Tiểu luận khái quát về hệ thống quản trị chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001; tình hình áp dụng ISO 9001 của các doanh nghiệp ở Việt Nam và tại Đà Nẵng; thực trạng về động cơ áp dụng ISO 9001 của doanh nghiệp ở Đà Nẵng.
Trang 1Đ I H C ĐÀ N NG Ạ Ọ Ẵ
Đ I H C KINH T Ạ Ọ Ế
BÁO CÁO
GVHD: Nguy n Th Bích Th y ễ ị ủNhóm th c hi n: ự ệ Nhóm 3
Ph m Th Thuạ ị42K17
Lê Th Hoài Thị ương 42K17
Lê Th Hu nh Th yị ỳ ủ 42K17Nguy n Th Kim Ánhễ ị 42k17
Võ Th Gia Hânị 42K17
Tr n Th Phầ ị ước Trâm 42k17
Trang 3Khái quát v h th ng qu n tr ch t l ề ệ ố ả ị ấ ượ ng theo tiêu chu n ISO ẩ 9001
H th ng qu n tr ch t lệ ố ả ị ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9001ẩ
Khái ni m ệ
ISO 9001 là tiêu chu n đẩ ược qu c t công nh n cho vi c qu n lý ch t lố ế ậ ệ ả ấ ượ ng
c a các doanh nghi p. ISO 9001 áp d ng cho các quá trình t o ra và ki m soát cácủ ệ ụ ạ ể
s n ph m và d ch v c a m t t ch c cung c p, và quy đ nh ki m soát có hả ẩ ị ụ ủ ộ ổ ứ ấ ị ể ệ
th ng các ho t đ ng đ đ m b o r ng các nhu c u và mong đ i c a khách hàngố ạ ộ ể ả ả ằ ầ ợ ủ
được đáp ng. ISO 9001 có th áp d ng đ i v i m i t ch c, doanh nghi p, khôngứ ể ụ ố ớ ọ ổ ứ ệ phân bi t ph m vi, quy mô hay s n ph m, d ch v cung c p ISO 9001 đệ ạ ả ẩ ị ụ ấ ược thi tế
k đ áp d ng cho h u nh b t k s n ph m ho c d ch v , đế ể ụ ầ ư ấ ỳ ả ẩ ặ ị ụ ược th c hi n b iự ệ ở
b t k quá trình, b t c n i nào trên th gi i. Ngày nay, áp d ng ISO 9001 vàoấ ỳ ấ ứ ơ ế ớ ụ
ho t đ ng s n xu t g n nh là yêu c u b t bu c c a các t p đoàn đa qu c gia đ iạ ộ ả ấ ầ ư ầ ắ ộ ủ ậ ố ố
v i nhà cung ng.ớ ứ
ISO 9001 là tiêu chu n qu c t v các yêu c u c a m t h th ng qu n lý ch tẩ ố ế ề ầ ủ ộ ệ ố ả ấ
lượng (QMS) n m trong b tiêu chu n ISO 9000. ằ ộ ẩ ISO 9001 là tiêu chu n ph bi nẩ ổ ế
nh t trong b tiêu chu n ISO 9000 và là tiêu chu n duy nh t trong b tiêu chu nấ ộ ẩ ẩ ấ ộ ẩ ISO 9000 mà t ch c có th đổ ứ ể ược ch ng nh n. ứ ậ ISO 9000 là b tiêu chu n v H ộ ẩ ề ệ
th ng qu n lý ch t l ố ả ấ ượ ng do t ch c tiêu chu n hóa qu c t (International ổ ứ ẩ ố ế Organization for Standardization) ban hành l n đ u tiên vào năm 1987. Cho t i nay, ầ ầ ớ ISO 9000 đã qua các k s a đ i vào các năm 1994, 2000, 2008 và hi n t i là tiêu ỳ ử ổ ệ ạ chu n ISO 9001:2015 (ban hành và có hi u l c t ngày 15/09/2015) ẩ ệ ự ừ ISO 9000
đ ượ c xây d ng trên c s các kinh nghi m qu n lý t t c a DN trên toàn th gi i ự ơ ở ệ ả ố ủ ế ớ
Trang 4Đ i t ố ượ ng áp d ng ụ
ISO 9001 có th áp d ng đ i v i m i t ch c, doanh nghi p, không phân bi tể ụ ố ớ ọ ổ ứ ệ ệ
ph m vi, quy mô hay s n ph m, d ch v cung c p. Tiêu chu n đạ ả ẩ ị ụ ấ ẩ ượ ử ục s d ng cho các m c đích ch ng nh n, theo yêu c u c a khách hàng, c quan qu n lý ho c đ nụ ứ ậ ầ ủ ơ ả ặ ơ thu n là đ nâng cao ch t lầ ể ấ ượng, hi u qu ho t đ ng c a t ch c/doanh nghi p.ệ ả ạ ộ ủ ổ ứ ệ
L i ích ợ
ISO 9001 cung c p m t h th ng đã đấ ộ ệ ố ược tr i nghi m quy mô toàn c u đả ệ ở ầ ể
th c hi n phự ệ ương pháp qu n lý có h th ng đ i v i các quá trình trong m t tả ệ ố ố ớ ộ ổ
ch c, t đó t o ra s n ph m đáp ng m t cách n đ nh các yêu c u và mong đ iứ ừ ạ ả ẩ ứ ộ ổ ị ầ ợ
c a khách hàng. ủ
Nh ng l i ích sau đây s đ t đữ ợ ẽ ạ ược m i khi t ch c th c hi n có hi u l c hỗ ổ ứ ự ệ ệ ự ệ
th ng qu n lý ch t lố ả ấ ượng phù h p v i ISO 9001.ợ ớ
Đ i v i t ch cố ớ ổ ứ
• Kh năng luôn cung c p s n ph m và d ch v đáp ng các yêu c u kháchả ấ ả ẩ ị ụ ứ ầ hàng và yêu c u lu t đ nh và ch đ nh thích h pầ ậ ị ế ị ợ
• T o đi u ki n cho các c h i gia tăng s hài lòng c a khách hàngạ ề ệ ơ ộ ự ủ
Gi i quy t các r i ro và c h i k t h p v i b i c nh và m c tiêu c a tả ế ủ ơ ộ ế ợ ớ ố ả ụ ủ ổ
ch cứ
Cung c p b ng ch ng khách quan v h th ng ch t lấ ằ ứ ề ệ ố ấ ượng c a công ty, mangủ
l i ni m tin cho khách hàng và các đ i tácạ ề ố
Cung c p phấ ương ti n đ th c hi n công vi c đúng ngay t đ uệ ể ự ệ ệ ừ ầ
• Tăng năng su t, gi m giá thànhấ ả
ISO 9001 cung c p các phấ ương ti n giúp cho m i ngệ ọ ười th c hi n công vi cự ệ ệ đúng ngay t đ u đ gi m thi u kh i lừ ầ ể ả ể ố ượng công vi c làm l i ệ ạ
Trang 5 Giúp ki m soát chi phí x lý s n ph m sai h ng, gi m lãng phí v th i gian,ể ử ả ẩ ỏ ả ề ờ nguyên v t li u, nhân l c và ti n b cậ ệ ự ề ạ
• Làm gi m đả ược chi phí ki m tra cho c doanh nghi p và khách hàngể ả ệ
• Tăng kh năng c nh tranhả ạ
ISO 9001 giúp doanh nghi p tăng l i th c nh tranh thông qua vi c ch ng tệ ợ ế ạ ệ ứ ỏ
v i khách hàng r ng: các s n ph m h s n xu t phù h p v i ch t lớ ằ ả ẩ ọ ả ấ ợ ớ ấ ượng mà h đãọ cam k t ế
