1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan,1-35

168 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán,1-35
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt đông 3 : Luyện tập Bài 1: Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình vuông.. Bài 4: GV giới thiệu cho học sinh xem 2 mảnh bìa như SGK và hướng dẫn học sinh gấp lại để có các hình vuông th

Trang 1

Tuần 1

Môn : Toán BÀI : TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN I.Mục tiêu :

-Giúp học sinh:

-Nhận biết các việc thường phải làm trong các tiết học Toán 1

-Bước đầu biết yêu cầu đạt được trong học Toán 1

II.Đồ dùng dạy học:

-SGK Toán 1

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

Hướng dẫn HS sử dụng Sách toán 1

a) GV cho học sinh xem SGK Toán 1

b) Hướng dẫn các em lấy SGK và mở SGK

trang có bài học hôm nay

c) Giới thiệu ngắn gọn về SGK Toán 1

+ Từ bìa 1 đến “Tiết học đầu tiên”

+ Sau “Tiết học đầu tiên” mỗi tiết có một

phiếu Tên của bài đặt ở đầu trang Mỗi phiếu

có phần bài học (cho học sinh xem phần bài

học), phần thực hành … phải làm theo hướng

dẫn của GV

+ Cho học sinh thực hiện gấp SGK và mở đến

trang “Tiết học đầu tiên” Hướng dẫn học sinh

giữ gìn SGK

Hoạt động 2

Hướng dẫn làm quen với một số hoạt động học

tập Toán 1

Cho học sinh mở SGK có bài học “Tiết học đầu

tiên” Học sinh các em quan sát từng ảnh rồi

thảo luận xem học sinh lớp 1 có hoạt động nào,

sử dụng đồ dùng học tập nào trong các tiết học

toán

GV tổng kết theo nội dung từng ảnh.

Ảnh 1: GV giới thiệu và giải thích

Ảnh 2: Học sinh làm việc với que tính.

Ảnh 3: Đo độ dài bằng thước

Ảnh 4: Học tập chung cả lớp.

Ảnh 5: Hoạt động nhóm.

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Thảo luận và nêu

Nhắc lại

Trang 2

khi học toán lớp 1.

Các yêu cầu cơ bản trọng tâm:

+ Đếm, đọc, viết số, so sánh 2 số

+ Làm tính cộng trừ

+ Nhìn hình vẽ nêu được bài toán, nêu phép

tính và giải bài toán

+ Biết đo độ dài …

Vậy muốn học giỏi môn toán các em

phải đi học đều, học thuộc bài, làm bài đầy đủ,

chịu khó tìm tòi suy nghĩ …

Hoạt động 4

Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của học sinh.

Cho học sinh lấy ra bộ đồ dùng học toán GV

đưa ra từng món đồ rồi giới thiệu tên gọi, công

dụng của chúng

Hướng dẫn học sinh cách sử dụng và cách bảo

quản đồ dùng học tập

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :

Chuẩm bị đầy đủ SGK, VBT và các dụng cụ để

học tốt môn toán

Lắng nghe

Lắng nghe, nhắc lại

Thực hiện trên bộ đồ dùng Toán 1, giới thiệu tên.Lắng nghe

Môn : Toán BÀI : NHIỀU HƠN, ÍT HƠN.

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :

-So sánh số lượng của hai nhóm đồ vật

-Biết sử dụng các từ “nhiều hơn”, “ít hơn” để diễn tả hoạt động so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật

Đồ dùng dạy học:

-5 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

-3 lọ hoa, 4 bông hoa

-Vẽ hình chai và nút chai, hình vung nồi và nồi trong SGK trên khổ giấy to (hoặc bảng phụ)

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

GV cho học sinh cầm một số dụng cụ học tập

và tự giới thiệu tên và công dụng của chúng

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi tựa

Hoạt động 1: So sánh số lượng cốc và thìa:

GV đặt 5 chiếc cốc lên bàn (giữa lớp) và nói

“Cô có một số cốc” Cầm 4 chiếc thìa trên tay

và nói “Cô có một số thìa, bây giờ chúng ta sẽ

so sánh số thìa và số cốc với nhau”

5 học sinh thực hiện và giới thiệu

Nhắc lạiHọc sinh quan sát

Trang 3

GV gọi một học sinh lên đặt vào mỗi chiếc cốc

một chiếc thìa rồi hỏi học sinh cả lớp “Còn

chiếc cốc nào không có thìa không?”

GV nêu “Khi đặt vào mỗi chiếc cốc một chiếc

thìa thì vẫn còn một chiếc cốc chưa có thìa, ta

nói số cốc nhiều hơn số thìa” GV yêu cầu và

học sinh nhắc lại “Số cốc nhiều hơn số thìa”

GV nêu tiếp “Khi đặt vào mỗi chiếc cốc một

chiếc thìa thì không còn thìa để đặt vào chiếc

cốc còn lại, ta nói số thìa ít hơn số cốc” GV

cho một vài em nhắc lại “Số thìa ít hơn số

cốc”

Hoạt động 2: So sánh số chai và số nút chai :

GV treo hình vẽ có 3 chiếc chai và 5 nút chai

rồi nói: trên bảng cô có một số nút chai và một

số cái chai bây giờ các em so sánh cho cô số

nút chai và số cái chai bằng cách nối 1 nút chai

và 1 cái chai

Các em có nhận xét gì?

Hoạt động 3: So sánh số thỏ và số cà rốt:

GV đính tranh 3 con thỏ và 2 củ cà rốt lên

bảng Yêu cầu học sinh quan sát rồi nêu nhận

xét

Hoạt động 4: So sánh số nồi và số vung:

Tương tự như so sánh số thỏ và số cà rốt

4.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Nêu trò chơi : Tiếp sức

Chuẩn bị 2 bảng phụ làm sẵn như hình 5 SGK

(phíc cắm và ổ cắm)

Cách chơi: Mỗi nhóm đại diện 4 em lên nối số

phíc cắm và số ổ cắm

Luật chơi: Mỗi người chỉ nối được 1 lần Đội

nào nối nhanh và đúng sẽ thắng

So sánh số học sinh nam với số học sinh nữ

trong lớp ta

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

Học sinh thực hiện và trả lời “Còn” và chỉ vào chiếc cốc chưa có thìa

Nhắc lại

Số cốc nhiều hơn số thìa

Nhắc lạiSố thìa ít hơn số cốc

Học sinh thực hiện và nêu kết quả:

Số chai ít hơn số nút chai

Số nút chai nhiều hơn số chai

Quan sát và nêu nhận xét:

Số thỏ nhiều hơn số cà rốtSố cà rốt ít hơn số thỏ

Quan sát và nêu nhận xét:

Số nắp nhiều hơn số vungSố vung ít hơn số nắp

Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi

Học sinh liên hệ thực tế và nêuHọc sinh lắng nghe

Trang 4

Môn : Toán BÀI : HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN.

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :

-Nhận ra và nêu đúng tên củahình vuông và hình tròn

-Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn tứ các vật thật

Đồ dùng dạy học:

-Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa (hoặc chất liệu khác phù hợp) có kích thước màu sắc khác nhau

-Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn

-Học sinh có bộ đồ dùng học Toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Hỏi tên bài

GV đưa ra một số thước kẻ và một số bút chì có

số lượng chênh lệch nhau GV yêu cầu học sinh

so sánh và nêu kết quả

Cho học sinh nêu một vài ví dụ khác

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

GT bài ghi tựa bài học

Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông

GV lần lượt đưa từng tấm bìa hình vuông cho

học sinh xem, mỗi lần đưa hình vuông đều nói:

“Đây là hình vuông” và chỉ vào hình vuông đó

Đây là hình vuông Đây là hình tròn

Yêu cầu học sinh nhắc lại

GV yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dùng học

Toán 1 tất cả các hình vuông đặt lên bàn, theo

dõi và khen ngợi những học sinh lấy được

nhiều, nhanh, đúng

GV nói: Tìm cho cô một số đồ vật có mặt là

hình vuông (tổ chức cho các em thảo luận theo

cặp đôi)

Hoạt đông 2 : Giới thiệu hình tròn

GV đưa ra các hình tròn và thực hiện tương tự

như hình vuông

Hoạt đông 3 : Luyện tập

Bài 1: Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình

vuông

Học sinh thực hiện

Học sinh nêu: Ví dụ Số cửa sổ nhiều hơn số cửa lớn

Số cửa lớn ít hơn số cửa sổ

Học sinh theo dõi và nêu:

Đây là hình vuông màu xanh, đây là hình vuông màu đỏ,……

Nhắc lại

Thực hiện trên bộ đồ dùng học Toán 1:

Lấy ra các hình vuông và nói đây là hình vuông

Tự tìm: Ví dụViên gạch bông lót nền,…

Theo dõi và nêu đây là hình tròn…

Thực hiện trên VBT

Trang 5

Bài 2: Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình

tròn (nên khuyến khích mỗi hình tròn tô mỗi

màu khác nhau)

Bài 3: Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình

vuông và hình tròn (các màu tô ở hình vuông

thì không được tô ở hình tròn)

Bài 4: GV giới thiệu cho học sinh xem 2 mảnh

bìa như SGK và hướng dẫn học sinh gấp lại để

có các hình vuông theo yêu cầu (có giải thích

cách gấp)

3.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Cho học sinh xung phong kể tên các vật có

dạng hình vuông hoặc hình tròn có trong lớp

hoặc trong nhà

4.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

Thực hiện trên VBT

Thực hiện trên VBT

Thực hiện gấp trên mô hình bằng giấy bìa và nêu cách gấp

Nhắc lại tên bài học

Liên hệ thực tế và kể (mặt đồng hồ, bánh xe đạp, trái banh,…)

Học sinh lắng nghe

Môn : Toán BÀI : HÌNH TAM GIÁC I.Mục tiêu :

