Kiến thức: HS hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.. Kĩ năng: Rèn kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ r
Trang 1LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các cạnh tương ứng các góc tương ứng bằng
nhau Rèn kỹ năng suy luận, tính cẩn thân, chính xác trong toán học.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
a Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm
b ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc
2 Học sinh: SGK, thước,
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
+ HS1: Nêu định nghĩa hai tam
giác bằng nhau? Áp dụng: Cho
hình vẽ
Biết ∆MNI = ∆EFD Hãy tính
số đo các yếu tố còn lại của hai
tam giác?
+ HS2: Sửa BT 12 trang 112
SGK
3) Bài mới
Dạng 1:
- GV nhận xét phần trả lời của
HS
Dạng 2: Quan sát hình vẽ kết
luận hai tam giác bằng nhau.
(?)Hãy quan sát mỗi hình vẽ và
cho biết hai tam giác nào bằng
nhau?
(?)Trong hình 1 ∆ABC và
∆MNP có bằng nhau hay
không?Vì sao?
GV hỏi tương tự cho từng
hình, yêu cầu HS phải giải thích
được vì sao hai tam giác bằng
nhau, không bằng nhau
GV lưu ý HS viết đúng thứ tự
các đỉnh
(?)Trong hình 3 góc BAC có
bằng góc DCA hay không ? vì
sao?
(?)Trong hình 4 B có bằng C
không? Vì sao?
- HS đọc đề bài, từng HS trả lời
- HS nhận xét
* ∆ABC =∆PNM vì …
- HS dùng tổng ba góc để giải thích hai góc bằng nhau
- HS vẽ hình bài 13 và vở
* Lấy ba cạnh cộng lại.
* Cần phải biết ba cạnh của tam
Bài tập 1
Điền tiếp vào dấu (………) trong các câu sau
a) ∆ABC = ∆DEF thì
… b) ∆XYZ và ∆HKM có
XY = HK; YZ = KM;
XZ = HM;
X = H; Y = K; Z = M thì …
c) ∆TUV = ∆PQR và
TU = 5cm thì … Bài tập 2
Cho các hình vẽ Hãy chỉ
ra các cặp tam giác bằng nhau có trong mỗi hình Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Bài tập 13 trang 112 SGK
M
N
I
D
E
F
550
2,5c m
4,3c m 6
D
C
A
P
N M
B
D
A
Trang 31) Rút kinh nghiệm.