GV gợi ý: Nói AD và hỏi: để chứng Hình 102: không có hai tam giácnào bằng nhau, vì theo các trờnghợp bằng nhau của tam giáckhông có cặp tam giác nào đủtiêu chuẩn bằng nhau... Qua bài này
Trang 1 Rèn kỹ năng vẽ hình, viết giả thiết, kết luận, cách trình bày bài
Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc
Phát huy trí lực của HS
B- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo độ, bảng phụ hoặc giấy trong, bút dạ, máy chiếu
Trang 2- Chữa bài tập 35 Tr 123 SGK
GV lu ý HS: điểm C có thể nằm trong
đoạn AH hoặc nằm ngoài đoạn AH
GV: Đánh giá bài làm HS vừa đợc
kiểm tra Sau đó GV đa lời giải đáp
b) Xét OAC và OBC cóAOC = BOC (theo c/m trên)
OA = OB (chứng minh câu a)cạnh OC chung
OAC = OBC (theo tr ờnghợp c-g-c)
AC = BC hay CA = CBOAC = OBC (cạnh, góc tơng ứng củahai tam giác bằng nhau)
HS: Lớp theo dõi bài trình bày củabạn để nhận xét đánh giá
1 2
1 2
O
A
B
C H
y t x
Trang 3mẫu của bài 35 lên màn hình của máy
hoặc bảng phụ giúp HS kiểm tra, xem
xét lại cách trình bày lời bài của mình
Hoạt động 2
Luyện tập về hai tam giác bằng nhauTrên những hình đã vẽ sẵn (17 phút)
Bài tập 2 (Bài 38 tr, 124 SGK)
GV yêu cầu HS nêu GT, KL của bài
GV gợi ý: Nói AD và hỏi: để chứng
Hình 102: không có hai tam giácnào bằng nhau, vì theo các trờnghợp bằng nhau của tam giáckhông có cặp tam giác nào đủtiêu chuẩn bằng nhau
- Hình103:
Xét NQR và RNP có N1 = 1800 - (600 + 400) = 800R1 = 1800 - (600 + 400) = 800
N1 = R1 = 800
cạnh NR chungR2=N2 = 40O
tam giác nào bằng nhau ? Vì sao?
HS cả lớp quan sát đề bài, suy nghĩ trong 5 phút Sau đó lần lợt 3 HS trả lời câu hỏi ở 3 hình
2 1
1 2
2 1
Trang 4vì AC//BD A1 = D1 (2 góc sole trong)
cạnh AD chung
ABD = DCA (g-c-g)
AB = CD; AC =BD (cạnh tơng ứng của hai tam giác bằng nhau)
Hoạt động 3 Luyện bài tập về hai tam giác bằng nhau
(HS phải vẽ hình) (12 phút)
Bài 3: Cho tam giác ABC có B = C
Tia phân giác góc B cắt AC ở D, tia
Một HS vẽ hình và viết GT, KL trên bảng
Trang 5Ta cần chỉ ra hai tam giác nào bằng
nhau?
HS: Ta cần chứng minh
BEC = CDEMột HS lên bảng chứng minh:
GV: Nêu câu hỏi
- Nêu các trờng hợp bằng nhau của
hai tam giác
- Nêu các hệ quả của trờng hợp bằng
nhau của tam giác c-g-c? g-c-g?
- Để chỉ ra 2 đoạn thẳng, 2 góc
bằng nhau ta thờng làm theo những
cách nào?
- HS: Trả lời những trờng hợp bằngnhau của tam giác đã đợc học (c-c-c;c-g-c; g-c-g)
- HS nêu:
+ Hệ quả tr.118 SGK
- Có nhiều cách để chỉ ra 2 đoạnthẳng, 2 góc bằng nhau nhng thờngthực hiện theo cách:
Chỉ ra 2 góc, 2 đoạn thẳng cócùng số đo; hoặc 2 góc cùng bằngmột góc, hai đoạn thẳng cùngbằng một đoạn thẳng thứ 3; hoặcchỉ ra 2 góc, 2 đoạn thẳng đó là 2góc, 2 cạnh tơng ứng của hai tamgiác bằng nhau
Hoạt động 5
Trang 6 RÌn kÜ n¨ng vÏ h×nh, viÕt gi¶ thiÕt, kÕt luËn, chøng minh.
