b Dùng máy biến thế trên để biến đổi hiệu hiện thế của bình ắcquy 24V lên 48V được không?. Câu 3: 4,0 điểm Đặt một vật AB có dạng một mũi tên dài 1cm, vuông góc với trục chính của một t
Trang 1Ngày kiểm tra:
Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian giao đề)
ĐỀ:
Câu 1: (2,0 điểm) Phát biểu định luật bảo toàn năng lượng.
Câu 2: (3,0 điểm) Một máy biến thế dùng để biến đổi hiệu điện thế xoay chiều 120V lên
240V Biết cuộn thứ cấp có 5000 vòng
a) Tính số vòng dây của cuộn sơ cấp
b) Dùng máy biến thế trên để biến đổi hiệu hiện thế của bình ắcquy 24V lên 48V được không? Tại sao?
Câu 3: (4,0 điểm) Đặt một vật AB có dạng một mũi tên dài 1cm, vuông góc với trục
chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 3cm Thấu kính có tiêu cự 5cm
a) Dựng ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ xích
b) Ảnh có đặc điểm gì?
c) Ảnh nằm cách thấu kính bao nhiêu cm? Ảnh cao bao nhiêu cm?
Câu 4: (1,0 điểm) Giải thích vì sao ở các nước xứ lạnh (Canada, Nga, …) người ta
thường sử dụng loại bóng đèn dây tóc, còn ở các nước nhiệt đới người ta thường sử dụng bóng đèn huỳnh quang?
==== HẾT ====
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2UBND HUYỆN SA THẦY KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2008-2009 PHÒNG GD&ĐT Môn: VẬT LÝ - Lớp: 9
Ngày kiểm tra:
Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian giao đề)
ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM:
1
(2,0đ)
Nội dung định luật bảo toàn năng lượng: Năng lượng không tự sinh ra
hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác, hoặc
truyền từ vật này sang vật khác
2,0
2
(3,0đ)
* Tóm tắt: U1 = 120 ;V U2 = 240 ;V n2 = 5000vòng.
* Giải:
a) Áp dụng công thức: 1 1
1
2
.
U n n
U
Thay số: 1
120.5000 240
Vậy số vòng dây của cuộn sơ cấp là 2500 vòng 0,25
Do máy biến thế không biến đổi được hiệu điện thế một chiều 0,5
Đáp số: a 2500 vòng; b Không được
3
(4,0đ)
* Tóm tắt: AB = 1cm; OA = 3cm; f = 5cm
a) Dựng ảnh A B′ ′
b) Đặc điểm của ảnh?
c) OA′ = ?; A B′ ′ = ?
0,5
* Giải:
a) Dựng ảnh A B′ ′ của vật AB :
1,0
b) Đặc điểm của ảnh: ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật 0,75 c) Ta có: ∆v AOB ∆V A OB′ ′ (vì có ∠AOB =∠A OB′ ′) A B OA
∆v OF I′ ∆V A F B′ ′ ′ (vì có ∠IF O′ = ∠B F A′ ′ ′) A B A F
′ ′ ′ ′
′ (2) 0,25
Mà OI = AB (vì tứ giác ABIO là hình chữ nhật) và A F′ ′ =OA′ + OF′ 0,25
I O F
B
Trang 3Từ (1) và (3) OA OA OF
Thay số vào (4) ta được: 5
OA′ OA′+
⇒ = ⇒ 5OA′ = 3OA′ + 15 ⇒ OA′ = 7,5cm 0,25
Thay OA′ = 7,5cm vào (1) ta được 7,5
A B′ ′ =
⇒ A B′ ′ = 2,5cm 0,25
Vậy ảnh nằm cách thấu kính 7,5cm; Ảnh cao 2,5cm 0,25
4
(1,0đ)
Vì bóng đèn dây tóc phát sáng là do dây tóc bị đốt nóng, nên khi sáng
đèn dây tóc tỏa ra một nhiệt lượng rất lớn Còn đèn huỳnh quang thì khi
sáng không tỏa nhiều nhiệt
0,5
Vì vậy, ở các nước xứ lạnh (Canada, Nga, …) người ta thường sử dụng
loại bóng đèn dây tóc để làm cho phòng ấm hơn Còn ở các nước nhiệt
đới người ta thích dùng bóng đèn huỳnh quang để làm cho phòng mát
hơn
0,5
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1: (2,0 điểm)
- Phát biểu đúng nội dung định luật được 2,0 điểm.
