Khi tăng độ axit thì pH tăng, pOH giảm nhng tổng số luôn bằng 14.. Khi tăng độ axit thì pH giảm, pOH tăng nhng tổng số luôn bằng 14.. Cả 3 câu trên đều sai Câu 3 : Trong 4 dãy ion dãy nà
Trang 1Bài số 1 : Vô cơ thuyêt điện ly.
Câu 1 : Các câu khẳng định saucâu nào đúng :
1 Có những bazo lỡng tính, ví dụ Al(OH)3
2 Trong phân tử bazo phải có nhóm –OH
3 Bazo tan trong nớc gọi là kiềm
4 Bazo luôn tác dụng với oxit axit
Câu 2 : Chọn đáp án đúng
A Khi tăng độ axit thì pH tăng , pOH tăng
B Khi tăng độ axit thì pH tăng, pOH giảm nhng tổng
số luôn bằng 14
C Khi tăng độ axit thì pH giảm, pOH tăng nhng tổng
số luôn bằng 14
D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 3 : Trong 4 dãy ion dãy nào gồm tất cả các ion dễ
dàng tách khỏi dung dịch bằng cách tạo thành chất khí
(dễ bay hơi)?
A H+, Ag+, CH3COO-,Cl- B I-, Na+ , Cu2+ , SO4
2-C Al3+, Br- , PO43- , NO3- D S2-, NH4 , CO32- SO3
2-Câu 4 : Theo phơng trình ion thu gọn thì ion OH- có thể
phản ứng với các ion nào sau đây :
A H+, NH4, HCO3- C Fe2+, Zn2+, Al3+
B Fe3+, HSO4-, HSO3- D A,B,C đều đúng
Câu 5 : Ion CO32- không phản ứng với các ion nào sau
đây :
A NH4 , Na+, K+ B Ca2+, Mg2+
C H+, NH4 , Na+, K+ D Ba2+, Cu2+, NH4, K+
Câu 6 : Dung dịch chứa ion H+ có thể phản ứng với
dung dịch chứa các ion hay phản ứng với các chất rắn
nào sau đây :
A.Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, CaCO3, Na2CO3
B OH-, CO32-, Na+, K+
C HCO3-, HSO3-, Na+, Ca2+
D Tất cả các chất và dung dịch trên đều có phản ứng với
dung dịch chứa ion H+
Dữ kiện sau dành cho câu 7,8,9.
(11) Cu(NO3)2 = CuO + 2NO2 +1/2 O2
Câu 7 Phản ứng nào thuộc loại phản ứng axit - bazo :
Câu10: Chất xúc tác có tác dụng nh thế nào trong các
tác dụng sau đây :
A Trực tiếp tham gia phản ứng
B Tạo điều kiện để phản ứng xảy ra và làm tăng vận tốc
phản ứng nhng không thay đổi trong phản ứng hoá học
C Làm chuyển dời cân bằng hoá học
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 11 : Gọi M1, M2, M3 là khối lợng nguyên tử của 3kim loại n1, n2, n3 là hoá trị tơng ứng của chúng Nếu ta
có các hệ : M1 = 9n1 ; M2 = 20n2 ; M3 = 12n3 thì 3 kimloại có thể là :
A Be, Ca, Mg B Al, Ca, Mg C Be K, Na
D Các câu trên đều đúng vì K và Na có thể có đồng vị
40K và 24Na
Dữ kiện sau dành cho câu 12,13,14.
Cho các dung dịch muối sau đây :
X1 : dung dịch KCl X5 : dung dịch ZnSO4
Câu 15 : Cho các chất rắn : Al2O3, ZnO, NaOH, Al, Zn,
Na2O, Pb(OH)2,K2O, CaO, Be, Ba Chất rắn nào có thểtan trong dung dịch NaOH d :
Dữ kiện sau dành cho câu hỏi 17,18,19.
Cho các chất và các ion sau : Cl-, Na2S, NO2, Fe2+, SO2,
D Cả A,B,C đều đúng
Câu 22: Một anio Xn- có cấu hình electron ở lớp vỏngoài cùng là 3p6 vậy cấu hình electron ở lớp phụ ngoàicùng của nguyên tử X là :
A 3p5 hay 3p4 B 4s14s2 hay 4p1
1
Trang 2C 4p4p D 3s hay 3s
Câu 23 : Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một
ion là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử tạo ra
ion đó có thể là :
A 1s22s22p5 B 1s22s22p4
C 1s22s22p63s1 D Tất cả câu trên đều đúng
Câu 24 : Số OXH của N đợc sắp xếp theo thứ tự tăng
Câu 25 : Phát biểu nào sau đây là sai :
A OXH một nguyên tố là lấy bớt e của nguyên tố đó
làm số OXH của nguyên tố đó tăng lên
B Chất OXH là chất có thể cho e chất khác
C Khử Oxy một nguyên tố là ghép thêm e cho nguyên
tố đó làm cho số OXH của nguyên tố đó giảm
D Tính chất cơ bản của kim loại là tính khử
Câu 27: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời
tồn tại trong cùng một dung dịch :
A Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3
-B Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4
C NH4, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+
D Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl
-Dữ kiện sau dành cho câu 28,29, 30,31.
