Đioxin là tên gọi chung của một nhóm hàng trăm các hợp chất hóa học tồn tại bền vững trong môi trường cũng như trong cá thể con người và các sinh vật khác. Bài tiểu luận Tìm hiểu chất độc đioxin dưới đây sẽ giúp các bạn hiểu thêm về chất độc đioxin.
Trang 1Đ tài ề : TÌM HI U CH T Đ C ĐIOXIN Ể Ấ Ộ
Trang 31. Tác h i c a dioxin đ i v i c th ngạ ủ ố ớ ơ ể ười và đ ng v tộ ậ 12
2. Tác h i đ i v i môi trạ ố ớ ườ 14ng
IV. LAN TRUY N Đ C CH T TRONG MÔI TRỀ Ộ Ấ ƯỜNG
Lan truy n đ c ch t trong môi trề ộ ấ ường không khí 14 Lan truy n trong môi trề ường nướ 15 cLan truy n c a dioxin trong môi trề ủ ường đ t ấ 15
Trang 4VI. K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị
1. K t lu nế ậ 20
2 Ki n Nghế ị 20
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 21
Trang 5M Đ UỞ Ầ
Khi nh c đ n Dioxin không ai không kinh hoàng v h u qu c a nó đã gây ra ắ ế ề ậ ả ủ
đ i v i đat nố ớ ước Vi t Nam. H u qu c a nó đ l i không m t ai không khi p s ệ ậ ả ủ ể ạ ộ ế ợHàng ngàn gia đình n n nhân ch s ng v i th c t i đ y khó khăn. Nh ng t n th t v ạ ỉ ố ớ ự ạ ầ ữ ổ ấ ề
v t ch t và tinh th n đó không th nào tính không ch tính đậ ấ ầ ể ỉ ược b ng ti n. Cu c chi nằ ề ộ ế tranh hóa h c trong l ch s vi t nam đã đi vào l ch s nhân lo i nh m t v t thọ ị ử ệ ị ử ạ ư ộ ế ương khó lành. Vi c làm th nào đ có m t môi trệ ế ể ộ ường trong s ch và h n ch đ n m c t i ạ ạ ế ế ư ốthi u “ nh ng n i đau do ch t đ c màu da cam (Dioxin ) mang l i” là m t bài toán khó ể ữ ổ ấ ộ ạ ộ
ch a tìm ra l i gi i không nh ng đ i v i các Nhà Môi Trư ờ ả ữ ố ớ ường Vi t Nam mà còn là c aệ ủ toàn dân t c và c a c nhân lo i.ộ ủ ả ạ
Vì v y nhóm quy t đ nh ch n đ tài v Dioxin, v i mong mu n giúp m i ngậ ế ị ọ ề ề ớ ố ọ ười
hi u để ược ph n nào tác h i c a Dioxin đ có th phòng tránh, nghiên c u đ tìm ra ầ ạ ủ ể ể ứ ể
nh ng bi n pháp x lý có hi u qu , bên c nh đó đ m i ngữ ệ ử ệ ả ạ ể ọ ười hi u để ược ph n nào ầ
n i đau mà chi n tranh hóa h c gây ra.ỗ ế ọ
Trang 6I. T NG QUAN V ĐIOXINỔ Ề
1. Đ nh Nghĩaị
Đioxin là tên g i chung c a m t nhóm hàng trăm các h p ch t hóa h c t n t i ọ ủ ộ ợ ấ ọ ồ ạ
b n v ng trong môi trề ữ ường cũng nh trong cá th con ngư ể ười và các sinh v t khác. ậChúng có h p ch t th m polychlorin có đ c tính v t lý, hóa h c và c u trúc tợ ấ ơ ặ ậ ọ ấ ương t ựnhau
2. C u Trúc Và Tính Ch t C a Dioxin ấ ấ ủ
2.1. C u Trúc ấ
