Cho dung dịch NaOH v{o lượng dư dung dịch chất X, thu được kết tủa m{u lục x|mA. Số chất t|c dụng được với NaOH trong dung dịch l{ A.. Thủy ph}n X v{ Y trong dung dịch NaOH đun nóng thu
Trang 1THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH (LẦN 2)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] ( Xem giải ) Câu 41 Phản ứng n{o sau đ}y có phương trình ion rút gọn l{ Ba2+ + SO42- → BaSO4?
A Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
B Ba(OH)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O
C Ba(HCO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaHCO3
D Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
( Xem giải ) Câu 42 Thủy ph}n ho{n to{n m gam tinh bột, thu lấy to{n bộ lượng glucozơ đem lên men
th{nh ancol etylic với hiệu suất 50% thu được V lít (đktc) khí CO2 Hấp thụ hết lượng CO2 trên v{o nước vôi trong dư thu được 40 gam kết tủa Gi| trị của m l{
A 72 B 64,8 C 32,4 D 36
( Xem giải ) Câu 43 Cho 6 gam Fe v{o 100 ml dung dịch H2SO4 1M (lo~ng) Sau khi phản ứng xảy ra
ho{n to{n, thu được V lít (đktc) khí Gi| trị của V l{
A 2,24 B 1,12 C 3,36 D 2,40
Câu 44 Mội số cơ sở sản xuất thuốc bắc thường đốt một chất rắn m{u v{ng (l{ một đơn chất) để tạo
ra khí X nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc Tuy nhiên, theo c|c nh{ khoa học, khí X ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng v{ khí X cũng l{ một trong những nguyên nh}n g}y ra mưa axit Khí X l{
A SO2 B H2S C NO2 D CO2
Câu 45 Chất n{o sau đ}y thuộc loại polime thiên nhiên?
A Amino axit B Chất béo C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 46 Với cấu tạo tinh thể kim loại, kim loại n{o sau đ}y có độ cứng cao nhất?
A Ag B Fe C Cr D Cu
Câu 47 Th{nh phần chính của thạch cao nung l{ canxi sunfat Công thức của canxi sunfat l{
A CaSO3 B CaCl2 C CaCO3 D CaSO4
Câu 48 Cho dung dịch NaOH v{o lượng dư dung dịch chất X, thu được kết tủa m{u lục x|m Chất X l{
A FeCl3 B MgCl2 C CrCl3 D FeCl2
Câu 49 Kim loại n{o sau đ}y không tan trong dung dịch kiềm?
A Ba B Fe C Al D Na
Trang 2Câu 50 X l{ một loại tơ Một mắt xích cơ bản của X có khối lượng l{ 226u (hay đv.C) X có thể l{
A Tơ nitron (hay olon) B Xenlulozơ triaxetat C Poli(metyl metacrylat) D Tơ nilon-6,6
( Xem giải ) Câu 51 Thủy ph}n ho{n to{n xenlulozơ, thu được monosaccarit X Oxi hóa X bằng
Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt l{
A Fructozơ, sobitol B Glucozơ, axit gluconic
C Glucozơ, natri gluconat D Saccarozơ, glucozơ
Câu 52 Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng dễ bị thủy ph}n trong dung dịch n{o sau đ}y?
A HCl B NaCl C NaNO3 D KNO3
Câu 53 Oxit n{o sau đ}y l{ oxit lưỡng tính?
A Cr2O3 B CrO C FeO D CrO3
( Xem giải ) Câu 54 Đốt ch|y ho{n to{n amin X bậc 2 (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,45 mol H2O
v{ 0,05 mol N2 Công thức ph}n tử của X l{
A C2H9N B C4H9N C C3H9N D C3H7N
( Xem giải ) Câu 55 Cho c|c chất sau: glyxylalanin (Gly-Ala), anilin, metyl amoni clorua, natri axetat,
phenol Số chất t|c dụng được với NaOH trong dung dịch l{
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 56 Kim loại Fe không tan được trong dung dịch
A HCl đặc nguội B HNO3 lo~ng C FeCl3 D ZnCl2
Câu 57 Kim loại n{o sau đ}y có thể điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm?