ISO 9001 giúp doanh nghi p qu n lý hi u qu ngu n nhân l c, tích lũyệ ả ệ ả ồ ự
nh ng bí quy t làm vi c – y u t c nh trnh đ c bi t c a kinh t th trữ ế ệ ế ố ạ ặ ệ ủ ế ị ường
Giúp doanh nghi p xác đ nh hi u qu quá trình, phân tích đánh giá s n ph m,ệ ị ệ ả ả ẩ
ra quy t đ nh qu n lý c i ti n hi u qu ho t đ ng nâng cao s th a mãn kháchế ị ả ả ế ệ ả ạ ộ ự ỏ hàng thông qua nh ng d li u có ý nghĩaữ ữ ệ
• Tích lũy và phát huy các kinh nghi m và bí quy t làm vi c t t ệ ế ệ ố
• Nâng cao ý th c ngứ ười lao đ ngộ
• Đáp ng các yêu c u lu t đ nhứ ầ ậ ị
Trang 6• Khách hàng có được các s n ph m/d ch v đáp ng các yêu c uả ẩ ị ụ ứ ầ
• Có ni m tin đ i v i doanh nghi p khi h bi t r ng các h th ng qu n trề ố ớ ệ ọ ế ằ ệ ố ả ị
ch t lấ ượng thích h p đang đợ ượ ử ục s d ng
• Ch ng nh n ISO 9001 giúp c ng c lòng tin c a khách hàng đ i v i DN, đápứ ậ ủ ố ủ ố ớ
ng yêu c u c a th tr ng và khách hàng. Đ i v i DN CNHT, áp d ng tiêu chu n
ISO 9001 là yêu c u c th c a khách hàng và cũng là đi u ki n đ vầ ụ ể ủ ề ệ ể ượt qua rào
c n k thu t khi tham gia vào m ng lả ỹ ậ ạ ưới cung ng toàn c uứ ầ
L ch s phát tri n c a tiêu chu n ISO 9001 ị ử ể ủ ẩ
ISO 9001:1987 Qu n lý ch t lả ấ ượng: Mô hình đ m b o ch t lả ả ấ ượng trong thi tế
k , tri n khai, s n xu t, l p đ t và d ch v k thu t.ế ể ả ấ ắ ặ ị ụ ỹ ậ
ISO 9001:1994 Tiêu chu n Vi t Nam tẩ ệ ương đương: TCVN ISO 9001:1996
Qu n lý ch t lả ấ ượng – Mô hình đ m b o ch t lả ả ấ ượng trong thi t k , tri n khai,ế ế ể
m i quan h nhà cung c pkhách hàng. ISO 9001:2008 làm sáng t nh ng yêuố ệ ấ ỏ ữ
c u hi n có c a ISO 9001:2000 d a vào kinh nghi m áp d ng trong 8 năm quaầ ệ ủ ự ệ ụ
và đ a ra nh ng thay đ i hư ữ ổ ướng vào vi c c i thi n nh m tăng cệ ả ệ ằ ường tính nh tấ quán v i tiêu chu n ISO 14001: 2004 v h th ng qu n lý môi trớ ẩ ề ệ ố ả ường
ISO 9001:2015 đây là phiên b n m i nh t c a tiêu chu n ISO 9001ả ớ ấ ủ ẩ , đượ cđánh giá là b tiêu chu n hi u qu nh t, d áp d ng trong th c t h n nh mộ ẩ ệ ả ấ ễ ụ ự ế ơ ằ đáp ng cho nh ng thay đ i l n c a n n kinh t th gi i. Đó là vi c ng d ngứ ữ ổ ớ ủ ề ế ế ớ ệ ứ ụ
Trang 7nh ng công ngh m i và s đa d ng hóa trong kinh doanh và thữ ệ ớ ự ạ ương m i toànạ
c u.ầ
Gi i thi u v ISO 9001:2015ớ ệ ề
1 Khái ni m ISO 9001: 2015 ệ
ISO 9001:2015 là tiêu chu n qu c t v h th ng qu n lý ch t l ẩ ố ế ề ệ ố ả ấ ượ ng do T ổ
ch c tiêu chu n hóa qu c t (ISO) ban hành. ứ ẩ ố ế Phiên b n m i ISO 9001:2015 chính ả ớ
th c đ ứ ượ c ban hành và áp d ng t ngày 15/09/2015 (thay th cho phiên b n ISO ụ ừ ế ả 9001:2008) v i nh ng thay đ i đ t phá, giúp doanh nghi p đi vào qu n lý th c ớ ữ ổ ộ ệ ả ự
ch t trong b i c nh c nh tranh toàn c u đang ngày càng phát tri n. Phiên b n ấ ố ả ạ ầ ể ả
m i ISO 9001:2015 đ ớ ượ ổ c t ch c ISO k v ng có th duy trì đ n 25 năm ứ ỳ ọ ể ế
Có th áp d ng trong m i lĩnh v c s n xu t, kinh doanh, d ch v và cho m iể ụ ọ ự ả ấ ị ụ ọ quy mô ho t đ ng, Doanh nghi p/T ch c ít h n 10 nhân viên cũng áp d ng đạ ộ ệ ổ ứ ơ ụ ượ c,Doanh nghi p/T ch c có s lệ ổ ứ ố ượng nhân viên vài trăm ngàn người áp d ng cũngụ
được. Tiêu chu n ISO 9001:2015 không gi i h n tu i đ i c a Doanh nghi p/Tẩ ớ ạ ổ ờ ủ ệ ổ
ch c, Doanh nghi p/T ch c đã ho t đ ng lâu đ i bây gi b t đ u áp d ng cũngứ ệ ổ ứ ạ ộ ờ ờ ắ ầ ụ
được, Doanh nghi p/T ch c v a m i thành l p áp d ng ISO 9001:2015 thì càngệ ổ ứ ừ ớ ậ ụ
t t và nhanh chóng t o ra l i th c nh tranh c a Doanh nghi p/T ch c đó.ố ạ ợ ế ạ ủ ệ ổ ứ
Đi u kho n ề ả
ISO 9001:2015 đượ ạc t o thành d aự trên các yêu c u liên quan đ n các khía c nhầ ế ạ
c a m t h th ng qu n lý ch t lủ ộ ệ ố ả ấ ượng. V c u trúc,ề ấ ISO 9001:2015 có 10 đi uề kho n tả ương ng v i chu trình PDCA. Đi u kho n 4 đ n 7 Plan, Đi u kho n 8 ứ ớ ề ả ế ề ả
Do, Đi u kho n 9 Check, Đi u kho n 10 Act. C th :ề ả ề ả ụ ể
Kho n 13 Gi i thi u và ph m vi c a tiêu chu nả ớ ệ ạ ủ ẩ
Kho n 4 B i c nh c a t ch c: ả ố ả ủ ổ ứ Xác đ nh m c đích và phị ụ ương hướng ho tạ
đ ng c a t ch cộ ủ ổ ứ
Trang 8Kho n 5 Lãnh đ o: ả ạ Cam k t c a lãnh đ o cao nh t, chính sách ch t lế ủ ạ ấ ấ ượng, trách nhi m và quy n h nệ ề ạ
Kho n 6 K ho ch: ả ế ạ ho ch đ nh gi i quy t nguy c , c h i và đ t m c tiêuạ ị ả ế ơ ơ ộ ạ ụKho n 7 H tr : ả ỗ ợ nhân l c, c s h t ng, ki n th c, truy n thông, thông tinự ơ ở ạ ầ ế ứ ề
Trang 9Trong b i c nh c a m t h th ng qu n lý ch t lố ả ủ ộ ệ ố ả ấ ượng, phương pháp khoa h cọ
c a PDCA có th đủ ể ược minh h a nh sau.ọ ư
PLAN (l p k ho ch cho các quy trình này s đ t đậ ế ạ ẽ ạ ược các m c tiêu)ụ