Tùy theo s nguyên t Cl và v trí không gian c a nh ng nguyên t này, dioxine ố ử ị ủ ữ ử
có 75 đ ng phân PCDD (polychlorodibenzodioxines) và 135 đ ng phân PCDF (polyồ ồchlorodibenzofuranes) v i đ c tính khác nhau. Đioxin còn bao g m nhóm các PCB ớ ộ ồ(polychlorobiphényles), là các ch t tấ ương t dioxine, bao g m 419 ch t hóa h c trong ự ồ ấ ọ
đó có 29 ch t đ c bi t nguy hi m. ấ ặ ệ ể
Đ so sánh m c đ gây đ c c a các ch t, t ch c Y t th gi i (WHO) dùng ể ứ ộ ộ ủ ấ ổ ứ ế ế ớ
ch s TEFỉ ố s (toxic equivalance factors) đ đánh giá. Hi n nay 2,3,7,8 tetrachlorodibenzoể ệpdioxin (tên g i t t là TCCD) đọ ắ ược đánh giá m c đ gây đ c cao nh t trong t t c ứ ộ ộ ấ ấ ảcác ch t trên.ấ
Trong chi n d ch khai quang, M đã rãi 15 lo i đ c ch t xu ng lãnh th Vi t ế ị ỹ ạ ộ ấ ố ổ ệNam nh : CĐMDC (agent orange – chi m 64%), ch t đ c màu tr ng (Agentwhite – ư ế ấ ộ ắchi m 27%), ch t đ c màu xanh (Agent blue, green – chi m 8,7%), ch t đ c màu tím ế ấ ộ ế ấ ộ(Agent pink – chi m 0,6%).ế
Nói đ n đ c dioxin, nhi u ngế ộ ề ười thường đ ng hóa nó v i CĐMDC (Agent ồ ớorange), l m tầ ưởng hai ch t trên là m t . Nh ng th c ra, dioxin ch là m t thành ph n ấ ộ ư ự ỉ ộ ầhóa h c chính trong CĐMDC. Dioxin đọ ược các nhà nghiêng c u đánh giá là m t trong ứ ộ
nh ng đ c ch t nguy hi m nh t mà con ngữ ộ ấ ể ấ ườ ại t o ra và bi t đ n, nó có th làm cây ế ế ể
Trang 7c i cháy tr i lá, làm con ngố ụ ười ph i nhi m b ung th ph i, ung th máu, có tính ch t ơ ễ ị ư ổ ư ấ
di truy n t b m sang con, gây d thai, thai ch t l u trong b ng m và d d ng b m ề ừ ố ẹ ị ế ư ụ ẹ ị ạ ẩsinh…
Công th c c u t o c a các đ ng lo i c a dioxin/furan nh sau:ứ ấ ạ ủ ồ ạ ủ ư
2,3,7,8tetrachlorodibenzopdioxin M t s ch t trong nhóm PCDDộ ố ấ
Hình 1. Công th c c u t o chung c a các ch t đ ng lo i dioxin/furan ứ ấ ạ ủ ấ ồ ạ
S lố ượng các đ ng phân và công th c phân t c a các ch t dioxin/furan đồ ứ ử ủ ấ ượ c
Trang 8Dioxin là ch t có s lấ ố ượng đ ng phân r t l n nên có đ c tính hóa lý r t rõ ồ ấ ớ ặ ấ
ràng.Tính ch t lý h c c a Dioxin ph thu c ch y u vào s lấ ọ ủ ụ ộ ủ ế ố ượng và v trí nguyên t ị ửHalogen trong phân t Vì v y Dioxin không ch là m t h ph c t p mà còn là m t h ử ậ ỉ ộ ệ ứ ạ ộ ệluôn thay đ i theo không gian và theo th i gian làm ô nhi m môi trổ ờ ễ ường s ng và không ố
s ng. Đ c tính c a Dioxin cũng luôn thay đ i theo các bi n đ i hóa h c c a phân t ố ặ ủ ổ ế ổ ọ ủ ửtheo c hai hả ướng tăng lên và gi m đi v i s lả ớ ố ượng halogen và thay đ i v trí c a nó ổ ị ủtrong phân t ử
