PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT TRẮC NGHIỆM 2018
Trang 1CHƯƠNG 2 HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
(Nguồn: 118 câu của thầy Phạm Đức Quang, 25 câu của thầy Nguyễn Ngọc Tân,
còn lại lấy từ SGK, SBT Toán 12 CB + NC)
§1 LŨY THỪA Câu 1 Đối với hàm số cos 2x
f x e , ta có:
A
3 2
' 6
3 2
' 6
Câu 2 Nếu
a a và log 3 log 4
b b thì
A 0a1, b 1 B 0a1, 0b C 11 a b, 1 D 1a, 0 b 1
Câu 3 Hàm số yx e2 x tăng trong khoảng:
A (;0) B (2;) C (0;2) D ( ; )
Câu 4 Nếu
4 3 5 4
a a và log 1 log 2
b b thì
A a1,b1; B 0a1,b1; C a1, 0b1; D 0a1, 0 b 1
Câu 5 Nếu
13 15
a a và logb 2 5logb2 3 thì
A a1,b1; B 0a1,b1; C a1, 0b1; D 0a1, 0 b 1
Câu 6 Nếu 6 5x 6 5 thì
A x 1; B x 1; C x 1; D x 1
Câu 7 Giá trị của biểu thức
0,5
16
Câu 8 Cho x 0,dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biếu thức x x3 là
A
1 12
1 3
2 3
5 6
x
Câu 9 Cho a , dạng lũy thừa của biểu thức 0 a a a bằng
A
9 4
5 4
7 8
7 16
a
Câu 10 Viết dưới dạng lũy thừa thì số 2 2 2 bằng 3
A
7 6
11 2
3 10
3 2
2
Câu 11 Cho ,m n , biểu thức 0
2 2 2 3
2
2 3
1
bằng
http://dethithu.net - Website đề thi thử THPT Quốc Gia Truy cập tải ngay
Trang 2A
3
2n
3
2n
3
2m
3
2m
Câu 12 Kết quả của phép tính
0,25 1 1 81
bằng
A 43
40
34
Câu 13 Kết quả của phép tính
0,5
81
Câu 14 Với x 0, biểu thức x .4 x2:x4 bằng
A
1 2
1
Câu 15 Với ,a b , biểu thức 0
3 12 12
4
4 3
a b
a b
bằng
A a
b
5 10
ab
Câu 16 Với ,a b , biểu thức 0
4
4 4 4 4
Câu 17 Với ,a b , biểu thức 0
4
4 4 4 4
Câu 18 Với a , biểu thức b 3 a b3 3 a b3
A 4 ab3 B 4 ab 3 C 2 ab3 D 2 ab 3
Câu 19 Cho m , biểu thức 0
5 3
m m
bằng
A m2 5 3 B m2 5 3 C m3 D m3
Câu 20 Trên hình 2.13, đồ thị của ba hàm số ya x, yb x, yc x (a b c là ba số dương khác 1 cho , ,
trước) được vẽ trong cùng một mặt phẳng tọa độ Dựa vào đồ thị và các tính chất của lũy thừa, hãy so sánh ba số a b và c ,
Trang 3A abc B acb C cba D bca
§2 LÔGARIT
Câu 21 Tập xác định của hàm số log 2
1
x y
x
là:
A ;1 2; B 1; 2 C \ {1} D \{1; 2}
Câu 22 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A lnx0x1 B log2x00x 1
log alog bab 0 D 1 1
log alog bab 0
( ) ln 4
f x xx Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A f '(2) 1 B f '(2) 0 C f '(5) 1, 2 D f '( 1) 1, 2
1 2 ( ) log ( 5 7)
g x x x Nghiệm của bất phương trình g x là: ( ) 0
A x 3 B x 2 hoặc x 3 C 2x3 D x 2
Câu 25 Trong các hàm số: ( ) ln 1
sin
f x
x
cos
x
g x
x
cos
h x
x
Hàm số nào có đạo hàm
là 1
cos x ?