Câu 2: (3,0 điểm)
- Tóm tắt đúng và đầy đủ được 0,5 điểm Nếu tóm tắt thiếu 1 đại lượng trừ 0,25đ, nếu thiếu từ 2 đại lượng trở lên thì không cho điểm.
- Ý a (1,5đ): Chấm theo đáp án.
+ Nếu HS không đưa ra công thức đầu ( 1 1
U = n ) thì trừ 0,25đ.
- Ý b (1,0đ): Chấm theo đáp án.
Câu 3: (4,0 điểm)
- Tóm tắt đúng và đầy đủ được 0,5 điểm Nếu tóm tắt thiếu 2 đại lượng trừ 0,25đ, nếu thiếu từ 3 đại lượng trở lên thì không cho điểm.
- Ý a (1,0đ): Học sinh vẽ đúng hình.
+ Riêng HS DTTS vẽ hình không đúng tỉ lệ xích vẫn cho điểm tối đa.
- Ý b (0,75đ): Chấm theo đáp án (Mỗi đặc điểm đúng được 0,25 điểm.)
- Ý c (1,75đ): Chấm theo đáp án (HS có thể giải theo cách khác mà vẫn đúng thì vẫn cho điểm tối đa).
Câu 4: (1,0 điểm) Chấm theo đáp án.
==== HẾT ====
* Lưu ý cách làm tròn điểm toàn bài: VD: 6,25 = 6,3 ; 6,5 = 6,5; 6,75 = 6,8
Trang 4UBND HUYỆN SA THẦY KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2008-2009 PHÒNG GD&ĐT Môn: VẬT LÝ - Lớp: 9
Ngày kiểm tra: 13/5/2009
Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian giao đề)
ĐỀ:
Câu 1: (2,0 điểm)
- Làm thế nào để trộn hai ánh sáng màu với nhau ?
Câu 2: (3,0 điểm)
- Viết công thức tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện Nêu tên và đơn vị của từng đại lượng trong công thức
- Áp dụng: Người ta muốn tải một công suất điện 50 000W Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 10 000V, điện trở dây tải điện là 10Ω Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây?
Câu 3: (4,0 điểm)
Đặt một vật AB có dạng một mũi tên dài 2cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 6cm Thấu kính có tiêu cự 4cm
a) Dựng ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ xích
b) Ảnh là thật hay ảo?
c) Ảnh nằm cách thấu kính bao nhiêu cm? Ảnh cao bao nhiêu cm?
Câu 4: (1,0 điểm)
Tại sao về mùa đông ta thường thích mặc quần áo màu sẫm, ngược lại về mùa hè ta thường mặc áo quần màu sáng ?
==== HẾT ====
ĐỀ DỰ BỊ
Trang 5Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian giao đề)
ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM:
1
(2,5đ)
- Muốn trộn hai ánh sáng màu với nhau, ta chiếu hai chùm sáng đó vào
cùng một chỗ trên một màn ảnh màu trắng, hoặc chiếu đồng thời hai
chùm sáng đó vào mắt
1,0
2
(2,5đ)
* Công thức tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện:
Php = 22
P R
U Trong đó: Php là công suất hao phí do tỏa nhiệt (w)
P là công suất điện (W)
U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện (V)
R là điện trở dây tải điện (Ω)
1,0
* Áp dụng: + Tóm tắt: P = 50 000W; U = 10 000V; R = 10Ω
Php = ? 0,25 + Giải: Áp dụng công thức: Php = 22
P R
2 50000
10000
hp
Vậy công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là 250W
Đáp số: 250W 0,25 3
(3,0đ)
* Tóm tắt: AB = 2cm; OA = 6cm; f = 4cm
a) Dựng ảnh A B′ ′
b) Ảnh là thật hay ảo?
c) OA′ =?; A B′ ′=?