Điện phân các dung dịch sau đây với điện cực trơ có
màng ngăn xốp ngăn hai điện cực :
X1 : dung dịch KCl X6 : dung dịch ZnSO4
X2 : dung dịch CuSO4 X7 : dung dịch NaCl
X3 : dung dịch KNO3 X8 : dung dịch H2SO4
X4 : dung dịch AgNO3 X9 : dung dịch NaOH
Câu 32 : Cho 2,688 lít CO2 (đktc) hấp thu hoàn toàn bởi
200ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M Tổng
khối lợng của muối thu đợc là :
A 1,26g B 0,2g C 1,06g D 2,004 g
Câu 33: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp
thụ hết 5,6 lít khí SO2 (đktc) là :
A 250ml B 125ml C 500ml D 275ml
Câu 34 : Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi
2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M ta thấy có 1,97g BaCO3
kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau :
C 0,224 hay 1,12 D 0,224 hay 0,448
Câu 35 : Cho 4,48 lít hốn hợp khí N2O và CO2 từ từ qua
bình đựng nớc vôi trong d ta thấy chỉ có 1,12 lít khí thoát
ra Vậy thành phần phần trăm theo khối lợng của hỗnhợp là :
A 75% và 25% B 33,33% và 66,67%
C 45% và 55% D Không thể xác định
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi
đối với H2 là d = 18 Vậy thành phần % theo khối lợngcủa hỗn hợp là :
Câu 37: Pha trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300ml
dung dịch HCl 2M Nếu pha trộn không làm co giãn thểtích thì dung dịch mới có nồng độ mol/l A 1,5M B.1,2M C.1,6M D 0,15M
Câu 38 : Hoà tan 200g dung dịch NaCl 10% với 800g
dung dịch NaCl 20% ta đợc một dung dịch mới có nồng
độ % của NaCl là :A.18% B 16% C 1,6% D 15%
Câu39: Có sẵn 20g dung dịch NaOH 30%, cần pha trộn
thêm bao nhiêu gam dung dịch NaOH 10% để đợc dungdịch NaOH 25%
A 15g B 6,67g C 4g D 12g
Dữ kiện sau dành cho câu hỏi 38,39,40.
Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B ở 2 chu kỳ liên tiếp củaphân nhóm chính nhóm II Lấy 0,88g X cho tan hoàntoàn trong dung dịch HCl d thấy tạo ra 672ml H2 (đktc).Cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối khan
Câu 40: Giá trị của m là :
Dữ kiện sau dành cho câu hỏi 43,44, 45.
Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cờng độ I =10A trong thòi gian t ta thấy có 224 ml khí (đktc) thoát
ra ở anot Biết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân
là 100%
Câu 43 Khối lợng của catot tăng lên :
A 1,28g B 0,32g C 0,64g D 3,2g
Câu 44 Nếu thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
thì nồng độ H+ của dung dịch sau điện phân là (M) :
A 60 B 600 C 40 D 750
Câu 47 : Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại
kiềm thổ tan hoàn toàn trong nớc tạo ra dung dịch C vàgiải phóng 0,12 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2Mcần thiết để trung hoà dung dịch C là :
Trang 3C 500 cm dung dịch NH3 trong đó có 3,4g NH3 trênmỗi 100 cm3
D 22,4 dm3 dung dịch NH3 1M
Câu 50 : Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn
trong H2SO4 loãng d thấy có 0,672 lít khí thoát ra (đktc).Khối lợng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc là :
A 2g B 2,4g C 3,92g D 3,2g
Câu 51 : Thổi một luồng khí CO d qua ống sứ đựng hỗn
hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, tathu đợc 2,32g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vàobình đựng nớc vôi trong thấy có 5g kết tủa trắng Khối l-ợng kết tủa 2 oxit kim loại ban đầu là ( gam ) :
A 3,12 B 3,22 C 4 D 4,2
Dữ kiện sau dành cho câu hỏi 52,53.
Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (CO, H2) đi qua một ống sứ
đựng 16,8g hỗn hợp 3 oxit CuO, Fe3O4, Al2O3 Sau phảnứng ta thu đợc hỗn hợp khí và hơi nặng hơn hỗn hợp(CO, H2) ban đầu là 0,32g
Dữ kiện sau dành cho câu hỏi 55,56.
Cho m gam Al hoà tan trong dung dịch HNO3 thấy tạo ra11,2 lít hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol 1: 2: 2
Câu 55 Giá trị của m là (gam) :
A 35,1 B 16,8 C 1,68 D 2,7
Câu 56 Nếu cho m gam Al trên tan hoàn toàn trong
dung dịch NaOH d thì thể tích H2 giả phóng (đktc) là(lít) :
A 3,36 B 14,56 C 13,44 D 6,72
Dữ kiện sau dành cho câu 57,58.
Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi là
m, n Chia 0,8g hỗn hợp 2 kim loại thành 2 phần bằngnhau : Phần 1 tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng giảiphóng 224ml H2 (đktc) ; Phần 2 bị OXH hoàn toàn tạo ra
Trang 1010