1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 THPT chuyên ĐHSP (lần 4)

5 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 531,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số este có công thức ph}n tử C4H8O2 m{ khi thủy ph}n trong môi trường axit thì thu được axit fomic l{ A.. Số chất phản ứng với CuOH2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch m{u xanh lam l{ A

Trang 1

THPT CHUYÊN ĐH SƯ PHẠM (LẦN 4)

[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 41. Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A Glyxin, alanin l{ c|c α-amino axit B Tơ nilon-6,6 v{ tơ nitron đều l{ protein

C Geranyl axetat có mùi hoa hồng D Glucozơ l{ hợp chất tạp chức

Câu 42. Trong c|c chất sau, chất g}y ô nhiễm môi trường không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt l{

A H2 B N2 C CO D O3

Câu 43. Ankin l{ những hiđrocacbon không no, mạch hở có công thức chung l{

A CnH2n (n≥2) B CnH2n-6 (n≥6) C CnH2n+2 (n≥1) D CnH2n-2 (n≥2)

Câu 44. Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A Triolein phản ứng được với nước brôm B Ở điều kiện thường, tristearin l{ chất rắn

C Etyl fomat có phản ứng tr|ng bạc D Thủy ph}n etyl axetat thu được ancol metylic

Câu 45. Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A Dung dịch K2Cr2O7 có m{u da cam B Trong hợp chất, Cr có số oxi hóa +2, +3, +6

C Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH lo~ng D CrO3 l{ oxit axit

Câu 46. Dung dịch n{o sau đ}y l{m quỳ tím chuyển sang m{u xanh?

A Metylamin B Glucozơ C Glyxin D Anilin

Câu 47. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng CaSO4.2H2O được gọi l{

A Boxit B Thạch cao sống C Đ| vôi D Thạch cao nung

Câu 48. Trong c|c ion sau đ}y, ion n{o có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Zn2+ B Ag+ C Cu2+ D Ca2+

Câu 49. Trong ph}n tử NH3 chứa liên kết?

A Cộng hóa trị v{ cho nhận B Cộng hóa trị ph}n cực

C Cộng hóa trị không ph}n cực D Cho nhận

Câu 50. Thực hiện c|c thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường

(a) Cho bột Al v{o dung dịch NaOH

Trang 2

(b) Cho bột Fe v{o dung dịch AgNO3

(c) Cho CaO v{o nước

(d) Cho dung dịch Na2CO3 v{o dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng l{

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 51. Qu| trình kết hợp nhiều ph}n tử nhỏ (monome) th{nh ph}n tử lớn (polime) đồng thời giải phóng nhiều ph}n tử nhỏ kh|c (thí dụ H2O) gọi l{ phản ứng

A trùng hợp B trùng ngưng C x{ phòng hóa D thủy ph}n

(Xem giải) Câu 52. Khử ho{n to{n một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X v{ m gam H2O Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) Gi| trị của m l{

A 0,72 B 1,35 C 0,81 D 1,08

Câu 53. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X l{ 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X l{

A 15 B 27 C 14 D 13

Câu 54. Ở điều kiện thường, kim loại n{o sau đ}y không phản ứng với H2O?

A Be B K C Na D Ba

Câu 55. Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, |p kế v{ một số thiết bị kh|c Ở điều kiện thường, X l{ chất lỏng Kim loại X l{

A Hg B Cr C Pb D W

Câu 56. Kim loại n{o sau đ}y l{ kim loại kiềm?

A Ca B Mg C Al D Li

Câu 57. Số este có công thức ph}n tử C4H8O2 m{ khi thủy ph}n trong môi trường axit thì thu được axit fomic l{

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 58. Cho c|c chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch m{u xanh lam l{

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 59. Cho 0,5 gam kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó l{

A Ba B Mg C Sr D Ca

Câu 60. Công thức hóa học của natri đicromat l{

Trang 3

A Na2CrO4 B Na2SO4 C NaCrO2 D Na2Cr2O7

Câu 61. Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?

A Gang v{ thép đều l{ hợp kim B Crom được dùng để mạ thép

C Sắt l{ nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ tr|i đất D Thép có h{m lượng Fe cao hơn gang

Câu 62. Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch m{u xanh lam

B Xenlulozơ bị thủy ph}n trong dung dịch kiềm đun nóng

C Glucozơ bị thủy ph}n trong môi trường axit

D Tinh bột có phản ứng tr|ng bạc

Câu 63. D~y gồm c|c ion cùng tồn tại trong dung dịch l{

A Ca2+, Cl-, Na+, CO32- B Na+, K+, OH-, HCO3-

C K+, Ba2+, OH-, Cl- D Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

(Xem giải) Câu 64. Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp glucozơ v{ saccarozơ, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) v{ 5,04 gam H2O Gi| trị của m l{