0,5
• Giải:
Trang 6c) Ta có: ∆v ABF ∆V OHF (vì có ∠ AFH =∠ OFH ) AB AF
Mà AF = OA – OF = 6 – 4 = 2cm 2 2 4
OH
Mặt khác: OH = A B′ ′(vì tứ giác A B HO′ ′ là hình chữ nhật)
Do đó A B′ ′ = 4cm
Ta có: ∆vOIF ′ ∆V A B F′ ′ ′ (vì có ∠OF I′ =∠A F B′ ′ ′) OI OF
′
′ ′ ′ ′ 0,5
4 = A F ⇒ A F′ ′ = cm
Mặt khác: OA′ = OF′ + F A′ ′ = 4 + 8 = 12cm 0,5
0,25
4
(2,0đ)
* Tóm tắt: F1 = 54600N; F2 = 600N; S = 1,2m2
So sánh pmáy với 50000Pa ? 0,5
* Giải:
+ Ta có tổng áp lực là: F = F1 + F2 = 54600 + 600 = 55200 (N) 0,5
Ta đươ ̣c: p 46000(N/m ) 46000Pa
2 , 1
=
=
Ta thấy p = 46000Pa < 50000Pa, nên máy kéo có thể cha ̣y được trên mă ̣t
đường chỉ chi ̣u được áp suất tới 50000Pa 0,5
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1: (2,5 điểm)
- Phát biểu đúng chuyển động không đều được 1,0 điểm.
- Viết đúng công thức tính vâ ̣n tốc của chuyển động không đều được 0,75 điểm;
H
I
O F
B
Trang 7đó Nhưng nếu trong cả ý này HS chỉ sai mô ̣t tên hoă ̣c mô ̣t đơn vi ̣ thì vẫn cho điểm tối đa.
Câu 2: (2,5 điểm)
a) - Viết đúng các yếu tố của lực được 1,0 điểm (Nếu viết sai mỗi yếu tố thì trừ 0,25 điểm).
- Cách biểu diễn lực bằng vectơ: Chấm theo đáp án
b) - Áp du ̣ng: Chấm theo đáp án.
Câu 3: (3,0 điểm)
- Tóm tắt đúng và đầy đủ được 0,5 điểm Nếu tóm tắt thiếu 2-3 đại lượng trừ 0,25đ, nếu thiếu từ 4 đại lượng trở lên thì không cho điểm.
- Giải (2,5): Chấm theo đáp án.
+ Trong mỗi ý nếu HS chỉ đưa số liê ̣u để tính mà không có công thức nào thì trừ 0,25đ + Trong mỗi ý nếu HS viết thiếu câu trả lời hoă ̣c sai đơn vi ̣ thì trừ 0,25đ.
Câu 4: (2,0 điểm)
- Tóm tắt đúng và đầy đủ được 0,5 điểm Nếu tóm tắt thiếu 1 đại lượng trừ 0,25đ, nếu thiếu từ 2 đại lượng trở lên thì không cho điểm.
- Giải (2,5): Chấm theo đáp án.
+ Trong mỗi ý nếu HS chỉ đưa số liê ̣u để tính mà không có công thức nào thì trừ 0,25đ + Trong toàn bài nếu HS viết thiếu hoă ̣c sai đơn vi ̣ thì trừ 0,25đ.
==== HẾT ====
* Lưu ý cách làm tròn điểm toàn bài: VD: 6,25 = 6,3 ; 6,5 = 6,5; 6,75 = 6,8