Sau bài học học sinh:

-Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác

-Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các đồ vật thật có mặt là hình tam giác

II.Đồ dùng dạy học:

-Một số hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ, nhưạ) có kích thước, màu sắc khác nhau

-Một số vật thật có mặt là hình tam giác

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Đưa ra một số hình vuông , hình tròn yêu cầu

học sinh chỉ và gọi đúng tên hình

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1 : Giới thiệu hình tam giác

GV vẽ lên bảng một hình vuông, một hình tròn

và một hình tam giác yêu cầu học sinh chỉ và

nói các tên hình (các em chỉ đúng hình vuông,

hình tròn vì đã học và có thể chỉ và nói đúng

hình tam giác), nếu học sinh không nói được

hình tam giác thì GV giới thiệu hình còn lại

trên bảng chính là hình tam giác

Yêu cầu học sinh chỉ và đọc đây là hình tam

giác

Yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dụng học Toán 1

ra các hình tam giác (GV theo dõi và khen ngợi

Chỉ và gọi tên các hình, học sinh khác nhận xét

Nhắc lạiQuan sát trên bảng lớp, chỉ và nói tên các hình

H.vuông H.tròn H.t/ giácNhắc lại

Thực hiện trên bộ đồ dùng học Toán 1

Trang 6

những học sinh lấy đúng và nhiều hình tam

giác)

Hoạt động 2: Thực hành xếp hình

GV yêu cầu học sinh sử dụng bộ đồ dùng học

Toán 1 lấy ra các hình vuông, hình tròn, hình

tam giác để xếp các hình như trong Toán 1

Xếp xong GV yêu cầu học sinh gọi tên các

hình (có thể tổ chức thành trò chơi thi ghép

hình nhanh)

Khen ngợi các cá nhân, nhóm thực hiện nhanh,

đúng và đẹp

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Cho các em xung phong kể tên các đồ vật có

mặt là hình tam giác

4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :

Thực hành xếp hình ở nhà

Lấy ra các hình vuông, tròn, tam giác và thực hiện ghép hình theo hướng dẫn của GV

Đọc tên các hình xếp được: ngôi nhà, cây, thuyền, chong chóng,…

Hình tam giácLiên hệ thực tế và kể

Thực hiện ở nhà

Tuần 2

Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :Giúp học sinh:

-Khắc sâu, cũng cố cho học sinh biểu tượng về hình vuông, hình tròn, hình tam gíac

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu

-Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Yêu cầu học sinh gọi tên một số vật có mặt là

hình vuông, hình tròn, hình tam giác

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:

Cho học sinh dùng bút chì màu khác nhau để tô

vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu khác

nhau)

Bài 2: Thực hành ghép hình:

Cho học sinh sử dụng sử dụng các hình vuông,

tam giác mang theo để ghép thành các hình như

Trang 7

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Trò chơi: Kết bạn

Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5

em

Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình vuông, 5

em hình tròn, 5 em hình tam giác) Các em

đứng lộn xộn không theo thứ tự

Khi GV hô kết bạn thì những em cầm cùng một

loại hình nhóm lại với nhau Nhóm em nào

nhanh đúng thì nhóm đó thắng cuộc

4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :

Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho bài sau

Hình mớiNhắc lại

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Môn : Toán BÀI : CÁC SỐ 1 – 2 – 3 I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :

-Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3

-Biết đọc, biết viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 về 1

-Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3, trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

Đồ dùng dạy học:

-Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại và một số chấm tròn

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

Tô màu vào các hình tam giác (mỗi hình mỗi

màu khác khau)

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi tựa

Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 1, 2, 3

3 học sinh thực hiện

Nhắc lại

Trang 8

Bước 1: GV hướng dẫn các em quan sát các

nhóm có 1 phần tử (1 con chim, tờ bìa có 1

chấm tròn, bàn tính có 1 con tính, …)

GV đọc và cho học sinh đọc theo: “có 1 con

chim, có 1 chấm tròn, có 1 con tính, …”

Bước 2: GV giúp học sinh nhận ra các đặc điểm

chung của các nhóm đồ vật có số lượng là 1

(đều có số lượng là 1)

Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ vật

trong nhóm đó, số một viết bằng chữ số 1

GV chỉ vào số 1 và đọc “một” (không đọc là:

chữ số một)

• Số 2, số 3 giới thiệu tương tự số 1

Cho học sinh mở SGK, GV hướng dẫn các em

quan sát các hình (mẫu vật) và đọc các số 1, 2,

3, và đọc ngược lại 3, 2, 1

3.Luyện tập

Bài 1: Viết số 1, 2, 3

Yêu cầu học sinh viết vào VBT

Bài 2: Viết số thích hợp và mỗi ô trống

GV cho học sinh quan sát tranh và viết số, yêu

cầu các em nhận ra số lượng trong mỗi hình vẽ

Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn và ô

trống

GV hướng dẫn các em là VBT

4.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Gọi học sinh đọc các số 1(một), 2 (hai), 3 (ba)

Trò chơi: Đưa thẻ có số đúng với mô hình mẫu

vật

GV đưa ra đồ vật có số lượng là 1 thì học sinh

đưa thẻ có ghi số 1, ….em nào đưa sai thẻ thì bị

phạt (hát 1 bài hát do em tự chọn)

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

Học sinh quan sát và đọc: “có 1 con chim, có 1 chấm tròn, có 1 con tính, …”

Đọc số: 1 (một)

Đọc số: 2 (hai), 3 (ba)Đọc theo SGK

Thực hiện VBT

Quan sát tranh và ghi số thích hợp

Thực hiện VBT và nêu kết quả

Đọc lại các số: 1(một), 2 (hai), 3 (ba)

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP.

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :

-Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật không qúa 3 phần tử

-Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3

Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2

Trang 9

-Các mô hình tập hợp như SGK.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Hỏi tên bài

Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

GT bài ghi tựa bài học

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Cho học sinh quan sát hình bài tập 1,

yêu cầu học sinh ghi số thích hợp vào ô trống

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm xong gọi

học sinh đọc từng dãy số

Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

GV hỏi: Một nhóm có 2 hình vuông, viết số

mấy? Một nhóm có 1 hình vuông viết số mấy?

Cả 2 nhóm có mấy hình vuông ta viết số mấy?

Bài 4: Yêu cầu học sinh viết vào VBT

3.Củng cố :

Hỏi tên bài

4.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3

Nhắc lại

Làm VBT và nêu kết quả

Làm VBTĐọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1

Có hai hình vuông, viết số 2Có một hình vuông, viết số 1Cả hai nhóm có 3 hình vuông, viết số 3Chỉ vào hình và nói: hai và một là ba; ba gồm hai và một; một và hai là ba

Thực hiện VBT

Nhắc lại tên bài học

Liên hệ thực tế và kể một số đồ dùng gồâm 2, 3 phần tử

Ví dụ : đôi guốc gồm 2 chiếc, …

Thực hiện ở nhà

Môn : Toán BÀI : CÁC SỐ 1 – 2 – 3 – 4 – 5 I.Mục tiêu :

Sau bài học học sinh:

-Có khái niệm ban đầu về số 4 và 5

-Bước đọc viết các số 4, 5 Biết đếm được các số 1 đến 5 và 5 đến 1

-Biết được thứ tự của từng số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

-Nhận biết được các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật

II.Đồ dùng dạy học:

-Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại

-Mẫu số 1 đến 5 theo chữ viết và chữ in

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Đưa ra một số hình vẽ, gồm các nhóm từ 1 đến

3 đồ vật Yêu cầu học sinh đọc và viết số thích

Học sinh viết bảng con

Trang 10

hợp và bảng con.

Gọi 2 học sinh đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 4 và chữ số 4

GV cho học sinh điền số thích hợp vào ô trống

dòng đầu tiên của bài trong SK

GV treo tranh vẽ 4 bạn nữ và hỏi: Hình vẽ trên

có bao nhiêu bạn học sinh?

Khen ngợi học sinh nói đúng (4 h/s )

Tiếp tục treo tranh 4 chấm tròn, 4 chiếc kèn,…

Mỗi lần treo lại hỏi có mấy chiếc kèn,…

Yêu cầu học sinh lấy 4 que tính, 4 hình tròn, 4

hình tam giác,… trong bộ đồ dùng học toán

GV nêu: 4 học sinh, 4 chấm tròn, 4 que tính

đều có số lượng là 4, ta dùng số 4 để chỉ số

lượng của các nhóm đồ vật đó

Giới thiệu chữ số 4 in, chữ số 4 viết thường và

nói đây là các cách viết của chữ số 4

Hoạt động 2: Giới thiệu số 5 và chữ số 5

(Tương tự như với số 4)

Hoạt động 3: Tập đếm và xác định thứ tự các số

trong dãy 1, 2, 3, 4, 5

GV yêu cầu học sinh mở SGK quan sát các

hình trong SGK và đọc các số 4, 5

Cho quan sát các cột hình vuông và nói: Một

hình vuông – một

Hai hình vuông – hai,…

Yêu cầu đọc liền mạch các số ở mỗi cột

Yêu cầu học sinh đếm và điền số thích hợp vào

ô trống

Hoạt động 4: Thực hành luyện tập

Bài 1: Học sinh viết vào VBT số 4 và số 5

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề

GV hướng dẫn học sinh quan sát các mô hình

rồi viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh làm VBT

Bài 4: GV chuẩn bị hai mô hình như bài 4 SGK,

tổ chức cho 2 nhóm chơi trò chơi tiếp sức, mỗi

nhóm 5 em nối số đồ vật ở từng mô hình với số

thích hợp

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Cho các em xung phong đọc các số từ 1 đến 5

và từ 5 đến 1

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Học sinh đếm

Nhắc lạiHọc sinh thực hiện

4 học sinh

4 chiếc kèn, 4 chấm tròn,…

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Lắng nghe

Học sinh chỉ số 4 và đọc “bốn”

