Đồ án môn học Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong được nghiên cứu với các nội dung: Vẽ đồ thị công; Phân tích nguyên lý, đặc điểm kết cấu và tính toán hệ thống làm mát. Để nắm vững hơn nội dung kiến thức đề tài mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Nh ngữ năm g n đ y, n n kinh t Vi t Nam đang phát tri n m nh. Bên c nh đóầ ầ ề ế ệ ể ạ ạ
k thu t c a nỹ ậ ủ ước ta cũng t ng bừ ước ti n b Trong đó ph i nói đ n ngành đ ng l cế ộ ả ế ộ ự
và s n xu t ôtô chúng ta đã liên doanh v i khá nhi u hãng ôtô n i ti ng trên th gi i, ả ấ ớ ề ổ ế ế ớcùng s n xu t và l p ráp ôtô. Đ gáp ph n nâng cao trình đ và k thu t, đ i ngũ k ả ấ ắ ể ầ ộ ỹ ậ ộ ỹthu t c a ta ph i t nghiên c u và ch t o đó là yêu c u c p thi t. Có nh v y ậ ủ ả ự ứ ế ạ ầ ấ ế ư ậngành ôtô c a ta m i phát tri n đủ ớ ể ược
Đây là l n đ u tiên em v n d ng lý thuy t đã h c, t tính toán đ ng h c, đ ng ầ ầ ậ ụ ế ọ ự ộ ọ ộ
l c h c và tính toán thi t k h th ng làm mát c a đ ng c theo thông s k thu t. ự ọ ế ế ệ ố ủ ộ ơ ố ỹ ậTrong quá trình tính toán em đã đượ ực s giúp đ và hỡ ướng d n r t t n tình c a th y ẩ ấ ậ ủ ầNguy n Quang Trung và các th y trong b môn đ ng l c, nh ng vì m i l n đ u làm ễ ầ ộ ộ ự ư ớ ầ ầ
đ án v môn h c này nên g p r t nhi u khó khăn và không tránh kh i s sai sót, vì ồ ề ọ ặ ấ ề ỏ ự
v y em r t mong s xem xét và giúp đ ch b o c a các th y đ b n thân ngày càng ậ ấ ự ỡ ỉ ả ủ ầ ể ả
được hoàn thi n h n v ki n th c k thu t. ệ ơ ề ế ứ ỹ ậ
Sinh viên th c hi nư ệ
Đinh Ng c Tú ọ
Trang 21.1.2. Xây d ng đự ường cong nén.
Phương trình đường nén: p.Vn1 = cosnt => pc.Vcn1 = pnx.Vnxn1
V p
p Trong đó: pnx và Vnx là áp su t và th tích t i m t đi m b t k trên đấ ể ạ ộ ể ấ ỳ ường nén
1.1.3. Xây d ng đự ường cong giãn n ở
Phương trình đường giãn n : ở p.Vn2 = cosnt => pz.Vcn2 = pgnx.Vgnxn2
V p
Trang 32 2.0,087 6,466.10 4 3 0,6466 3
4
0973,0 4
19
6466,0
Pc*1/i^n1
Pz(mm)
Vc 1 1.00 1.00 1.69 67.72 1.00 1.00 5.30
212.0 02V
Trang 4+ Ch n t l xích: ọ ỉ ệ p 0,025(MN/m )/mm
212
3,
v 0,00404dm /mm
180
728,
+ V đẽ ường bi u di n quá trình n p và quá trình th i b ng hai để ễ ạ ả ằ ường th ng songẳ song v i tr c hoành đi qua hai đi m Pớ ụ ể a và Pr. Ta có được đ th công lý thuy t.ồ ị ế
+ Hi u ch nh đ th công:ệ ỉ ồ ị
V đ th brick phía trên đ th công. L y bán kính cung tròn R b ng ½ẽ ồ ị ồ ị ấ ằ kho ng ả
cách t Vừ a đ n Vế c
T l xích đ th brick: ỉ ệ ồ ị s 0,544mm/mm
20180
L y v phía ph i đi m O’ m t kho ng OO’ấ ề ả ể ộ ả R mm mm
s
/10544,0.2
5,43.25,02
. Dùng đ th Brick đ xác đ nh các đi m:ồ ị ể ị ể
Đánh l a s m (c’).ử ớ
M s m (b’) đóng mu n (r’’) xupap th i.ở ớ ộ ả
M s m (r’) đóng mu n (d ) xupap hút.ở ớ ộ Áp su t c c đ i c a chu trình th c t thấ ự ạ ủ ự ế ường nh h n áp su t c c đ i trongỏ ơ ấ ự ạ tính toán :
pz’ = 0,85.pz = 0,85.5,3 = 4,505 (MN/m2)
V đẽ ường đ ng áp p = 4,505 (MN/mẳ 2).