Trang 7HS2 : ChØ ra c¸c tam gi¸c b»ng nhau
A
B E
D
C H2 1 H×nh 107
H×nh 108
Trang 8gi¸c nµo b»ng nhau?
- T¬ng tù ta cã 2 tam gi¸c nµo b»ng
DMA = AHB (c¹nh huyÒn gãc nhän)
- DM = AH (c¹nh t¬ng øng)b) Chøng minh t¬ng tù ta cã
NEA =HAC
NE = AH (c¹nh t¬ng øng)theo chøng minh trªn ta cã:
1
Trang 9- GV có thể bổ xung thêm câu hỏi
(nếu còn thời gian)
Nếu ABC có A = 900 Hãy xét xem
ABC và AHC có những yếu tố nào
kiểm tra giấy (15 phút)
Câu 1: Các khẳng định sau đúng hay sai?
H
A
Trang 101 ABC vµ DEF cã AB = DF ; AC = DE ; BC = FE th× MNI = DEF (theo trênghîp c.c.c)
2 MNI vµ M'N'I' cã M = M' ; I = I' ; MI = M'I' th× MNI = M'N'I' (theo trêng hîpg.c.g)
Trang 11kiểm tra kết hợp luyện tập (15 phút)
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra
- Cho ABC và A'B'C', nêu điều
kiện cần có để hai tam giác trên bằng
nhau theo các trờng hợp c-c-c ; c-g-c ;
g-c-g?
GV : Đa đề bài lên màn hình
Bài tập 1:
a) Cho ABC có AB = AC, M là
trung điểm của BC
AC = A'C'
BC = B'C'
ABC = A'B'C' (c-c-c)2) AB = A'B'
B = B'
BC = B'C'
ABC = A'B'C' (c-g-c)3) A = A'
Trang 12A1 = A2 (gt) (1)
B = C (gt)D1 = 1800 - (B + A1)D2 = 1800 - (B + A2)
D1 = D2 (2)Cạnh DA chung (3)
Từ (1), (2), (3) ta có
ABD = ACD (g-c-g)
AB = AC (cạnh tơng ứng)
Hoạt động 2 luyện tập (28 phút)
Bài tập 2 : (bài 43 tr.125 SGK)
(Đề bài đa lên màn hình)
Một HS đọc to đề bàiMột HS vẽ hình và viết GT, KL trênbảng
C DE
X
Y
1 2
2 1
1 2 1
1
Trang 13- AD ; BC là cạnh của hai tam giác
nào có thể bằng nhau?
- OAD và OCB đã có những
yếu tố nào bằng nhau?
Sau khi HS trình bày miệng, GV
gọi 1 HS lên bảng viết, HS toàn
lớp làm vào vở
- EAB = ECD có những yếu tố
nào bằng nhau? Vì sao?
HS trả lời câu hỏi: AD và CB là haicạnh của OAD và OCB có thểbằng nhau
HS : OAD và OCB có
OA = OC (gt)góc O chung
OD = OB (gt)
OAD = OCB (c-g-c)
AD = CB (cạnh tơng ứng)b) Xét AEB và CED có:
Trang 14- Để c/m OE là phân giác của góc
xOy ta cần chứng minh điều gì?
- Em chứng minh nh thế nào?