Học sinh chỉ số 5 và đọc “năm”

Mở SGK quan sát hình và đọc: bốn, năm

1 (một), 2 (hai), 3 (ba), 4 (bốn), 5 (năm)

5 (năm), 4 (bốn), 3 (ba), 2 (hai), 1 (một)

Trang 11

4.Dặn dò :

Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới Nêu tên bài

3 em xung phong đọc

Thực hiện ở nhà

Tuần 3 Môn : Toán

BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :Giúp học sinh khắc sâu củng cố về:

-Nhận biết số lượng thứ tự trong PV5

-Đọc viết đếm các số trong PV5

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ và phấn màu

-Một số dụng cụ có số lượng là 5

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Yêu cầu học sinh đọc đúng các số 1 đến 5 và

xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược

lại

Đọc cho học sinh viết bảng con các số 4, 5, 2,

3, 1 (không theo TT)

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài

toán:

Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết số,

(yêu cầu các em thực hiện từ trái sang phải, từ

trên duống dưới), thực hiện ở VBT

Bài 2: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài

toán:

Cho học sinh làm VBT (hình thức như bài 1)

Bài 3: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài

toán:

Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên lớp, cho

đọc lại các số theo thứ tự lớn đến bé và ngược

lại

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài toán:

Cho học sinh viết số vào VBT

GV theo dõi kiểm tra nhắc nhở các em viết tốt

hơn các số đã học 1 đến 5

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Học sinh đọc và xếp số theo yêu cầu của GV.Viết bảng con

Nhắc lại

Thực hiện ở VBT

Đọc lại các số đã điền vào ô trống

Thực hiện ở VBT

Đọc lại các số đã điền vào ô trống

Học sinh làm VBT, gọi một số em là bảng từ.Đọc lại dãy số đã viết được

Viết số vào VBT

Nhắc lại

Trang 12

Gọi đọc lại các số từ 1 đến 5

Hỏi:

Số 2 đứng liền trước số nào?

Số 5 đứng liền sau số nào?

4.Nhận xét tiết học

5 Dăn dò: Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho

bài sau

Đọc số

Số 2 đứng liền trước số 3

Số 5 đứng liền sau số 4

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Môn : Toán BÀI : BÉ HƠN – DẤU <

I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh bước đầu có thể:

-Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu “<” để diễn đạt kết quả so sánh

-Thực hiện so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

Đồ dùng dạy học:

-Tranh ô tô, chim như SGK phóng to

-Tranh 3 bông hoa, 4 bông hoa, 4 con thỏ, 5 con thỏ

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

Nhận biết số lượng trong PV5 và đọc viết số

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi tựa

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn.

Giới thiệu dấu bé hơn “<”

Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như SGK)

Hỏi: Bên trái có mấy ô tô?

Bên phải có mấy ô tô?

Bên nào có số ô tô ít hơn?

GV nêu : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học sinh nhắc

lại)

• Treo tranh hình vuông và thực hiện tương tự

để học sinh rút ra: 1 hình vuông ít hơn 2 hình

vuông

Và viết 1 < 2, (dấu <) được gọi là dấu bé hơn,

đọc là bé hơn, dùng để so sánh các số

GV đọc và cho học sinh đọc lại:

Một bé hơn 2

Giới thiệu 2 < 3

GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim Nêu

nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em thảo luận

theo căïp để so sánh số chim mỗi bên

Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp nhận xét

2 con chim ít hơn 3 con chim

Tương tự hình tam giác để học sinh so sánh và

nêu được

3 học sinh đọc viết số theo hướng dẫn của GV (ba hình vuông, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm, viết 5; …)

Nhắc lại

Có 1 ô tô

Có 2 ô tô

Bên trái có ít ô tô hơn

1 ô tô ít hơn 2 ô tô (Học sinh đọc lại)

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông (học sinh đọc lại)

Học sinh đọc: 1 < 2 (một bé hơn hai), dấu <(dấu bé hơn)

Học sinh đọc

Thảo luận theo cặp

Trang 13

2 tam giác ít hơn 3 tam giác

Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học sinh nêu

được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu các em viết vào

bảng con 2 < 3

Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5

Thực hiện tương tự như trên

GV yêu cầu học sinh đọc:

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu < vào

VBT

Bài 2: GV hướng dẫn học sinh quan sát hình

mẫu và đọc 3 < 5

Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu so sánh

vào dưới các hình còn lại

Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu học

sinh đọc lại các cặp số đã được so sánh

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh đọc kết

quả

3.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp theo

mẫu

GV chuẩn bị 2 bảng từ như bài tập số 5 Yêu

cầu mỗi nhóm cử 4 học sinh để thi tiếp sức,

nhóm nào nối nhanh và đúng nhóm đó thắng

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

Đọc lại

Thảo luận theo cặp

Đọc lại

2 < 3 (hai bé hơn ba), đọc lại

Học sinh đọc

3 < 4 (ba bé hơn bốn)

4 < 5 (bốn bé hơn năm)

một bé hơn hai, hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, bốn bé hơn năm (liền mạch)

Thực hiện VBT

2 < 4, 4 < 5 (Học sinh đọc)

2 < 5, 3 < 4, 1 < 5 (Học sinh đọc)

Thực hiện VBT và nêu kết quả

Đại diện 2 nhóm thi đua

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Môn : Toán BÀI : LỚN HƠN – DẤU >

I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh bước đầu có thể:

-Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớnù hơn”, dấu “>” để diễn đạt kết quả so sánh

-Thực hiện so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn

Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị phiếu bài tập Hình vẽ con bướm, con thỏ, hình vuông như SGK phóng to

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 14

1 KTBC:

Phát cho học sinh 1 phiếu như sau:

Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống

Giới thiệu bài và ghi tựa

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn.

Giới thiệu dấu lớn hơn “>”

Giới thiệu 2 > 1 (qua tranh vẽ như SGK)

Hỏi: Bên trái có mấy con bướm?

Bên phải có mấy con bướm?

Bên nào có số con bướm nhiều hơn?

GV nêu : 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm

(cho học sinh nhắc lại)

• Treo tranh hình vuông và thực hiện tương tự

để học sinh rút ra: 2 hình vuông nhiều hơn 1

hình vuông

Và viết 2 > 1, (dấu >) được gọi là dấu lớn hơn,

đọc là lớn hơn, dùng để so sánh các số

GV đọc và cho học sinh đọc lại:

Hai lớn hơn một

Giới thiệu 3 > 2

GV treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ Nêu

nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em thảo luận

theo căïp để so sánh số con thỏ mỗi bên

Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp nhận xét

3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ.

Tương tự hình các chấm tròn để học sinh so

sánh và nêu được

3 chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn

Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học sinh nêu

được: 3 lớn hơn 2 và yêu cầu các em viết vào

bảng con 3 > 2

So sánh 4 > 3, 5 > 4

Thực hiện tương tự như trên

GV yêu cầu học sinh đọc:

Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn (dấu <) có

Làm việc trên phiếu, một học sinh làm bài trên bảng lớp

So sánh, đối chiếu bài của mình và bài trên lớp.Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống

Nhắc lại

Có 2 con bướm

Có 1 con bướm

Bên trái có nhiều con bướm hơn

2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm (học sinh nhắc lại)

2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông (học sinh đọc lại)

Học sinh đọc: 2 > 1 (hai lớn hơn một), dấu > (dấu lớn hơn)

Học sinh đọc

Thảo luận theo cặp

Đọc lại

Thảo luận theo cặp

Đọc lại

3 > 2 (ba lớn hơn hai), đọc lại

Học sinh đọc

4 > 3 (bốn lớn hơn ba)

Trang 15

gì khác nhau?

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu > vào

VBT

Bài 2: GV hướng dẫn học sinh quan sát hình

mẫu và đọc 5 > 3

Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu so sánh

vào dưới các hình còn lại

Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu học

sinh đọc lại các cặp số đã được so sánh

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh đọc kết

quả

3.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp theo

mẫu

GV chuẩn bị 2 bảng từ như bài tập số 5 Yêu

cầu mỗi nhóm cử 4 học sinh để thi tiếp sức,

nhóm nào nối nhanh và đúng nhóm đó thắng

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

5 > 4 (năm lớn hơn bốn)

Năm lớn hơn bốn, bốn lớn hơn ba, ba lớn hơn hai, hai lớn hơn một (liền mạch)

Khác tên gọi, cách viết, cách sử dụng, khi viết 2 dấu này đầu nhọn luôn hướng về số nhỏ hơn.Thực hiện VBT

4 > 2, 3 > 1 (Học sinh đọc)

5 > 2, 4 > 3, 5 > 4, 3 > 2 (Học sinh đọc)

Thực hiện VBT và nêu kết quả

Đại diện 2 nhóm thi đua

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :

Sau bài học học sinh được củng cố các kiến thức về:

-Khái niệm bé hơn, lớn hơn; cách sử dụng các dấu <, > khi so sánh 2 số

-Bước đầu giới thiệu quạn hệ giữa bé hơn và lớn hơn

II.Đồ dùng dạy học:

-Phiếu kiểm tra bài cũ (có thể chuẩn bị trên bảng phụ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Cho học sinh làm bảng con, 2 học

sinh làm trên bảng lớp

Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống

Thực hiện trên bảng con và bảng lớp

Trang 16

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu bài, ghi tựa

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Học sinh làm VBT và đọc kết quả

Gọi học sinh khác nhận xét

Bài 2: Xem mẫu và nêu cho cô cách làm bài 2

Yêu cầu học sinh làm vào VBT và nêu kết quả

Hỏi: em cần chú ý gì khi viết dấu > hay dấu <

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề

GV chuẩn bị mô hình như bài tập 3, tổ chức cho

2 nhóm thi đua điền nối ô trống với số thích

hợp

1< 2< 3< 4 <

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

4.Dặn dò :

Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới

Nhắc lạiHọc sinh thực hiện và nêu kết quả

So sánh số lượng hàng trên với số lượng hàng dưới, viết kết quả vào ô trống dưới hình

Thực hiện VBT và nêu kết quả

Viết đầu nhọn vào số bé hơn

2 nhóm thi đua

1< 2< 3< 4 <

Nêu tên bài

Thực hiện ở nhà

Tuần 4 Môn : Toán

BÀI : BẰNG NHAU - DẤU BẰNG I.Mục tiêu :Sau bài học học sinh có thể:

-Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số lượng luôn bằng chính nó

-Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu “=” để só sánh số lượng, so sánh các số

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ và phấn màu

-Một số dụng cụ có số lượng là 3 Vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi nhóm 4 ô vuông

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Yêu cầu học sinh làm bài 1 trên bảng con theo Học sinh thực hiện bảng con

Trang 17

2 dãy, mỗi dãy làm 2 cột.