đi u ki n th ng, Dioxin đ u là nh ng ch t r n, có nhi t đ nóng ch y khá
cao, áp su t h i r t th p và r t ít tan trong nấ ơ ấ ấ ấ ước. Nhi t đ sôi c a 2,3,7,8TCDD, ch tệ ộ ủ ấ
đ c nh t trong các dioxin, độ ấ ược đánh giá vào kho ng 412,2ả oC
Trang 9Dioxin có nhi t đ nóng ch y khá cao 305ệ ộ ả oC, nhi t đ sôi c a 2,3,7,8TCDD lênệ ộ ủ
t i 412ớ oC, các quá trình cháy t o dioxin cũng x y ra kho ng nhi t đ khá cao. Nhi tạ ả ở ả ệ ộ ệ
đ 750900ộ oC v n là vùng t o thành 2,3,7,8TCDD, ngay c nhi t đ 1200ẫ ạ ả ở ệ ộ oC, quá trình phân h y dioxin v n là quá trình thu n ngh ch, dioxin ch b phân h y hoàn toàn ủ ẫ ậ ị ỉ ị ủ ở trong kho ng nhi t đ 12001400ả ệ ộ oC và cao h n.ơ
Dioxin ái m và h u nh k nỡ ầ ư ị ước: Đ c tính ái m (lipophilic) và k nặ ỡ ị ước
(hydrophobic) c a dioxin liên quan ch t ch v i đ b n v ng c a chúng trong c th ủ ặ ẽ ớ ộ ề ữ ủ ơ ể
s ng cũng nh trong t nhiên và s phân b c a chúng trong các c quan c a c th ố ư ự ự ố ủ ơ ủ ơ ể
Dioxin r t b n v ng v m t hóa h c, không b phân h y dấ ề ữ ề ặ ọ ị ủ ưới tác d ng c a cácụ ủ axit m nh, ki m m nh, các ch t oxy hóa m nh khi không có ch t xúc tác ngay c ạ ề ạ ấ ạ ấ ả ởnhi t đ cao.ệ ộ
Dioxin có th b phân h y d n dể ị ủ ầ ưới ánh m t tr i, ặ ờ ước tính là 50% trong vòng vài tháng dưới ánh sáng m t tr i, nh ng nó l i t n đ ng r t lâu trong đ t. Dioxin b ặ ờ ư ạ ồ ọ ấ ấ ịchôn sâu trong lòng đ t trấ ước khi thoái bi n s b h y ho i sau nhi u th p niên, thì s ế ẽ ị ủ ạ ề ậ ẽ
có t n d và vì v y là m t m i lo ng i.ồ ư ậ ộ ố ạ
Các nhà khoa h c th gi i đã có nhi u công trình nghiên c u v đ b n v ng ọ ế ớ ề ứ ề ộ ề ữ
c a dioxin. Đ b n v ng đã đủ ộ ề ữ ược xác đ nh theo chu k bán h y (th i gian dioxin t ị ỳ ủ ờ ựphân h y m t n a kh i lủ ộ ử ố ượng). Chu k bán h y c a dioxin trong đ t là r t lâu, tr i ỳ ủ ủ ấ ấ ảqua 10 năm chúng m i bán rã(ch c n 2 ph n t gram dioxin cũng có th gây đ t bi n tớ ỉ ầ ầ ỉ ể ộ ế ế bào ngở ười).Theo D.Pautenbach (1992) và R.Puri (1989, 1990) th i gian phân h y c a ờ ủ ủDioxin trên l p đ t b m t dao đ ng t 9 đ n 25 năm, còn các l p đ t sâu h n: 25ớ ấ ề ặ ộ ừ ế ở ớ ấ ơ
100 năm
Dioxin là ch t có th hòa tan trong m , khó bay h i, ít tan trong nấ ể ỡ ơ ước. Nó có th hòa ểtan vào các dung môi h u c nh d u h a, diezen, ữ ơ ư ầ ỏ