DO (th c hi n k ho ch, làm theo k ho ch)ự ệ ế ạ ế ạ
CHECK (đánh giá ki m tra xác đ nh m c đ đ t để ị ứ ộ ạ ược m c tiêu c a k ho chụ ủ ế ạ
đã th c hi n),ự ệ
ACT (hành đ ng kh c ph c đ th c hi n c i ti n k ho ch đ c i thi n hi uộ ắ ụ ể ự ệ ả ế ế ạ ể ả ệ ệ
su t nh mong mu n). N u hi u su t c n đấ ư ố ế ệ ấ ầ ược c i thi n thì c n ph i có hànhả ệ ầ ả
đ ng kh c ph c đ c i thi n h th ng. ộ ắ ụ ể ả ệ ệ ố N u hi u su t là ch p nh n đế ệ ấ ấ ậ ược thì kế
ho ch là t t. Th c hi n theo k ho ch.ạ ố ự ệ ế ạ
So sánh ISO 9001:2008 và ISO 9001:2015
C hai tiêu chu n ISO 9001: 2015 và ISO 9001:2008 bao g m các ch đ tả ẩ ồ ủ ề ươ ng
t Tuy nhiên, có m t s khác bi t quan tr ng: ự ộ ố ệ ọ
Có l s khác bi t l n nh t gi a tiêu chu n cũ và m i là c u trúc ISOẽ ự ệ ớ ấ ữ ẩ ớ ấ 9001:2008 có năm ph n chính (48) và ISO 9001:2015 nay đã có b y (410) vì phiênầ ả
b n m i s d ng đ nh d ng Ph l c SL m i. Theo ISO, t t c các tiêu chu n hả ớ ử ụ ị ạ ụ ụ ớ ấ ả ẩ ệ
th ng qu n lý trong tố ả ương lai (MSS) s s d ng cách s p x p m i này và có cácẽ ử ụ ắ ế ớ yêu c u c b n gi ng nhau. K t qu là, t t c MSS m i s có cùng m t cách nhìnầ ơ ả ố ế ả ấ ả ớ ẽ ộ
và c m nh n c b n.ả ậ ơ ả
Không gi ng nh tiêu chu n cũ, tiêu chu n m i mong mu n t ch c hi u b iố ư ẩ ẩ ớ ố ổ ứ ể ố
c nh c a t ch c trả ủ ổ ứ ước khi t ch c thi t l p H th ng qu n lý ch t lổ ứ ế ậ ệ ố ả ấ ượng (QMS). Khi ISO 9001:2015 yêu c u t ch c hi u b i c nh c a t ch c, tiêu chu n mu nầ ổ ứ ể ố ả ủ ổ ứ ẩ ố
t ch c xem xét các v n đ bên ngoài và bên trong có liên quan đ n m c đích, đ nhổ ứ ấ ề ế ụ ị
hướng chi n lế ược và suy nghĩ v nh hề ả ưởng mà các v n đ này có th có đ i v iấ ề ể ố ớ QMS và k t qu t ch c d đ nh đ t đế ả ổ ứ ự ị ạ ược. Đi u này có nghĩa là t ch c c n ph iề ổ ứ ầ ả
Trang 10hi u môi trể ường bên ngoài, văn hóa, giá tr , k t qu th c hi n và các bên liên quanị ế ả ự ệ
c a t ch c trủ ổ ứ ước khi tri n khai QMS. T i sao? B i vì QMS c a t ch c s c nể ạ ở ủ ổ ứ ẽ ầ
đ có th qu n lý t t c nh ng nh hể ể ả ấ ả ữ ả ưởng này
Tiêu chu n cũ nói r ng m t (d ch v ) là m t d ng (s n ph m). Bây gi , c m tẩ ằ ộ ị ụ ộ ạ ả ẩ ờ ụ ừ (các s n ph m và d ch v ) đả ẩ ị ụ ượ ử ục s d ng trong su t tiêu chu n m i và thu t ngố ẩ ớ ậ ữ (d ch v ) đã có đị ụ ược đ nh nghĩa riêng c a nó. Đi u này giúp làm rõ r ng tiêu chu nị ủ ề ằ ẩ ISO 9001:2015 không ch áp d ng các nhà s n xu t mà còn cho t t c các lo i hìnhỉ ụ ả ấ ấ ả ạ
c a các nhà cung c p d ch v ủ ấ ị ụ
Các đ nh nghĩa cũ (c i ti n liên t c) đã thay đ i. ISO 9001:2008 yêu c u t ch cị ả ế ụ ổ ầ ổ ứ
th c hi n nh ng c i ti n liên t c có nghĩa tiêu chu n đã yêu c u t ch c c i ti nự ệ ữ ả ế ụ ẩ ầ ổ ứ ả ế
kh năng đ th c hi n yêu c u. Bây gi , theo ISO 9001:2015 đi u đó có nghĩa làả ể ự ệ ầ ờ ề nâng cao hi u qu (nh n đệ ả ậ ược k t qu t t h n). Đây là m t thay đ i quan tr ng.ế ả ố ơ ộ ổ ọ
Các khái ni m cũ v (t o s n ph m) đã bi n m t. H u h t các yêu c u trongệ ề ạ ả ẩ ế ấ ầ ế ầ
ph n hình thành s n ph m cũ đã đầ ả ẩ ược s a đ i và chuy n sang tiêu chu n ISOử ổ ể ẩ 9001:2015 thành “Ho t đ ng”ạ ộ
Lãnh đ o cao nh t ph i ch ng t s lãnh đ o và cam k t c a mình đ i v i hạ ấ ả ứ ỏ ự ạ ế ủ ố ớ ệ
th ng qu n lý ch t lố ả ấ ượng th hi n qua yêu c u “t ch u trách nhi m” đ m b oể ệ ầ ự ị ệ ả ả tính cam k t c a lãnh đ oế ủ ạ
Phiên b n m i không còn đòi h i đ i di n lãnh đ o (QMR trong phiên b n cũ)ả ớ ỏ ạ ệ ạ ả
v i mong đ i r ng: lãnh đ o ph i tr c ti p đi u khi n h th ng qu n lý ch tớ ợ ằ ạ ả ự ế ề ể ệ ố ả ấ
lượng (QMS). Thu t ng (đ i di n lãnh đ o) đã đậ ữ ạ ệ ạ ược gi m nh Nhi m v vàả ẹ ệ ụ trách nhi m qu n lý mà trệ ả ước đây giao cho m t ngộ ười nào đó g i là (đ i di n lãnhọ ạ ệ
đ o) thì nay có th đạ ể ược giao cho m t ngộ ười ho c nhi u ngặ ề ười
Trang 11Trong khi tiêu chu n cũ yêu c u t ch c s d ng (Thi t b ) theo dõi và đoẩ ầ ổ ứ ử ụ ế ị
lường, thì tiêu chu n m i đ c p đ n (Ngu n l c) theo dõi và đo lẩ ớ ề ậ ế ồ ự ường. Đây là
m t cách ti p c n linh ho t h n đ theo dõi và đo lộ ế ậ ạ ơ ể ường vì tiêu chu n th a nh nẩ ừ ậ
m t th c t r ng các ho t đ ng này thộ ự ế ằ ạ ộ ường có th để ược th c hi n mà có thự ệ ể không s d ng các thi t b ử ụ ế ị
Phiên b n cũ yêu c u: khi thi t l p, th c hi n, duy trì, c i ti n QMS, doanhả ầ ế ậ ự ệ ả ế nghi p cũng xác đ nh các quá trình c n thi t. Phiên b n m i yêu c u thêm …xácệ ị ầ ế ả ớ ầ
đ nh rõ các yêu c u “đ uị ầ ầ vào”, “đ u ra”, đo lầ ường thông qua các “ch s ” và cácỉ ố
“r i ro” (n u có th ) cho các quá trình này.ủ ế ể
