Đồ án Tính toán thiết kế Ô tô đề tài Thiết kế hệ thống phanh chính của ô tô khách trên cơ sở Ô tô Hyundai County được nghiên cứu với các nội dung: Tổng quan, thiết kế cơ cấu phanh, thiết kế dẫn động phanh. Để nắm vững hơn nội dung đề tài mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 11.2.2. . Đ c đi m c a h th ng phanh dùng trên xe ô tô ặ ể ủ ệ ố Hyundai
Trang 22.3. Tính l c tác d ng lên gu c phanh………ự ụ ố27
2.3.1. L c phanh c n thi t tác d ng lên c c u phanh c u ự ầ ế ụ ơ ấ ầ
Trang 4Đ tài: ề
“Thi t k h th ng phanh chính c a ô tô khách trên c s ô tô Hyundai ế ế ệ ố ủ ơ ở
County”
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Viêc Viêt Nam tṛ ̣ ở ̣ lai hôi nhâp̣ ̣ v íơ khu v c va thê gi iự ̀ ́ ơ , đât ń ́ ươc ta đang h́ ướng
t i đê tr thanh môt nớ ̉ ở ̀ ̣ ươc co nganh công nghiêp phat triên. Do vấ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ̣y chúng ta đang
co s chuyên đôi trong c câu kinh tê v i viêc u tiên phat triên cac nganh công ́ ự ̉ ̉ ơ ́ ́ ớ ̣ ư ́ ̉ ́ ̀nghiêp. Va trong nh ng năm g n đây cùng v i s phát tri n c a n n kinh t ̣ ̀ ữ ầ ớ ự ể ủ ề ế
nước ta thì ngành công nghi p ô tô cũng có nh ng bệ ữ ước phát tri n và chi m m tể ế ộ
v trí quan tr ng trong n n kinh t qu c dân nói chung và giao thông v n t i nói ị ọ ề ế ố ậ ảriêng, nó quy t đ nh m t ph n không nh v t c đ phát tri n c a n n kinh t ế ị ộ ầ ỏ ề ố ộ ể ủ ề ế
c a m t qu c gia , nh m đáp ng nhu c u đi l i và v n chuy n hàng hoá ngày ủ ộ ố ằ ứ ầ ạ ậ ểcàng tăng c a xa hôi.Đôi v i thê gi i nganh công nghiêp san xuât ô tô đa co lich ủ ̃ ̣ ́ ớ ́ ớ ̀ ̣ ̉ ́ ̃ ́ ̣
s phat triên kha lâu đ i , nh ng lai la nganh công nghiêp kha mử ́ ̉ ́ ờ ư ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ơ Viêt Nam. íở ̣Cho nên cân phai co t ng b̀ ̉ ́ ̀ư ươc tao nên tang cho ngành công nghi p san xuât ô tô ́ ̣ ̀ ̉ ệ ̉ ́
n c ta trong t́ ng lai.Theo em đo la chung ta tiên hanh nghiên c u thi t k ́ ̀ ́ ́ ̀
các h th ng, các c m t ng thành chi ti t trên ô tô không nh ng đ m b o yêu ệ ố ụ ổ ế ữ ả ả
c u v k thu t, tính năng an toàn mà còn ph i đ t hi u qu kinh t cao, đáp ầ ề ỹ ậ ả ạ ệ ả ế
ng đ c nhu c u s dung. V i th c tê h th ng giao thông đ́ ́ ng b n c ́
ta ch a phát tri n k p, phù h p v i s phát tri n c a phư ể ị ợ ớ ự ể ủ ương ti n đi l i chính vì ệ ạvây mà môt trong nh ng vân đê quan trong nhât đo la yêu c u hê thông phanh trêṇ ̣ ữ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̀ ầ ̣ ́
ô tô ph i t t đ m b o có hi u qu phanh cao nh t , n đ nh khi phanh nh đ m ả ố ả ả ệ ả ấ ổ ị ư ả
