1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap chuong 1 nag cao

8 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On tap chương 1 nâng cao
Người hướng dẫn Nguyễn Trọng Hồng
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán lớp 7
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba tổ học sinh trồng đợc 179 cây xung quanh vờn trờng.. Hỏi mỗi tổ trồng đợc bao nhiêu cây.. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây?. Biêt rằng số cây đợc trồng của 3 lớp b

Trang 1

Bµi tËp «n tËp ch¬ng 1

1. TÝnh

5

6, 2 : 0,31 0.9 0, 2 0,15 : 0, 02

6

2 1 0, 22 : 0,1

M

=

2. TÝnh N = 157,35 255,75 144, 25 142,65 − + −

3 TÝnh

0,8 : 1, 25 1,08 :

4

9 11 6

A

B

C

−         

=  ÷ +  ÷  ÷  − ÷

        

4 Cho 2 sè:

2

2 2

6,62 5, 4.3,38 1, 22.3,38

; 20,1 13 33,1.12,9

1 1,09 0, 29 1

4

13 8 18,9 16

20 9

A

B

=

− +

=

Trong hai sè A vµ B sè nµo lín h¬n? lín h¬n bao nhiªu lÇn?

5 T×m x, biÕt

63 84 :31

2 1 : 4

x

 − ÷ − 

6 T×m sè nguyªn n, biÕt

/ 2 : 4 2 32;

/ 27 3 243;

n n

a b

=

< ≤

Trang 2

7. Ba tổ học sinh trồng đợc 179 cây xung quanh vờn trờng Số cây tổ I trồng so với số cây tổ II bằng 6:11, so với số cây tổ 3 trồng bằng 7:10 Hỏi mỗi tổ trồng đợc bao nhiêu cây

8 130 học sinh thuộc lớp 7A, 7B, 7C của một trờng cùng tham gia trồng cây Mỗi học sinh lớn 7A, 7B, 7C theo thứ tự trồng đợc 2 cây, 3 cây, 4 cây Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây? Biêt rằng số cây đợc trồng của 3 lớp bằng nhau

9. Trên một công trờng 3 đội lao động có tất cả 196 ngời Nếu chuyển 1

3 số ngời của đội I, 1

4 số ngời của đội II và 1

5 số ngời của đội III đi làm việc khác thì số ngời còn lại của 3 đội bằng nhau tính số ngời của mỗi đội lúc

đầu

10.Chứng minh − 0,7 43( 43 − 17 17) là một số nguyên.

11.Cho 2002 số tự nhiên, trong đó cứ 4 số bất kỳ trong chúng đều lập lên một

tỷ lệ thức Chứng minh rằng trong các số đó luôn tồn tại ít nhất 501 số bằng nhau

12.So sánh a/ 4 + 33 và 29 + 14

/ 48 120

b + và 18 / 23 15

c + và 91

Trang 3

Bài giải tập ôn tập chơng 1

(Nâng cao)

1. Tính

5

6, 2 : 0,31 0.9 0, 2 0,15 : 0, 02

6

2 1 0, 22 : 0,1

M

=

* Tính tử số:

6, 2 : 0,31 0.9 0, 2 0,15 : 0, 02 2 :

20 100 100

* Tính mẫu số:

2 1 0, 22 : 0,1 2 :

11 100 33 33 33

=> 200 : 5 200.33 1320

2 Tính

157,35 255,75 144, 25 142,65

Vì 157,35 – 255,75 < 0 nên khi ta bỏ giá tị tuyệt đối sẽ là:

(255, 75 155,35) (144, 25 142,65)

(255,75 144, 25) (155,35 142,65)

400 300 100

3 Tính

A

−         

=  ữ +  ữ  ữ  − ữ

        

2

=  ữ +   ữ  ữ   ữữ

           

      −  

= +  ữ  ữ  ữ

     

 

  7

Trang 4

( )

0,8 : 1, 25 1,08 :

4

B

0,8 : 5.1, 25 10: 5 100. 5:1 4 5 4

0,64

7 17 1

119 36

36 17

4 3 4 3 5 3

* 1, 2.0,5 : :

5 5 5 5 4 4

=> 4 1 3 7 21

B= + + = =

VËy 21

3

B=

9 11 6

C

1 1 1

9 11 5 9 11

*

1 1 1

*

2

 − + 

=> 2002 : 2 7 2002 1( ) 2002

7 2

C=  − = − = −

VËy C= − 2002

4 Cho 2 sè:

2

2 2

6,62 5, 4.3,38 1, 22.3,38

20,1 13 33,1.12,9

− +

2 2

2 2

6,62 3,38 5, 4 1, 22 6,62 5, 4.3,38 1, 22.3,38

20,1 13 33,1.12,9 401,01 169 426,99

6,62 6,62 3,38 6,62.10 1

+

Trang 5

(1,09 0, 29 1) 1

4

13 8 18,9 16

20 9

=

(1, 09 0, 29 1) 1 0,8.5

13 8 18,9.20 333 8

8 5

10 4

9 8 2

.

4 9

Trong hai sè A vµ B: th× B lín gÊp 5 lÇn A.