So v i ISO 9001:2008, tiêu chu n ISO 9001:2015 ít quy t c h n so v i b n ti nớ ẩ ắ ơ ớ ả ề nhi m c a nó, ISO 9001:2015 t p trung vào k t qu ho t đ ng c a Doanhệ ủ ậ ế ả ạ ộ ủ nghi p/t ch c và t p trung vào k t h p phệ ổ ứ ậ ế ợ ương pháp ti p c n quá trình v i tế ậ ớ ư duy d a trên r i ro, và s d ng các chu trình PlanDoCheckAct t t c các c pự ủ ử ụ ở ấ ả ấ trong T ch c/Doanh nghi p. ổ ứ ệ
S khác bi t l n gi a ISO 9001:2015 và ISO 9001:2008 đó là tiêu chu n ISOự ệ ớ ữ ẩ 9001:2015 yêu c u Doanh nghi p/T ch c ph i có “t duy r i ro” trong m i ho tầ ệ ổ ứ ả ư ủ ọ ạ
đ ng và quá trình c a doanh nghi p /t ch c, Doanh nghi p/T ch c ph i áp d ngộ ủ ệ ổ ứ ệ ổ ứ ả ụ các phương pháp, k thu t đánh giá r i ro đ nh n di n ra đỹ ậ ủ ể ậ ệ ược các r i ro ti m nủ ề ẩ gây thi t h i không th ch p nh n đệ ạ ể ấ ậ ược cho Doanh nghi p/T ch c, đ t đó tăngệ ổ ứ ể ừ
cường bi n pháp ki m soát, bi n pháp qu n lý, bi n pháp ngăn ng a giúp cho m iệ ể ệ ả ệ ừ ọ nhân viên và t t c các c p phòng ban c a Doanh nghi p/T ch c có th gi mấ ả ấ ủ ệ ổ ứ ể ả thi u t i đa sai sót, gi m t i đa thi t h i và tăng kh năng làm vi c hi u qu , giúpể ố ả ố ệ ạ ả ệ ệ ả cho Doanh nghi p/T ch c không ch luôn “th a mãn khách hàng” mà còn đáp ngệ ổ ứ ỉ ỏ ứ
được “K t qu mong đ i c a H th ng Qu n lý Ch t lế ả ợ ủ ệ ố ả ấ ượng”, đ i v i t t c ôngố ớ ấ ả
Trang 12ch c a t t c Doanh nghi p/T ch c “k t qu mong đ i c a H th ng Qu n lýủ ủ ấ ả ệ ổ ứ ế ả ợ ủ ệ ố ả
Ch t lấ ượng” chính là l i nhu n, là t c đ tăng trợ ậ ố ộ ưởng c a Doanh nghi p/T ch c.ủ ệ ổ ứ
ISO 9001:2015 sẽ ngày càng nâng cao l i nhu n/hi u quợ ậ ệ ả cho ho t đ ng kinhạ ộ doanh c a mình, đi u mà trủ ề ước đây tiêu chu n ISO 9001:2008 ch a hẩ ư ướng đ nế
m t cách rõ ràng, trộ ước đây ISO 9001:2008 hướng đ n “th a mãn khách hàng” cònế ỏ
“th a mãn b n thân doanh nghi p” (ví d nh l i nhu n c a doanh nghi p, cácỏ ả ệ ụ ư ợ ậ ủ ệ
hi u qu ho t đ ng khác c a doanh nghi p) thì l i g n nh không đ c p đ n”.ệ ả ạ ộ ủ ệ ạ ầ ư ề ậ ế
Nguyên t c qu n tr ch t lắ ả ị ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9001: 2015ẩ
1 Đ nh h ị ướ ng khách hàng:
Doanh nghi p ph thu c vào khách hàng c a mình và vì th c n hi u các ệ ụ ộ ủ ế ầ ể nhu c u hi n t i và t ầ ệ ạ ươ ng lai c a khách hàng, đ không nh ng đáp ng mà còn ủ ể ữ ứ
ph n đ u v ấ ấ ượ t cao h n s mong đ i c a khách hàng ơ ự ợ ủ
Ch t lấ ượng đ nh hị ướng vào khách hàng là m t y u t chi n lộ ế ố ế ược, d n t i khẫ ớ ả năng chi m lĩnh th trế ị ường, duy trì và thu hút khách hàng. Nó đòi h i ph i luônỏ ả
nh y c m đ i v i nh ng khách hàng m i, nh ng yêu c u th trạ ả ố ớ ữ ớ ữ ầ ị ường và đánh giá
nh ng y u t d n t i s th a mãn khách hàng. Nó cũng đòi h i ý th c c i ti n,ữ ế ố ẫ ớ ự ỏ ỏ ứ ả ế
đ i m i công ngh , kh năng thích ng nhanh và đáp ng nhanh chóng mau l cácổ ớ ệ ả ứ ứ ẹ yêu c u c a th trầ ủ ị ường; gi m sai l i khuy t t t và nh ng khi u n i c a kháchả ỗ ế ậ ữ ế ạ ủ hàng
Ch t lấ ượng s n ph m hàng hoá c a m t doanh nghi p ph i đả ẩ ủ ộ ệ ả ược đ nh hị ướ ng
b i khách hàng, doanh nghi p ph i s n xu t, bán cái mà khách hàng c n chở ệ ả ả ấ ầ ứ không ph i cái mà doanh nghi p có.ả ệ
Các doanh nghi p, t ch c th c hi n ho t đ ng kinh doanh đ t n t i và phátệ ổ ứ ự ệ ạ ộ ể ồ ạ tri n đ u v i m c đích tìm ki m l i nhu n thông qua vi c ph c v th a mãn cácể ề ớ ụ ế ợ ậ ệ ụ ụ ỏ nhu c u c a khách hàng. Đi u đó có nghĩa là khách hàng chính là ngầ ủ ề ười mang l iạ
Trang 13ngu n l i cho doanh nghi p, có khách hàng nghĩa là có doanh s , l i nhu n và vìồ ợ ệ ố ợ ậ
th công ty m i có th t n t i và phát tri n đế ớ ể ồ ạ ể ược
H th ng tiêu chu nệ ố ẩ ISO 9001:2015 là m t s thay đ i có tính bộ ự ổ ước ngo t khiặ khái ni m “s n ph m là cái do doanh nghi p s n xu t ra” đã đệ ả ẩ ệ ả ấ ược chuy n sangể
“s n ph m là cái mà doanh nghi p có th mang đ n cho khách hàng”. Đi u đó choả ẩ ệ ể ế ề
th y mu n nâng cao hi u qu ho t đ ng kinh doanh thì doanh nghi p c n th aầ ố ệ ả ạ ộ ệ ầ ỏ mãn được các nhu c u c a khách hàng. Đ nh hầ ủ ị ướng khách hàng s giúp cho côngẽ
ty xác đ nh rõ khách hàng hi n t i và tị ệ ạ ương lai c a mình là nh ng ai, h đâu vàủ ữ ọ ở
h mu n gì. Ho t đ ng kinh doanh c a công ty khi đó đọ ố ạ ộ ủ ược nhìn b ng con m tằ ắ
c a chính khách hàng. Nh ng nhu c u c a khách hàng s luôn đủ ữ ầ ủ ẽ ược th a mãn tỏ ừ
nh ng s n ph m, d ch v mà công ty đã, đang cung c p cho khách hàng và khi đóữ ả ẩ ị ụ ấ công ty s luôn luôn tìm m i cách đ c i ti n các s n ph m d ch v đó.ẽ ọ ể ả ế ả ẩ ị ụ