A K B Al C Cr D Ca
( Xem giải ) Câu 58 Cho V ml dung dịch NaOH 2M v{o 200 ml dung dịch CrCl3 1M, sau khi c|c phản
ứng xảy ra ho{n to{n thu được 10,3 gam kết tủa Gi| trị lớn nhất của V l{
A 500 B 350 C 700 D 450
Câu 59 Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất n{o sau đ}y?
A CH2=CHCl B CHCl=CHCl C C2H5Cl D CH2=CH2
Câu 60 Etyl fomat l{ một este có mùi thơm, không độc, được dùng l{m chất tạo hương trong công
nghiệp thực phẩm Công thức của etyl fomat l{
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Trang 3( Xem giải ) Câu 61 X v{ Y l{ 2 este mạch hở có công thức ph}n tử C5H8O2 Thủy ph}n X v{ Y trong
dung dịch NaOH đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có hai chất hữu cơ tương ứng l{ Z v{
T Đem Z t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được E Lấy E t|c dụng với dung dịch NaOH thu được T Công thức cấu tạo thu gọn của X v{ Y có thể lần lượt l{
A HCOOCH=C(CH3)2 v{ CH2=C(CH3)COOCH3
B CH3COOCH2-CH=CH2 v{ CH3COOCH=CH-CH3
C CH2=CH-COOC2H5 v{ CH3COOCH=CH-CH3
D CH3COOCH=CH-CH3 v{ C2H5COOCH=CH2
( Xem giải ) Câu 62 Cho chất X (CrO3) t|c dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được hợp chất Y
của crôm Đem chất Y cho v{o dung dịch H2SO4 lo~ng dư, thu được hợp chất Z của crôm Đem chất Z t|c dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?
A Chất Z l{ Na2Cr2O7 B Khí T có m{u v{ng lục
C Chất X có m{u đỏ thẫm D Chất Y có m{u da cam
( Xem giải ) Câu 63 Thủy ph}n ho{n to{n triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được glixerol, natri
stearat v{ natri oleat Đốt ch|y ho{n to{n m gam X thu được H2O v{ 9,12 mol CO2 Mặt kh|c, m gam X t|c dụng ho{n to{n với H2 dư (Ni, đun nóng) thu được chất béo Y Đem to{n bộ Y t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, rồi thu lấy to{n bộ muối sau phản ứng đốt ch|y trong O2 dư thu được tối đa a gam H2O Gi| trị của a gần nhất với
A 150 B 145 C 160 D 155
Câu 64 Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A Khi hiđro hóa ho{n to{n chất bẻo lỏng l{ triolein (xúc t|c Ni, t°C) rồi để nguội thì thu được chất béo rắn l{ tristearin
B Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước, được dùng l{m chất tạo mùi thơm trong công nghiệp
C Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic v{ axit axetic người ta cho H2SO4 đặc vừa l{ chất xúc t|c vừa l{m tăng hiệu suất tạo sản phẩm
D Khi đốt ch|y ho{n to{n x mol triolein thu được y mol CO2 v{ z mol H2O thì y - z = 5x
( Xem giải ) Câu 65 Thực hiện c|c thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng KNO3
(b) Cho Fe(OH)2 v{o dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
(c) Sục khí Cl2 v{o dung dịch FeCl2
(d) Cho dung dịch KHSO4 v{o dung dịch FeCl2
(e) Cho Si v{o dung dịch NaOH
Sau khi c|c phản ứng xảy ra, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử l{
A 3 B 4 C 2 D 5
Trang 4( Xem giải ) Câu 66 Hiđrocacbon mạch hở X (26 < MX < 58) Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu
được hỗn hợp Y Đốt ch|y ho{n to{n Y thu được 2,24 lít CO2 (đktc) v{ 0,9 gam H2O Mặt kh|c, to{n bộ lượng Y trên l{m mất m{u tối đa a gam Br2 trong dung dịch Gi| trị của a l{
A 4,8 B 8,0 C 56,0 D 16,0
( Xem giải ) Câu 67 Dung dịch X gồm KHCO3 aM v{ Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M v{
HCl 1,5M Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X v{o 100 ml dung dịch Y, thu được 2,688 lít khí CO2 (đktc) Nhỏ từ từ cho đến hết 100 dung dịch Y v{o 100 ml dung dịch X thu được dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư v{o dung dịch E, thu được m gam kết tủa Biết c|c phản ứng đều xảy ra ho{n to{n Gi| trị của a v{ m lần lượt l{
A 0,5 v{ 15,675 B 1,0 v{ 15,675 C 1,0 v{ 20,600 D 0,5 v{ 20,600
Câu 68 Đốt môi sắt chứa kim loại M ch|y ngo{i không khí rồi đưa v{o bình đựng khí CO2 thấy kim
loại M tiếp tục ch|y trong khí CO2 Kim loại M l{
A Cu B Ag C Fe D Mg
( Xem giải ) Câu 69 Cho c|c ph|t biểu sau
(a) Sục khí CO2 từ từ đến dư v{o dung dịch Ba(AlO2)2, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n được 2 chất kết tủa
(b) Nhỏ dung dịch NaAlO2 v{o lượng dư dung dịch KHSO4 thì được kết tủa trắng
(c) Chì v{ c|c hợp chất của chì đều rất độc
(d) Nước cứng có chứa nhiều cation Na+ (hoặc Mg2+) v{ HCO3- được gọi l{ nước cứng tạm thời (e) Trong đời sống, người ta thường dùng clo để tiệt trùng nước sinh hoạt
Số ph|t biểu đúng l{?