A f x ( ) B g x ( ) C h x ( ) D g x và ( )( ) h x
Câu 26 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Cơ số của logarit là một số thực bất kì
B Cơ số của logarit phải là số nguyên
C Cơ số của logarit phải là số nguyên dương
D Cơ số của logarit phải là số dương khác 1
Câu 27 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Có logarit của một số thực bất kì
B Chỉ có logarit của một số thực dương
C Chỉ có logarit của một số thực dương khác 1
D Chỉ có logarit của một số thực lớn hơn 1
Câu 28 Giá trị của biểu thức log 36 log 1442 2 bằng:
http://dethithu.net - Website đề thi thử THPT Quốc Gia Truy cập tải ngay
Trang 4A 4 B 4 C 2 D 2
Câu 29 Biết log6 a 2 thì log a bằng: 6
Câu 30 Giá trị của biểu thức 3log 100,1 2,4 bằng:
A 0,8 B.7, 2 C 7, 2 D 72
Câu 31 Giá trị của biểu thức 0, 5 log 25 log 1, 6 2 2 bằng:
Câu 32 Giá trị của biểu thức 2 2
2
log 240 log 15
log 1 log 2 log 2 bằng:
Câu 33 Đối với hàm số ln 1
1
y
x
, ta có:
A ' 1 y
xy e B ' 1 y
xy e C ' 1 y
xy e
Câu 34 Trên hình 2.14, đồ thị của ba hàm số yloga x y, logb x y, logc x (a b c là ba số dương , ,
khác 1 cho trước) được vẽ trong cùng một mặt phẳng tọa độ Dựa vào đồ thị và các tính chất của lôgarit, hãy so sánh ba số a b và c ,
A abc B cab C bac D cba
y x mx có xác định D khi:
Câu 36 Đạo hàm của hàm số yx(lnx1) là
A lnx 1 B ln x C 1
1
x D 1
Câu 37 Hàm số ln x
y x
A Có một cực tiểu; B Có một cực đại
C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu
Câu 38 Giá trị đúng của log 3 0, 1
a a a a bằng
A 3; B 1;
1 3
Trang 5Câu 39 Giá trị đúng của alog a4a0,a1 bằng
2
Câu 40 Giá trị của 4log 2 5
0, 1
a
a a a bằng
A 5 ; 8 B 5 ; 2 C 5 ; 4 D 5
Câu 41 Nếu log 612 a và log 712 thì b
1
a a
1
a b
a b
b a
Câu 42 Nếu log 3 thì log 9000 bằng a
A a 2 3; B 3 2 ; a C 3a 2; D a 2
Câu 43 Nếu log 3 thì a
81
1 log 100 bằng
A 4
;
8
a
C 2 ;a D 16 a
Câu 44 Hàm số ylog74x3 có nghĩa khi
3
4
3
4
x
Câu 45 Giá trị của biểu thức 2 1 8
9
log log log 2
bằng
2
Câu 46 Nếu log3log4x thì 1 x bằng
Câu 47 Nếu log3log4x thì 0 x bằng
Câu 48 Số a nào sao đây thõa mãn log0,7alog0,7a2
A 3
6
4
2 3
Câu 49 Nếu log2log3log4x0 thì x bằng
Câu 50 Nếu f x 4x thì f x 1 f x bằng
A f x B 2 f x C 3 f x D 4 f x
Câu 51 Biểu thức log4 2sin log4 2 cos
có giá trị bằng
http://dethithu.net - Website đề thi thử THPT Quốc Gia Truy cập tải ngay
Trang 6Câu 52 Biết log3log4log2 y0 thì y bằng 1
Câu 53 Tập xác định của hàm số
2 4
3 log
4
x y
x
là
A ; 4 B 4; C R\ 4 D ; 4
Câu 54 Tập xác định của hàm số yln 2 x5ln 8 3 x là
A 5 8;
2 3
3 2
;
8 5
5 8
;
2 3
8
; 3
Câu 55 Tập xác định của hàm số ylog x 1 log 2x là
A 1; 2 B 1; 2 C 2; D 2;1
Câu 56 Tập xác định của hàm số ylog23x2log22x1 là