Có th nói, th a mãn nhu c u c a khách hàng là m c tiêu c a t t c các công tyể ỏ ầ ủ ụ ủ ấ ả trong n n kinh t th trề ế ị ường. Tuy nhiên, s th a mãn dự ỏ ường nh m i ch là bư ớ ỉ ướ c
đ u tiên. B i vì, gi s r ng m t công ty bán m t s n ph m th a mãn nhu c u c aầ ở ả ử ằ ộ ộ ả ẩ ỏ ầ ủ khách hàng thì công ty nào đó khác cũng có th bán s n ph m tể ả ẩ ương t và cũngự
th a mãn đỏ ược khách hàng. Và nh v y, ít nh t s có m t lư ậ ấ ẽ ộ ượng khách hàng nh tấ
đ nh d ch chuy n sang công ty khác.ị ị ể
Đi u mà các công ty c n quan tâm h n n a là ph i chi m đề ầ ơ ữ ả ế ược tâm trí và trái tim c a khách hàng. Hay nói cách khác là công ty ph i đáp ng và c g ng vủ ả ứ ố ắ ượ ự t smong đ i c a khách hàng. Công ty có th th c hi n các ho t đ ng xác đ nh nhuợ ủ ể ự ệ ạ ộ ị
c u nh m nâng cao s th a mãn c a khách hàng nh : Các ho t đ ng nghiên c uầ ằ ự ỏ ủ ư ạ ộ ứ
th trị ường. Các ho t đ ng trao đ i thông tin v i khách hàng nh : H i ngh kháchạ ộ ổ ớ ư ộ ị hàng, thăm dò ý ki n khách hàng, h i th o, h i ch , tri n lãm, gi i thi u s nế ộ ả ộ ợ ể ớ ệ ả
ph m. Các ho t đ ng xúc ti n bán hàng, gi i quy t các ý ki n, th c m c c aẩ ạ ộ ế ả ế ế ắ ắ ủ khách hàng
Trang 14Ngoài ra, các công ty c n ph i theo dõi các thông tin v s ch p nh n c a kháchầ ả ề ự ấ ậ ủ hàng v vi c công ty có đáp ng đề ệ ứ ược các yêu c u c a khách hàng hay không, coiầ ủ
đó nh m t trong nh ng thư ộ ữ ước đo m c đ th c hi n c a h th ng ch t lứ ộ ự ệ ủ ệ ố ấ ượng.
S n ph m và d ch v đả ẩ ị ụ ượ ạc t o ra đ th a mãn nhu c u khách hàng luôn là m tể ỏ ầ ộ quá trình có s k t h p c a nhi u b ph n, phòng ban trong công ty. Vì v y, c nự ế ợ ủ ề ộ ậ ậ ầ
ph bi n nhu c u và mong đ i c a khách hàng trong toàn b t ch c công ty theoổ ế ầ ợ ủ ộ ổ ứ các c p đ tấ ộ ương ng đ m i ngứ ể ọ ười th u hi u và th c hi n đ y đ , qua đó đ mấ ể ự ệ ầ ủ ả
b o và nâng cao s th a mãn c a khách hàng.ả ự ỏ ủ
Đ nh hị ướng khách hàng t t cũng nghĩa là các doanh nghi p cũng c n xây d ngố ệ ầ ự
và qu n lý m i quan h v i khách hàng hi u qu Và đ nh hả ố ệ ớ ệ ả ị ướng khách hàng không ch là m t nguyên t c đ n thu n mà đã tr thành m t ph n, m t b ph nỉ ộ ắ ơ ầ ở ộ ầ ộ ộ ậ trong h th ng qu n lý kinh doanh c a doanh nghi p. Hi n nay, mô hình qu n trệ ố ả ủ ệ ệ ả ị
m i quan h khách hàng (CRM) chính là mô hình mang tính đ nh hố ệ ị ướng trong doanh nghi p, nh là m t chi n lệ ư ộ ế ược kinh doanh ch không ph i là d ch v kháchứ ả ị ụ hàng thu n túyầ
S lãnh đ o ự ạ
Lãnh đ o thi t l p s th ng nh t đ ng b gi a m c đích và đ ạ ế ậ ự ố ấ ồ ộ ữ ụ ườ ng l i c a ố ủ doanh nghi p. Lãnh đ o c n t o ra và duy trì môi tr ệ ạ ầ ạ ườ ng n i b trong doanh ộ ộ nghi p đ ệ ể hoàn toàn lôi cu n m i ng ố ọ ườ i trong viêc đ t đ ạ ượ c các m c tiêu c a ụ ủ doanh nghi p. ệ
Ho t đ ng ch t lạ ộ ấ ượng s không th đ t đẽ ể ạ ược k t qu n u không có s cam k tế ả ế ự ế tri t đ c a lãnh đ o c p cao. Lãnh đ o t ch c ph i có t m nhìn xa, xây d ngệ ể ủ ạ ấ ạ ổ ứ ả ầ ự
nh ng giá tr rõ ràng, c th và đ nh hữ ị ụ ể ị ướng vào khách hàng. Đ c ng c nh ngể ủ ố ữ
m c tiêu này c n có s cam k t và tham gia c a t ng cá nhân lãnh đ o v i t cáchụ ầ ự ế ủ ừ ạ ớ ư
là m t thành viên c a t ch c. Lãnh đ o ph i ch đ o và xây d ng các chi n lộ ủ ổ ứ ạ ả ỉ ạ ự ế ượ c,
h th ng và các bi n pháp huy đ ng s tham gia và tính sáng t o c a m i nhânệ ố ệ ộ ự ạ ủ ọ
Trang 15viên đ xây d ng, nâng cao năng l c c a t ch c và đ t k t qu t t nh t có thể ự ự ủ ổ ứ ạ ế ả ố ấ ể
ch t lấ ượng và c i ti n ch t lả ế ấ ượng trong khuôn kh h th ng ch t lổ ệ ố ấ ượng. Như
v y, đ qu n lý và duy trì h th ng qu n lý ch t lậ ể ả ệ ố ả ấ ượng m t cách hi u qu thì vaiộ ệ ả trò c a s lãnh đ o là r t quan tr ng.ủ ự ạ ấ ọ
Người lãnh đ o xây d ng nh ng giá tr rõ ràng, c th và đ nh hạ ự ữ ị ụ ể ị ướng vào khách hàng d a trên t m nhìn xa c a lãnh đ o. Đ c ng c m c tiêu này c n s cam k tự ầ ủ ạ ể ủ ố ụ ầ ự ế
và tham gia c a t ng cá nhân lãnh đ o v i t cách là thành viên tích c c nh t c aủ ừ ạ ớ ư ự ấ ủ doanh nghi p. Lãnh đ o ph i ch đ o và tham gia xây d ng các chi n lệ ạ ả ỉ ạ ự ế ược, hệ
th ng và các bi n pháp huy đ ng s c sáng t o c a nhân viên đ nh m nâng caoố ệ ộ ứ ạ ủ ể ằ năng l c c a doanh nghi p và đ t k t qu t t nh t có th đ t đự ủ ệ ạ ế ả ố ấ ể ạ ược
V i n n kinh t năng đ ng thì ch t lớ ề ế ộ ấ ượng được đ nh hị ướng b i khách hàng.ở Vì