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

Nhận biết 3 = 3

− GV đưa ra 3 lọ hoa và 3 bông hoa Yêu cầu

các em cắm vào mỗi lọ hoa 1 bông hoa và nhận

xét : khi cắm xong còn thừa ra bông hoa nào

không?

Vậy khi đó ta nói : ba bông hoa bằng 3 lọ hoa

− GV đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn

đỏ và yêu cầu học sinh nối 1 chấm tròn xanh

với 1 chấm tròn đỏ và nhận xét

− GV nêu : 3 lọ hoa bằng 3 bông hoa, 3 chấm

tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ, ta nói “ba bằng

ba” và ta viết 3 = 3

− GV viết lên bảng dấu “=” và giới thiệu đây

là dấu bằng, đọc dấu “bằng”

Giới thiệu 4 = 4 (TT như trên)

Gọi học sinh đọc lại “bốn bằng bốn” và yêu

cầu các em viết vào bảng con 4 = 4

Vậy 2 có bằng 2 hay không? 5 có bằng 5 hay

không?

Gọi học sinh nêu GV viết bảng :

1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5

GV gợi ý học sinh nhận xét và rút ra kết luận

“mỗi số luôn bằng chính nó”

Gọi học sinh đọc lại:

1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu = vào VBT

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Hướng dẫn học sinh quan sát bài mẫu và viết 5

= 5, 3 cột khác yêu cầu học sinh làm bảng con

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên lớp

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập:

Hướng dẫn các em làm như bài 2

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Gọi học sinh nêu một vài ví dụ có số lượng

bằng nhau

5.Nhận xét dặn dò :

Làm lại các bài tập ở nhà, chuẩn bị bài sau

Nhắc lại

Thực hiện và nêu nhận xét

Không thừa

Nhắc lại

Thực hiện và nêu nhận xét

3 chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ.Nhắc lại

Thực hiện bảng con

Thực hiện vào VBT và nêu kết quả

Thực hiện vào VBT và nêu kết quả

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Trang 18

Lắng nghe, thực hiện ở nhà.

Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh được củng cố về:

-Khái niệm bằng nhau

-So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ, các dấu lớn hơn (>), bé hơn (<), bằng nhau (=) để đọc ghi kết quả so sánh

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

GV tự thiết kế bài tập để kiểm tra việc thực

hành so sánh các số trong phạm vi 5 cho các

em

GV ghi nội dung kiểm tra lên bảng phụ, gọi 1

em lên bảng, yêu cầu các em khác làm vào

phiếu kiểm tra để kiểm tra được tất cả các em

trong lớp

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi tựa

• Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Yêu cầu cả lớp làm bài vào phiếu, gọi 1 học

sinh lên bảng làm bài, gọi học sinh chữa

miệng

Yêu cầu học sinh quan sát cột 3 hỏi: Các số

được so sánh ở 2 dòng đầu có gì giống nhau

Kết quả thế nào?

Vì hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, nên hai bé

hơn bốn Cô mời bạn khác nhắc lại

Bài 2: GV yêu cầu học sinh nêu cách làm bài

tập 2 ? So sánh rồi viết kết quả: chẳng hạn so

sánh số bút mực với số bút chì ta thấy ba bút

mực nhiều hơn hai bút chì, ta viết 3 > 2 và 2 <

3

Yêu cầu cả lớp làm bài: Theo dõi việc làm bài

của học sinh, gọi học sinh đọc kết quả

Bài 3: GV treo hình phóng to hỏi: bạn nào có

thể cho cô biết ở bài tập 3 ta làm như thế nào?

Yêu cầu học sinh tự làm bài vào phiếu, gọi học

sinh lên bảng làm bài

Lớp làm phiếu học tập, 1 học sinh làm bảng từ

Thực hiện VBT bà nêu kết quả

Làm cho bằng nhau

Trang 19

Chữa bài: Gọi học sinh nhận xét bài của bạn

trên bảng, yêu cầu học sinh dưới lớp kiểm tra

bài làm của mình

3.Củng cố :

Hỏi tên bài

Có thể hỏi như sau: Trong các số chúng ta đã

học:

− Số 5 lớn hơn những số nào?

− Những số nào bé hơn số 5?

− Số 1 bé hơn những số nào?

− Những số nào lớn hơn số 1?

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

1, 2, 3, 4

1, 2, 3, 4

2, 3, 4, 5

2, 3, 4, 5Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh củng cố về:

-Khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn, bằng nhau

-Thực hiện so sánh các số trong PV5 và cách dùng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng nhau”, các dấu <,>, = để đọc và ghi kết quả so sánh

Đồ dùng dạy học:

-Mô hình bài tập như SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

Yêu cầu học sinh làm bài tập vào bảng con,

gọi 3 học sinh làm bảng lớp

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập:

a) GV giới thiệu cho học sinh nhận thấy hai

bình hoa và nêu nhận xét

Để bên 2 bông hoa bằng bên 3 bông hoa ta làm

thế nào?

b) Tương tự GV giới thiệu hình vẽ các con kiến

và cho học sinh nhận xét

Ta gạch đi 1 con kiến bên hình 4 con kiến để 2

bên có số kiến bằng nhau

c) Cho học sinh quan sát hình vẽ cái nấm và so

sánh số nấm ở hai hình

GV gợi ý các em thực hiện bằng 2 cách vẽ

thêm hoặc gạch đi để có số nấm hai bên bằng

Thực hiện trên bảng con, 3 học sinh làm bảng lớp.Nhắc lại

Học sinh nêu nhận xét: Số hoa ở hai bình hoa không bằng nhau, một bên 3 bông hoa một bên 2 bông hoa

Vẽ thêm 1 bông hoa vào bên 2 bông hoa

Nêu nhận xét

Quan sát và nhận xét

Nêu cách thực hiện

Trang 20

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập:

Yêu cầu các em làm VBT và nêu kết quả

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh đọc kết

quả

4.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Trò chơi: Viết số thích hợp vào ô trống:

GV thiết kế 4 bài tập như sau và chia lớp thành

4 nhóm Mỗi nhóm nhận 1 hình Yêu cầu các

em chuyền tay nhau trong nhóm, mỗi em được

quyền nghĩ và ghi một số thích hợp vào 1 ô

trống

Nhóm nào ghi nhanh và đúng nhóm đó thắng

cuộc

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

Thực hiện VBT và nêu kết quả.Thực hiện VBT và nêu kết quả

Lắng nghe nắm luật chơi

Tiến hành thi đua giữa các nhóm.Tuyên dương nhóm thắng cuộc

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Môn : Toán BÀI : SỐ 6 I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Có khái niệm ban đầu về số 6

-Biết đọc, biết viết số 6, đếm và so sánh các số trong phạm vi 6

-Nhận biết số lượng trong phạm vi 6, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

II.Đồ dùng dạy học:

-Hình 6 bạn trong SGK phóng to

-Nhóm các đồ vật có đến 6 phần tử (có số lượng là 6)

-Mẫu chữ số 6 in và viết

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Cho học sinh làm bảng con, 2 học

sinh làm trên bảng lớp bài 2, 3 Thực hiện bảng con và bảng lớp

Trang 21

Nhận xét KTBC.

2.Bài mới :

Giới thiệu bài

Lập số 6.

 GV đính hình các bạn đang chơi trong SGK

(hoặc hình khác nhưng cùng thể hiện ý có 5 đồ

vật thêm 1 đồ vật) hỏi:

− Có mấy bạn đang chơi?

− Có mấy bạn đang đi tới?

− Có 5 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?

 GV đính các chấm tròn và hỏi:

− Có mấy chấm tròn?

− Cô thêm mấy chấm tròn?

− Có 5 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy

chấm tròn?

GV rút ra phần nhận xét và ghi bảng

 GV đính các con tính và hỏi:

− Có mấy con tính?

− Thêm mấy con tính?

− Có 5 con tính thêm 1 con tính là mấy con

tính?

GV rút ra phần nhận xét và ghi bảng

 GV kết luận: Các bạn, chấm tròn, que tính

đều có số lượng là mấy? (là 6)

Bài học hôm nay ta học là số 6

GV ghi tựa

Giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết

GV treo mẫu nói: Đây là chữ số 6 in và nói

tiếp: Đây là chữ số 6 viết

Gọi học sinh đọc số 6

Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số 1, 2,

3, 4, 5, 6.

Hỏi: Trong các số đã học từ số 1 đến số 6 số

nào bé nhất

Số liền sau số 1 là số mấy? Và hỏi để điền cho

đến số 6

Gọi học sinh đọc từ 1 đến 6, từ 6 đến 1

Vừa rồi em học toán số mấy?