b o an toàn , êm d u , th i gian tác d ng phanh va quang đả ị ờ ụ ̀ ̃ ương phanh là ng n ̀ ắ
nh t… ấ
Trên c s đó em đơ ở ược giao đ tài đ án t t nghi p v i n i dung yêu c u : “ề ồ ố ệ ớ ộ ầ Thi t k h th ng phanh chính c a ô tô khách trên c s ô tô hyundaiế ế ệ ố ủ ơ ở county”. Trong quá trình làm đ án, m c dù b n thân đã h t s c c g ng và đồ ặ ả ế ứ ố ắ ược sự
hướng d n giúp đ , ch b o t n tình c a thây giao hẫ ỡ ỉ ả ậ ủ ̀ ́ ướng d n: Lẫ ƯƠNG QUÝ
Trang 5HI P , song do kh năng và trình đ c a em có h n nên không tránh kh i sai sót.Ệ ả ộ ủ ạ ỏ Kính mong cac th y giáo trong b môn ô tô va cac ban đ ng nghi p đong góp ý́ ầ ộ ̀ ́ ̣ ồ ệ ́
ki n, đ đ án c a em đế ể ồ ủ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Em xin chân thành c m n s hả ơ ự ướng d n giúp đ t n tình c a th y giáoẫ ỡ ậ ủ ầ
hướng d n, các th y trong b môn c khí ô tô trẫ ầ ộ ơ ường đ i h c Công Nghạ ọ ệ GTVT đã t o đi u ki n giup đ em hoàn thành đ án này .ạ ề ệ ́ ỡ ồ
Hà N i , ngày …. tháng …. năm 2014ộ Sinh viên th c hiênự ̣
Vũ Văn Khang
Trang 6CHƯƠNG 1: T NG QUANỔ
1.1. Nh ng v n đ chung v h th ng phanh chính ô tôữ ấ ề ề ệ ố
1.1.1. Công d ng, phân lo i, yêu c u c a h th ng phanhụ ạ ầ ủ ệ ố
a. Công d ng.ụ
H th ng phanh có ch c năng gi m t c đ chuy n đ ng c a xe t i v nệ ố ứ ả ố ộ ể ộ ủ ớ ậ
t c chuy n đ ng nào đó, d ng h n ho c gi xe đ m t v trí nh t đ nh.ố ể ộ ừ ẳ ặ ữ ỗ ở ộ ị ấ ị
Đ i v i ôtô h th ng phanh là m t trong nh ng c m quan tr ng nh t, b iố ớ ệ ố ộ ữ ụ ọ ấ ở
vì nó b o đ m cho ôtô ch y an toàn t c đ cao, do đó có th nâng cao đả ả ạ ở ố ộ ể ượ cnăng su t v n chuy n.ấ ậ ể
H th ng phanh g m có c c u phanh đ hãm tr c ti p t c đ góc c aệ ố ồ ơ ấ ể ự ế ố ộ ủ các bánh xe ho c m t tr c nào đ y c a h th ng truy n l c và truy n đ ngặ ộ ụ ấ ủ ệ ố ề ự ề ộ phanh đ d n đ ng c c u phanh.ể ẫ ộ ơ ấ
Trên ôtô s phanh xe đự ược ti n hành b ng cách t o ma sát gi a ph n quayế ằ ạ ữ ầ
và ph n đ ng yên c a các c m liên k t v i bánh xe: gi a tang tr ng v i máầ ứ ủ ụ ế ớ ữ ố ớ phanh ho c đĩa phanh v i má phanh.ặ ớ
Quá trình ma sát trong các c c u phanh d n t i mài mòn và nung nóngơ ấ ẫ ớ các chi ti t ma sát, n u không xác đ nh k p th i và ti n hành hi u ch nh thì có thế ế ị ị ờ ế ệ ỉ ể
d n t i làm gi m hi u qu phanh.ẫ ớ ả ệ ả
H h ng trong h th ng phanh thư ỏ ệ ố ường kèm theo h u qu nghiêm tr ng,ậ ả ọ làm m t tính an toàn chuy n đ ng c a ôtô. Các h h ng r t đa d ng và phấ ể ộ ủ ư ỏ ấ ạ ụ thu c vào k t c u h th ng phanh.ộ ế ấ ệ ố
Trang 7b. Yêu c u.ầ