T đ th Brick xác đ nh góc 12ừ ồ ị ị 0 gióng xu ng c t đo n đ ng áp t i z’.ố ắ ạ ẳ ạ
Áp su t cu i quá trình nén th c t pấ ố ự ế c’’:
Áp su t cu i quá trình nén th c t thấ ố ự ế ường l n h n áp su t cu i quá trình nén lýớ ơ ấ ố thuy t do s đánh l a s m.ế ự ử ớ
Trang 5N i các đi m c’, c’’, z’ l i thành đố ể ạ ường cong liên t c và dính vào đụ ường giãn n ở
Áp su t cu i quá trình giãn n th c t pấ ố ở ự ế b’’:
Áp su t cu i quá trình giãn n th c t thấ ố ở ự ế ường th p h n áp su t cu i quá trình giãnấ ơ ấ ố
n lý thuy t do m s m xupap th i.ở ế ở ớ ả
N i các đi m b’, b’’ và ti p dính v i đố ể ế ớ ường th i pả rx
N i di m r v i r’, r’ xác đ nh t đ th Brick b ng cách gióng đố ể ớ ị ừ ồ ị ằ ường song song v i tr c tung c t đớ ụ ắ ường n p pạ ax t i r’.ạ
*) Sau khi hi u ch nh ta n i các đi m l i thì đệ ỉ ố ể ạ ược đ th công th c t ồ ị ự ế
Trang 60 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Vc[l/mm]
1,25 2,5
3,75 4,5 5 5,3
P[MN/mm]
o o' 0
1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11
121314 15 16 17
z' z
b' b'' a
b a'
1 1' 2' 3' 4' 5' 6' 5
4 3 2 1
Trang 7+ Ch n t l xích: ọ ỉ ệ x 0,544mm/mm
2018087
5,43.25,02
.+ T tâm O’ c a đ th brick k các tia ng v i 10ừ ủ ồ ị ẻ ứ ớ 0 ; 200…1800. Đ ng th i đánh sồ ờ ố
th t t trái qua ph i 0;1,2…18.ứ ự ừ ả
+ Ch n h tr c t a đ v i tr c tung bi u di n góc quay tr c khu u, tr c hoànhọ ệ ụ ọ ộ ớ ụ ể ễ ụ ỷ ụ
bi u di n kho ng d ch chuy n c a piston.ể ễ ả ị ể ủ
+ Gióng các đi m ng v i 10ể ứ ớ 0 ; 200…1800 đã chia trên cung tròn đ th brick xu ngồ ị ố
c t các đắ ường k t đi m 10ẻ ừ ể 0 ; 200…1800 tương ng tr c tung c a đ th x=f(ứ ở ụ ủ ồ ị α)
đ xác đ nh chuy n v tể ị ể ị ương ng.ứ
+ N i các giao đi m ta có đ th bi u di n hành trình c a piston x = f(ố ể ồ ị ể ễ ủ α)
1.2.1.2. Đ th bi u di n t c đ c a piston v=f(ồ ị ể ễ ố ộ ủ α)
* V đẽ ường bi u di n t c đ theo phể ễ ố ộ ương pháp đ th vòng c a Nguy n Đ c Phú.ồ ị ủ ễ ứ+ Xác đ nh v n t c c a ch t khu u: ị ậ ố ủ ố ỷ
2’…18’ theo chi u ngề ượ ạc l i
+ T các đi m 0;1;2…k các đừ ể ẻ ường th ng góc v i AB c t các đẳ ớ ắ ường song song v iớ
AB k t các đi m 0’;1’;2’…tẻ ừ ể ương ng t o thành các giao đi m. N i các giao đi mứ ạ ể ố ể này l i ta có đạ ường cong gi i h n v n t c c a piston. Kho ng cách t đớ ạ ậ ố ủ ả ừ ường cong này đ n n a đế ử ường tròn bi u di n tr s t c đ c a piston ng v i các góc ể ễ ị ố ố ộ ủ ứ ớ