Bài 3 (bài 66 tr 106 SBT)
Cho ABC có A = 60o Các tia phân
giác của các góc B ; C cắt nhau ở I và
IEB = IKB và IDC = IKC
IE = IK và ID = IK
IE = ID
HS : Để có OE là phân giác góc xOy ta cần chứng minh O1 = O2bằng cách chứng minh
AOE = COEhay BOE = DOE
HS chứng minh miệng câu c
Một HS đọc to đề
- Trên hình không có 2 nào nhậnEI; DI là cạnh mà 2 đó lại bằng nhau
HS đọc : Kẻ tia phân giác của BIC
HS chứng minh dới sự hớng dẫn củaGV
Kẻ phân giác IK của góc BIC ta đợc I1
= I2, theo đầu bài ABC:
A = 600 B + C= 1200Có: B1 = B2 (gt), C1 = C2 (gt)
A
D E
60 O
2 1
1
3 2 4
I
2 1
Trang 15IE = IK (c¹nh t¬ng øng)
Chøng minh t¬ng tù IDC = IKC
IK = ID IE = ID = IK
Trang 16Qua bài này HS cần:
Nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều; tính chất về góccủa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
Biết vẽ một tam giác cân, một tam giác vuông cân Biết chứng minh một tam giác làtam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tamgiác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các gócbằng nhau
Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản
B Chuẩn bị của GV và HS
GV: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, giấy trong, máy chiếu, tấm bìa
HS: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc Bảng nhóm, tấm bìa
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1
Kiểm tra bài và đặt vấn đề (5 phút)
GV nêu câu hỏi:
Hãy phát biểu ba trờng hợp bằng
nhau của hai tam giác
Một HS phát biểu các trờng hợp bằngnhau của hai tam giác: c-c-c; c-g-c; g-c-g
HS nhận xét phát biểu của bạn
GV: Cho điểm HS
Sau đó GV đa lên máy chiếu các hình
Trang 17GV: Cho điểm HS hãy nhận dạng
tam giác ở mỗi hình
- Để phân loại các tam giác trên ngời
ta đã dùng yếu tố về góc Vậy có loại
tam giác đặc biệt nào mà lại sử dụng
yếu tố về cạnh để xây dựng khái niệm
không?
- GV đa câu hỏi: Cho hình vẽ, em hãy
đọc xem hình vẽ cho biết điều gì?
GV: ABC có AB = AC; đó là tam
giác cân ABC
HS: Hình 1: ABC là tam giác nhọn.Hình 2: DEF là tam giác vuông.Hình 3: HIK là tam giác tù
HS: Hình cho biết ABC có 2 cạnhbằng nhau là cạnh AB và AC
HS: Hình cho biết ABC có 2 cạnhbằng nhau là cạnh AB và cạnh AC
Hoạt động 2
1 Định nghĩa (8phút)GV: Thế nào là tam giác cân?
Trang 18Bán kính đó phải lớn hơn
2 BC
GV: Giới thiệu AB, AC: các cạnh
Cạnh bên Cạnh đáy Góc ở đáy Góc ở đỉnh
ABC cân tại A
AB,
AC BC
ACB ABC
BAC
ADE cân tại A
AD,
AE DE
AED ADE
DAE
ACH cân tại A
AC,
AH CH
ACH AHC
CAH
?1
?1
Trang 19SGK) Cắt một tấm bìa hình tam giác
cân Hãy gấp tấm bìa đó sao cho hai
cạnh bên trùng nhau Có nhận xét gì
về 2 góc đáy tam giác?
GV: Qua nhận xét về 2 góc ở đáy
của tam giác cân
GV: Ngợc lại nếu một tam giác có hai
góc bằng nhau thì tam giác đó là tam
HS phát biểu định lí 1 tr.126 SGK.Hai HS nhắc lại định lí 1
HS khẳng định đó là tam giác cân vìkết quả này đã chứng minh
Trang 20GV: GIH có là cân hay không?
Tại sao ?
GV: Giới thiệu tam giác vuông cân
Cho ABC nh hình vẽ Hỏi tam giác
đó có những đặc điểm gì?
GV: Tam giác ABC ở hình trên gọi là
tam giác vuông cân (đó là một dạng
đặc biệt của tam giác cân)
GV nêu định nghĩa tam giác vuông
cân (SGK)
Củng cố
Tính số đo mỗi góc nhọn của một
tam giác vuông cân
GV: Vậy trong một tam giác vuông
Trang 21Hoạt động 4
3 Tam giác đều (12phút)
GV giới thiệu định nghĩa tam giác đều
- Nối AB, AC ta có tam giác đều ABC
(lu ý kí hiệu 3 cạnh bằng nhau)
- GV cho HS làm làm
(Đề bài đa lên màn hình)
a) GV gọi HS trình bày
b) GV có thể cho HS dự đoán số đo
mỗi góc bằng cách đo góc Sau đó
chứng minh
- GV chốt lại: Trong một tam giác
mỗi góc bằng 60O đó chính là hệ
quả 1 (hệ quả của định lí 1)
- GV: Ngoài việc dựa vào định nghĩa
để chứng minh tam giác đều, em còn
có cách chứng minh nào khác không?