H th ng phanh c n b o đ m các yêu c u sau:ệ ố ầ ả ả ầ
+ Quãng đường phanh ng n nh t khi phanh đ t ng t trong trắ ấ ộ ộ ường h pợ nguy hi m. ể Mu n có quãng đố ường ng n nh t thì ph i đ m b o gia t c ch mắ ấ ả ả ả ố ậ
+ Đ m b o vi c phân b mômen phanh trên các bánh xe ph i theo quan hả ả ệ ố ả ệ
s d ng hoàn toàn tr ng lử ụ ọ ượng bám khi phanh v i b t kì cớ ấ ường đ nào.ộ
+ Không có hi n tệ ượng t xi t khi phanh.ự ế
+ Có kh năng phanh ôtô khi d ng trong th i gian dài.ả ừ ờ
+ Có đ tin c y, đ b n và tu i th cao.ộ ậ ộ ề ổ ọ
+ Dê thao lăp , điêu chinh , bao d̃ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ương va s a ch a .̃ ̀ ử ữ
Trang 8t ).ừ
Theo k t c u c a c c u phanh.ế ấ ủ ơ ấ
+ H th ng phanh v i c c u phanh gu c.ệ ố ớ ơ ấ ố
+ H th ng phanh v i c c u phanh đĩa.ệ ố ớ ơ ấ
+ H th ng phanh v i c c u phanh k t h p phanh gu c và phanh đĩa.ệ ố ớ ơ ấ ế ợ ố+ H th ng phanh v i c c u phanh đai.ệ ố ớ ơ ấ
+ H th ng phanh d n đ ng có cệ ố ẫ ộ ương hoa.̀ ́
Theo kh năng đi u ch nh mômen phanh c c u phanh.ả ề ỉ ở ơ ấ
+ Theo kh năng đi u ch nh mômen phanh c c u phanh chúng ta có hả ề ỉ ở ơ ấ ệ
th ng phanh v i b đi u hòa l c phanh.ố ớ ộ ề ự
Theo kh năng ch ng bó c ng bánh xe khi phanh.ả ố ứ
+ Theo kh năng ch ng bó c ng bánh xe khi phanh chúng ta có h th ngả ố ứ ệ ố phanh v i b ch ng hãm c ng bánh xe (h th ng ABS).ớ ộ ố ứ ệ ố
1.1.2. C c u phanh.ơ ấ
a. C c u phanh có đi m đ t c đ nh riêng v m t phía.ơ ấ ể ặ ố ị ề ộ
Trang 9Hình 1.1.2a: C c u phanh có đi m đ t c đ nh riêng r v m tơ ấ ể ặ ố ị ẽ ề ộ
phía.
1 Gu c phanh; 2 Xi lanh bánh xe; 3 Mâm phanh; 4 Lò xo h i v ; ố ồ ị
5 Gu c phanh; 6, 8 Má phanh; 7 Tr d n h ố ụ ẫ ướ ng; 9 Bu lông quay cam đi u ề
ch nh; 10 Lò xo c a cam đi u ch nh; 11 Cam đi u ch nh; 12 Vòng l ch tâm; ỉ ủ ề ỉ ề ỉ ệ 13 Tr c l ch tâm; 14 Đai c hãm ụ ệ ố
C c u phanh g m có mâm phanh 3 đơ ấ ồ ược g n lên m t bích c a d m c u.ắ ặ ủ ầ ầ Các gu c phanh 1,5 đố ược đ t trên các ch t l ch tâm 13. Dặ ố ệ ưới tác d ng c a lò xoụ ủ
4 các má phanh được ép ch t vào các cam l ch tâm và ép các đ u t a làm cácặ ệ ầ ự piston trong xilanh 2 sát l i g n nhau. Xilanh 2 đở ạ ầ ược g n ch t trên đĩa 3. Gi aắ ặ ữ các piston c a xilanh 2 có lò xo nh đ ép các piston luôn luôn sát vào các gu củ ỏ ể ố phanh
Trên b m t các gu c phanh có g n các má phanh. Đ cho các má phanhề ặ ố ắ ể hao mòn đ u h n nên các gu c phanh đ ng trề ơ ở ố ằ ước g n má phanh dài h n vìắ ơ
hi u qu phanh c a má trệ ả ủ ước theo ki u b trí nh trên s l n h n nhi u so v iể ố ư ẽ ớ ơ ề ớ