Trang 8*) Bi u di n v ể ễ = f(x)
Đ kh o sát m i quan h gi a hành trình piston và v n t c c a piston ta đ tể ả ố ệ ữ ậ ố ủ ặ chúng cùng chung h tr c to đ ệ ụ ạ ộ
Trên đ th chuy n v x = f( ) l y tr c Ov bên ph i đ th song song v i tr cồ ị ể ị α ấ ụ ở ả ồ ị ớ ụ
O , tr c ngang bi u di n hành trình c a piston.α ụ ể ễ ủ
Trang 9T các đi m 0ừ ể 0, 100, 200, ,1800 trên đ th Brick ta gióng xu ng các đồ ị ố ường c tắ
đường Ox t i các di m 0, 1, 2, ,18. T các đi m này ta đ t các đo n tạ ể ừ ể ặ ạ ương ng tứ ừ
đ th v n t c, n i các đi m c a đ u còn l i c a các đo n ta có đồ ị ậ ố ố ể ủ ầ ạ ủ ạ ường bi u di n v =ể ễ f(x)
1.2.1.3. Đ th bi u di n gia t cồ ị ể ễ ố j f x
Đ v để ẽ ường bi u di n gia t c c a piston ta s d ng phể ễ ố ủ ử ụ ương pháp Tole
+ Ch n h tr c t a đ v i tr c Ox là tr c hoành, tr c tung là tr c bi u di n giá trọ ệ ụ ọ ộ ớ ụ ụ ụ ụ ể ễ ị gia t c.ố
2
max R 1 43 , 5 566 , 53 1 0 , 25 17452234 , 35m m s
2 2
j T đi m B từ ể ương ng v i đi m ch t dứ ớ ể ế ướ ấ i l y
xu ng dố ưới m t đo n BD =ộ ạ 60 ( )
343 , 174522
61 , 10471340
j
j
. N i C v i D. Đố ớ ường th ngẳ
CD c t tr c hoành Ox t i E T E l y xu ng dắ ụ ạ ừ ấ ố ưới m t đo n EFộ ạ
Trang 10j(s)
B E
Trong đó: m Kh i lố ượng chuy n đ ng t nh ti n (kg).ể ộ ị ế
mpt = 0,60 (kg) Kh i lố ượng nhóm piston
m1 Kh i lố ượng thanh truy n qui v ề ề tâm ch t piston (kg).ố
Theo công th c kinh nghi m: ứ ệ
Trang 11.
FP di n tích đ nh pistonệ ỉ
7435,592
4
3,97.4
.D2 2
10.592,7435
10.35,17452234
81,0
6
9 max
10.61,10471340
8,0
6
9 min
min
P
j m
P (MN/m2).
T A d ng đo n th ng AC th hi n Pừ ự ạ ẳ ể ệ jmax
Giá tr bi u di n c a Pị ể ễ ủ jmax là:
76025,0
901,1
max
P j
P
T B d ng đo n th ng BD th hi n Pừ ự ạ ẳ ể ệ jmin
Giá tr bi u di n c a Pị ể ễ ủ jmin là:
6.45025,0
14,1
min
P j
10.53,566.5,43.25,0.3.81,0
3
6
9 2 2
P
F
R m
Giá tr bi u di n c a EF là:ị ể ễ ủ
45,6
025,0
14,1
Trang 12N i 11’, 22’, 33’, v.v Đố ường bao c a các đo n th ng này bi u th quan h c aủ ạ ẳ ể ị ệ ủ hàm s j=f(x). Di n tích Fố ệ 1 = F2.
1.2.2.2. Khai tri n các đ thể ồ ị.
a) Khai tri n đ th công trên t a đ pV thành p=f( ể ồ ị ọ ộ α).