Gọi lớp lấy bảng cài số 6

Nhận xét

Hướng dẫn viết số 6

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh viết số 6 vào VBT

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh quan sát hình vẽ và đặt vấn đề để

học sinh nhận biết được cấu tạo số 6

Quả dâu: 6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5

Con kiến: 6 gồm 2 và 4, gồm 4 và 2

Cài bảng cài số 6

Viết bảng con số 6

Viết số 6 vào VBT

6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5

Trang 22

Ngòi bút: 6 gồm 3 và 3.

Từ đó viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh quan sát các cột ô vuông và viết

số thích hợp vào ô trống dưới các ô vuông

Yêu cầu các em viết số thích hợp theo thứ tự từ

bé đến và ngược lại

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh các nhóm quan sát bài tập và nói

kết quả nối tiếp theo bàn

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 6

Số 6 lớn hơn những số nào?

Những số nào bé hơn số 6?

Nhận xét tiết học, tuyên dương

4.Dặn dò :

Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới

6 gồm 2 và 4, gồm 4 và 2

6 gồm 3 và 3

Viết số vào ô trống

Quan sát hình viết vào VBT và nêu miệng các kết quả

Thực hiện nối tiếp theo bàn, hết bàn này đến bàn khác

6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5

6 gồm 2 và 4, gồm 4 và 2

6 gồm 3 và 3

1, 2, 3, 4, 5

1, 2, 3, 4, 5Thực hiện ở nhà

Tuần 5 Môn : Toán

BÀI : SỐ 7 I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Khái niệm ban đầu về số 7

-Biết đọc, biết viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

-Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II.Đồ dùng dạy học:

-Hình 7 bạn trong SGK phóng to

-Nhóm các đồ vật có đến 7 phần tử (có số lượng là 7)

-Mẫu chữ số 7 in và viết

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Yêu cầu các em đếm từ 1 đến 6 và

ngược lại, nêu cấu tạo số 6

 GV treo hình các bạn đang chơi trong SGK

(hoặc hình khác nhưng cùng thể hiện ý có 6 đồ

vật thêm 1 đồ vật) hỏi:

5 học sinh đếm và nêu cấu tạo số 6

Thực hiện bảng con và bản lớp

Nhắc lạiQuan sát và trả lời:

Trang 23

− Có mấy bạn đang chơi?

− Có mấy bạn đang chạy tới?

− Vậy 6 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?

 GV yêu cầu các em lấy 6 chấm tròn thêm 1

chấm tròn trong bộ đồ dùng học tập và hỏi:

− Có tất cả mấy chấm tròn?

− Gọi học sinh nhắc lại

 GV treo 6 con tính thêm 1 con tính và hỏi:

− Hình vẽ trên cho biết gì?

− Gọi học sinh nhắc lại

 GV kết luận: 7 học sinh, 7 chấm tròn, 7 con

tính đều có số lượng là 7

Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết

GV treo mẫu chữ số 7 in và chữ số 7 viết rồi

giới thiệu cho học sinh nhận dạng chữ số 7 in

và viết

Gọi học sinh đọc số 7

Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1, 2,

3, 4, 5, 6,7.

Hỏi: Trong các số đã học từ số 1 đến số 7 số

nào bé nhất

Số liền sau số 1 là số mấy? Và hỏi để điền cho

đến số 7

Gọi học sinh đếm từ 1 đến 7, từ 7 đến 1

Vừa rồi em học toán số mấy?

Gọi lớp lấy bảng cài số 7

Nhận xét

Hướng dẫn viết số 7

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh viết số 7 vào VBT

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh quan sát hình vẽ và đặt vấn đề để

học sinh nhận biết được cấu tạo số 7

Bàn là: 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6

Con bướm: 7 gồm 2 và 5, gồm 5 và 2

Ngòi bút: 7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4

Từ đó viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh quan sát các cột ô vuông và viết

số thích hợp vào ô trống dưới các ô vuông

Yêu cầu các em viết số thích hợp theo thứ tự từ

bé đến và ngược lại

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh các nhóm quan sát bài tập và nói

kết quả nối tiếp theo bàn

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 7

Viết bảng con số 7

Thực hiện VBT

7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6

7 gồm 2 và 5, gồm 5 và 2

7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4

Trang 24

Số 7 lớn hơn những số nào?

Những số nào bé hơn số 7?

Nhận xét tiết học, tuyên dương

4.Dặn dò :

Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới

khác

7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6

7 gồm 2 và 5, gồm 5 và 2

7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4

1, 2, 3, 4, 5, 6

1, 2, 3, 4, 5, 6

Thực hiện ở nhà

Môn : Toán BÀI : SỐ 8 I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Khái niệm ban đầu về số 8

-Biết đọc, biết viết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8

-Nhận biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II.Đồ dùng dạy học:

-Hình 8 bạn trong SGK phóng to

-Nhóm các đồ vật có đến 8 phần tử (có số lượng là 8)

-Mẫu chữ số 8 in và viết

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Yêu cầu các em đếm từ 1 đến 7 và

ngược lại, nêu cấu tạo số 7

 GV treo hình các bạn đang chơi trong SGK

(hoặc hình khác nhưng cùng thể hiện ý có 7 đồ

vật thêm 1 đồ vật) hỏi:

− Có mấy bạn đang chơi?

− Có mấy bạn đang chạy tới?

− Vậy 7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?

 GV yêu cầu các em lấy 7 chấm tròn thêm 1

chấm tròn trong bộ đồ dùng học tập và hỏi:

− Có tất cả mấy chấm tròn?

− Gọi học sinh nhắc lại

 GV treo 7 con tính thêm 1 con tính và hỏi:

− Hình vẽ trên cho biết gì?

− Gọi học sinh nhắc lại

 GV kết luận: 8 học sinh, 8 chấm tròn, 8 con

tính đều có số lượng là 8

Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết

5 học sinh đếm và nêu cấu tạo số 7.Thực hiện bảng con và bảng lớp

Nhắc lạiQuan sát và trả lời:

Trang 25

GV treo mẫu chữ số 8 in và chữ số 8 viết rồi

giới thiệu cho học sinh nhận dạng chữ số 8 in

và viết

Gọi học sinh đọc số 8

Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số 1, 2,

3, 4, 5, 6,7, 8.

Hỏi: Trong các số đã học từ số 1 đến số 8 số

nào bé nhất

Số liền sau số 1 là số mấy? Và hỏi để điền cho

đến số 8

Gọi học sinh đếm từ 1 đến 8, từ 8 đến 1

Vừa rồi em học toán số mấy?

Gọi lớp lấy bảng cài số 8

Nhận xét

Hướng dẫn viết số 8

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh viết số 8 vào VBT

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh quan sát hình vẽ và đặt vấn đề để

học sinh nhận biết được cấu tạo số 8

8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7

8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6

8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5

8 gồm 4 và 4

Từ đó viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh quan sát các mô hình SGK rồi

viết số thích hợp vào ô trống Thực hiện ở

VBT

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh các nhóm quan sát bài tập và nói

kết quả nối tiếp theo bàn

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 8

Số 8 lớn hơn những số nào?

Những số nào bé hơn số 8?

Nhận xét tiết học, tuyên dương

4.Dặn dò :

Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới

Quan sát và đọc số 8

Viết bảng con số 8

Thực hiện VBT

8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7

8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6

8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5

8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7

8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6

8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5

Trang 26

Môn : Toán BÀI : SỐ 9 I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Khái niệm ban đầu về số 9

-Biết đọc, biết viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9

-Nhận biết số lượng trong phạm vi 9, vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

II.Đồ dùng dạy học:

-Hình 9 bạn trong SGK phóng to

-Nhóm các đồ vật có đến 9 phần tử

-Mẫu chữ số 9 in và viết

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Yêu cầu các em đếm từ 1 đến 8 và

ngược lại, nêu cấu tạo số 8

 GV treo hình các bạn đang chơi trong SGK

(hoặc hình khác nhưng cùng thể hiện ý có 7 đồ

vật thêm 1 đồ vật) hỏi:

− Có mấy bạn đang chơi?

− Có thêm mấy bạn muốn chơi?

− Vậy 8 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?

− Cho học sinh nhắc lại

 GV yêu cầu các em lấy 8 chấm tròn thêm 1

chấm tròn trong bộ đồ dùng học tập và hỏi:

− Có tất cả mấy chấm tròn?

− Gọi học sinh nhắc lại

 GV treo 8 con tính thêm 1 con tính và hỏi:

− Hình vẽ trên cho biết gì?

− Gọi học sinh nhắc lại

 GV kết luận: 9 học sinh, 9 chấm tròn, 9 con

tính đều có số lượng là 9

Giới thiệu chữ số 9 in và chữ số 9 viết

GV treo mẫu chữ số 9 in và chữ số 9 viết rồi

giới thiệu cho học sinh nhận dạng chữ số 9 in

và viết

Gọi học sinh đọc số 9

Nhận biết thứ tự của số 9 trong dãy số 1, 2,

3, 4, 5, 6,7, 8.9.

Hỏi: Số 9 đứng liền sau số nào?

Số nào đứng liền trước số 9?

Những số nào đứng trước số 9?

Gọi học sinh đếm từ 1 đến 9, từ 9 đến 1

4 học sinh đếm và nêu cấu tạo số 8.Thực hiện bảng con và bảng lớp

Nhắc lạiQuan sát và trả lời:

Trang 27

Vừa rồi em học toán số mấy?

Gọi lớp lấy bảng cài số 9

Nhận xét

Hướng dẫn viết số 9

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh viết số 9 vào VBT

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh quan sát hình vẽ và đặt vấn đề để

học sinh nhận biết được cấu tạo số 8

9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8

9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7

9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6

9 gồm 5 và 4, gồm 4 và 5

Từ đó viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Thực hiện ở bảng con theo cột

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

GV cần lưu ý sửa sai cột 3 cho học sinh

Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của đề

GV gợi ý học sinh dựa vào thứ tự dãy số từ 1

đến 9 để điền số thích hợp vào các ô trống

Thực hiện VBT và nêu kết quả

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 9

Số 9 lớn hơn những số nào?

