quáổ ắ trình x lý các ch t ô nhi m trong nử ấ ễ ước th i di n ra nhanh h n và hi u quả ễ ơ ệ ả
h n. Ngoài ra E.M còn đơ ược các h kinh doanh ch bi n th c ph m (bún, pộ ế ế ự ẩ ấ
v t,…) dùng x lý ch t th i mang l i hi u qu cao.ị ử ấ ả ạ ệ ả
Trang 16- Làm tăng s c kh e v t nuôi, tăng s c đ kháng và kh năng ch ng ch uứ ỏ ậ ứ ề ả ố ị
đ i v i các đi u ki n ngo i c nh.ố ớ ề ệ ạ ả
- Tăng cường kh năng tiêu hóa và h p thu các lo i th c ăn. Tăng khả ấ ạ ứ ả năng sinh s n.ả
- Tăng s n lả ượng và ch t lấ ượng trong chăn nuôi
- Tiêu di t các vi sinh v t có h i, kh mùi hôi chu ng tr i, gi m ru iệ ậ ạ ử ồ ạ ả ồ
nh ng.ặ
Cách s d ng:ử ụ
- Tr n vào th c ăn: pha 5 ml E.M cho 1 kg th c ăn (hòa 5 ml E.M vào 0,5ộ ứ ứ lít nước phun đ u lên th c ăn.)ề ứ
- Tr n vào nộ ước u ng: pha 3 ml E.M v i 1 lít nố ớ ước cho v t nuôi u ng.ậ ố
- Kh mùi chu ng nuôi và môi trử ồ ường xung quanh
- Pha 1 lít E.M v i 20 lít nớ ước s ch r i cho vào bình phun, phun nhạ ồ ư thu c kh trùng thông thố ử ường (vào c không khí, chu ng tr i, đ ngả ồ ạ ộ
v t, môi trậ ường xung quanh)
- Ho c pha 1 lít E.M v i 100 lít nặ ớ ước phun cho 100 – 200 m2 chu ngồ nuôi; cách 3 ngày sau phun l n 2, sau đó c kho ng 7 10 ngày l i phunầ ứ ả ạ
m t l n; chu ng tr i càng b n thì phun lộ ầ ồ ạ ẩ ượng E.M càng nhi u v iề ớ
n ng đ càng cao.ồ ộ
Trang 17Hình 3: Chăn nuôi heo ( nh minh h a)ả ọ(ngu n: ồ http://sta.soctrang.gov.vn/)
3. Trong x lý rác th i, n ử ả ướ c th i: ả
Công d ng:ụ
- X lý ô nhi m môi trử ễ ường, kh mùi hôi, kh trùng, gi m các ch t đ cử ử ả ấ ộ
h i và ru i mu i trong môi trạ ồ ỗ ường
Cách s d ng:ử ụ
- X lý bãi rác: 1 lít E.M pha v i 100 lít nử ớ ước lã phun vào bãi rác. Phun 20 lít dung d ch/1 mị 3 rác giúp gi m mùi hôi th i, phân h y rác h u c ả ố ủ ữ ơ
- X lý nử ước ao tù: đ E.M xu ng ao tù thành nhi u ch (1 lít E.M cho 5ổ ố ề ỗ
m3 nước ao tù), nước ao s gi m mùi hôi, c i thi n môi trẽ ả ả ệ ường nước
- X lý h m c u: dùng 1 lít E.M đ vào h m c u, sau 10 15 ngày sử ầ ầ ổ ầ ầ ử
Trang 181 Deodorase Ch t tách t th o m c ấ ừ ả ộ Gi m kh năng sinh NH ả ả 3 Thái Lan,
Đ c ứ
2 EM T h p nhi u lo i vi sinh ổ ợ ề ạ
v t ậ Tăng h p th th c ăn, gi m bài ấ ụ ứ ả
ti t ch t dinh d ế ấ ưỡ ng qua phân Nh t B n ậ ả
3 EMC Th o m c, khoáng ch t ả ộ ấ
thiên nhiên Gi m sinh NHđ c đ ộả ườ ng têu hóa.3, H2S, SO2, gi iả Vi t Nam ệ
4 Kemzym Enzym tiêu hóa Tăng h p th th c ăn. gi m bài ấ ụ ứ ả
ti t ch t dinh d ế ấ ưỡ ng qua phân Thái Lan,
Đ c ứ
5 Pyrogreen Hóa sinh thiên nhiên Gi m kh năng sinh NH ả ả 3 Hàn Qu c ố
6 Yeasac T ế bào men
Sacharomyces Tăng h p th th c ăn. gi m bài
đ u, r m, r , tr u, v cà phê… ) c t nh đ làm đ m lót có b sung chậ ơ ạ ấ ỏ ắ ỏ ể ệ ổ ế
ph m sinh h c. S d ng ch ph m sinh h c trên đ m lót là s d ng “b viẩ ọ ử ụ ế ẩ ọ ệ ử ụ ộ sinh v t h u hi u” đã đậ ữ ệ ược nghiên c u và tuy n ch n ch n thu c các chiứ ể ọ ọ ộ Bacillus, Lactobacillus, Streptomyces, Saccharomyces, Aspergillus…v i mongớ
mu n là t o ra lố ạ ượng vi sinh v t h u ích đ l n trong đ m lót chu ng nh mậ ữ ủ ớ ệ ồ ằ