Đ bi u di n áp su t khí th pể ể ễ ấ ể kt theo góc quay c a tr c khu u ủ ụ ỷ ta ti n hành nhế ư sau:
+ V h tr c t a đ p ẽ ệ ụ ọ ộ Tr c hoành đ t ngang v i đụ ặ ớ ường bi u di nể ễ p0 trên đ thồ ị công
+ Ch n t l xích: ọ ỉ ệ 2(đ /mm).ộ
p 0,025MN/m2.mm
+ Dùng đ th Brick đ khai tri n đ th pv thành p ồ ị ể ể ồ ị α
+ T các đi m chia trên đ th Brick, d ng các đừ ể ồ ị ự ường song song v i tr c Op c t đớ ụ ắ ồ
th công t i các đi m trên các đị ạ ể ường bi u di n quá trình: n p, nén, cháy giãn n ,ể ễ ạ ở
x ả
+ Qua các giao đi m này ta k các để ẻ ường song song v i tr c hoành gióng sang hớ ụ ệ
to đ p . T các đi m chia tạ ộ α ừ ể ương ng 0ứ 0, 100, 200,… trên tr c hoành c a đ th pụ ủ ồ ị
ta k các đ ng th ng đ ng c t các đ ng trên t i các đi m ng v i các góc chia
trên đ th Brick và phù h p v i các quá trình làm vi c c a đ ng c N i các đi mồ ị ợ ớ ệ ủ ộ ơ ố ể
l i b ng đạ ằ ường cong thích h p ta đợ ược đ th khai tri n p ồ ị ể α
b) Khai tri n đ th ể ồ ị p J f x thành p J f
Đ th ồ ị p J f x bi u di n đ th công có ý nghĩa ki m tra tính năng t c đ c aể ễ ồ ị ể ố ộ ủ
đ ng c ộ ơ
Khai tri n để ường p J f x thành p J f cũng thông qua đ th brick đ chuy nồ ị ể ể
t a đ Vi c khai tri n đ th tọ ộ ệ ể ồ ị ương t khai tri n PV thành P=f(ự ể α). Nh ng l u ý ư ư ở
t a đ p ph i đ t đúng tr s dọ ộ α ả ặ ị ố ương c a pủ j
c) V đ th ẽ ồ ị p1 f
Theo công th c ứ p1 p kt p j. Ta đã có p kt f và p J f Vì v y vi c xâyậ ệ
Trang 13d ng đ th ự ồ ị p 1 = f( ) đ c ti n hành b ng cách c ng đ i s các to đ đi m c a 2ượ ế ằ ộ ạ ố ạ ộ ể ủ
đ th kt =f( ) và p j =f( ) l i v i nhau ta đạ ớ ượ ọc t a đ đi m c a đ th ộ ể ủ ồ ị p 1 =f( ) . Dùng
m t độ ường cong thích h p n i các to đ đi m l i v i nhau ta đợ ố ạ ộ ể ạ ớ ược đ th ồ ị p 1 =f( ).
Ta có b ng s li u sau:ả ố ệ
φ
Pj(mm )
Pkt(mm) (đo)
P1=Pk+Pj(m m)
Trang 161.2.2.3. V đ th bi u di n l c ti p tuy n ẽ ồ ị ể ễ ự ế ế T f , l c pháp tuy n ự ế Z f và
1
P T
cos
cos
1
P Z
và tg D a vào đ th khai tri n ự ồ ị ể p= f( ta có các giá tr c a ị ủ p 1 T đóừ
ta l p đậ ược b ng sau:ả
Trang 18c , ph t i tác d ng lên ch t khu u, đ u to thanh truy n …đ ng th i là c s thi tơ ụ ả ụ ố ỷ ầ ề ồ ờ ơ ở ế
k các h th ng khác nh h th ng làm mát, h th ng bôi tr n…ế ệ ố ư ệ ố ệ ố ơ
Trang 201.2.2.4. V đ th ẽ ồ ị ΣT = f( ).