A 1;
2
2 : 3
2
; 3
1 2
;
2 3
Câu 57 Tập xác định của hàm số 2
y x là
A 1; B 1; C 1;1 D ; 1 1;
Câu 58 Tập xác định củ
81
1 log 100 hàm số
2 3
log 5 4
y xx là
5
Câu 59 Tập xác định của hàm số 2
3
y x x là
Câu 60 Tập xác định của hàm số 2
3
y x x là
Câu 61 Biết log log 2log3z 0 thì z bằng 2
Câu 62 Biết log 2a thì 5 8
log
5 tính theo a bằng
A 12 1
Câu 63 Biết log 2 , log 3 b a thì log 45 tính theo a bằng
A 2b a 1 B 2b a 1 C 15b D a2b 1
Câu 64 Biết log 2 , log 3 b a thì log 0, 018 tính theo a bằng
A 2
2
ba
B 2b a 3 C 2b a 2 D 2a b 2
Trang 7
Câu 65 Biết log0,1x 3 thì x bằng
Câu 66 Biết log 2 thì a 4 32
log
5 tính theo a bằng
1
Câu 67 Biết ln 2a, ln 5 thì ln 200 tính theo ,b a b bằng
A 2a3b B b2a3 C 6ab D 3a2b
Câu 68 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R
Câu 69 Hàm số nào sau đây đồng biến trên 0;
2
log
3
loge
2
loge
4
log
y x
Câu 70 Đạo hàm của hàm số ylog 4 x là
ln 2
1 ln10
1
ln10
x
Câu 71 Cho hàm số 2
f x x x Tập nghiệm của phương trình f ' x là 0
Câu 72 Cho hàm số f x 2x Khi đó giá trị của f a 1 f a bằng
Câu 73 Đạo hàm của hàm số y 52x là
A 52 ln 2x B 1 2 ln 25
5
x
5 ln 2
x
D 1 25
ln 2
x
Câu 74 Cho hàm số ln 1
1
y
x
Khi đó giá trị của xy bằng ' 1
A e x B e x 2 C e y D e y 2
ln
x
, giá trị của f ' 1 bằng
x
, hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm x là 1
Câu 77 Cho f x 2 5x x, giá trị của f ' 0 bằng
Câu 78 Cho hàm số tan 2 x
f x e , giá trị của '
6
f
bằng
http://dethithu.net - Website đề thi thử THPT Quốc Gia Truy cập tải ngay
Trang 8A 4e 3 B 2e 3 C 4 D 8e 3
Câu 79 Đạo hàm của hàm số yln x4 là
A 4ln x 3 B 3
4 ln x C 4ln x3
ln x x
Câu 80 Đạo hàm của hàm số yx ln x x là
x
Câu 81 Đạo hàm của hàm số y2x1ex là
3
2.log 9
y x x x là
A 3; 2 1;3 B 3; 21;3 C 3; 2 1;3 D 1;3
Câu 83 Tập xác định của hàm số y log5 2 1
4
x x
là
A 4; B 2; C R D
Câu 84 Tập xác định của hàm số
2
y ln
2 5
x x
là
5
2
; 5
2
; 5
2
; 5
Câu 85 Tập xác định của hàm số 2
yln x x 12 là
A ; 3 4; B 3; 4 C 4;3 D ; 4 3;
Câu 86 Tập xác định của hàm số yln 3x22x1 là
3
1
;1 3
3
3
Câu 87 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1
2
x
y
trên đoạn 0; 3là
A.
C.
1
8
Câu 88 Cho hàm số y f x( )log (sin )2 x Giá trị của hàm số '
6
f
bằng
3
3
ln 8
Trang 9§3 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
Câu 89 Nghiệm của phương trình log2log4 x 1 là:
Câu 90 Số nghiệm của phương trình 22x27x5 là: 1
Câu 91 Nghiệm của phương trình 10log9 8x là: 5
5
7 4
Câu 92 Phương trình 2
2 log 4x log 2x có bao nhiêu nghiệm? 3
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vô nghiệm
2 log x3 log xlog x2 Gọi x x1, 2; (x1 x2)là hai nghiệm của phương trình Khi đó2x2 3x1 1 ?