A 4 B 3 C 5 D 2
( Xem giải ) Câu 70 Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba v{ BaO trong đó nguyên tố
oxi chiếm 10,473% về khối lượng hỗn hợp) v{o nước, thu được 500 ml dung dịch Y có pH = 13 v{ 0,224 lít khí (đktc) Sục từ từ đến hết 1,008 lít khí CO2 (đktc) v{o Y được khối lượng kết tủa l{
A 1,97 gam B 0,778 gam C 0,985 gam D 6,895 gam
( Xem giải ) Câu 71 Cho c|c phương trình hóa học sau:
X + Y + 2H2O → Z +T (1); T + NaOH → X + 2H2O (2)
Y + 2NaOH → E + H2O (3); Y + E + H2O → 2Z (4)
2AlCl3 + 3E + 3H2O → 2T + 3Y + 6NaCl (5)
C|c chất Z, T, E lần lượt l{
A NaAlO2, Al(OH)3, NaHCO3 B NaAlO2, CO2; Na2CO3
C NaHCO3, Al(OH)3; Na2CO3 D CO2; Al(OH)3; NaHCO3
( Xem giải ) Câu 72 Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(a) Nhúng d}y sắt nguyên chất v{o dung dịch AgNO3
(b) Cắt miếng tôn (sắt tr|ng kẽm) để trong không khí ẩm
(c) Nhúng d}y sắt v{o dung dịch H2SO4 có nhỏ v{i giọt dung dịch CuSO4
(d) Quấn sợi d}y đồng v{o đinh sắt rồi nhúng v{o dung dịch FeCl3
Trong c|c thí nghiệm trên, số thí nghiệm m{ Fe bị ăn mòn điện hóa học l{
Trang 5A 3 B 2 C 4 D 1
( Xem giải ) Câu 73 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch H2SO4 v{o dung dịch chứa đồng thời NaAlO2,
Ba(AlO2)2, Ba(OH)2 Sự phụ thuộc khối lượng kết tủa (y gam) v{o số mol H2SO4 tham gia phản ứng (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Gi| trị m l{
A 89,45 B 77,7 C 93,35 D 81,65
( Xem giải ) Câu 74 Cho X l{ axit cacboxylic đa chức (MX < 200), Y, Z, T l{ ba ancol đơn chức có cùng số
nguyên tử C v{ trong ph}n tử mỗi chất không qu| 1 liên kết π; E l{ este đa chức tạo bởi X, Y, Z, T Lấy m gam hỗn hợp Q gồm X, Y, Z, T, E t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 18% thu được hỗn hợp G gồm c|c ancol có cùng số mol v{ dung dịch chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 26,86% Cô cạn dung dịch n{y, rồi đem to{n bộ muối khan đốt ch|y ho{n to{n trong oxi dư, sau phản ứng thu được H2O, 0,09 mol Na2CO3 v{ 0,15 mol CO2 Cho G v{o bình Na dư thấy khối lượng bình tăng 38,5 gam v{ có 0,33 mol khí tho|t ra Ph|t biểu không đúng về c|c chất trong Q l{
A Phần trăm số mol của X trong Q l{ 6,06% B Số nguyên tử H trong E l{ 20
C Tổng khối lượng c|c ancol trong m gam Q l{ 35,6 D Gi| trị của m l{ 46,12
( Xem giải ) Câu 75 Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 v{ KCl v{o nước thu được dung dịch
X Điện ph}n dung dịch X (điện cực trơ, m{ng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian
t giờ thì thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot Nếu điện ph}n trong thời gian 3,5t giờ thì thu được 2,8 lít khí (đktc) ở anot v{ dung dịch Y Cho 20 gam Fe v{o Y, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) v{ 16,4 gam hỗn hợp kim loại Biết hiệu suất điện ph}n l{ 100% v{ c|c khí không tan trong dung dịch Gi| trị của m l{
A 58,175 B 69,350 C 48,775 D 31,675