Đ v đ th t ng T ta th c hi n theo nh ng bể ẽ ồ ị ổ ự ệ ữ ước sau:
+ L p b ng xác đ nh góc ậ ả ị i ng v i góc l ch các khu u theo th t làm vi c.ứ ớ ệ ỷ ứ ự ệ
+ Góc l ch khu u tr c c a 2 xi lanh làm vi c k ti p nhau: ệ ỷ ụ ủ ệ ế ế 180 0
4
4 180
180
i
+ Th t làm vi c c a đ ng c là: 1342.ứ ự ệ ủ ộ ơ
Ta có b ng xác đ nh góc l ch công tác và th t làm vi c c a các khu u tr c:ả ị ệ ứ ự ệ ủ ỷ ụ
+ Sau khi l p b ng xác đ nh góc ậ ả ị i ng v i các khu u theo th t làm vi c, d a vàoứ ớ ỷ ứ ự ệ ự
b ng tính N, T, Z và l y t l xích ả ấ ỉ ệ μΣ T = μT = 0,025(MN/m2.mm), ta l p đậ ược b ngả tính T f Tr s c a ị ố ủ T i ta đã tính, căn c vào đó tra b ng các giá tr ứ ả ị T i đã t nhị
ti n theo ế C ng t t c các giá tr c a ộ ấ ả ị ủ T i ta có T T1 T2 T3 T4
-90 14.71 270 -18.21 630 -15.76 450 37.21 17.95
100 22.91 280 -8.77 640 -4.40 460 40.79 50.52
110 27.39 290 2.20 650 8.80 470 41.10 79.50
Trang 22+ Sau khi đã có đ th t ng ồ ị ổ T f ta v ẽ T tb(đ i di n cho mô men c n).ạ ệ ả
Phương pháp xác đ nh ị T tb nh sau:ư
) ( 3 , 20 18
8 , 364
Trang 23.
10
pt
i tblt n R F
N T
Trong đó:
Ni Công su t ch th : Nấ ỉ ị i =
m e
N
= 9,0
5,98 = 109,4(kW)
m Hi u su t c gi i c a đ ng c ệ ấ ơ ớ ủ ộ ơ
4 10 4 , 109
2
3
m MN
Giá tr bi u di n c a Tị ể ễ ủ Σ tb theo công th c lý thuy t là: 23,93(mm)ứ ế
+ Ta ki m nghi m b ng công th c lý thuy t nh sau:ể ệ ằ ứ ế ư
0
0 15,1100
.93,23
3,2093,23
Đ th ph t i tác d ng lên ch t khu u dùng đ xác đ nh l c tác d ng lên ch tồ ị ụ ả ụ ố ỷ ể ị ự ụ ố khu u m i v trí c a ch t khu u. Sau khi có đ th này ta tìm đỷ ở ỗ ị ủ ố ỷ ồ ị ược tr s trung bìnhị ố
c a ph t i tác d ng lên ch t khu u, cũng có th d dàng tìm đủ ụ ả ụ ố ỷ ể ễ ượ ự ớc l c l n nh t vàấ
bé nh t, dùng đ th ph t i có th xác đ nh đấ ồ ị ụ ả ể ị ược khu v c ch u t i ít nh t đ xácự ị ả ấ ể
đ nh v trí l khoan d n d u bôi tr n và đ xác đ nh ph t i khi tính s c b n tr c. ị ị ỗ ẫ ầ ơ ể ị ụ ả ứ ề ổ ụ Các bước ti n hành v đ th ph t i tác d ng lên ch t khu u đế ẽ ồ ị ụ ả ụ ố ỷ ược ti n hànhế
Trang 24+ D a vào b ng tính ự ả T f Z f Ta có được to đ các đi m ạ ộ ể a i T i;Z i
ng v i các góc
ứ ớ α = 100 ; 200…7200. C tu n t nh v y ta xác đ nh đứ ầ ự ư ậ ị ược các đi mể
t ừ 0 T0;Z0 cho đ n ế 72 T72;Z72
+ N i các đi m trên h tr c to đ b ng m t đố ể ệ ụ ạ ộ ằ ộ ường cong thích h p, ta có đ thợ ồ ị
bi u di n ph t i tác d ng lên ch t khu u.ể ễ ụ ả ụ ố ỷ
+ Trong quá trình v đ d dàng xác đ nh các to đ đi m ta nên đánh d u các toẽ ể ễ ị ạ ộ ể ấ ạ
đ đi m đ ng th i ghi các s th t tộ ể ồ ờ ố ứ ự ương ng kèm theo.ứ
+ Tính l c quán tính c a kh i lự ủ ố ượng chuy n đ ng quay c a thanh truy n (tính trênể ộ ủ ề