TCDD có áp su t bay h i r t th p, ch b ng 1,7.10ấ ơ ấ ấ ỉ ằ 6mmHg 25ở 0C, đi m nóng ể
ch y cao 305ºC và kh năng tan trong nả ở ả ước ch 0,2μg/lit. H p ch t này n đ nh nhi tỉ ợ ấ ổ ị ệ
đ n kho ng 750ºC, đ n đ nh hóa h c cao.ế ả ộ ổ ị ọ
Trang 10II NGU N G C PHÁT SINH C A DIOXINỒ Ố Ủ
Dioxin là m t h p ch t siêu đ c, có ngu n g c r t đa d ng và có th t ng quan ộ ợ ấ ộ ồ ố ấ ạ ể ổ
nh sau:ư
Nhóm PCDD và nhóm PCDF thường là s n ph m bi n đ i các ch t khi con ả ẩ ế ổ ấ
ngườ ối đ t ch t th i công nghi p hay nông nghi p, cháy r ng, s d ng khí đ t,ấ ả ệ ệ ừ ử ụ ố
…Trong khi nhóm PCB l i thạ ường đượ ảc s n xu t có ch đ nh, s d ng vào ấ ủ ị ử ụnhi u m c đích khác nhau.ề ụ
1. Ngu n g c t nhiên ồ ố ự
T hi n từ ệ ượng núi l a phun ,cháy r ngử ừ
2. Ngu n g c nhân t oồ ố ạ
Dioxin là s n ph m ph ( khi đi u ki n hình thành có các ch t h u c , có h p ả ẩ ụ ề ệ ấ ữ ơ ợ
ch t clo, )và b ng nhi u k t qu nghiên c u ngấ ằ ề ế ả ứ ười ta đã tìm th y Dioxin và nh ng ấ ữ
ch t gi ng Dioxin không nh ng t nh ng ch t di t c 2,4,5T mà còn t vi c đ t rác ấ ố ữ ừ ữ ấ ệ ỏ ừ ệ ố
dô th , đ t rác b nh vi n có ch t ph th i là ch t d o t ng h p , t vi c s n xu t ị ố ệ ệ ấ ế ả ấ ẻ ổ ợ ừ ệ ả ấ
gi y, b t gi y hay dung d ch clo đ t y tr ng, t công nghi p luy n kim, t các lò ấ ộ ấ ị ể ẩ ắ ừ ệ ệ ừ
n u thép, nhôm, magie,niken, t công nghi p l c hóa d u, ho c t các ch t th i c a ấ ừ ệ ọ ầ ặ ừ ấ ả ủnhà máy hóa ch t, t khói xe ch y b ng xăng pha chì, khói c a các lò đ t than.ấ ừ ạ ằ ủ ố
Trang 11Hình 2: T n l u Dioxin ch a b phân h y trong quá trình đ t ồ ư ư ị ủ ố
Hình 3: Ngu n g c phát sinh c a Dioxin ồ ố ủ
Do s n xu t và s d ng các h p ch t h u c clo, đ c bi t là các lo i h p ch t ả ấ ử ụ ợ ấ ữ ơ ặ ệ ạ ợ ấnông dược (Pesticides) nh : các ch t di t c (Herbicides), thu c tr sâu (Insecticides), ư ấ ệ ỏ ố ừthu c tr n m (Fungicids) thu c xát trùng (Bectericides), ch t làm r ng lá cây ố ừ ấ ố ấ ụ
(Defoliants), ch t làm khô(Desicants) và các ch t kích thích tăng trấ ấ ưởng (Relulator)
C s n xu t và s d ng m t tri u t n các s n ph m ch a clo thì lứ ả ấ ử ụ ộ ệ ấ ả ẩ ứ ượng Dioxin th i ảvào môi trường kho ng 1000kg. Do xây d ng các nhà máy và các lò đ t ả ự ố rác, hi n nay ệtrên th gi i có kh ng 2500 nhà máy và các lò đ t rác, hàng năm th i ra ế ớ ỏ ố ả môi trường toàn c u kho ng 1000kg dioxin. Khi đ t cháy 1kg PVC (nh a t ng h p ) s t o thành ầ ả ố ự ổ ợ ẽ ạ
50 dioxin.