A.3 2 B.3 2 1 C.3 2 1
2
2 2 2
Câu 94 Gọi x là nghiệm của phương trìnhlog (3 x x 3)log2x Khi đóS 2x2 bằng 4
Câu 95 Gọi a là nghiệm nguyên của phương trìnhlog 162 log2x64 3
x Khi đó log 2 3
a bằng
Câu 96 Số nghiệm của phương trìnhlog (7 x2)6 là x
Câu 97 Cho phương trình4x22 9.2x228 Nghiệm của phương trình là 0
Câu 98 Số nghiệm chung của hai phương trình5 125 30
5
x x
3 log (2x x1)log (x1) là
5
1 log ( 10) log
5
x có nghiệm x Khi đó đường thẳnga yax đi qua các 1 điểm nào sau đây?
Câu 100 Số nghiệm của phương trình 7.4x2 9.14x2 2.49x2 0là
Câu 101 Phương trình6.22x 13.6x6.32x có tập nghiệm là tập con của tập nào sau đây? 0
A. 4; 3;1;0 B. 3; 1; ; 21
3
; 1; 4;5 2
http://dethithu.net - Website đề thi thử THPT Quốc Gia Truy cập tải ngay
Trang 10Câu 102 Tập nghiệm của phương trình 2x25x1016 là
A 1; 6 B 1; 6 C 4; 6 D 2; 3
Câu 103 Số nghiệm của phương trình 82x2 x 2 64 là
Câu 104 Nghiệm của phương trình log 3 x22 log 8 2 log 2 x1 là
26
7
Câu 105 Nghiệm của phương trình log 8 log9 1 log
x
A 36
Câu 106 Nghiệm của phương trình là 4 2
log 3x 6x 10 là 1
Câu 107 Tổng các nghiệm của phương trình 4x16.2x1 là 8 0
Câu 108 Số nghiệm của phương trình 4 2
log x 9 log 10x là
Câu 109 Tập nghiệm của phương trình 32x182.3x là 9 0
Câu 110 Số nghiệm của phương trình 2
ln 3x 5 x ln 2 là
Câu 111 Tập nghiệm của phương trình log6x5x1 là
A 2; 3 B 4; 6 C 1; 6 D 1; 6
Câu 112 Tập nghiệm của phương trình 2
ln 4x 5 ln 12x là
A 2;10 B 1;5 C 1 5;
2 2
;
Câu 113 Tập nghiệm của phương trình log4x4x1 là
A 2;1 B 2; 2 C 2; 6 D 2
Câu 114 Tập nghiệm của phương trình 2
log x log 2x3 là
Câu 115 Tập nghiệm của phương trình 1
2 log 2x 5 x là
2
B log 5 2 C log 2 5 D 5
Trang 11Câu 116 Tập nghiệm của phương trình log39x8 là x 2
A 0 B 1;8 C 0; 2 D 0; log 8 3
Câu 117 Tập nghiệm của phương trình log3 log9 log27 4
3
x x x là
9
1 9
D 3;9
Câu 118 Tập nghiệm của phương trình 32x23x33x là 3 0
9
Câu 119 Phương trình log 1 2 x2 logx 1 log 2 5 x có nghiệm là
9 2
Câu 120 Tập nghiệm của phương trình 9x1272x1 là
2
1 4
1 4
Câu 121 Phương trình 3 2 2 2x 3 2 2 có nghiệm là
2
2
Câu 122 Tập nghiệm của phương trình 7x2 496 2 x là 0
Câu 123 Phương trình 22x8.2x12 có một nghiệm là số nào sau đây 0
log 2
2
2
Câu 124 Phương trình 92x 2.9x140 có một nghiệm là số nào sau đây 0
A log 2 9 B log 9 2 C log 10 9 D log 20 9
Câu 125 Tập nghiệm của phương trình 5x25x3125 là
Câu 126 Tập nghiệm của phương trình 32x3 x 2 là 9
Câu 127 Số nghiệm của phương trình 32x3 x 2 9x3x2 là
Câu 128 Nghiệm của phương trình log 2 x5 1 logx là
5
5 8
http://dethithu.net - Website đề thi thử THPT Quốc Gia Truy cập tải ngay
Trang 12Câu 129 Tập nghiệm của phương trình 2
log x 2x7 1 logx là
A 1; 7 B 1; 7 C 1 D 7
Câu 130 Tập nghiệm của phương trình 5x16.5x 3.5x152 là
A 0 B 0;1 C 1 D 5
log x3 log x1 log x 2x3 là
A B 0 C 1; D 3;
Câu 132 Nghiệm của phương trình log 2 x logx3 là 1
3
4 15
Câu 133 Phương trình logx3logx9logx2 có bao nhiêu nhiêu nghiệm?