V i: mớ 2 : Kh i lố ượng đ n v c a thanh truy n quy v tâm ch t khu u.ơ ị ủ ề ề ố ỷ
Ta có kh i lố ượng thanh truy n quy v tâm ch t khu u là:ề ề ố ỷ
m 2 ’ = m tt – m 1 = 0,7 – 0,21 = 0,49(kg)
=> 65,93( / )
0973.0
4.49,0
921,
P
p ko
O là tâm ch t khu u, t tâm ch t khu u ta k đố ỷ ừ ố ỷ ẻ ường tròn tượng tr ng cho ch tư ố khu u, giá tr c a l c tác d ng lên ch t khu u là vect có g c O và ng n là m tỷ ị ủ ự ụ ố ỷ ơ ố ọ ộ
đi m b t k n m trên để ấ ỳ ằ ường bi u di n đ th ph t i.ể ễ ồ ị ụ ả
Trang 2570 270
600 610
90 80
130 140
3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
23 0
340
320 310 300
670
660
620 630 640 650
o
o'
Hình 8 : Đ th ph t i tác d ng lên ch t khu u ồ ị ụ ả ụ ố ỷ
1.2.2.6. Đ th ph t i tác d ng lên d u to thanh truy n.ồ ị ụ ả ụ ầ ề
Đ v đ th ph t i tác d ng lên đ u to thanh truy n ta th c hi n theo các bể ẽ ồ ị ụ ả ụ ầ ề ự ệ ướ c
nh sau:ư
+ V d ng đ u to thanh truy n lên t gi y bóng, tâm c a đ u to là O.ẽ ạ ầ ề ờ ấ ủ ầ
+ V m t vòng tròn b t kì tâm O. Giao đi m c a đẽ ộ ấ ể ủ ường tâm ph n thân thanh truy nầ ề
v i vòng tròn tâm O t i 0ớ ạ o
+ T đi m 0ừ ể o, ghi trên vòng tròn các đi m 0;1;2…36 theo chi u quay tr c khu uể ề ụ ỷ (chi u kim đ ng h ) và tề ồ ồ ương t ng v i các góc ự ứ ớ 0 0; 0 0…
Trang 26+ Căn c vào ứ 0,25 d a vào b ng ph l c 9p sách K t C u và Tính Toán Đ ngự ả ụ ụ ế ấ ộ
đ ng h ), đ ng th i đánh d u các đi m mút c a véc t ồ ồ ồ ờ ấ ể ủ ơ Q0;Q1;Q2…c a đ th phủ ồ ị ụ
t i tác d ng lên ch t khu u trên t gi y bóng b ng các đi m 0;1;2…72.ả ụ ố ỷ ờ ấ ằ ể
+ N i các đi m l i b ng m t đố ể ạ ằ ộ ường cong thích h p cho ta đ th ph t i tác d ngợ ồ ị ụ ả ụ lên đ u to thanh truy n.ầ ề
Cách xác đ nh l c trên đ th ph t i nh sau:ị ự ồ ị ụ ả ư
+ Giá tr c a l c tác d ng lên đ u to là d dài đo n th ng n i t tâm O đ n đi mị ủ ự ụ ầ ộ ạ ẳ ố ừ ế ể trên đường v a v xong nhân v i t l xích.ừ ẽ ớ ỷ ệ
+ Chi u c a l c hề ủ ự ướng t tâm O ra ngoài.ừ
+ Đi m đ t l c là giao đi m c a để ặ ự ể ủ ường n i t tâm O đ n đi m tính v i vòng trònố ừ ế ể ớ
tượng tr ng cho đ u to thanh truy n.ư ầ ề
Trang 271.2.2.7. Đ th khai tri n véct ph t i tác d ng lên ch t khu u ồ ị ể ơ ụ ả ụ ố ỷ Q f
Các bước v đ th ph t i tác d ng lên đ u to thanh truy n th c hi n theo cácẽ ồ ị ụ ả ụ ầ ề ự ệ
Quá trình l p b ng theo các bậ ả ước nh sau:ư
Xác đ nh ị Q i b ng cách đo kho ng cách t tâm O c a đ th ph t i tác d ngằ ả ừ ủ ồ ị ụ ả ụ lên ch t khu u t i các đi m ố ỷ ớ ể a i T i;Z i ta nh n đậ ược các giá tr khác nhau c aị ủ Q: Q0;
1
Q ;…Q72, sau đó l p b ng ậ ả Q f (đ )ộ Q(mm) (đ )ộ Q(mm) (đ )ộ Q(mm) (đ )ộ Q(mm)