Những số nào bé hơn số 9?

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Thực hiện cài số 9

Viết bảng con số 9

Thực hiện VBT

9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8

9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7

9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6

9 gồm 5 và 4, gồm 4 và 5

Viết vào VBT

Thực hiện bảng con

Làm VBT nêu kết quả

8 < 9 ; 7 < 8 ; 7 < 8 < 9

9 > 8 ; 8 > 7 ; 6 < 7 < 8Thực hiện VBT và đọc kết quả

9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8

9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7

9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6

9 gồm 5 và 4, gồm 4 và 5

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

Thực hiện ở nhà

Môn : Toán BÀI : SỐ 0 I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Khái niệm ban đầu về số 0

-Biết đọc, biết viết số 0

-Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9 So sánh số 0 với các số đã học

II.Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị 4 tranh vẽ như trong SGK, phấn màu, …

-Bộ đồ dùng học toán Lớp 1, bút, thước, que tính, …

Trang 28

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Yêu cầu các em đếm từ 1 đến 9 và

ngược lại, nêu cấu tạo số 9

 GV cho học sinh quan sát lần lượt các tranh

vẽ (GV treo lên bảng) và hỏi:

Chỉ vào bức tranh 1, hỏi: “Lúc đầu trong bể có

mấy con cá?”

Chỉ vào bức tranh 2, hỏi: “Lấy đi 1 con cá còn

mấy con cá?”

Chỉ vào bức tranh 3, hỏi: “Lấy đi 1 con cá nữa

còn mấy con cá?”

Chỉ vào bức tranh 4, hỏi: “Lấy đi 1 con cá nữa

trong bể còn mấy con cá?”

Gọi đọc lại

Tương tự như thế GV cho học sinh thao tác

bằng que tính

Giới thiệu chữ số 0 in và chữ số 0 viết

GV nói không có con cá nào trong lọ, không có

que tính nào trên tay,… người ta dùng số 0

Số không được viết bằng chữ số 0

GV chỉ vào chữ số 0 viết in và chữ số 0 viết

thường để giới thiệu cho học sinh

Gọi học sinh đọc số 0

Nhận biết thứ tự của số 0 trong dãy số từ 0

đến 9.

GV cho học sinh xem sách, chỉ vào từng ô

vuông, đếm số chấm tròn trong từng ô vuông

Cho học sinh đọc từ 0 đến 9 rồi từ 9 về 0 Trong

các số đó số nào lớn nhất, số nào bé nhất?

Gọi lớp lấy bảng cài số 0

Nhận xét

Hướng dẫn viết số 0

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh viết số 0 vào VBT

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh viết số thích hợp vào ô

trống Thực hiện bảng con

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh quan sát mô hình SGK và viết số

thích hợp vào ô trống

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của đề

5 học sinh đếm và nêu cấu tạo số 9

Thực hiện bảng con và bảng lớp

Nhắc lạiQuan sát và trả lời:

3 con cá

2 con cá

1 con cá

0 con cáĐọc lại

Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập bằng các que tính

Nhắc lại

Quan sát và đọc số 0

Quan sát SGK và đọc 0, 1, 2, 3, 4, … , 9

Thực hiện đọc 4 em

Số 9 lớn nhất, số 0 bé nhất

Thực hiện bảng cài

Viết bảng con số 0

Thực hiện viết số 9 vào VBT

Thực hiện VBT và nêu kết quả

Bảng con

Trang 29

Cho học sinh trình bày miệng nối tiếp theo bàn.

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Cho h/ sinh đếm từ 0 đến 9 và từ 9 về 0

Nhận xét tiết học, tuyên dương

4.Dặn dò :

Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới

Làm VBT nêu kết quả

Trình bày miệng bằng cách nối tiếp hết em này đến em khác

0 < 1 ; 0 < 5 ; 7 > 0 ; 8 = 8 ; …

4 học sinh đếm lại dãy số từ 0 đến 9 và ngược lại.Thực hiện ở nhà

Tuần 6 Môn : Toán

BÀI : SỐ 10 I.Mục tiêu :

-Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 10 Biết đọc, viết được số 10

-Đếm và so sánh được các số trong phạm vi 10

-Nhận biết được vị trí số 10 trong dãy số từ 0 -> 10

II.Đồ dùng dạy học:

-Nhóm vật mẫu có số lượng là 10 như :10 hình vuông, 10 chiếc xe…, chữ số 10 , các số từ 0 đến

10, VBT, SGK, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Hỏi tên bài cũ, gọi HS nộp VBT để chấm điểm

Gọi 2 HS làm bảng lớp

Gọi HS nêu số từ 0 -> 9 và ngược lại

Lớp làm bảng con :

2.Bài mới :

Lập số 10 :

Thực hiện ví dụ 1 :

GV hỏi : Cô đính mấy hình vuông?

Cô đính thêm mấy hình vuông?

GV nêu : Có 9 hình vuông thêm 1 hình vuông

là mấy hình vuông?

Gọi HS đọc phần nhận xét đã ghi bảng

Ví dụ 2, 3 : Thực hiện tương tự ví dụ 1

GV hỏi : Hình vuông, quả xoài, xe đều có số

lượng là mấy?

GV giới thiệu số 10 in, 10 viết thường GV đọc,

HS đọc

Vậy số 10 so với số 0 thì như thế nào?

GV hỏi HS để ghi dãy số từ 0 -> 10, gọi đếm

HS nêu tên bài “Số 0”và nộp vở

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 0…1 , 2… 0 , 0… 0, 7 …0

1 HS nêu từ 0 ->9 và 1 HS nêu ngược lại

9 hình vuông

1 hình vuông

10 hình vuông

(Cho đếm trên trực quan )

Số lượng là105->7 em đọc số 10, nhóm đồng thanhSố 10> số 0

Trang 30

GV chỉ và nói : số 10 đứng liền sau số 9.

GV hỏi HS để ghi dãy số từ 10 -> 0, gọi đếm

Cho HS cài bảng từ 0 ->10 và từ 10 ->0

Hướng dẫn viết mẫu số 10

Học sinh thực hành về cấu tạo số 10 bằng que

tính (chia thành 2 nhóm và nêu : số 10 gồm 1

và 9, 10 gồm 9 và 1 … )

Giới thiệu SGK: GV giới thiệu và hỏi nội dung

SGK

3.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Yêu cầu các em viết vào VBT

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài

GV hướng dẫn các em quan sát, đếm số sau đó

ghi kết quả vào ô trống Thực hiện trên VBT

và nêu kết quả

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh quan sát hình vẽ và đặt vấn đề để

học sinh nhận biết được cấu tạo số 10

10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9

10 gồm 8 và 2, gồm 2 và 8

10 gồm 7 và 3, gồm 3 và 7

10 gồm 6 và 4, gồm 4 và 6

10 gồm 5 và 5

Từ đó viết số thích hợp vào ô trống

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của đề

GV gợi ý học sinh dựa vào thứ tự dãy số từ 1

đến 10 để điền số thích hợp vào các ô trống

Thực hiện bảng từ theo 2 nhóm

Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu thực hiện bảng con

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 10

Số 10 lớn hơn những số nào?

Những số nào bé hơn số 10?

Đọc lại dãy số từ 0 ->10 và ngược lại

5.Nhận xét – dặn dò :

Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới

3 HS nêu từ 0 ->10, nhóm 1 và 2

HS nêu nội dung

Viết số 10 vào VBT

Đếm số hình và hgi vào ô trống

Quan sát và nêu:

10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9

10 gồm 8 và 2, gồm 2 và 8

10 gồm 7 và 3, gồm 3 và 7

10 gồm 6 và 4, gồm 4 và 6

10 gồm 5 và 5

Viết số thích hợp vào VBT

Đếm 1 đếm 10 và ghi vào các ô trống

Thực hiện bảng con:

a) số 7b) số 10c) số 6Nêu lại cấu tạo như trên

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9Đọc

Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :

-Giúp HS củng cố về: nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10 Cấu tạo của số 10

Trang 31

II.Đồ dùng dạy học:

-Nhóm vật mẫu có số lượng từ 7 đến 10, VBT, SGK, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi tên bài cũ, gọi HS nộp VBT để

chấm điểm

Gọi 2 HS làm bảng lớp

Gọi HS nêu vị trí số 10 trong dãy số từ 0 ->10

Gọi HS nêu cấu tạo số 10

Lớp làm bảng con :

Nhận xét bài cũ :

2.Bài mới :

GT bài ghi tựa bài học

3.HD HS làm bài tập :

Bài 1: Nối nhóm đồ vật với số thích hợp

Bài 2 : Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn?

Gọi đọc cấu tạo số 10

Bài 3 : Điền số tam giác vào ô trống?

Gọi HS đọc kết quả

Bài 4 : a) So sánh số điền dấu > < = và ô trống

Gọi HS đọc kết quả

b) Các số bé hơn 10 là:

c) Từ 0 -> 10 số bé nhất là:

Từ 10 -> 0 số lớn nhất là:

Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống?

Hỏi 10 gồm 2 và mấy?

10 gồm 3 và mấy?

4.Củng cố : Hỏi nội dung bài học?