A 8,36 B 13,76 C 8,64 D 9,28

(Xem giải) Câu 65. Thủy ph}n ho{n to{n m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol v{ 91,8 gam muối Gi| trị của m l{

A 89 gam B 101 gam C 85 gam D 93 gam

(Xem giải) Câu 66. Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO v{ Fe2O3 v{o 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) v{ dung dịch Y Biết Y hòa tan tối

đa 12,8 gam Cu v{ không có khí tho|t ra Gi| trị của V l{

A 4,48 B 6,72 C 9,52 D 3,92

(Xem giải) Câu 67. Cho este đa chức X (có công thức ph}n tử C6H10O4) t|c dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y v{ một ancol Z Biết X không có phản ứng tr|ng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X l{

A 2 B 5 C 4 D 3

(Xem giải) Câu 68. Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 v{ H2SO4 l{m mất m{u dung dịch KMnO4

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit

(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh v{ kiềm mạnh

(d) CrO3 l{ oxit axit, t|c dụng với nước chỉ tạo ra một axit

Số ph|t biểu đúng l{

Trang 4

A 2 B 3 C 1 D 4

(Xem giải) Câu 69 Thủy ph}n một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng l{ 1 : 2) v{ glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa m~n tính chất trên?

A 2 B 1 C 3 D 4

(Xem giải) Câu 70. Ho{ tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho

75 ml dung dịch NaOH 1M v{o dung dịch X, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 1,56 B 1,17 C 0,78 D 0,39

(Xem giải) Câu 71. Cho d~y chuyển hóa sau: CrO3 + dung dịch NaOH dư → X; X + FeSO4 + H2SO4 lo~ng, dư → Y; Y + dung dịch NaOH dư → Z C|c chất X, Y, Z lần lượt l{

A Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3 B Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2

C Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 D Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3

(Xem giải) Câu 72. Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp CuO v{ Fe2O3 (nung nóng), thu được m gam chất rắn v{ hỗn hợp khí X Cho X v{o dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9,0 gam kết tủa Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{

A 3,88 B 3,75 C 2,48 D 3,92

(Xem giải) Câu 73 Hỗn hợp E gồm este đơn chức X v{ este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) X{ phòng hóa ho{n to{n 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có khối lượng a gam v{ hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt ch|y to{n bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) v{ 19,44 gam H2O Gi| trị của a gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 37,0 B 13,5 C 43,0 D 40,5

(Xem giải) Câu 74. Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X v{ khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư v{o X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) v{ m gam kết tủa Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{

A 9,15 B 7,36 C 10,23 D 8,61

(Xem giải) Câu 75. Cho d~y c|c chất: m-CH3COOC6H4CH3, m-HCOOC6H4OH, ClH3NCH2COONH4, p-C6H4(OH)2, p-HOC6H4CH2OH, H2NCH2COOCH3, CH3NH3NO3 Số chất trong d~y m{ 1 mol chất đó t|c dụng tối đa với 2 mol NaOH l{

A 5 B 3 C 4 D 2

(Xem giải) Câu 76. Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M v{o ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Trang 5

Gi| trị của V gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 1,7 B 2,1 C 2,5 D 2,4

(Xem giải) Câu 77. Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) v{ Y (CnHmO6Nt) cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1,5M chỉthu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin v{ b mol muối của alanin Mặt kh|c đốt ch|y 30,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O v{ N2, trong

đó tổng khối lượng của CO2 v{ nước l{ 69,31 gam Gi| trị a : b gần nhất với

A 0,756 B 0,962 C 0,730 D 0,810

(Xem giải) Câu 78. Cho c|c ph|t biểu sau

(a) Chất béo l{ trieste của glixerol v{ axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước v{ không tan trong nước

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(d) C|c este bị thủy ph}n trong môi trường kiềm đều tạo muối v{ ancol

(e) Tất cả c|c peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất m{u tím

(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tr|ng bạc

Số ph|t biểu đúng l{

A 4 B 5 C 3 D 2

(Xem giải) Câu 79. Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Điện ph}n dung dịch NaCl, điện cực trơ, thu được Na tại catot

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 l{m mất tính cứng tạm thời của nước

(c) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O

(d) Trong công nghiệp Al được sản xuất bằng c|ch điện ph}n nóng chảy Al2O3

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng c|ch cho dung dịch AlCl3 t|c dụng với dung dịch NH3 dư

Số ph|t biểu đúng l{

A 3 B 4 C 5 D 2

(Xem giải) Câu 80. Tiến h{nh phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO v{

a mol Al Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y th{nh hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (lo~ng) Phần hai phản ứng với dung dịch HCl lo~ng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử th{nh Cr Phần trăm khối lượng Cr2O3 đ~ phản ứng l{

A 33,33% B 50,00% C 20,00% D 66,67%

Ngày đăng: 08/01/2020, 16:19

w