má sau. Đ gi cho các gu c phanh có hể ữ ố ướng chuy n d ch n đ nh trong m tể ị ổ ị ặ
ph ng th ng đ ng, trên đĩa 3 có g n các t m hẳ ẳ ứ ắ ấ ướng 7. Khi tác d ng vào bàn đ pụ ạ
Trang 10phanh ch t l ng v i áp su t cao truy n đ n xilanh 2 t o nên l c ép trên cácấ ỏ ớ ấ ề ế ạ ự piston và đ y các gu c phanh 1,5 ép sát vào tr ng phanh do đó quá trình phanhẩ ố ố
được ti n hành. Khi nh bàn đ p phanh, lò xo 4 s kéo các gu c phanh 1,5 trế ả ạ ẽ ố ở
l i v trí ban đ u, gi a má phanh và tr ng phanh có khe h và quá trình k t thúc.ạ ị ầ ữ ố ở ế
b. C c u phanh có đ c đi m riêng v 2 phía.ơ ấ ặ ể ề
Hình 1.1.2b: C c u phanh có đi m đ t riêng r v hai phía.ơ ấ ể ặ ẽ ề
C c u phanh có hai ng xilanh riêng r hai gu c phanh. M i gu cơ ấ ố ẽ ở ố ỗ ố phanh được quay quanh ch t l ch tâm 1, b trí đ i x ng v i đố ệ ố ố ứ ớ ường tr c c a cụ ủ ơ
c u phanh. Nh b trí xilanh làm vi c và ch t l ch tâm đ i x ng nh v y choấ ờ ố ệ ố ệ ố ứ ư ậ nên hi u qu phanh c a hai má phanh s b ng nhau khi tr ng phanh quay b t kệ ả ủ ẽ ằ ố ấ ỳ chi u nào. Khi tr ng phanh quay ngề ố ược chi u kim đ ng h (ô tô ti n) thì hi uề ồ ồ ế ệ
qu phanh t t, nh ng khi quay ngả ố ư ược chi u kim đ ng h (ô tô lùi) thì hi u quề ồ ồ ệ ả phanh th p h n kho ng hai l n. Nhấ ơ ả ầ ược đi m này không quan tr ng l m đ i v iể ọ ắ ố ớ
ô tô có tr ng lọ ượng nh nh ô tô du l ch ch ng h n, h n n a khi ô tô ch y lùiỏ ư ị ẳ ạ ơ ữ ạ
t c đ cũng th p cho nên yêu c u mômen phanh ít h n. Lo i phanh này thố ộ ấ ầ ơ ạ ườ ngdùng bánh trở ước c a ô tô du l ch khi c n đ t hi u qu phanh l n v i kíchủ ị ầ ạ ệ ả ớ ớ
thướ ơ ấc c c u phanh nh ỏ
c. C c u phanh gu c lo i b i.ơ ấ ố ạ ơ
Trang 11Hinh 1.1.2c: C c u phanh gu c lo i b i.ơ ấ ố ạ ơ
C c u phanh gu c lo i b i có nghĩa là gu c phanh không t a trên m tơ ấ ố ạ ơ ố ự ộ
ch t quay c đ nh mà c hai đ u t a trên m t t a di trố ố ị ả ề ự ặ ự ượt. Đ c đi m chính c aặ ể ủ các lo i c c u phanh trên là: Đ u có m t đi m t a c đ nh (ch t l ch tâm)ạ ơ ấ ề ộ ể ự ố ị ố ệ nghĩa là gu c phanh ch có m t b c t do, còn c c u phanh d ng b i gu cố ỉ ộ ậ ự ở ơ ấ ạ ơ ở ố phanh có 2 b c t do và không có đi m t a c đ nh. C c u phanh d ng b i haiậ ự ể ự ố ị ơ ấ ạ ơ xilanh làm vi c đ u tác d ng lên đ u trên và đ u dệ ề ụ ầ ầ ướ ủi c a gu c phanh, khiố phanh các gu c phanh s d ch chuy n theo chi u ngang và ép má phanh sát vàoố ẽ ị ể ề
tr ng phanh. Nh s áp sát gi a tr ng phanh và má phanh cho nên khi ép sát vàoố ờ ự ữ ố