( Xem giải ) Câu 76 Lấy m gam hỗn hợp rắn gồm Mg, Zn, FeCO3 v{ FeS2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm
16,71% khối lượng của hỗn hợp) nung trong bình chứa 0,16 mol O2 sau phản ứng ho{n to{n thu được hỗn hợp chất rắn X không chứa nguyên tố lưu huỳnh v{ hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 l{ 27) Cho
X v{o dung dịch chứa 0,72 mol HCl, 0,03 mol NaNO3 sau phản ứng ho{n to{n thấy dung dịch thu được
Trang 6chỉ chứa muối clorua v{ 1,12 lít (đktc) hỗn hợp hai khí tho|t ra có khối lượng 0,66 gam (trong đó có 1 khí hóa n}u ngo{i không khí) Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 22 B 23 C 25 D 24
( Xem giải ) Câu 77 Hòa tan hết a mol FeCO3 v{o dung dịch HCl (lấy dư 10% so với lượng cần phản
ứng) thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư v{o dung dịch X thì thu được b gam kết tủa.Biết
NO l{ sản phẩm khử duy nhất của N+5, c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Mối liên hệ giữa a v{ b l{
A b = 315,7a B b = 287,0a C b = 407,5a D b = 423,7a
( Xem giải ) Câu 78 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Dung dịch NaF lo~ng dùng l{m thuốc chống s}u răng
(b) Kim cương được dùng l{m đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt kính
(c) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản m|u v{ c|c mẫu sinh học
(d) Ph}n tử amilopectin có cấu trúc mạch ph}n nh|nh
(e) Trong nọc kiến có axit fomic, để giảm đau nhức khi bị kiến đốt có thể bôi vôi tôi v{o vết đốt
(f) Xenlulozơ trinitrat được ứng dụng sản xuất tơ sợi
Số ph|t biểu đúng l{
A 4 B 5 C 3 D 6
( Xem giải ) Câu 79 X v{ Y l{ hai chất hữu cơ có cùng công thức ph}n tử C6H13NO4 Khi X t|c dụng với
dung dịch NaOH vừa đủ đun nóng thì thu được amin Z; ancol đơn chức T v{ dung dịch muối của axit cacboxylic E (Z, T, E đều có cùng số nguyên tử cacbon) Lấy m gam X, Y t|c dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng ho{n to{n thu được 13,5 gam Z; 9,2 gam T v{ dung dịch Q gồm 3 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon Cô cạn dung dịch Q thu được a gam chất rắn M Phần trăm khối lượng của chất có ph}n tử khối bé nhất trong M l{
A 16,33% B 9,15% C 59,82% D 18,30%
( Xem giải ) Câu 80 Hỗn hợp M gồm este no, đơn chức, mạch hở G; hai amino axit X, Y v{ 3 peptit mạch
hở Z, T, E đều tạo bởi X, Y Cho 65,4 gam M phản ứng ho{n to{n với lượng vừa đủ 600 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, thu được 1,104 gam ancol etylic v{ dung dịch F chứa a gam hỗn hợp 3 muối của alanin, lysin v{ axit cacboxylic Q (trong đó số mol muối của lysin gấp 14 lần số mol muối của axit cacboxylic) Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n b gam M bằng oxi vừa đủ thì thu được 2,36 mol CO2 v{ 2,41 mol H2O Kết luận n{o sau đ}y sai?
A Khối lượng muối của alanin trong a gam F l{ 26,64 gam
B Gi| trị của a l{ 85,56
C Phần trăm khối lượng của este trong M l{ 3,23%
D Gi| trị của b l{ 54,5