Trò chơi củng cố: Thi đua 2 nhóm

Nhận xét tuyên dương:

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

HS nêu tên bài “Số 10”và nộp vở

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 0…10 , 10… 8

Số 10 đứng liền sau số 9

10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1 …Các bài tập ở nhà

10 gồm 1 và 9, 10 gồm 2 và 8

HS quan sát tam giác trắng và xanh ghi số và ô trống

HS thực hành :

0 < 1 , 1 < 2 ,…

HS nêu : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;… 9Số 0

Số 10

HS thực hànhGồm 2 và 8Gồm 3 và 7 Tìm số thích hợp đính vào nhóm đồ vật

Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu :

-Giúp HS củng cố thứ tự trong dãy số từ 0 đến 10 và sắp xếp các số theo thứ tự đã xác định -Biết so sánh các số trong phạm vi 10

-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

II.Đồ dùng dạy học:

-Các bài tập, VBT, SGK, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 32

1.KTBC:Hỏi tên bài, gọi nộp vở.

Gọi 2 HS lên bảng

Gọi 2 em nêu miệng từ 0 -> 10 và 10->0

GV hỏi số bé nhất là số nào?, số lớn nhất là số

nào trong dãy số từ 0 -> 10

GV đọc, lớp làm bảng con

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

GT trực tiếp : Ghi tựa “Luyện tập chung”

3 Hướng dẫn làm các bài tập :

Cô đính các nhóm số

Cô nêu yêu cầu bài :

Bài 1 :Nối số với mẫu vật thích hợp

GV hướng dẫn mẫu

Bài 2 : Viết từ 0 ->10

Bài 3 :

a) Viết số từ 10 ->1

b) Viết số từ 0 ->10

Bài 4 : Viết các số 6, 1, 3, 7, 10

a) Thứ tự từ bé đến lớn

b) Thứ tự từ lớn đến bé

Bài 5 : Xếp hình :

Cô đến từng bàn quan sát ,giúp đỡ học sinh

4.Củng cố:

Đếm từ 0 ->10, từ 10 ->0

5.Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

Làm lại bài ở nhà, xem bài mới

1 em nêu “ Luyện tập”

Tổ 4 nộp vở, 2 em lêm bảng

10 gồm 8 và mấy

10 gồm 6 và mấy

1 em nêu 0 là số bé nhất, 10 là số lớn nhất

10 … 9, 4 …5,

Vài em nêu tựa bài

HS mở SGK làm các bài tập

Thực hiện VBT và nêu kết quả

Viết các số từ 0 đến 10 vào VBT

HS viết : 10, 9, 8 …, 1

HS viết : 0, 1, 2, …, 10

HS viết : 1, 3, 6, 7, 10

HS viết : 10, 7, 6, 3, 1Lớp lấy đồ dùng xếp

3 em đếm từ 0 ->10 , 10 ->0

Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu :

-Giúp học sinh củng cố thứ tự trong dãy số từ 0 đến 10 và sắp xếp các số theo thứ tự đã xác định

-Biết so sánh các số trong phạm vi 10

-Nhận biết các hình đã học

II.Đồ dùng dạy học:

-Các bài tập, VBT, SGK, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định :

2.KTBC :

Kiểm tra đồ dùng của các em

3.Bài mới :

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hát, điểm danh

Vài em nhắc lại tựa bài

Trang 33

*Hướng dẫn HS làm các bài tập.

Bài 1: HS nêu yêu cầu, GV hướng dẫn cách

thực hiện bài tập

Bài 2: HS nêu yêu cầu : Điền dấu < , >, = vào

chỗ chấm:

Bài 3: Điền số vào ô trống:

Bài 4:Viết các số 8, 5, 2, 9, 6

*Theo thứ tự từ bé đến lớn

*Theo thứ tự từ lớn đến bé

Bài 5: Hình dưới đây có mấy tam giác:

GV đính hình mẫu lên bảng, hướng dẫn các em

quan sát và nêu:

4.Củng cố :Hỏi tên bài

Nêu lại cấu tạo các số từ số 5 đến số 10

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò :

Làm lại bài ở nhà, học bài, xem bài mới

HS mở SGK theo dõi và làm các bài tập

HS thực hành8…10 , 10 … 9 , 7 … 7 , … < 1 , > 9 , 3< < 5

HS thực hành:

2, 5, 6, 8, 9

9, 8, 6, 2, 5

Quan sát theo hướng dẫn và nêu:

Có 3 tam giác

HS nêu tên bài

5 gồm 1 và 4, gồm 4 và 1

5 gồm 2 và 3, gồm 3 và 2

Thực hiện ở nhà

Tuần 7 Môn : Toán

BÀI : KIỂM TRA I.Mục tiêu :

-Kiểm tra kết quả học tập của học sinh

-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10

-Nhận biết thứ tự từ 0 đến 10

-Nhận biết được hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II.Đồ dùng dạy học:

-Đề bài để chuẩn bị kiểm tra

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định:

2.Bài mới :

GV ghi đề kiểm tra lên bảng

HS ghi vào vở

Bài 1 : Điền số vào ô trống ( theo SGV)

Bài 2 : Điền số theo thứ tự vào ô trống

Bài 3 : Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn

8

Trang 34

Bài 4 : Tìm số hình tam giác, hình vuông

Có … hình vuông

Có … hình tam giác

GV đọc lại đề

3.HS thực hành làm bài

4.Củng cố : Thu vở chấm bài

5 Nhận xét dặn dò:

Môn : Toán BÀI : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 I.Mục tiêu :

-Giúp HS hình thành ban đầu về phép cộng trong phạm vi 3

-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3

II.Đồ dùng dạy học:

-Nhóm vật mẫu có số lượng là 3, VBT, SGK, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi tên bài cũ

Gọi 2 HS lên bảng lớp sửa bài kiểm tra

GV nhận xét chung bài kiểm tra của học sinh

2.Bài mới :

GT bài ghi tựa bài học

Ví dụ 1 : GV cài và hỏi

Có mấy con gà?

Thêm mấy con gà?

GV nói :Thêm ta làm phép tính cộng

GV giới thiệu dấu (+) cộng cho HS nhận biết

Cho HS đọc dấu cộng (+)

Vậy 1 con gà cộng 1 con gà là mấy con gà

GV ghi phần nhận xét

Toàn lớp cài phép tính

GV nhận xét và sửa sai

Ví dụ 2 :

GV cài và hỏi

Có mấy ô tô?

Thêm mấy ô tô?

Thêm ta làm phép tính gì?

Vậy 1ô tô cộng 2 ô tô là mấy ô tô?

GV ghi phần nhận xét

Toàn lớp cài phép tính

GV nhận xét và sửa sai

Ví dụ 3 : ( tương tự 1 và 2 )

Gọi HS đọc phần nhận xét ở bảng

HS sửa bài kiểm tra

Trang 35

3.Luyện tập :

Bài 1 : Làm tính ngang với các phép cộng

Bài 2 : Làm tính dọc với các phép cộng

Bài 3 : Nối phép tính với các số thích hợp

4.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Đọc lại phần nhận xét

Thi đua đọc lại bảng cộng trong PV3

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

CN 5 em, đồng thanh

-Giúp HS củng cố bảng cộng và làm tính cộng trong PV3

-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh vẽ các bài tập, VBT, SGK, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Hỏi tên bài, gọi nộp vở

Gọi học sinh để KT miệng các phép cọâng trong

phạm vi 3

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

GT trực tiếp : Ghi tựa “Luyện tập”

3.HD làm các bài tập :

Bài 1 : Gọi HS nêu YC của bài toán

GV hướng dẫn học sinh nhìn tranh vẽ rồi viết

tiếp 1 phép cộng ứng với tình huống trong

tranh

Bài 2 : Gọi HS nêu YC của bài toán

Yêu cầu các em thực hiện bảng con bằng hàng

dọc

Bài 3 : Yêu cầu các em nêu cách làm

Cho cả lớp thực hiện VBT

Bài 4: Gọi HS nêu YC của bài toán

GV giúp HS nhìn vào từng tranh rồi viết kết

quả phép tính với các tình huống trong tranh

1 em nêu “ Luyện tập”

Tổ 4 nộp vở

Viết số thích hợp vào ô trống:

Thực hiện VBT và nêu kết quả

HS viết:

Trang 36

Bài 5 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

a) GV đính tranh và hướng dẫn cách làm

b) GV hướng dẫn : 1 con thỏ thêm 1 con nữa là

bao nhiêu con thỏ?

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Đọc bảng cộng trong PV 3

5.Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài

mới

1 + 1= 2

1 + 2 = 3

2 + 1 = 3

HS nêu : Viết dấu + vào ô trống để có

1 + 2 = 3 và đọc “Một cộng hai bằng ba”

HS : là 2 con thỏThực hiện: 1 + 1 = 2

Luyện tập

3 em

Thực hiện ở nhà

Môn : Toán BÀI : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4 I.Mục tiêu :

-Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4

-Biết làm tính cộng trong phạm vi 4

II.Đồ dùng dạy học:

-Nhóm vật mẫu có số lượng là 4, VBT, SGK, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi tên bài cũ

Gọi 3 HS làm bảng lớp

GV nhận xét chung

2.Bài mới :

GT bài ghi tựa bài học

GT phép cộng 3 + 1 = 4

Ví dụ 1 : GV cài và hỏi

Có mấy con gà?

Thêm mấy con gà?

GV nói :Thêm ta làm phép tính gì?

Vậy 3 con gà cộng 1 con gà là mấy con gà?

GV ghi phần nhận xét

Cho HS nhắc lại

Toàn lớp cài phép tính

GV nhận xét và sửa sai

Ví dụ 2 :

GT phép cộng 2 + 2 = 4 và 1 + 3 = 4

GV cài và hỏi

2 + 1 = 1 + 1 = 1 + 2 = Điền dấu >, <, = vào ô trống :

Trang 37

Có mấy ô tô?

Thêm mấy ô tô?

Thêm ta làm phép tính gì?

Vậy 2 ô tô cộng 2 ô tô là mấy ô tô?