Trang 12Do quá trình t ng h p gi y b ng clo và các ch t oxi hoá khác ch a clo. C t y ổ ợ ấ ằ ấ ứ ứ ẩ
tr ng m t t n gi y ,lắ ộ ấ ấ ượng dioxin đượ ạc t o thành là kho ng 1g. S n xu t và s d ng ả ả ấ ử ụcác h p ch t h u c ch a clo: thu c di t c , thu c tr sâu , sát trùng s nxu t 1106 ợ ấ ữ ơ ứ ố ệ ỏ ố ừ ả ấ
t n thì th i ra 1 t n dioxin.ấ ả ấ
Ví d :ụ Thông báo g n đây c a T ng c c Môi trầ ủ ổ ụ ường Nh t B n cho bi t lậ ả ế ượng Dioxin ô nhi m trên nễ ước Nh t vậ ượt m c cao nh t trong các nứ ấ ước công nghi p phát ệtri n, h ng năm đ t đ n 57kg dioxin, phát sinh t nhi u ngu n (nhà máy x lý rác, ể ằ ạ ế ừ ề ồ ử
ch bi n nh a, cao su, th c ph m, xi măng, gang thép, luy n than ). ế ế ự ự ẩ ệ
S n xu t than c c và hóa ả ấ ố
h c carbonọ S d ng than đá, than bùn, than nonử ụ PCDD/Fs, PCB, HCB
Lò luy n xi măngệ
S d ng ch t th i nguy h i, ử ụ ấ ả ạngu n nhiêu li u đ t có ch a ồ ệ ố ứnguyên t halogen đ c h i nh : ố ộ ạ ư
Cl, Br, Cr
PCDD/Fs, PCB, HCB
Ch bi n khoáng (gôm s , ế ế ứ
th y tinh, g ch, vôi)ủ ạ Quy mô nh , thi u ki m soátỏ ế ể PCDD/Fs
Đ t rác đô th , h a tángố ị ỏ Thi u ki m tra ô nhi m khí th iế ể ễ ả PCDD/Fs
Đ t ch t th i công nghi pố ấ ả ệ Thi u trang b ch ng ô nhi mế ị ố ễ PCDD/Fs
xác Thi u trang b ki m soát ô nhi m khí th iễế ảị ể PCDD/Fs
Đ t b p gas khí biogasố ế Thi u trang b ki m soát ô nhi m khí th iễế ảị ể PCDD/Fs
Khí th i đ ng c đ t trongả ộ ơ ố Xăng,diesel pha chì PCDD/Fs, PCB
H a ho n, cháy nhà, cháy ỏ ạ
Trang 13Đ t ch t d o, cao su, dây ố ấ ẻ
đi n, ệ Ch y d o ch a kim lo i halogen (Cl, Cr, Br, F)ấ ẻ ứ ạ PCDD/Fs, PCB
B ng 2: Ngu n phát sinh dioxin t ho t đ ng s n xu t công nghi p ả ồ ừ ạ ộ ả ấ ệ
Theo nghiên c u c a Kai Hsien Chi (1999) v ki m kê ngu n phát th iứ ủ ề ể ồ ả PCDD/Fs Đài Loan đở ược th hi n qua bi u đ sau:ể ệ ể ồ
Hình 4 : T l % s phát th i dioxin t các quá trình công nghi p và dân ỷ ệ ự ả ừ ệ
sinh
Theo nghiên c u (Qua U và c ng s , 1999) v ki m kê ngu n phát th i dioxinứ β ộ ự ề ể ồ ả châu Âu đ c th hi n qua b ng 5:
B ng 5: Ngu n phát th i Dioxin vào không khí châu Âuả ồ ả ở
Lo i ngu n ạ ồ PCDD/Fs g ITEQ/năm Phát th iả Đ không đ m b o (EF/AR)ộ ả ả
Nhà máy thiêu k t ế
đượ ử ục s d ng không ch c ch nắ ắ
Trung bình /cao
Trang 14Đ t rác th i b nh ố ả ệ
B o qu n gả ả ỗ 381 X lý PCP (pentaclophenolử Cao/cao
Giao thông 111 Nhiên li u pha chì, xu hướng gi mệ ả Th p/th pấ ấ
B ng 6: tác h i c a Dioxin theo li u l ả ạ ủ ề ượ ng
