Dung dịch n{o sau đ}y phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?. Cho Cu v{ dung dịch H2SO4 lo~ng t|c dụng với chất X một loại ph}n bón hóa học, thấy tho|t ra khí không m{u hóa n}u
Trang 1THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI (LẦN 3)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 41 Dung dịch n{o sau đ}y phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
A Ba(OH)2 B Na2CO3 C K2SO4 D Ca(NO3)2
( Xem giải ) Câu 42 Đốt ch|y ho{n to{n m gam rượu no, đơn chức, mạch hở, sau phản ứng thu được
13,2 gam CO2 v{ 8,1 gam H2O Công thức của rượu no, đơn chức l{
A C3H7OH B C4H9OH C C2H5OH D CH3OH
( Xem giải ) Câu 43 Thuỷ ph}n 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng l{ 75%, khối lượng glucozơ
thu được l{:
A 250 B 360 C 270 D 300
Câu 44 Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A Fructozơ có nhiều trong mật ong
B Metyl acrylat, tripanmitin, tristearin đều l{ este
C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng th|i rắn
D Thủy ph}n ho{n to{n chất béo luôn thu được glyxerol
( Xem giải ) Câu 45 Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng ho{n to{n với nước dư, thu được 0,01
mol khí H2 Kim loại M l{
A Ba B Sr C Mg D Ca
Câu 46 Phương trình hóa học n{o sau đ}y sai?
A 2Cr + 3H2SO4 (lo~ng) → Cr2(SO4)3 + 3H2 B 2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3
C Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O D Cr2O3 + 2NaOH (đặc) → 2NaCrO2 + H2O
( Xem giải ) Câu 47 Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m
gam một oxit Gi| trị của m l{
A 8 B 12 C 14 D 16
( Xem giải ) Câu 48 Cho Cu v{ dung dịch H2SO4 lo~ng t|c dụng với chất X (một loại ph}n bón hóa
học), thấy tho|t ra khí không m{u hóa n}u trong không khí Mặt kh|c, khi X t|c dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai tho|t ra Chất X l{
A Amophot B Urê C Natri nitrat D Amoni nitrat
Trang 2( Xem giải ) Câu 49 Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05
mol HCl, thu được m gam muối Gi| trị của m l{
A 3,425 B 2,550 C 4,725 D 3,825
Câu 50 Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n l{
A Poli vinyl clorua B Poli etilen C Poli metyl metacrylat D Poli stiren
Câu 51 Sacccarozơ v{ glucozơ đều có:
A Phản ứng thủy ph}n trong môi trường axit
B Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo th{nh dung dịch m{u xanh lam
C Phản ứng với dung dịch NaCl
D Phản ứng với AgNO3/NH3 đun nóng
Câu 52 Cho d~y c|c chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong d~y có lực bazơ yếu
nhất l{
A C2H5NH2 B NH3 C CH3NH2 D C6H5NH2
Câu 53 Khử ho{n to{n 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại Gi| trị của m l{
A 25,6 B 19,2 C 6,4 D 12,8
( Xem giải ) Câu 54 Trong dung dịch X chứa đồng thời c|c ion: Na+ (0,2 mol), Mg2+ (0,15 mol) v{
SO42- (x mol) Gi| trị của x l{
A 0,25 B 0,35 C 0,3 D 0,2
( Xem giải ) Câu 55 Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 t|c dụng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối
lượng muối CH3COONa thu được l{
A 4,1 B 12,3 C 8,2 D 16,4
Câu 56 Polime thiên nhiên X được sinh ra trong qu| trình quang hợp của c}y xanh Ở nhiệt độ
thường, X tạo với dung dịch I2 hợp chất có m{u xanh tím Polime X l{
A Tinh bột B Xenlulozơ C Glicogen D Saccarozơ
( Xem giải ) Câu 57 Thủy ph}n ho{n to{n 1 mol peptit X mạch hở chỉ thu được 3 mol Gly v{ 1 mol Ala
Số liên kết peptit trong ph}n tử X l{
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 58 Để bảo quản Na, người ta ng}m Na trong
A Phenol lỏng B Dầu hỏa C Nước D Rượu etylic
Trang 3Câu 59 Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng phản ứng n{o dưới đ}y?
A Điện ph}n dung dịch MgSO4 B Điện ph}n nóng chảy MgCl2
C Cho kim loại K v{o dung dịch Mg(NO3)2 D Cho kim loại Fe v{o dung dịch MgCl2
Câu 60 Polime n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(etilen terephtalat) B Poli(metyl metacrylat)
C Poli stiren D Poli acrylonitrin
Câu 61 Nước cứng l{ nước chứa nhiều c|c ion
A HCO3-, Cl- B Na+, K+ C SO42-, Cl- D Ca2+, Mg2+
( Xem giải ) Câu 62 Cho hỗn hợp Cu v{ Fe2O3 v{o dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra ho{n
to{n thu được dung dịch X v{ một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X l{
A FeCl3 B CuCl2, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2
Câu 63 Trong công nghiệp, kim loại n{o sau đ}y chỉ được điều chế bằng phương ph|p điện ph}n nóng
chảy?