GV ghi phần nhận xét

Toàn lớp cài phép tính

GV nhận xét và sửa sai

1 + 3 = 4 : ( tương tự )

Gọi HS đọc phần nhận xét ở bảng

3.Luyện tập :

Bài 1 : HS nêu yêu cầu cuả bài

Yêu cầu thực hiện bảng con:

Bài 2 : HS nêu yêu cầu của bài

Yêu cầu thực hiện bảng con:

Bài 3 : HS nêu yêu cầu cuả bài

GV theo dõi chấm 1 số em

Bài 4 : HS nêu yêu cầu cuả bài

GV đính tranh và hướng dẫn học sinh quan sát

để điền đúng yêu cầu của bài

4.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Thi đua đọc bảng cộng trong PV4

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

Nêu tựa bài

Học sinh đọc

Thực hiện ở nhà

Tuần 8 Môn : Toán

BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :

-Củng cố về phép cộng và làm phép tính cộng trong phạm vi 3 và 4

-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Hỏi tên bài, gọi nộp vở

Gọi học sinh để KT miệng các phép cọâng trong

phạm vi 4

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

1 em nêu “ Phép cộng trong phạm vi 4”

Tổ 2 nộp vở

5 em nêu miệng

Trang 38

GT trực tiếp : Ghi tựa “Luyện tập”.

3.HD làm các bài tập :

Bài 1 : HS nêu yêu cầu của bài

Yêu cầu các em thực hiện bảng con

GV theo dõi nhận xét sữa sai (chú ý cách đặt

tính của học sinh )

Bài 2 : HS nêu yêu cầu của bài

GV hướng dẫn mẫu 1 bài:

Yêu cầu các em làm VBT và nêu kết quả

GV theo dõi nhận xét sữa sai

Bài 3 : HS nêu yêu cầu của bài

GV treo tranh lên bảng và hỏi :

Bài toán này yêu cầu làm gì?

GV hướng dẫn từ trái qua phải ta lấy 2 số đầu

cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số

còn lại

Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài

GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh và nêu

bài toán: chẳng hạn: Có 1 bạn chơi bóng, thêm

3 bạn đến chơi Hỏi có tất cả mấy bạn?

GV nhận xét sửa sai

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Đọc bảng cộng trong PV 4

5.Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

Làm lại bài ở VBT, xem bài mới

Thực hiện bảng con

HS nêu cách làm: Tính và ghi kết quả vào ô trống.Thực hiện VBT

Tính

Nhắc lại

HS làm bài ở bảng từ thi đua giữa 2 nhóm

Nêu lại bài toán

HS nêu viết phép tính thích hợp vào bảng con

Học sinh đọc 4 em

Thực hiện ở nhà

Môn : Toán BÀI : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5 I.Mục tiêu :

-Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng

-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5

-Biết làm tính cộng trong PV 5

-Giải được các bài toán trong thực tế liên quan đến phép cộng trong PV5

II.Đồ dùng dạy học:

-Nhóm vật mẫu có số lượng là 5, VBT, SGK, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi tên bài cũ

Yêu cầu học sinh làm bài 2 (theo cột dọc)

Đọc bảng cộng trong PV4

GV nhận xét chung

2.Bài mới :

GT bài ghi tựa bài học

GT phép cộng 4 + 1 = 5

Ví dụ 1 : GV cài và hỏi

Có mấy con cá?

2 em bảng lớp, lớp làm bảng con

Học sinh đọc

HS nhắc tựa

4 con cá

Trang 39

Thêm mấy con cá?

Vậy 4 con cá cộng 1 con cá là mấy con cá Em

nào giỏi nêu phép tính và kết quả cho cô?

Toàn lớp cài phép tính

GV nhận xét và sửa sai

Ví dụ 2 :

GT phép cộng 1 + 4 = 5

GV cài và hỏi

Có mấy ô tô?

Thêm mấy ô tô?

Vậy 1 ô tô cộng 4 ô tô là mấy ô tô Em nào giỏi

nêu phép tính và kết quả cho cô?

Toàn lớp cài phép tính

GV nhận xét và sửa sai

2 + 3 = 5 và 3 + 2 = 5 ( thực hiện tương tự )

Gọi HS đọc phần nhận xét ở bảng

GV ghi bảng : 4 + 1 = 5 và 1 + 4 = 5

2 + 3 = 5 và 3 + 2 = 5 Hỏi : Em có nhận xét gì về kết quả của các

phép tính trên?

3.Luyện tập :

Bài 1 : GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

Yêu cầu các em nêu miệng kết quả

Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu cuả bài

GV lưu ý: Cần ghi kết quả sao cho thẳng cột

Gọi 3 học sinh làm bảng lớp, lớp làm bảng con

Bài 3 : GV gọi HS nêu yêu cầu cuả bài

GV theo dõi chấm 1 số em

Bài 4 : GV gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

GV hướng dẫn học sinh quan sát mô hình SGK

để điền đúng các số và phép tính vào ô trống

thích hợp

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Đọc lại bảng cộng trong PV5

Trò chơi: Nối kết quả với phép tính đúng

1 + 4 = 5

5 em, đồng thanh lớp

Bốn cộng một bằng năm và một cộng bốn cũng bằng năm

Hai cộng ba bằng năm và ba cộng hai cũng bằng năm

Các học sinh khác đọc lại nhận xét

Nghỉ 5 phút

Nêu miệng kết quả

Học sinh thực hiện bảng con

Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi

4

3+

22+

4

3+

22+

Trang 40

GV chuẩn bị trên 2 bảng từ, yêu cầu mỗi nhóm

cử 4 bạn để thi đua

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :

-Giúp HS củng cố và khắc sâu bảng cộng và làm tính cộng trong PV5

-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

II.Đồ dùng dạy học:

-Trang vẽ các bài tập, VBT, SGK, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Hỏi tên bài, gọi nộp vở

Gọi học sinh để KT miệng các phép cọâng trong

phạm vi 5

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

GT trực tiếp : Ghi tựa “Luyện tập”

3.HD làm các bài tập :

Bài 1: Gọi HS nêu YC của bài toán

GV hướng dẫn học sinh lần lượt làm hết bài

tập 1 nhằm hình thành bảng cộng trong PV5 và

tính chất giao hoán của phép cộng : 2 + 3 = 3 +

2

4 + 1 = 1 + 4Bài 2 : Gọi HS nêu YC của bài toán

GV nhắc học sinh viết các số phải thẳng côït

với nhau

Yêu cầu các em làm bảng con

Bài 3 : Gọi HS nêu YC của bài toán

GV hỏi : trường hợp 2 + 1 + 1 ta làm thế nào?

Bài 4 : Gọi HS nêu YC của bài toán

Hỏi Học sinh trước khi điền dấu ta phại làm gì?

Bài 5 : Gọi HS nêu YC của bài toán

GV giúp học sinh nhìn vào từng tranh rồi viết

kết quả phép tính với các tình huống trong

tranh

1 em nêu “ phép cộng trong phạm vi 5”

Tổ 1 nộp vở

5 em nêu miệng

HS làm bài 1 theo hướng dẫn của GV

Đọc lại bảng cộng trong PV5

Học sinh đọc lại 2 + 3 = 3 + 2

4 + 1 = 1 + 4

Thực hiện bảng con

Học sinh nêu: cộng từ trái sang phải, lấy

2 + 1 = 3, 3 + 1 = 4 Vậy: 2 + 1 + 1 = 4Thực hiện VBT và nêu kết quả

HS nêu YC

HS nêu cách làm: tính tổng rồi ghi dấu so sánh

HS làm bảng con

Học sinh nêu yêu cầu

Thực hiện VBT và trình bày bài làm của mình

3 + 2 hoặc 2 + 3 = 5

Ngày đăng: 17/09/2013, 07:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông (tổ chức cho các em thảo luận theo - toan,1-35
Hình vu ông (tổ chức cho các em thảo luận theo (Trang 4)
Hình tròn vì đã học và có thể chỉ và nói đúng - toan,1-35
Hình tr òn vì đã học và có thể chỉ và nói đúng (Trang 5)
Hình tam giác Liên hệ thực tế và kể. - toan,1-35
Hình tam giác Liên hệ thực tế và kể (Trang 6)
Bài 5: Hình dưới đây có mấy tam giác: - toan,1-35
i 5: Hình dưới đây có mấy tam giác: (Trang 33)
Bảng con:  2 – 1 =    , 3 – 1 =    , 3 – 2 = - toan,1-35
Bảng con 2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 = (Trang 46)
Bảng cộng trong phạm vi 7. - toan,1-35
Bảng c ộng trong phạm vi 7 (Trang 64)
Bảng trừ trong phạm vi 7. - toan,1-35
Bảng tr ừ trong phạm vi 7 (Trang 66)
Bảng cộng trong phạm vi 8. - toan,1-35
Bảng c ộng trong phạm vi 8 (Trang 69)
Bảng trừ trong phạm vi 8. - toan,1-35
Bảng tr ừ trong phạm vi 8 (Trang 72)
Bảng cộng trong phạm vi 9 và cho học sinh đọc - toan,1-35
Bảng c ộng trong phạm vi 9 và cho học sinh đọc (Trang 76)
Bảng trừ trong phạm vi 9. - toan,1-35
Bảng tr ừ trong phạm vi 9 (Trang 77)
Bảng trừ trong phạm vi 10 và cho học sinh đọc - toan,1-35
Bảng tr ừ trong phạm vi 10 và cho học sinh đọc (Trang 84)
Hình vuông (lưu ý học sinh 2 cạnh hình vuông nhỏ - toan,1-35
Hình vu ông (lưu ý học sinh 2 cạnh hình vuông nhỏ (Trang 132)
Bảng con. - toan,1-35
Bảng con. (Trang 133)
Bảng lớp. - toan,1-35
Bảng l ớp (Trang 158)
w