tr ng phanh thì má phanh b cu n theo chi u quay c a tr ng phanh. M i máố ị ố ề ủ ố ỗ phanh lúc đó s tác d ng vào pittông và đ y ng xilanh làm vi c t sát vào đi mẽ ụ ẩ ố ệ ỳ ể
t a c đ nh, lúc đó hi u qu phanh s t t h n và l c tác d ng nên bàn đ p gi mự ố ị ệ ả ẽ ố ơ ự ụ ạ ả
đi nhi u. Có hai ki u c c u phanh lo i b i: lo i hai m t t a tác d ng đ n; lo iề ể ơ ấ ạ ơ ạ ặ ự ụ ơ ạ hai m t t a tác d ng kép. ặ ự ụ
- Lo i hai m t t a tác d ng đ n: ạ ặ ự ụ ơ
ph n v xi lanh, đ u còn l i t a vào m t t a di trầ ỏ ầ ạ ự ặ ự ượ ủt c a pittông. C c u phanhơ ấ
lo i này thạ ường được b trí các bánh xe trố ở ướ ủc c a ôtô du l ch và ôtô t i nh ị ả ỏ
- Lo i hai m t t a tác d ng kép: ạ ặ ự ụ
lo i này trong m i xi lanh bánh xe có hai pittông và c hai đ u c a m i
Trang 12gu c đ u t a trên hai m t t a di trố ề ự ặ ự ượ ủt c a hai pittông. C c u phanh lo i nàyơ ấ ạ
đượ ử ục s d ng các bánh xe sau c a ôtô du l ch và ôtô t i nh ở ủ ị ả ỏ
d. C c u phanh gu c t cơ ấ ố ự ường hoá
Hình 1.6: C c u phanh gu c lo i t c ơ ấ ố ạ ự ườ ng hoá.
C c u phanh gu c t cơ ấ ố ự ường hóa có nghĩa là khi phanh bánh xe thì gu cố phanh th nh t s tăng cứ ấ ẽ ường l c tác d ng lên gu c phanh th hai. ự ụ ố ứ
Có hai lo i c c u phanh t cạ ơ ấ ự ường hóa: c c u phanh t cơ ấ ự ường hóa tác
d ng đ n (hình 2.1.4.a); c c u phanh t cụ ơ ơ ấ ự ường hóa tác d ng kép (hình 2.1.4.b). ụ+ C c u phanh t cơ ấ ự ường hoá tác d ng đ n: ụ ơ
C c u phanh t cơ ấ ự ường hóa tác d ng đ n có hai đ u c a hai gu c phanhụ ơ ầ ủ ố
được liên k t v i nhau qua hai m t t a di trế ớ ặ ự ượ ủt c a m t c c u đi u ch nh diộ ơ ấ ề ỉ
đ ng. Hai đ u còn l i c a hai gu c phanh thì m t độ ầ ạ ủ ố ộ ượ ực t a vào m t t a di trặ ự ượ ttrên v xi lanh bánh xe còn m t thì t a vào m t t a di trỏ ộ ự ặ ự ượ ủt c a pittông xi lanh bánh xe. C c u đi u ch nh dùng đ đi u ch nh khe h gi a má phanh và tr ngơ ấ ề ỉ ể ề ỉ ở ữ ố phanh c a c hai gu c phanh. C c u phanh lo i này thủ ả ố ơ ấ ạ ường được b trí cácố ở bánh xe trướ ủc c a ôtô du l ch và ôtô t i nh đ n trung bình. ị ả ỏ ế
+ C c u phanh t cơ ấ ự ường hóa tác d ng kép.ụ
C c u phanh t cơ ấ ự ường hóa tác d ng kép có hai đ u c a hai gu c phanhụ ầ ủ ố
Trang 13đượ ực t a trên hai m t t a di trặ ự ượ ủt c a hai pittông trong m t xi lanh bánh xe. Cộ ơ
c u phanh lo i này đấ ạ ược s d ng các bánh xe sau c a ôtô du l ch và ôtô t iử ụ ở ủ ị ả
nh đ n trung bình. ỏ ế
+ u đi m: L c phanh c a hai gu c trƯ ể ự ủ ố ước và sau b ng nhau.ằ
+ Nhược đi m: k t c u ph c t p, khó ch t o. ể ế ấ ứ ạ ế ạ
+ Ph m vi s d ng: thạ ử ụ ường đượ ử ục s d ng cho xe t i v a.ả ừ