- GV: Đó chính là nội dung hai hệ quả
tiếp theo (hệ quả của định lí 2) nói về
HS đọc định nghĩa tr.126 SGKHai HS nhắc lại định nghĩa
A = B = C Mà: A + B + C = 180O (định lí tổng
ba góc của tam giác)
Trang 22dấu hiệu nhận biết tam giác đều.
- GV đa ba hệ quả này lên màn hình
máy chiếu
- GV tổ chức cho lớp hoạt động
nhóm: chia lớp làm hai, một nửa
chứng minh hệ quả 2, nửa lớp còn lại
chứng minh hệ quả 3
(Nếu thiếu giờ, chứng minh để về nhà)
Các nhóm hoạt động chứng minh cácdấu hiệu trên
Hoạt động 5
4 Củng cố, luyện tập (6ph)
1 Nêu định nghĩa và tính chất của
tam giác cân
2 Nêu định nghĩa tam giác đều và các
cách chứng minh tam giác đều
3 Thế nào là tam giác vuông cân?
4 Làm bài tập 47 tr.127 SGK với hai
D E
Trang 23K = 30OChứng minh tơng tự P = 30O
OPK cân đỉnh O
HS lấy ví dụ thực tế
Hoạt động 6
Hớng dẫn về nhà (2 phút)Nắm vững định nghĩa và tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác
Trang 24Tiết 37
Luyện tập
A Mục tiêu
HS đợc củng cố các kiến thức về tam giác cân và hai dạng đặc biệt của tam giác cân
Có kĩ năng về hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy) của một tam giác cân
Biết chứng minh một tam giác cân; một tam giác đều
HS đợc biết thêm các thuât ngữ : định lí thuận, định lí đảo, biết quan hệ thuận đảo của haimệnh đề và hiểu rằng có những định lí không có định lí đảo
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra HS1:
a) Định nghĩa tam giác cân Phát biểu
định lí 1 và 2và định lí 2 về tính chất
của tam giác cân
b) Chữa bài tập 46 tr.127SGK
Sau khi HS1 trả lời xong câu hỏi,
chuyển sang chữa bài tập thì GV gọi
Trang 25HS2:
a) Định nghĩa tam giác đều
Nêu các dấu hiệu nhận biết tam giác
đều
b) Chữa bài tập 49 tr.127SGK
GV để HS nhận xét, sau đó cho điểm
HS trả lời nh SGK
Bài tập 49 tr.127a) Góc ở đỉnh của tam giác cân bằng
40O các góc ở đáy của tam giác cânbằng nhau và bằng
2
40
180 = 70O
b) Góc ở đáy của tam giác cân bằng
40O góc ở đỉnh của tam giác cânbằng 180O - 40O.2 = 100O
BAC của ABC là 145O thì em tính ở
đáy ABC nh thế nào?
Tơng tự hãy tính ABC trong trờng
hợp mái ngói có BAC = 100O
- GV: Nh vậy với tam giác cân, nếu
Trang 26biết số đo của góc ở đỉnh thì tính đợc
số đo ở góc đáy Và ngợc lại biết số
đo của góc ở đáy sẽ tính đợc số đo
- GV gọi một HS trình bày miệng bài
chứng minh, sau đó yêu cầu một HS
Trang 27GV khai thác bài toán.
Nếu nối ED, em có thể đặt thêm
những câu hỏi nào? Hãy chứng
minh ? Phần này GV có thể tổ chức
cho HS hoạt động nhóm
BC cạnh chungBCD = CBE (góc đáy tam giác cân ABC)
DC = EB (chứng minh trên)
DBC = ECB (c-g-c)
B2 = C2 (2 góc tơng ứng)
Mà ABC = ACB (góc đáy tam giác cân)
B1 = C1 (điều phải chứng minh)Hay ABD = ACE
HS: Tam giác IBC là tam giác cânvì theo chứng minh cách 2 ta đã cóB2 = C2
HS: Ta có ABD = ACE (chứng minhcâu a)
Hay B1 = C1
Mà ABC = ACB (vì ABC cân)
ABC - B1 = ACB - C1
B2 = C2Vậy IBC cân (định lí 2về tính chấtcủa tam giác cân)
BEC = CDB (c-g-c)
Trang 28GV kiểm tra các cách chứng minh của
các nhóm và đánh giá việc khai thác
bài toán của các nhóm
GV: Theo em, ABC là gì?