A Fe B Ag C Cu D Mg
( Xem giải ) Câu 64 Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al v{ 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn
hợp Y Để hòa tan ho{n to{n Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Gi| trị của V l{
A 375 B 600 C 300 D 400
( Xem giải ) Câu 65 Este đa chức, mạch hở X có công thức ph}n tử C6H8O4 t|c dụng với dung dịch
NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y v{ một ancol Z Biết X không có phản ứng tr|ng bạc Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Ph}n tử X có 3 nhóm -CH3 B Ph}n tử Y có số nguyên tử C bằng số nguyên tử O
C Chất Z l{ ancol etylic D Chất Y không l{m mất m{u nước brom
( Xem giải ) Câu 66 Cho chất X t|c dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung
dịch thu được chất rắn Y v{ chất hữu cơ Z Cho Z t|c dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T t|c dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể l{
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH-CH3
C HCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
( Xem giải ) Câu 67 Đốt ch|y ho{n to{n a mol X (l{ trieste của glixerol với c|c axit đơn chức, mạch hở),
thu được b mol CO2 v{ c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Gi| trị của m2 l{
Trang 4A 57,2 B 52,6 C 42,6 D 53,2
( Xem giải ) Câu 68 Cho 1 mol triglixerit X t|c dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1
mol natri panmitat v{ 2 mol natri oleat Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A Ph}n tử X có 5 liên kết π B Số công thức cấu tạo phù hợp của X l{ 2
C Công thức ph}n tử của X l{ C52H96O6
D 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2
( Xem giải ) Câu 69 Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M v{ KHCO3 0,12M v{o 125 ml
dung dịch HCl 0,1M v{ khuấy đều Sau c|c phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc) Gi| trị của V l{
A 200 B 224 C 280 D 168
( Xem giải ) Câu 70 Điện ph}n (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối nitrat
của một kim loại M (có hóa trị không đổi) Sau thời gian t gi}y, khối lượng dung dịch giảm 6,96 gam v{ tại catot chỉ thu được a gam kim loại M Sau thời gian 2t gi}y, khối lượng dung dịch giảm 11,78 gam v{ tại catot tho|t ra 0,224 lít khí (đktc) Gi| trị của a l{
A 8,64 B 6,40 C 6,48 D 5,60
( Xem giải ) Câu 71 Cho c|c chất: Fe, CrO3, Fe(NO3)2, FeSO4, Cr(OH)3, Na2Cr2O7 Số chất phản ứng
được với dung dịch NaOH l{
A 4 B 5 C 3 D 6
( Xem giải ) Câu 72 Sục từ từ khí CO2 đến dư v{o dung dịch gồm a mol NaOH v{ b mol Ca(OH)2 Sự
phụ thuộc của số mol kết tủa CaCO3 v{o số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b tương ứng l{
A 4 : 5 B 2 : 5 C 5 : 4 D 5 : 2
( Xem giải ) Câu 73 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) C|c kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(b) Kim loại Cu t|c dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 v{ H2SO4 (lo~ng)
(c) Crôm bền trong không khí v{ nước do có m{ng oxit bảo vệ
(d) Cho bột Cu v{o lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối
Trang 5(e) Hỗn hợp Al v{ BaO (tỉ lệ mol tương ứng l{ 1 : 1) tan ho{n to{n trong nước dư
(g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc ch|y khi tiếp xúc với CrO3
Số ph|t biểu đúng l{
A 4 B 5 C 3 D 6
( Xem giải ) Câu 74 Este X có công thức ph}n tử l{ C9H10O2, a mol X t|c dụng vừa đủ với 2a mol
NaOH, thu được dung dịch Y không tham gia phản ứng tr|ng bạc Số công thức cấu tạo của X thỏa m~n tính chất trên l{
A 2 B 4 C 3 D 6
( Xem giải ) Câu 75 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Tất cả c|c peptit đều có phản ứng m{u biure
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Ở nhiệt độ thường, metyl amin v{ đimetyl amin l{ những chất khí
(d) Trong ph}n tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(e) Ở điều kiện thường, amino axit l{ những chất lỏng
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 4 C 5 D 2
( Xem giải ) Câu 76 Cho hỗn hợp Na2O, CaO, Al2O3 v{ MgO v{o lượng nước dư, thu được dung dịch X
v{ chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư v{o X, thu được kết tủa l{:
A Al(OH)3 B Mg(OH)2 C MgCO3 D CaCO3
( Xem giải ) Câu 77 Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 v{ FeCO3 v{o dung dịch
chứa H2SO4 v{ NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam v{ dung dịch Z chỉ chứa c|c muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa v{ 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z t|c dụng với BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Phần trăm khối lượng Mg trong X l{
A 34,09% B 25,57% C 38,35% D 29,83%
( Xem giải ) Câu 78 Hỗn hợp E gồm 3 chất: X (l{ este của amino axit); Y v{ Z l{ hai peptit mạch hở, hơn
kém nhau một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit, MY < MZ) Cho 36 gam E t|c dụng vừa đủ với 0,44 mol NaOH, thu được 7,36 gam ancol no, đơn chức, mạch hở v{ 45,34 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,1 mol muối của alanin) Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n 36 gam E trong O2 dư, thu được CO2, N2 v{ 1,38 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E l{
A 43,33% B 20,72% C 27,58% D 18,39%
( Xem giải ) Câu 79 Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(a) Điện ph}n NaCl nóng chảy
(b) Điện ph}n dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
(c) Cho mẩu K v{o dung dịch AlCl3
(d) Cho Fe v{o dung dịch CuSO4
(e) Cho Ag v{o dung dịch HCl
(g) Cho Cu v{o dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 v{ NaHSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí l{
Trang 6A 2 B 3 C 4 D 5
( Xem giải ) Câu 80 Este X hai chức, mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn
chức Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glyxerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (ph}n tử có hai liên kết pi) Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp E gồm X v{ Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2 Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong ph}n tử) v{ hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng muối của hai axit no l{ a gam Gi| trị của a l{
A 10,68 B 20,60 C 12,36 D 13,20