t o vi sinh v t có l i đạ ậ ợ ường ru t, t o các vi sinh v t sinh ra ch t c chộ ạ ậ ấ ứ ế
nh m c ch và tiêu di t vi sinh v t có h i, đ các vi sinh v t phân gi i ch tằ ứ ế ệ ậ ạ ể ậ ả ấ
h u c t phân gia súc gia c m, nữ ơ ừ ầ ước gi i gi m thi u ô nhi m môi trả ả ể ễ ường. Trên c s nghiên c u g c ch ph m E.M c a Nh t B n, ti n sĩ Lê Kh cơ ở ứ ố ế ẩ ủ ậ ả ế ắ
Qu ng đã nghiên c u, ch n t o cho ra các s n ph m E.M ch a nhi u ch ngả ứ ọ ạ ả ẩ ứ ề ủ
lo i vi sinh v t đã có m t trên th trạ ậ ặ ị ường. Ngoài ra nhi u c s khác cũng đãề ơ ở nghiên c u và ch n t o ra nhi u t h p vi sinh v t (men) phù h p v i các giáứ ọ ạ ề ổ ợ ậ ợ ớ
Trang 19th khác nhau và để ược th trị ường ch p nh n nh ch ph m sinh h c Balasaấ ậ ư ế ẩ ọ No1 c a c s Minh Tu n; EMIC (Công ty CP Công ngh vi sinh và môiủ ơ ở ấ ệ
trường); EMC (Công ty TNHH Hóa sinh Vi t Nam); GEM, GEMK, GEMP1ệ (Trung tâm T v n CTA)…Th c ch t c a quá trình này cũng là x lý ch tư ấ ự ấ ủ ử ấ
th i chăn nuôi b o v môi trả ả ệ ường b ng men sinh h c.ằ ọ
Công ngh đ m lót sinh h c đ u tiên đệ ệ ọ ầ ượ ức ng d ng vào s n xu tụ ả ấ nông nghi p Nh t B n t đ u nh ng năm 1980.Ngày nay đã có nhi u nệ ở ậ ả ừ ầ ữ ề ướ c
ng d ng nh : Trung Qu c, H ng Kông, Hoa K , Anh, Thái Lan, Hàn
ki n k t lu n c a Th trế ế ậ ủ ứ ưởng Vũ Văn Tám: “…Công ngh chăn nuôi trênệ
đ m lót sinh h c là hệ ọ ướng đi m i và thu đớ ược nh ng k t qu bữ ế ả ước đ u đãầ
được kh ng đ nh là không gây ô nhi m môi trẳ ị ễ ường, gi m chi phí, gi m b nhả ả ệ
t t, l n tăng trậ ợ ưởng nhanh, ch t lấ ượng th t đị ược ngườ ưi a chu ng, giá bánộ cao h n, vì v y mà hi u qu h n, phù h p v i quy mô chăn nuôi gà, l n nôngơ ậ ệ ả ơ ợ ớ ợ
h ”.ộ
Theo k t lu n trên thì chăn nuôi trên đ m lót sinh h c gi m gây ôế ậ ệ ọ ả nhi m môi trễ ường và phù h p nh t đ i v i mô hình chăn nuôi nông h Tuyợ ấ ố ớ ộ nhiên đi u đáng l u ý là đ m lót sinh h c k nề ư ệ ọ ỵ ước, sinh nhi t nên đ a hìnhệ ị cao ráo và vi c làm mát, t n nhi t khi th i ti t nóng c n ph i đệ ả ệ ờ ế ầ ả ược quan tâm
Trang 20Hình 5:Chăn nuôi heo trên đ m lót sinh h cệ ọ
(ngu n: ồ http://marphavet.com/)
3.2. compostỦ
3.2.1. Đ nh nghĩa ị
L ch s quá trình phân compost đã có t r t lâu, nh ng mãi đ n nămị ử ủ ừ ấ ư ế
1943, quá trình phân compost m i đủ ớ ược đ a vào nghiên c u m t cách khoaư ứ ộ
h c. Hi n nay có nhi u đ nh nghĩa v quá trình phân compost, m t đ nhọ ệ ề ị ề ủ ộ ị nghĩa thường được s d ng là đ nh nghĩa c a Haug 1993. Theo Haug, quyử ụ ị ủ trình phân compost đủ ược đ nh nghĩa nh sau: “ị ư Quy trình ch bi n compost ế ế
là quá trình phân h y sinh h c và n đ nh ch t h u c d ủ ọ ổ ị ấ ữ ơ ướ i đi u ki n a ề ệ ư nhi t (thermophilic). K t qu c a quá trình phân h y sinh h c t o ra nhi t, ệ ế ả ủ ủ ọ ạ ệ
s n ph m cu i cùng n đ nh, không mang m m b nh và có ích trong vi c ng ả ẩ ố ổ ị ầ ệ ệ ứ
d ng cho cây tr ng ụ ồ ”.
Vi c compost t ác lo i ch t th i r n trong chăn nuôi nh phân giaệ ủ ừ ạ ấ ả ắ ư súc, th c ăn (c ) r i vãi r t ph bi n các vùng thu n nông nứ ỏ ơ ấ ổ ế ở ầ ước ta