th nhà lãnh đ o c p cao nh t ph i đ ra chính sách ch t lế ạ ở ấ ấ ả ề ấ ượng c a doanhủ nghi p mình,chính sách này ph i đ t các yêu c u nh : 1. Th hi n m c tiêu vàệ ả ạ ầ ư ể ệ ụ cam k t đ i v i ch t lế ố ớ ấ ượng 2. Ph n ánh đả ược nhu c u c a khách hàng 3. Đầ ủ ượ c
m i thành viên th u hi u và th c hi n Lãnh đ o thọ ấ ể ự ệ ạ ường là ph i đ nh k xem xétả ị ỳ
l i h th ng ch t lạ ệ ố ấ ượng đ đ m b o h th ng đó có hi u qu và đáp ng để ả ả ệ ố ệ ả ứ ượ cyêu c u.ầ
Trang 16S tham gia c a m i ng ự ủ ọ ườ i:
Con ng ườ i là ngu n l c quan tr ng nh t c a m t doanh nghi p và s tham gia ồ ự ọ ấ ủ ộ ệ ự
đ y đ v i nh ng hi u bi t và kinh nghi m c a h r t có ích cho doanh nghi p ầ ủ ớ ữ ể ế ệ ủ ọ ấ ệ
Con người là ngu n l c quý nh t c a m t t ch c và s tham gia đ y đ v iồ ự ấ ủ ộ ổ ứ ự ầ ủ ớ
nh ng hi u bi t và kinh nghi m c a h r t có ích cho t ch c. Đ đ t đữ ể ế ệ ủ ọ ấ ổ ứ ể ạ ược k tế
qu trong vi c c i ti n ch t lả ệ ả ế ấ ượng thì k năng, nhi t tình, ý th c trách nhi m c aỹ ệ ứ ệ ủ
người lao đ ng đóng m t vai trò quan tr ng. Lãnh đ o t ch c ph i t o đi u ki nộ ộ ọ ạ ổ ứ ả ạ ề ệ
đ m i nhân viên có đi u ki n h c h i nâng cao ki n th c, trình đ nghi p vể ọ ề ệ ọ ỏ ế ứ ộ ệ ụ chuyên môn, qu n lý.ả
Phát huy được nhân t con ngố ười trong t ch c chính là phát huy đổ ứ ược n i l cộ ự
t o ra m t s c m nh cho t ch c trên con đạ ộ ứ ạ ổ ứ ường vươ ớn t i m c tiêu ch t lụ ấ ượng. Doanh nghi p đệ ược coi nh m t h th ng ho t đ ng v i s tham gia c a t t cư ộ ệ ố ạ ộ ớ ự ủ ấ ả
m i thành viên trong doanh nghi p. S thành công c a doanh nghi p chính t sọ ệ ự ủ ệ ừ ự đóng góp công s c n l c c a t t c m i ngứ ỗ ự ủ ấ ả ọ ười. Trong quá trình qu n lý h th ngả ệ ố
ch t lấ ượng thì toàn b đ i ngũ c a công ty, t v trí cao nh t t i th p nh p, đ u cóộ ộ ủ ừ ị ấ ớ ấ ấ ề vai trò quan tr ng nh nhau trong th c hi n và duy trì h th ng ch t lọ ư ự ệ ệ ố ấ ượng. T t cấ ả
đ u ý th c không ng ng quan tâm, c i thi n ch t lề ứ ừ ả ệ ấ ượng s n ph m, d ch v cungả ẩ ị ụ
c p cho khách hàng. M i cấ ỗ ương v công tác s có hành vi công vi c và ng x phùị ẽ ệ ứ ử
h p v i v trí c a mình.ợ ớ ị ủ
Lãnh đ o cao nh t:Xác đ nh v trí c a y u t ch t lạ ấ ị ị ủ ế ố ấ ượng trong v n hành c aậ ủ công ty. Đ nh nghĩa và trình bày đ t ng thành viên c a công ty hi u khái ni mị ể ừ ủ ể ệ
ch t lấ ượng và đ nh v đị ị ược công vi c c a mình.ệ ủ
Cán b qu n lý: Xây d ng k ho ch th c hi n công vi c trong b ph n c aộ ả ự ế ạ ự ệ ệ ộ ậ ủ
mình (ph i h p v i các b ph n khác) ố ợ ớ ộ ậ , xây d ng các tiêu chu n ch t lự ẩ ấ ượng c th ,ụ ể
hướng d n các thành viên trong b ph n tri n khai công vi c. Giám sát vi c đ mẫ ộ ậ ể ệ ệ ả
Trang 17b o ch t lả ấ ượng. Tùy trường h p, cán b qu n lý có th tham gia tri n khai côngợ ộ ả ể ể
vi c đ đ m b o ch t lệ ể ả ả ấ ượng t t nh t.ố ấ
Nhân viên: Tr c ti p th c hi n công vi c, tuân th nghiêm túc các tiêu chu nự ế ự ệ ệ ủ ẩ
ch t lấ ượng. Tích c c đóng góp ý ki n, gi i pháp c i thi n ch t lự ế ả ả ệ ấ ượng công vi cệ
v i các c p qu n lý và lãnh đ o.ớ ấ ả ạ
Ti p c n theo quá trình ế ậ
K t qu mong mu n s đ t đ ế ả ố ẽ ạ ượ c m t cách hi u qu khi các ngu n và các ho t ộ ệ ả ồ ạ
đ ng có liên quan đ ộ ượ c qu n lý nh m t quá trình ả ư ộ
Quá trình là t p h p các ho t đ ng có liên quan v i nhau đậ ợ ạ ộ ớ ược ti n hành theoế
m t trình t h p lí đ t o ra các k t qu /s n ph m có giá tr cho t ch c. Nói m tộ ự ợ ể ạ ế ả ả ẩ ị ổ ứ ộ cách khác, quá trình là dây chuy n s n xu t ra nh ng s n ph m h u ích dành choề ả ấ ữ ả ẩ ữ khách hàng bên ngoài hay khách hàng n i b Đ ho t đ ng hi u qu , t ch cộ ộ ể ạ ộ ệ ả ổ ứ
ph i xác đ nh và qu n lí nhi u quá trình có liên quan và tả ị ả ề ương tác l n nhau. Thôngẫ
thường, đ u ra c a m t quá trình s t o thành đ u vào c a quá trình ti p theo.ầ ủ ộ ẽ ạ ầ ủ ế
Vi c xác đ nh m t cách có h th ng và qu lí cac quá trình đệ ị ộ ệ ố ả ược tri n khai trong tể ổ
ch c và đ c bi t qu n lí s tứ ặ ệ ả ự ương tác gi a các quá trình đó đữ ược g i là cách "ti pọ ế
c n theo quá trình".ậ
Qu n lý ch t lả ấ ượng ph i đả ược xem xét nh m t quá trình, k t qu c a qu n lýư ộ ế ả ủ ả
s đ t đẽ ạ ượ ốc t t khi các ho t đ ng có liên quan đạ ộ ược qu n lý nh m t quá trình.ả ư ộ Quá trình là m t dãy các s ki n nh đó bi n đ i đ u vào thành đ u ra. Đ quáộ ự ệ ờ ế ổ ầ ầ ể trình đ t đạ ược hi u qu thì giá tr c a đ u ra ph i l n h n đ u vào, có nghĩa là quáệ ả ị ủ ầ ả ớ ơ ầ trình gia tăng giá tr ị
Trong m t t ch c, đ u vào c a quá trình này là đ u ra c a quá trình trộ ổ ứ ầ ủ ầ ủ ước đó,
và toàn b quá trình trong t ch c t o thành h th ng m ng lộ ổ ứ ạ ệ ố ạ ướ ủi c a quá trình.