e. C c u phanh đi u khi n b ng cam.ơ ấ ề ể ằ
6 5
10
15 14 13
A A
Hình 1.1.2e: C u t o c c u phanh d ng camấ ạ ơ ấ ạ 1 Ch t gu c phanh; 2 Mâm phanh; 3 T m ch n; 4 Êcu; 5 T m đ m ch t ố ố ấ ắ ấ ệ ố
gu c phanh; 6 Khoá hãm; 7 Gu c phanh; 8 Lò xo h i v ; 9 T m ma sát; 10 ố ố ồ ị ấ
Tr c con lăn; 11 Cam ép; 12 Con lăn; 13 Đòn đi u ch nh; 14 Tr c cam phanh; ụ ề ỉ ụ
Đ c đi m: C c u phanh này ch dùng cho xe có t i tr ng l n và dùng choặ ể ơ ấ ỉ ả ọ ớ
h th ng phanh d n đ ng b ng khí nén. C m c c u phanh l p trên mâm phanhệ ố ẫ ộ ằ ụ ơ ấ ắ
2, n i c ng v i bích c u, các t m ma sát 9 có c u t o hình lố ứ ớ ầ ấ ấ ạ ưỡ ềi li m tương ngứ
v i đ c tính mài mòn c a chúng và đớ ặ ủ ượ ắc l p trên hai gu c phanh 7. Các gu cố ố phanh này t a t do lên các bánh l ch tâm l p trên mâm phanh 2, tr c c a cácự ự ệ ắ ụ ủ
gu c phanh cùng v i các m t t a l ch tâm cho phép đ nh tâm đúng các gu cố ớ ặ ự ệ ị ố phanh so v i tr ng phanh khi l p ráp các c c u. Khi phanh cam ép 11 s chuy nớ ố ắ ơ ấ ẽ ể
đ ng đ y các gu c phanh ra làm cho nó áp sát vào b m t tr ng phanh đ th cộ ẩ ố ề ặ ố ể ự
hi n quá trìng phanh, gi a cam ép 11 và gu c 7 có l p con lăn 12 nh m gi m maệ ữ ố ắ ằ ả
Trang 14sát và tăng hi u qu phanh, b n lò xo h i v 8 tr gu c phanh v v trí nhệ ả ố ồ ị ả ố ề ị ả phanh.
f. C c u phanh lo i có piston b c.ơ ấ ạ ậ
Hình1.1.2f: c c u phanh piston b c.ơ ấ ậ
Trên hình 2.1.6 trình bày c c u phanh v i ng xi lanh làm vi c có cácơ ấ ớ ố ệ
đường kính khác nhau. L c tác d ng lên hai gu c phanh trong trự ụ ố ường h p này sợ ẽ khác nhau. V i chi u quay c a tr ng phanh nh hình v thì má bên ph i làmớ ề ủ ố ư ẽ ả
vi c thu n l i h n vì có hi n tệ ậ ợ ơ ệ ượng t si t, vì th má bên ph i c n ít l c ép h nự ế ế ả ầ ự ơ
có nghĩa là đường kính piston nh h n so v i má bên trái.ỏ ơ ớ
u đi m: c a c c u phanh lo i này là đ m b o các má phanh mòn đ u
Nhược đi m: là có m t má phanh làm vi c không thu n l i nên hi u su tể ộ ệ ậ ợ ệ ấ phanh không cao. C c u phanh lo i này thơ ấ ạ ương ch làm vi c t t khi xe ti n, cònỉ ệ ố ế khi xe lùi thì c c u phanh làm vi c không t t.ơ ấ ệ ố
Trang 151 1 3 Dẫn đ ộ n g p h a n h
a Dẫn đ ộ n g p h a n h b ằ n g c ơ k hí
H ì n h 1 1 3 a : S ơ đ ồ dẫn đ ộ n g p h a n h b ằ n g c ơ khí
1: Tay p h a n h; 2: Than h dẫn; 3, 5 : Con lăn c ủa d â y c á p; 4 :D â y
c á p ở p hía trớc; 6: Tha n h dẫn trun g gian; 7: Trục; 8, 1 0:D â y c á p dẫn đ ộ n g p h a n h; 9: Tha n h c â n b ằ n g; 11: ố n g dẫn h ớng; 12 : Trục lệch t â m c ủa t h a n h ép.