Câu 134 Số nghiệm của phương trình 2 logx 2log 4logx 4 log 3 là
Câu 135 Phương trình log 4 2 log 3 1 log
2
x
có nghiệm là
3
Câu 136 Phương trình log58x6log5x5log 164 có nghiệm là
A 1
11
26
Câu 137 Số nghiệm của phương trình log23 x log32x là 1 5 0
log x 3x2 log x 7x12 3 log 3 có tập nghiệm là
2 log x log x.log 2x 1 1 là
A 1; 4 B 1 C 4 D 0;1
Câu 140 Nếu phương trình 4x m.2x22m có nghiệm 0 x x thỏa mãn 1; 2 x1x2 thì 4 m có giá trị
là
Câu 141 Phương trình
2 2 1
x
có nghiệm là:
C x 4 và x log 53 D x 2 và x log 53
Trang 13Câu 142 Phương trình 1 2 8 0, 25
.4
x x
có nghiệm thuộc:
A 0; 4 B 4;5 C 5; 6 D 6;13
Câu 143 Phương trình 2 5x x1 0, 2.102x có nghiệm thuộc:
A 1;0 B 0; 2 C 2; 4 D 4;15
2
Câu 144 Phương trình 52x7x35.52x35.7x có nghiệm là: 0
Câu 145 Phương trình 3x 29x 1 4 có nghiệm thuộc khoảng:
A 2;0 B 0;1 C 1;3 D 3;5
Câu 146 Phương trình
49x35x 25x có nghiệm thuộc khoảng:
Câu 147 Phương trình 5 21x7 5 21x 2x3 có bao nhiêu nghiệm:
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vô nghiệm
Câu 148 Phương trình 3x5x 6x có bao nhiêu nghiệm: 2
A vô nghiệm B 3 nghiệm C 2 nghiệm D 1 nghiệm
3 log 2 x x 2log 2x2 0 có bao nhiêu nghiệm:
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vô nghiệm
Câu 150 Phương trình log2xlog3xlog4xlogx có nghiệm thuộc:
A 0;1 B 1; 2 C 2;3 D 3; 4
Câu 151 Phương trình x1 log x 10x có nghiệm là:
10
Câu 152 Phương trình log 3
2 log 9 2 x 10 x có bao nhiêu nghiệm:
A.1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vô nghiệm
Câu 153 Phương trình log3xlog5x có nghiệm là: 1
5
5
x
Câu 154 Phương trình log 64 log 162x 2 3
x
có bao nhiêu nghiệm:
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vô nghiệm
Câu 155 Phương trình log 2
2.3 x 3
x có bao nhiêu nghiệm:
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vô nghiệm
http://dethithu.net - Website đề thi thử THPT Quốc Gia Truy cập tải ngay
Trang 14§4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
Câu 156 Tập các số x thỏa mãn log0,4x 4 1 0 là:
A 4; B 4; 6, 5 C ; 6, 5 D 6, 5;
Câu 157 Tập các số x thỏa mãn
x
là:
A ;2
3
2
; 3
2
; 5
2
; 5
Câu 158 Tập các số x thỏa mãn
2x-1 2
x
là:
A 3; B ;1 C 1; D ;
Câu 159 Nghiệm của bất phương trình log23x 2 0
là:
A x 1 B x 1 C 0x1 D log 23 x 1
Câu 160 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 5 2x là:
A [1;) B (;1] C (1;) D
Câu 161 Các giá trị thực của x thỏa bất phương trình 1
2
1
x x
x
là
Câu 162 Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 2
log (5x10)log (x 6x5)là
1;
2
; 1 2
;
Câu 163 Bất phương trình
2 1 2 log x 36
có tập nghiệm là
A.0; 64 64; B. 1 ; 64
64
64
64
Câu 164 Tập nghiệm của bất phương trình25x 3.5x 100là
A.; log 25 B. ; 5 2; C.5; 2 D.log 5; 2
Câu 165 Các giá trị thực của x thỏa mãn bất phương trình 1
3
3 log ( 1)
2
x xlà
0