Qu n lý ho t đ ng c a m t t ch c th c ch t là qu n lý các quá trình và các m iả ạ ộ ủ ộ ổ ứ ự ấ ả ố quan h gi a chúng. Qu n lý t t m ng lệ ữ ả ố ạ ưới quá trình này cùng v i s đ m b oớ ự ả ả
Trang 18đ u vào nh n đầ ậ ượ ừc t bên cung c p, s đ m b o ch t lấ ẽ ả ả ấ ượng đ u ra đ tho mãnầ ể ả nhu c u khách hàng.ầ
Cách ti p c n đ nh hế ậ ị ướng t i khách hàng theo quá trình giúp cho vi c ki m soátớ ệ ể
ch t lấ ượng h th ng đệ ố ược ch t ch h n, đ m b o t t c các quá trình đ u đặ ẽ ơ ả ả ấ ả ề ượ cgiám sát và ch u s ki m tra c a h th ng. Đi u này hị ự ể ủ ệ ố ề ướng đ n vi c nâng caoế ệ
ch t lấ ượng nh m th a mãn nhu c u khách hàng m t cách t t nh t.ằ ỏ ầ ộ ố ấ
C i ti n liên t c: ả ế ụ
Là m c tiêu, đ ng th i cũng là ph ụ ồ ờ ươ ng pháp c a m i doanh nghi p. Mu n có ủ ọ ệ ố
đ ượ c kh năng c nh tranh và m c đ ch t l ả ạ ứ ộ ấ ượ ng cao nh t, doanh nghi p ph i ấ ệ ả liên t c c i ti n ụ ả ế
Ch t lấ ượng đ nh hị ướng b i khách hàng, mà nhu c u mong mu n c a kháchở ầ ố ủ hàng là luôn luôn bi n đ i theo xu hế ổ ướng mu n tho mãn ngày càng cao các yêuố ả
c u c a mình, b i v y ch t lầ ủ ở ậ ấ ượng cũng luôn c n có s đ i m i. Mu n có s đ iầ ự ổ ớ ố ự ổ
m i và nâng cao ch t lớ ấ ượng thì ph i th c hi n c i ti n liên t c, không ng ng.ả ự ệ ả ế ụ ừ
C i ti n là m c tiêu, đ ng th i cũng là phả ế ụ ồ ờ ương pháp c a m i t ch c. Mu n cóủ ọ ổ ứ ố
được kh năng c nh tranh v i m c đ ch t lả ạ ớ ứ ộ ấ ượng cao nh t t ch c ph i liên t cấ ổ ứ ả ụ
c i ti n. S c i ti n đó có th là t ng bả ế ự ả ế ể ừ ước nh ho c nh y v t. C i ti n đó có thỏ ặ ả ọ ả ế ể
là c i ti n phả ế ương pháp qu n lý, c i ti n, đ i m i các quá trình, các thi t b , côngả ả ế ổ ớ ế ị ngh , ngu n l c, k c cách s p x p b trí l i c c u t ch c qu n lý. Tuy nhiênệ ồ ự ể ả ắ ế ố ạ ơ ấ ổ ứ ả trong c i ti n c n ph i tính k và mang tính ch c ch n, bám ch c vào m c tiêuả ế ầ ả ỹ ắ ắ ắ ụ
c a t ch c.ủ ổ ứ
Quy t đ nh d a trên b ng ch ng ế ị ự ằ ứ
M i quy t đ nh và hành đ ng c a h th ng qu n lý ho t đ ng kinh doanh mu nọ ế ị ộ ủ ệ ố ả ạ ộ ố
có hi u qu ph i đệ ả ả ược xây đ ng d a trên vi c phân tích d li u và thông tin.ự ự ệ ữ ệ
M i quy t đ nh và hành đ ng c a h th ng qu n lý ch t lọ ế ị ộ ủ ệ ố ả ấ ượng mu n có hi uố ệ
qu ph i đả ả ược xây d ng d a trên vi c phân tích d li u và thông tin m t cáchự ự ệ ữ ệ ộ
Trang 19chính xác. Không quy t đ nh d a trên vi c suy di n. Vi c đánh giá ph i b t ngu nế ị ự ệ ễ ệ ả ắ ồ
t chi n lừ ế ược c a t ch c, các quá trình quan tr ng, các y u t đ u vào, đ u raủ ổ ứ ọ ế ố ầ ầ
c a các quá trình đó.ủ
Qu n lý m i quan h : ả ố ệ
Doanh nghi p và các bên liên quan ph thu c l n nhau, và m i quan h tệ ụ ộ ẫ ố ệ ươ ng
h cùng có l i s nâng cao năng l c c a c hai bên đ t o ra giá tr ỗ ợ ẽ ự ủ ả ể ạ ị
Các t ch c c n t o d ng m i quan h h p tác n i b v i bên ngoài t ch c đổ ứ ầ ạ ự ố ệ ợ ộ ộ ớ ổ ứ ể
đ t đạ ược m c tiêu chung. Các m i quan h n i b , t o s đoàn k t n i b , thúcụ ố ệ ộ ộ ạ ự ế ộ ộ
đ y s h p tác gi a lãnh đ o và ngẩ ự ợ ữ ạ ười lao đ ng, t o l p các m i quan h m ngộ ạ ậ ố ệ ạ
lưới gi a các b ph n trong t ch c đ tăng cữ ộ ậ ổ ứ ể ường s linh ho t và kh năng đápự ạ ả
ng nhanh. Các m i quan h bên ngoài là nh ng m i quan h v i khách hàng,
người cung c p, các đ i th c nh tranh, các t ch c đào t o, các c quan qu n lý,ấ ố ủ ạ ổ ứ ạ ơ ả chính quy n đ a phề ị ương… Nh ng m i quan h liên quan ngày càng quan tr ng, nóữ ố ệ ọ
là nh ng m i quan h chi n lữ ố ệ ế ược, chúng có th giúp t ch c thâm nh p th trể ổ ứ ậ ị ường,
m r ng thở ộ ương hi u ho c thi t k nh ng s n ph m và d ch v m i. Các bênệ ặ ế ế ữ ả ẩ ị ụ ớ quan h c n chú ý đ n nh ng yêu c u quan tr ng, đ m b o s thành công c aệ ầ ế ữ ầ ọ ả ả ự ủ quan h h p tác, cách th c giao l u thệ ợ ứ ư ường xuyên, gi nh ng nguyên t c trongữ ữ ắ quan h v i t ng nhóm đ i tệ ớ ừ ố ượng.