5 T×m x, biÕt

63 84 :31

2 1 : 4

x

 − ÷ − 

2845 3721

1

63 84 : 31

217

1

252 : 31

.

9 4 4 217

1

252 :31

36

.

1 16 16 1

x

x

x

x x

x x

 − ÷ − 

<=>  = −

<=>−  = −

<=>  = −

<=> = −

<=> = −

<=> =

Trang 6

6 Tìm số nguyên n, biết

/ 2 : 4 2n 32;

5

2 : 2 2 2

5

n n

n

=> =

=> = / 27 3n 243

b < ≤

4

n

n n

=> < ≤

=> < <

=> = /125 5.5n 3125

3 1 6

2,3, 4,5

n

n n n

+

=> ≤ ≤

=> ≤ + ≤

=> ≤ ≤

=> =

7 Ba tổ học sinh trồng đợc 179 cây xung quanh vờn trờng Số cây tổ I trồng so với số cây tổ II bằng 6:11, so với số cây tổ 3 trồng bằng 7:10 Hỏi mỗi tổ trồng đợc bao nhiêu cây

Bài giải: Gọi số cây trồng của tổ I, II, III theo thứ tự là x, y, z (x, y, z ∈Z+), ta có:

6 11

x = y

7 10

x = z ( đa về dãy tỷ số bằng nhau)

42 77 60

=> = = mặt khác ta có x y z+ + = 179 ( 179 1

42 77 60 179

x y z+ + = =

Từ đó ta tìm đợc

42 77 60

x y z

=

=

=

8 130 học sinh thuộc lớp 7A, 7B, 7C của một trờng cùng tham gia trồng cây Mỗi học sinh lớn 7A, 7B, 7C theo thứ tự trồng đợc 2 cây, 3 cây, 4 cây Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây? Biêt rằng số cây đợc trồng của 3 lớp bằng nhau

Bài giải: Gọi số học sinh của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là x, y, z (x, y, z ∈Z+), ta

có tỷ lệ số học sinh chồng đợc là

2x= 3y= 4zx y z+ + = 130 ( đa về dãy tỷ số bằng nhau)

12 8 6

x y z

=> = = mặt khác ta có x y z+ + = 179 ( 130 5

12 8 6 26

x y z+ + = =

Từ đó ta tìm đợc

60 40

x y

=

=

Trang 7

9. Trên một công trờng 3 đội lao động có tất cả 196 ngời Nếu chuyển 1

3 số ngời của đội I, 1

4 số ngời của đội II và 1

5 số ngời của đội III đi làm việc khác thì số ngời còn lại của 3 đội bằng nhau Tính số ngời của mỗi đội lúc

đầu

Bài giải: Gọi số số ngời của mỗi đội lao động của tổ I, II, III lúc đầu là:

x, y, z (x, y, z ∈Z+), ta có

x− = − = − <=>y z x= y= zx y z+ + = 196 ( đa về dãy tỷ số

bằng nhau)

18 16 15

=> = = mặt khác ta có x y z+ + = 196 ( 196 4

18 16 15 49

x y z+ + = =

Từ đó ta tìm đợc

72 64 60

x y z

=

=

=

10.Chứng minh − 0,7 43( 43 − 17 17) là một số nguyên.

Ta có ( 43 17) (7 4343 1717)

0,7 43 17

10

* 43 40 3 ( )4 10 3

43 = 43 43 = 43 43

Vì 43 4 có số tận cùng là 1 nên ( )4 10

43 tận cùng là 1, còn 43 3tận cùng là 7 Vậy 43 43tận cùng bằng 7

* 17 16 1 ( )4 4 1

17 = 17 17 = 17 17

Vì 17 4 có số tận cùng là 1 nên ( )4 4

17 tận cùng là 1, còn 17 1tận cùng là 7 Vậy 17 17tận cùng bằng 7

=> Vì 43 43 và 17 17 có số tận cụng bằng 7 nêm(43 43 - 17 17) có số tận cùng bằng 0 nên chia hết cho 10 hay − 0,7 43( 43 − 17 17) là một số nguyên.

11.Cho 2002 số tự nhiên, trong đó cứ 4 số bất kỳ trong chúng đều lập lên một

tỷ lệ thức Chứng minh rằng trong các số đó luôn tồn tại ít nhất 501 số bằng nhau

Trong 2002 số đã cho chỉ nhận nhiều nhất 4 giá trị khác nhau Thậy vậy, giả

sử chúng có nhiều hơn 4 giá trị khác nhau

Gọi a1, a2, a3, a4, a5 là 5 số khác nhau bất kỳ

Giả sử a1< a2< a3< a4< a5 khi đó với 4 số bất kỳ a1, a2, a3, a4 ta có a1a2 ≠a3a4,

Trang 8

12.So s¸nh

/ 4 33

a + vµ 29 + 14

16 + 33 < 29 + 14 / 48 120

18=7+11= 49 + 121

=> 48 + 120< 49 + 121 Hay 48 + 120<18

/ 23 15

c + vµ 91

23 + 15 < 25 + 16 5 4 9 < + =

9 = 81 < 91

=> 23 + 15< 91

Ngày đăng: 17/09/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w