Nhi m đ c c p tính: sau khi nhi m vào c th qua da, niêm m c, ăn ễ ộ ấ ễ ơ ể ạ
u ng, Dioxin đi vào máu và tích t gan, t y não, c quan sinh s n. t i gan n i t ng ố ụ ở ủ ơ ả ạ ộ ạquan tr ng nh t c a chu trình chuy n hóa, n ng đ cao c a Dioxin có th gây nên c n ọ ấ ủ ể ồ ộ ủ ể ơsuy gan c p khi n n n nhân b choáng v i các bi u hi n nhi m đ c nh nôn m a, s t ấ ế ạ ị ớ ể ệ ễ ộ ư ữ ốcao, vã m hôi, chân tay l nh, ồ ạ
Nhi m đ c bán c p: Thễ ộ ấ ường x y ra sau khi b nhi m Dioxin t m t tu n đ n ả ị ễ ừ ộ ầ ếhàng tháng sau v i nh ng bi u hi n nh h n, t p trung vào r i lo n ch c năng gan, ớ ữ ể ệ ẹ ơ ậ ố ạ ứ
th n.ậ
Trang 15Nhi m đ c mãn tính: đây là d ng nhi m đ c thễ ộ ạ ễ ộ ường được bi t đ n v i nh ng ế ế ớ ữhình nh d t t kh ng khi p c a th h sau. Dioxin có ái tính v i các receptor c a ả ị ậ ủ ế ủ ế ệ ớ ủenzym tham gia ki m soát quá trình sao chép v t li u di truy n (AND). S r i lo n ể ậ ệ ề ự ố ạ
x y ra đây s nh hả ở ẽ ả ưởng tr c ti p đ n ch t lự ế ế ấ ượng t bào sinh d c ( tr ng và tinh ế ụ ứtrùng) d n đ n s n ph m th thai b bi n d ng nghiêm tr ng vì v t li u di truy n đã ẫ ế ả ẩ ụ ị ế ạ ọ ậ ệ ề
bi n đ i.ế ổ
Chính các báo cáo c a EPA đã công nh n Dioxin là m t ch t gây ung th cho ủ ậ ộ ấ ưcon người. Năm 1997, T ch c qu c t v nghiên c u ung th (ổ ứ ố ế ề ứ ư IARC) thu cộ WHO đã công b 2,3,7,8TC DD là ch t gây ung th nhóm 1 (nghĩa là nhóm đã đố ấ ư ược công nh n ậ
là gây ung th ). Đ ng th i, tháng 1 nămư ồ ờ 2001, chương trình Đ c h c Qu c gia Hoa K ộ ọ ố ỳ
đã chuy n dioxin vào nhóm "các ch t gây ung th cho ngể ấ ư ười". Cu i cùng, trong m t ố ộnghiên c u ki m đ nh nămứ ể ị 2003, các nhà khoa h c cũng kh ng đ nh không có m t li u ọ ẳ ị ộ ề
lượng nào là an toàn ho c ngặ ưỡng dioxin mà dưới nó thì không gây ung th .Đi u này ư ề
có th hi u là n u m t ngể ể ế ộ ười ph i nhi m dioxin dù lơ ễ ượng nh nh t thì đã mang trong ỏ ấmình hi m h a ung th ể ọ ư
Ngoài ung th , dioxin còn có th liên quan đ n m t s b nh nguy hi m khác ư ể ế ộ ố ệ ể
nh b như ệ rám da, b nhệ đái tháo đườ , b nhng ệ ung th tr c tràng không Hodgkinư ự , thi u ểnăng sinh d cụ cho c nam và n , v.vả ữ
Trong m t đánh giá v r i ro và nghiên c u các v n đ chính sách độ ề ủ ứ ấ ề ược đ a ra ưtrong H i ngh Qu c t v Dioxinộ ị ố ế ề t ch c t iổ ứ ạ Berlin, 2004, nhóm tác gi đ n tả ế ừ C c ụMôi trường Liên bang Đ cứ (Federal environmental agency) đã đ a ra ki n ngh không ư ế ị