Đ ng c áp d ng ISO c a các doanh nghi pộ ơ ụ ủ ệ
Doanh nghi p áp d ng ISO nh m m c đích ệ ụ ằ ụ
a. V ượ t qua đ ượ c rào c n k thu t khi tham gia vào đ u th u, nh ng quy ả ỹ ậ ấ ầ ữ
đ nh c a pháp lu t, và v ị ủ ậ ượ t qua đ ượ c rào c n k thu t khi tham gia vào sân ả ỹ ậ
ch i chung c a n n kinh t th tr ơ ủ ề ế ị ườ ng
b. Nh m đ đáp ng yêu c u c a khách hàng, ằ ể ứ ầ ủ c ng c và nâng cao hình ủ ố
Trang 20Nhi u công ty mu n ch ng nh n ISO 9001 đ đáp ng yêu c u c a khách hàng.ề ố ứ ậ ể ứ ầ ủ Khách hàng nói r ng h s ch h p tác kinh doanh v i các nhà cung c p đằ ọ ẽ ỉ ợ ớ ấ ượ c
ch ng nh n là phù h p tiêu chu n ISO 9001 vì trong ti m th c c a h , đây là đ nứ ậ ợ ẩ ề ứ ủ ọ ơ
v có phong cách làm vi c chuyên nghi p, đ ng th i nh ng s n ph m và d ch vị ệ ệ ồ ờ ữ ả ẩ ị ụ
mà đ n v đó cung c p ra th trơ ị ấ ị ường đ u có ch t lề ấ ượng r t t t và đ m b o. Do đó,ấ ố ả ả
đ có để ược (ho c gi ) các khách hàng, h c n ph i ch ng nh n ISO 9001: “N uặ ữ ọ ầ ả ứ ậ ế chúng tôi gi đữ ượ ực s hài lòng c a khách hàng, h s mu n quay l i v i công tyủ ọ ẽ ố ạ ớ
c a chúng tôi".ủ
c. C i thi n hi u qu làm vi c ả ệ ệ ả ệ
Vi c áp d ng tiêu chu n ISO 9001 thúc đ y nhân viên không ng ng n l c làmệ ụ ẩ ẩ ừ ỗ ự
vi c và c i thi n hi u qu công vi c đ đáp ng m c tiêu đã đ ra.ệ ả ệ ệ ả ệ ể ứ ụ ề
Th c hi n H th ng Qu n lý Ch t lự ệ ệ ố ả ấ ượng ISO 9001 có th trao quy n cho nhânể ề viên. QMS s cung c p cho h nh ng k v ng rõ ràng (m c tiêu ch t lẽ ấ ọ ữ ỳ ọ ụ ấ ượng và mô
t công vi c), các công c đ th c hi n công vi c c a h (quy trình và hả ệ ụ ể ự ệ ệ ủ ọ ướng d nẫ công vi c) và ph n h i k p th i, kh thi v hi u su t c a h (s li u quá trình).Vàệ ả ồ ị ờ ả ề ệ ấ ủ ọ ố ệ
k t qu s nh th nào? Đó là s văn hóa công ty đế ả ẽ ư ế ự ược c i thi n và m t đ i ngũả ệ ộ ộ nhân viên chuyên nghi p h n!ệ ơ
d. T o s c m nh n i b trong t ch c và thúc đ y nhân viên c g ng trong ạ ứ ạ ộ ộ ổ ứ ẩ ố ắ công vi c ệ
Áp d ng ISO 9001 trong m i t ch c mang l i s khách quan trong vi c đánhụ ỗ ổ ứ ạ ự ệ giá người nhân viên b i vì:ở
Vi c th c hi n công vi c th c t cùng v i nh ng đóng góp c a nhân viên trongệ ự ệ ệ ự ế ớ ữ ủ
vi c hoàn thành các m c tiêu công vi c đ ra luôn đệ ụ ệ ề ượ ổc t ch c t ch c theo dõiứ ổ ứ qua d li u c th ữ ệ ụ ể
Trang 21Nh ng quy trình tuy n d ng, đào t o và qu n lý nhân s rõ ràng và có h th ngữ ể ụ ạ ả ự ệ ố
t ch c bi t đổ ứ ế ược năng l c th c s c a ngự ự ự ủ ười lao đ ng.ộ
Vi c thệ ưởng ph t và b nhi m ch c v cho nhân viên đ u đạ ổ ệ ứ ụ ề ược th c hi nự ệ minh b ch d a trên nh ng d li u c th đ làm căn c kèm theoạ ự ữ ữ ệ ụ ể ể ứ
f C i thi n uy tín t ch c thông qua vi c làm th a mãn khách hàng ả ệ ổ ứ ệ ỏ
N u y u t quan tr ng làm th a mãn khách hàng là m i doanh nghi p nên h nế ế ố ọ ỏ ỗ ệ ạ
ch m c t i đa nh ng sai sót (ch quan l n khách quan) trong công vi c thì ISOế ở ứ ố ữ ủ ẫ ệ
9001 s gi i quy t tri t đ v n đ này. Các t ch c và doanh nghi p đã áp d ngẽ ả ế ệ ể ấ ề ổ ứ ệ ụ tiêu chu n ISO 9001 có xu hẩ ướng gi i quy t công vi c m t cách tr n tru và ít phátả ế ệ ộ ơ sinh l i h n so v i các đ n v ch a áp d ng ISO 9001. ỗ ơ ớ ơ ị ư ụ
g Đ làm tăng doanh thu và vi c kinh doanh t nh ng khách hàng m i ể ệ ừ ữ ớ
M t khi đ t độ ạ ược ch ng nh n ISO 9001, thì có th qu ng cáo v ch ng nh nứ ậ ể ả ề ứ ậ
H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng và đáp ng các yêu c u trích d n (RFQ) t các côngứ ầ ẫ ừ
ty ch ng nh n ISO 9001 là "không th thi u". Ch ng nh n ISO 9001 có th m raứ ậ ể ế ứ ậ ể ở nhi u th trề ị ường m i mà h u nh không th kinh doanh v i vi c ch a có ch ngớ ầ ư ể ớ ệ ư ứ
nh n trậ ước đây
h. Nh m nâng cao s hài lòng c a khách hàng v i s n ph m ằ ự ủ ớ ả ẩ
Ch t lấ ượng có nghĩa là b t c th gì s n xu t s nh là khách hàng c a b nấ ứ ứ ả ấ ẽ ư ủ ạ mong đ i. C n ph i đáp ng không ch các yêu c u đã nêu mà còn ph i đáp ngợ ầ ả ứ ỉ ầ ả ứ