Đặc điể m và n g uy ê n lý là m việc:
Chủ yếu á p d ụ n g cho p h a n h t ay (ph a n h d ừ n g xe)
Than h dẫn 2 cùng với t ay p h a n h 1 đ ặ t d ới b ả n g đ ồ n g h ồ. Than h dẫn 2 n ối liền với d â y c á p 4, Các con lăn 3,5 dẫn h ớng cho
d â y c á p D ây c á p 4 b ắ t vào m ú t t h a n h dẫn tru n g gi an 6, tr ục 7 lắ p tr ê n t h a n h dẫn và n ối với t h a n h c â n bằ n g 9, t h a n h dẫn 6 lắ p
b ả n lề tr ê n giá đỡ, t h a n h c â n bằ n g 9 c ó t á c d ụ n g p h â n b ố đ ề u lực p h a n h truyền q u a d â y c á p 8 v à 10 tới c ơ cấu p h a n h b á n h xe
tr ái và b á n h xe p h ải p hía s a u Bê n trong c ơ cấu c á c d â y c á p đ ợc
d â y c á p n ối với đ ò n bẩy ép, đ ò n bẩy n ày t á c đ ộ n g lên g u ố c
p h a n h t hô n g q u a c á c tấ m đỡ, đ ò n bẩy ép lên tr ê n trục lệch t â m
12 (b ắ t chặt tr ê n c á c g u ố c p h a n h) bằ n g c á c h xo ay trục m à điều
Trang 161:Bµ n ® ¹ p p h a n h; 2: Xy lanh p h a n h chÝn h; 3: §ê n g dÉn dÇu;
4 : Xy lanh b ¸ n h x e; 5 :M¸ p h a n h; 6 : Lß x o h åi vÞ; 7: Gu è c
p h a n h.
Nguy ª n lý lµ m viÖc:
Khi p h a n h ng êi l¸i t ¸c d ông lùc vµo b µ n ® ¹ p 1 q u a th a n h ®Èy pitt«n g n» m tron g xilan h. Do ® ã dÇu bÞ Ðp vµ sinh r a ¸ p s uÊt c a o trong xilanh 2 v µ tron g ® ê n g è n g dÉn 3. ChÊt láng víi ¸ p s uÊt c a o
sÏ t ¸ c d ô n g lªn bÒ m Æ t c ñ a c ¸ c pitt«n g ë c ¸ c xilan h 4 Hai pitt«n g
n µy t h ¾ n g lùc lß xo 6 sÏ ® Èy h ai m ¸ p h a n h 5 Ðp s ¸ t vµo tr è n g
p h a n h 7 v µ tiÕn h µ n h p h a n h «t« v × tr è n g p h a n h 7 g ¾ n liÒn víi
m o a y ¬ b ¸ n h xe khi n h ¶ b µ n ® ¹ p n g hÜ a lµ n g õ n g p h a n h, lß xo 6 sÏ kÐo h ai m ¸ p h a n h 5 vÒ vÞ trÝ b a n ® Ç u d íi t ¸ c d ô n g c ñ a lß xo 6
c ¸ c pitt«n g trong xilan h lµ m viÖc 4 sÏ Ðp dÇu tr ë l¹i xilan h chÝnh 2
+ DÉn ® é n g b » n g t h u û lùc h ai d ß n g
Trang 171: Bàn đ p phanh.2: Van n i gi a khoang A và không khí ạ ố ữ
3: Van n i gi a khoang A và khoang B ố ữ 4: Màng.5: Bình ch a d u ứ ầ phanh.
6: Xilanh công tác bánh tr ướ c.7: Xilanh chính. 8: Đ ườ ng n i chân không ố 9: C n đ y. 10: Xilanh công tác bánh sau ầ ẩ
KÕt cÊu dÉn ® é n g p h a n h p h ô t h u é c vµo c ¸ c d ¹ n g s ¬ ® å b è trÝ dÉn ® é n g p h a n h Trong ® ã d a n g a v µ b lµ d¹ n g dÉn ® é c lËp.
