1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số tuyến tính - Chương 1: Ma trận và Hệ phương trình tuyến tính

45 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1: Ma trận và Hệ phương trình tuyến tính
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đại số tuyến tính - Chương 1: Ma trận và Hệ phương trình tuyến tính cung cấp cho người đọc những kiến thức như: Ma trận; Các phép biến đổi sơ cấp; Hạng của ma trận; Hệ phương trình tuyến tính. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Chương 1:

Ma trận

và Hệ phương trình tuyến tính

Trang 3

in ij

i

n j

a a

a

a a

a

a a

a A

11

Trang 4

2 1

i A

1 Ma trận

Trang 5

Tập hợp tất cả các ma trận cỡ mxn trên trường K

(K là R hoặc C) được ký hiệu là Mmxn(K)

Ma trận A có m dòng và n cột thường được ký hiệu bởi A ( )a ij m n

×

=

Ma trận có tất cả các phần tử là không được gọi là

ma trận không, ký hiệu 0, (aij = 0 với mọi i và j).

0

0 0

0

A

1 Ma trận

Trang 6

2 Phần tử cơ sở của hàng dưới nằm bên phải

(không cùng cột) so với phần tử cơ sở của

1 Ma trận

Trang 7

0 0

3 0

0 0

2 1

0 0

0 0

0

5 2

1 4

0

6 2

7 0

0

2 3

0 1

Trang 8

Là ma trận dạng bậc thang

Ví dụ

54

0 0

0 0

0

5 2

0 0

0

4 1

7 0

0

2 2

0 3

0 0

3 1

0 0

2 0

2

1

B

1 Ma trận

Trang 9

2 3

93

01

42

90

4

312

Trang 10

Nếu số dòng và cột của ma trận A bằng nhau và bằng n, thì A được gọi là ma trận vuông cấp n

Định nghĩa ma trận vuông

2 2

23

12

Trang 11

là các phần tử nằm trên đường chéo chính.

Trang 12

Ma trận vuông được gọi là ma trận tam giác trên nếu

0

63

0

31

Trang 13

Ma trận chéo với các phần tử đường chéo đều bằng

1 được gọi là ma trận đơn vị, tức là (aij = 0, i ≠ j;

và aii = 1 với mọi i)

0

01

0

00

1

I

Ma trận vuông thực A thỏa aij = aji với mọi i = 1,….n

và j =1,…,n được gọi là ma trận đối xứng (tức là, nếu A = AT)

3

74

1

31

2

A

1 Ma trận

Trang 14

2 Phép biến đổi sơ cấp

Các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng

Trang 15

2 Phép biến đổi sơ cấp

Ma trận A được gọi là tương đương dòng với ma

trận B nếu có một dãy liên tiếp các phép biến

đổi sơ cấp trên dòng biến A thành B Ký hiệu,

A~B

Khi dùng các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng

ta thu được nhiều ma trận bậc thang khác nhau

Chú ý

Mọi ma trận đều có thể đưa về ma trận dạng bậc

thang bằng các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng

Định lý 1

Trang 16

2 Phép biến đổi sơ cấp

Dùng các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng đưa

ma trận sau đây về ma trận dạng bậc thang

Trang 17

2 Phép biến đổi sơ cấp

Bước 1 Bắt đầu từ cột khác không đầu tiên từ bên trái Chọn phần tử khác không tùy ý làm phần tử

Trang 18

2 Phép biến đổi sơ cấp

Bước 3 Che tất cả các hàng từ hàng chứa phần tử

cơ sở và những hàng trên nó Áp dụng bước 1

Trang 19

r(A) = số hàng khác không của ma trận bậc thang E

Ma trận A có thể có nhiều dạng bậc thang nhưng

số dòng khác không của các dạng bậc thang đó là như nhau Do vậy, hạng của ma trận là duy nhất

Chú ý:

Trang 20

→ −

→ −

⎯⎯⎯⎯⎯h h h h h h

Trang 24

Định nghĩa hệ phương trình tuyến tính

phương trình

Trang 25

4 Hệ phương trình tuyến tính

khi thay vào từng phương trình của hệ ta được những đẳng thức đúng

Hệ phương trình tuyến tính được gọi là thuần nhất

Trang 26

biến đổi hệ về hệ tương đương, mà hệ này

giải đơn giản hơn

Trang 27

4 Hệ phương trình tuyến tính

Có 3 phép biến đổi tương đương đối với hệ

phương trình :

Một phép biến đổi được gọi là tương đương nếu

biến một hệ phương trình về một hệ tương đương

Định nghĩa phép biến đổi tương đương

3 Đổi chổ hai phương trình

1 Nhân hai vế của phương trình với một số khác

không

2 Cộng vào một phương trình một phương trình

khác đã được nhân với một số tùy ý

Chú ý: Chúng ta có thể kiểm tra dễ dàng rằng

các phép biến đổi trên là các phép biến đổi tương đương

Trang 31

x y z

Trang 32

4 Hệ phương trình tuyến tính

Ẩn cơ sở là ẩn tương ứng với cột chứa phần tử cơ sở

Ẩn tự do là tương ứng với cột không có phần tử cơ sở

Định nghĩa ẩn cơ sở và ẩn tự do

Trang 34

4 Hệ phương trình tuyến tính

2 Dùng biến đổi sơ cấp đối với hàng đưa ma

trận mở rộng về ma trận dạng bậc thang

Kiểm tra hệ có nghiệm hay không

3 Viết hệ phương trình tương ứng với ma trận bậc

Trang 35

Giải các hệ phương trình sau đây với các ma trận

Trang 38

ẩn cơ sở: x1, x2,x5 ẩn tự do: x3, x4

Nghiệm tổng quát:

1 2 3 4 5

24 2 3

7 2 2

4

x x x x x

α β

α β α

Trang 39

Tìm nghiệm tổng quát của hệ phương trình biết ma

Trang 40

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

Trang 41

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

sau có nghiệm duy nhất

Trang 42

Hệ phương trình tuyến tính được gọi là thuần nhất

Nghiệm này được gọi là nghiệm tầm thường

Hệ thuần nhất chỉ có nghiệm duy nhất bằng không khi và chỉ khi r (A) = n = số ẩn

Trang 43

Hệ thuần nhất AX = 0 có nghiệm không tầm thường khi và chỉ khi r(A) < n

Hệ thuần nhất AX = 0, với A là ma trận vuông có nghiệm không tầm thường (nghiệm khác 0) khi và chỉ khi det(A) = 0

Trang 44

Tìm nghiệm tổng quát của hệ phương trình

Trang 45

Giữa những nghiệm của hệ

Ngày đăng: 27/02/2023, 20:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w