- Hãy chứng minh dự đoán đó
BEC = BDC)Xét EIB và DIC có:
BEI = CDI (chứng minh trên)
BE = CD (chứng minh cách 2 câu a)B1 = C1 ( chứng minh câu a)
BEI = CDI (g-c-g)Cách 2: Có AB - AE = AC - AD
IB = IC (chứng minh nh trên)EIB = DIC (đối đỉnh)
EI = DI (chứng minh trên)Các nhóm trình bày câu hỏi bổ sung
và cách chứng minh của nhóm mình.Một HS đọc to đề bài
Trang 29 ABO và ACO có: B = C = 90OO1 = O2 =
A1 = 30OChứng minh tơng tự
A2 = 30O do đó BAC = 60O
ABC là tam giác đều (hệ quả:
Tam giác cân có một góc bằng 60O làtam giác đều)
Hoạt động 3
Giới thiệu "Bài đọc thêm"
GV: Đa lên màn hình mục: "Bài đọc
thêm" tr.128 SGK
Từ "Giả thiết và kết quả " đến "Với
mọi ABC: AB = AC B = C"
Sau đó GV hỏi: Vậy hai định lí nh
thế nào là hai định lí thuận và đảo
HS: Nếu GT của định lí này là KL của
định lí kia và KL của định lí này là GTcủa định lí kia thì hai định lí đó là hai
định lí thuận, đảo của nhau
HS lấy ví dụ minh hoạ
Trang 30- Bµi tËp vÒ nhµ sè 72, 73, 74, 75, 76 tr.107 SBT
- §äc tríc bµi "§Þnh lÝ Pytago"
Trang 31 Biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế.
là a và b (hoặc các hình tam giác bằng sắt dùng ở bảng nam châm) để dùng ở
HS: - Đọc "Bài đọc thêm" giới thiệu định lí thuận và đảo
- Thớc thẳng, êke, compa, máy tính bỏ túi Bảng phụ nhóm, bút dạ
(Đa lời giới thiệu lên màn hình)
Pytago sinh trởng trong một gia đình
quý tộc ở đảo Xa-mốt, một đảo
giầu có ở ven biển Ê -giê thuộc Địa
Trung Hải Ông sống trong khoảng
năm 570 đến 500 năm trớc Công
nguyên.Từ nhỏ, Pytago đã nổi tiếng
về trí thông minh khác thờng Ông đã
đi nhiều nơi trên thế giới và trở nên
uyên bác trong hầu hết các lĩnh vực
quan trọng: số học, hình học, thiên
HS nghe GV giới thiệu
?2
Trang 32văn, địa lí, âm nhạc, y học, triết học.
Một trong những công trình nổi tiếng
của ông là hệ thức giữa độ dài các
cạnh của một tam giác vuông, đó
Vẽ một tam giác vuông có các cạnh
góc vuông là 3 cm và 4 cm Đo độ dài
cạnh huyền
GV: Hãy cho biết độ dài cạnh huyền
của tam giác vuông
GV: Ta có: 32 + 42 = 9+16 = 25
52 = 25
32+42 =52
Nh vậy qua đo đạc, ta phát hiện ra
điều gì liên hệ giữa độ dài ba cạnh của
tam giác vuông?