c ¸ c c ¬ cÊu p h a n h b ¸ n h xe chØ ® îc dÉn m é t ® ê n g ® é c lËp. C¸c
d ¹ n g s a u lµ h ç n hîp, tron g ® ã c ã m é t s è hoÆc to µ n b é ® îc dÉn
b µ n g h ai ® ê n g dÇu tõ c ¸ c d ß n g kh ¸ c n h a u v µo
ViÖc dÉn ® é n g p h a n h h ai d ß n g ® ßi h ái xy lanh chÝnh p h ¶i
c ã h ai n g ¨ n, lµ m viÖc ® é c lËp, ® îc ®iÒu khiÓn b» n g m é t cÇn piston liªn hÖ víi b µ n ® ¹ p p h a n h C¸c n g ¨ n c ñ a xy lanh chÝnh trong s ¬ ® å dÉn ® é n g c ¸ c xy lanh b ¸ n h xe t h e o s ¬ ® å (h × n h
1 6)
Trang 18và dòng còn lại cho các bánh xe chéo
Sơ đồ c: Dẫn động hỗn hợp bao gồm một dòng cho tất cả các bánh xe, còn dòng thứ hai chỉ cho các bánh xe trớc
Sơ đồ d : Một dòng dẫn động ba bánh xe, hai bánh trớc và một bánh sau
Sơ đồ e : Dẫn động hỗn hợp hai dòng song song cho cả bốn bánh xe
Sơ đồ kiểu TT nếu h hỏng dòng phanh cầu trớc, có thể xảy ra quay vòng thừa trên đờng vòng, nếu h hỏng dòng phanh cầu sau có thể dẫn tới mất tính dẫn hớng của xe khi phanh gấp. ở sơ đồ T khi có sự cố một dòng có thể dẫn tới hiện tợng tự quay xe khi đi thẳng, hiên tợng này đợc khắc phục đáng kể nếu bán kính quay bánh xe quanh trục trụ đứng là âm với các u nhợc điểm ở trên
c. Dẫn động phanh bằng khí nén
Phanh khí sử dụng năng lợng của khí nén để tiến hành phanh, ngời lái không cần mất nhiều lực để điều khiển phanh mà chỉ cần thắng lực lò xo ở van phân phối để điều khiển việc cung cấp khí nén hoặc làm thoát khí ở các bộ phận làm việc
Trang 19Các phần tử của hệ thống phanh bao gồm:
- Máy nén khí, v a n á p s uất và c á c b ì n h chứ a khí: là b ộ p hận cun g cấp n g u ồ n khí nén c ó á p s uất c a o ( 6ư7 KG/c m2) để hệ thống phanh hoạt động
- Van p h â n p h ối: là c ơ cấu p h â n p h ối khí nén từ c á c b ì n h chứ a khí đ ế n c á c bầu p h a n h đ ể tạo lực t á c d ụ n g lên c a m ép
t h ực hiện p h a n h c á c b á n h xe
- Bầu p h a n h: t h ự c chất là m ộ t b ộ pittôn g xi lanh khí nén, n ó là
c ơ cấu chấp h à n h biến á p s uất khí nén t h à n h lực c ơ h ọ c t á c
d ụ n g lên c a m ép đ ể t h ự c hiện q u á tr ì n h p h a n h
- Ư u điể m c ủ a hệ t h ố n g p h a n h dẫn đ ộ n g bằ n g khí nén là lực
t á c d ụ n g lên b à n đ ạ p rất bé. Trong dẫn đ ộ n g p h a n h bằ n g khí nén lực điều khiển tr ê n b à n đ ạ p ch ủ yếu dùng đ ể điều khiển v a n p h â n p h ối còn lực t á c d ụ n g lên c ơ cấu p h a n h do á p
s uất khí nén t á c d ụ n g lên bầu p h a n h t h ực hiện
- Nhợc điể m củ a hệ t h ố n g p h a n h khí nén là s ố lợng c á c cụ m
n g hĩ a là t h ời gia n hệ t h ố n g p h a n h b ắ t đ ầ u là m việc kể từ khi n g ời lái b ắ t đ ầ u t á c d ụ n g kh á lớn do khôn g khí bị nén khi
Trang 20chịu lực Phạ m vi s ử d ụ n g: Thờ n g s ử d ụ n g rộn g r∙i cho xe c ó
tr ọ n g t ải vừ a và lớn
1.1.4. Trợ lực phanh
Để tạo cho ngời lái xe không phải tác dụng một lực lớn vào bàn đạp phanh ngời ta bố trí và thiết kế các bộ phận trợ lực phanh . Ngày nay trên các xe hiện
đại có thiết kế nhiều hệ thống điều khiển để giảm nhẹ cờng độ lao động cho ngời lái, làm cho ngời lái ít phạm phải những sai phạm kỹ thuật , đảm bảo cho sự
an toàn chuyển động ít xảy ra tai nạn giao thông . Thiết kế bộ trợ lực cho các hệ thống phanh, lái, ly hợp cũng rất cần thiết