có m c ph i nhi m dioxin t i thi u nào có đ an toàn cho phép (theo WHO 2002 thì ứ ơ ễ ố ể ộ
m c ph i nhi m dioxin cho phép qua th c ăn c a m i ngứ ơ ễ ứ ủ ỗ ười là 110 pg đương lượng
đ c (TEQ)/ngày).ộ
Bác sĩ Linda Birnbaum, Giám đ c Vi n Khoa H c Qu c gia V Liên H Gi a ố ệ ọ ố ề ệ ữMôi trường và S c kh e, và là m t chuyên gia hàng đ u v ch t dioxin, nói:ứ ỏ ộ ầ ề ấ “Tôi
Trang 16ch a t ng th y m t h th ng hormone nào mà ch t dioxin không th phá v Nó có ư ừ ấ ộ ệ ố ấ ể ỡ
nh h ng lan r ng trong h u h t các ch ng loài có x ng s ng, trong h u h t m i
giai đo n c th phát tri n" ạ ơ ể ể
Các nghiên c u đ ng v t cho th y r ng dioxin có th nh hứ ộ ậ ấ ằ ể ả ưởng đ n sinh s n ế ả
b ng cách làm h h ng tinh trùng và làm r i lo n hormon đi u ti t s phát tri n c a ằ ư ỏ ố ạ ề ế ự ể ủbào thai. c p đ phân t , dioxin gâyỞ ấ ộ ử đ t bi nộ ế trên chu iỗ nhi m s c thễ ắ ể, nh ng đ t ữ ộ
bi n này s gây nh hế ẽ ả ưởng đ n thông tin di truy n t bào sinh s n (tinh trùng, ế ề ở ế ả
tr ng) do c ch sao chép nhân đôi và r i s truy n sang th h con cháu.ứ ơ ế ồ ẽ ề ế ệ
2. Tác h i đ i v i môi trạ ố ớ ường:
Theo các nhà khoa h c, vi c phun các ch t di t c trong chi n tranh gây ra các ọ ệ ấ ệ ỏ ế
h u qu lâu dài đ i v i môi trậ ả ố ớ ương thiên nhiên. Các ch t đ c hóa h c r i trên quy mô ấ ộ ọ ả
l n v i n ng đ cao s làm thay đ i thành ph n c a đ t, tiêu h y các vi sinh v t có ớ ớ ồ ộ ẽ ổ ầ ủ ấ ủ ậích, làm cho đ t khô c n, ch còn t n t i m t s lo i cây c th sinh không có giá tr ấ ằ ỉ ồ ạ ộ ố ạ ỏ ứ ịkinh t , các lo i g m nh m, trung gian truy n các d ch b nh; ch ng tích còn l i t các ế ạ ặ ấ ề ị ệ ứ ạ ừ
r ng nhi t đ i xanh từ ệ ớ ươi um tùm r m r p, sinh h c đa d ng phong phú thành đ i núi ậ ạ ọ ạ ồ
tr t i ho c đ t phèn chua c n c i, ngoài ra còn làm thay đ i v khí h u do m t cân ơ ụ ặ ấ ằ ỗ ổ ề ậ ấ
b ng sinh thái c a thiên nhiên. ằ ủ
S t n l u c a Dioxin trong thiên nhiên r t b n v ng, chu k bán h y kho ng 15 ự ồ ư ủ ấ ề ữ ỳ ủ ả
đ n 20 năm và có th h n n a. Vi c khôi ph c đ t tr ng và r ng c n ph i hàng ch c ế ể ơ ữ ệ ụ ấ ồ ừ ầ ả ụnăm , th m chí hàng th k và t n kém khá nhi u ti n c a. V i s lậ ế ỷ ố ề ề ủ ớ ố ượng l n ch t đ cớ ấ ộ
đã r i, l p đi l p l i nhi u l n trong kho ng th i gian dài v i n ng đ cao, không ả ặ ặ ạ ề ầ ả ờ ớ ồ ộ
nh ng đã làm ch t cây c i, đ ng v t mà còn gây ô nhi m môi trữ ế ố ộ ậ ễ ường trong th i gian ờdài làm đ o l n các h sinh thái.ả ộ ệ