- Thực hiện
GV đa ra bảng phụ có dán sẵn hai
tấm bìa màu hình vuông có cạnh bằng
- HS toàn lớp tự đọc tr.129 SGKphần
Hai HS đặt bốn tam giác vuông lêntấm bìa hình vuông nh hình 121.Hai HS đặt bốn tam giác vuông lêntấm bìa hình vuông thứ hai nh hình
?1
?1
?2
Trang 33Sau khi các HS gắn xong các tam
giác vuông, GV nói
- ở hình 1, phần bìa không bị che lấp
là một hình vuông có cạnh bằng c,
hãy tính diện tích phần bìa đó theo c
- ở hình 2, phần bìa không bị che lấp
HS: Diện tích phần bìa đó bằng c2
Diện tích phần bìa đó bằng a2 + b2
HS: Diện tích phần bìa không bị chelấp ở hai hình bằng nhau vì diện tíchphần bìa không bị che lấp ở hai hình
đều bằng diện tích hình vuông trừ đidiện tích của bốn tam giác vuông
- Vậy:
c2 = a2 + b2
HS: Hệ thức này cho biết trong tamgiác vuông, bình phơng độ dài cạnhhuyền bằng tổng các bình phơng độdài hai cạnh góc vuông
Trang 34các bình phơng của hai cạnh kia thì
tam giác đó là tam giác vuông"
ABC có BC2 = AB2 + AC2
HS toàn lớp vẽ hình vào vở.Một HS thực hiện trên bảng
Trang 35c) KÕt qu¶ x = 20d) KÕt qu¶ x = 4
§¹i diÖn hai nhãm tr×nh bµy bµi lµm
HS líp nhËn xÐt bµi lµm cña c¸cnhãm
a) Cã 62 + 82 = 36 + 64 = 102VËy cã ba c¹nh lµ 6 cm, 8cm,10cm
lµ tam gi¸c vu«ng
b) 42 + 52 = 41 36 = 62
cã ba c¹nh lµ 4cm, 5cm, 6cmkh«ng ph¶i lµ tam gi¸c vu«ng
- KÕt qu¶ chiÒu cao AB = 4cm
Trang 36§äc môc "Cã thÓ em cha biÕt" tr.132 SGK.
Cã thÓ t×m hiÓu c¸ch kiÓm tra gãc vu«ng cña ngêi thî x©y dùng (thî nÒ, thî méc)
Trang 37Tiết 39
luyện tập 1
A Mục tiêu
Củng cố định lí Pytago và định lí Pytago đảo
Vận dụng định lí Pytago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông và vận dụng định
lí Pytago đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
Hiểu và biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : - Đèn chiếu và các phím giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi câu hỏi, bài tập
- Một sợi dây có thắt nút (hoặc đánh dấu) thành 12 đoạn bằng nhau, một êke có tỉ lệcạnh 3, 4, 5 để minh hoạ cho mục "Có thể em cha biết" tr.132 SGK
- Thớc thẳng, êke, compa, phấn màu, bút dạ
- In đề bài 58 (hình 130 a) tr.132 SGK lên giấy trong để các nhóm hoạt động nhóm
HS: -Học bài, làm đủ bài tập và đọc trớc mục "Có thể em cha biết"
Trang 38(Đề bài đa lên màn hình)
HS2: Phát biểu định lý Pytago đảo
Vẽ hình minh hoạ và viết hệ thức
Chữa bài 56( a, c ) tr.131 SGK
(Đề bài đa lên màn hình)
Tam giác nào là tam giác vuông
trong các tam giác có độ dài ba cạnh
3,9 (m)HS2: Phát biểu định lý Pytago đảo
ABC có BC2 = AB2 + AC2
A = 900Chữa bài 56 SGKa) Tam giác có ba cạnh là:
9cm; 15cm; 12cm
92 + 122 = 81 + 144 = 225
152 = 225
92 + 122 = 152Vậy tam giác này là tam giác vuông theo định lý Pytago đảo
1
Trang 39GV nhận xét, cho điểm.
72 + 72 102Vậy tam giác này không phải là tamgiác vuông
HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2
Luyện tập ( 27 phút)Bài 57 tr 131 SGK
(Đề bài đa lên màn hình)
GV: Em có biết có góc nào
vuông không?
Bài 86 tr 108 SBT
Tính đờng chéo của một bàn hình chữ
nhật có chiều dài 10dm, chiều rộng
Vậy ABC có B=900
HS vẽ hình
- HS nêu cách tính ABD có:
Trang 40Tính độ dài các cạnh góc vuông của
một tam giác vuông cân có cạnh
huyền bằng:
a) 2 cm
b) 2cm
GV gợi ý: Gọi độ dài cạnh góc vuông
của một tam giác vuông cân là x (cm),
GT
AC BD tạiO
cm AC
6 cm
OB = OD =
2
16 2
cm BD
= 8 cm
AB2 = 62 + 82
AB2 = 100
AB = 10 (cm)Tính tơng tự
BC = CD = DA = AB = 10 cmMột HS lên bảng vẽ tam giác vuôngcân
HS: x2 + x2 = a22x2 = a2