1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON TAP K10CB

13 120 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập K10CB
Trường học Trường THPT Chiêm Thành Tấn
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 680,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn Các phép biến đổi bất phương trình Kí hiệu D là tập các số thực thoả mãn điều kiện của bất phương trình Px < Qx... Các dạng phương trình

Trang 1

PHẦN ĐẠI SỐ

A LÝ THUYẾT

I Kiến thức cơ bản:

1 Bất đẳng thức, bất phương trình

1.1 Tính chất của bất đẳng thức

a < b và b < c ⇒ a < c Bắc cầu

a < b ⇔ a + c < b + c Cộng hai vế bất đẳng thức với

một số

c > 0 a < b ⇔ ac < bc Nhân hai vế bất đẳng thức với

một số

c < 0 a < b ⇔ ac > bc

a < b và c < d⇒a + c < b + d Cộng hai bất đẳng thức cùng

chiều

a > 0, c > 0 a < b và c < d ⇒ac < bd Nhân hai bất đẳng thức cùng

chiều

n nguyên

dương

a < b ⇔ a2n+ 1 <b2n+ 1 Nâng hai vế của bất đẳng thức

lên một luỹ thừa 0< a < b ⇒ a2n <b2n

a > 0 a < b ⇔ a < b Khai căn hai vế của một bất

đẳng thức

a < b ⇔ 3 a < 3 b

1.2 Các bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối

x x x x

x > 0 , > , > −

a x a a

x ≤ ⇔ − ≤ ≤ (a > 0)

a x a

x ≥ ⇔ ≤ − hoặc xa

b a b a b

1.3 Bất đẳng thức Cô-si

) 0 , 0 (

+

ab

Đẳng thức ab =a2+b

xảy ra khi a = b

2 Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

Các phép biến đổi bất phương trình

Kí hiệu D là tập các số thực thoả mãn điều kiện của bất phương trình P(x) < Q(x)

a Phép cộng

Nếu f(x) xác định trên D thì P(x) < Q(x) ⇔P(x) + f(x) < Q(x) + f(x)

b Phép nhân

Nếu f(x) > 0, ∀xD thì P(x) < Q(x) ⇔P(x).f(x) < Q(x).f(x)

Nếu f(x) < 0, ∀xD thì P(x) < Q(x) ⇔P(x).f(x) > Q(x).f(x)

c Phép bình phương

Nếu P(x) ≥ 0 và Q(x) ≥ 0, ∀xD thì P(x) < Q(x) 2 ( ) 2 ( )

x Q x

P <

3 Dấu của nhị thức bậc nhất f(x) = ax + b

x − ∞ −b a +∞

Trang 2

f(x)=ax + b Trái dấu với a 0 Cùng dấu với a

4 Bất phương trình bậc nhất

Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình ax+byc(a2 +b2 ≠ 0 )

Bước 1: Vẽ ∆ :ax+by=c

Bước 2: Lấy một điểm M0(x0;y0) ∉ ∆ ( thường là gốc toạ độ O)

Bước 3: So sánh ax0 +by0 với c

Bước 4: Kết luận

Nếu ax0 +by0< c thì nửa mặt phẳng bờ ∆ chứa M0 là miền nghiệm của

c

by

ax+ ≤

Nếu ax0 +by0> c thì nửa mặt phẳng bờ ∆ không chứa M0 là miền nghiệm của ax+byc

5 Dấu của tam thức bậc hai f(x) =ax2 +bx+c(a≠ 0 )

• ∆ < 0 thì với mọi x∈ ℜ, f(x) có cùng dấu với hệ số a

• ∆ = 0 thì f(x) = 0 với x b a

2

= , và với mọi x b a

2

≠ , f(x) luôn cùng dấu với

hệ số a

• ∆ > 0 thì f(x) có 2 nghiệm x1 ,x2(x1 <x2) và f(x) trái dấu với hệ số a với mọi x thuộc ( −∞ ;x1) hay (x2; +∞ )

Ta có thể xét dấu tam thức bậc hai trường hợp ∆ > 0 như sau:

x − ∞ x1 x2

+

c bx ax x

f( ) = 2 + + Cùng dấu với a 0 Trái dấu với a 0 Cùng dấu với a

6 Các số đặt trưng

6.1 Số trung bình cộng (x)

• Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất

x n x n x k n k f x f x f k x k

N

x= 1 ( 1 1+ 2 2 + + ) = 1 1+ 2 2 + +

trong đó n , i f i lần lượt là tần số, tần suất của giá trị x i

N là các số liệu thống kê (n1+n2+ +n k =N)

• Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

k k k

k n f c f c f c c

n c n c N

x= 1 ( 1 1+ 2 2 + + ) = 1 1+ 2 2 + +

trong đó c i,n i, f i lần lượt là giá trị đại diện, tần số, tần suất của lớp thứ i

N là các số liệu thống kê (n1+n2+ +n k =N)

6.2 Mốt (M0)

Trong bảng phân bố tần số, giá trị có tần số lớn nhất ta gọi là mốt của mẫu

và được kí hiệu M0

6.3 Số trung vị ( M e )

Sắp sếp thứ tự các số liệu thống kê thành dãy không giảm ( hoặc không tăng):

Nếu N lẻ thì giá trị đứng thứ N2+1 được gọi là số trung vị

Trang 3

Nếu N chẵn thì trung bình giá trị đứng thứ N2 và 1

N

là số trung vị

6.4 Phương sai ( 2

x

S )

• Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất

2 2

2 1 1 2 2

2 2

2 1 1

2 1 n (x x) n (x x) n (x x) f (x x) f (x x) f (x x)

N

trong đó n , i f i lần lượt là tần số, tần suất của giá trị x i; N là các số liệu thống kê (

N n

n

n1+ 2+ + k = ); x là số trung bình cộng của các số liệu đã cho.

• Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

2 2

2 1 1 2 2

2 2

2 1 1

2 1 n (c x) n (c x) n (c x) f (c x) f (c x) f (c x)

N

trong đó c i,n i,f i lần lượt là giá trị đại diện, tần số, tần suất của của lớp thứ i ; N là các

số liệu thống kê (n1+n2+ +n k =N); x là số trung bình cộng của các số liệu đã cho.

6.5 Độ lệch chuẩn ( S x)

2

x

x S

S =

II Phương pháp giải các bài toán thường gặp

B BÀI TẬP

Bài 1: Xét dấu của các biểu thức:

a ( ) 34 25

+

=

x

x x

+

=

x

x x

f

4

5 3 )

2

+

+

=

x

x x x f

Bài 2: Giải các bất phương trình:

a 2x− 3 < 1 b − 3x+ 5 ≥ 2

c 5x− 4 ≥ 6 d 2x− 1 <x+ 3

e 3x− 2 > 2x+ 1 f x+ 2 > 3

Bài 3: Giải các bất phương trình:

2

1

3

1

+

x

x

b 3 21≤2 −−21 +

+

x

x x

x

c 2 −1+x3+1> x2−3

x d ( 2x+ 3 ) 2 −x2 + 3 ≤ 3x2 − 2x

Bài 4: Giải các bất phương trình:

a 21≤2 5−1

1 1

1

<

x

c 1 24 < 3+3

+

+

x x

1

1 3

2

2

<

+

x

x x

Bài 5: Giải các bất phương trình:

a x2 − 3x− 4 > 0 b − 3x2 − 5x+ 2 ≤ 0

c − 16x2 + 3x− 2 ≤ 0 d 4x2 − 12x+ 9 ≤ 0

e x2 − 2006x+ 2005 ≤ 0 f 1938x2 − 68x− 2006 > 0

Bài 6: Giải các bất phương trình:

5 2

3

3 7

5

2

2

>

x

x

x

x

2 1

3 2

2

<

− +

x

x x

c (x− 3 )(x2 − 3x+ 2 ) ≥ 0 d (x+ 1 )(x2 − 6x+ 5 ) ≤ 0

Bài 7: Giải hệ bất phương trình:

Trang 4

a



+

<

+

+

<

+

5 2

2

3

8

7 4

7

5

6

x

x

x

x

b



>

<

+

) 4 ( 2 2

14 3

2 15 3

1 2

x x

x x

Bài 8: Giải hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

a



>

+

<

+

4 2

)1

(

2

1

3

2

y

x

y

x

b



≤ +

≤ + 0 ,0 8

18 3 2

y x

y x

y x

c



>

+

>

<

+

,0

1

2

0

1

0

3

x

y

x

y

x

d

<

− +

<

0 1

0 2

2

y x

y x

Bài 9: Tìm m để các phương trình sau có hai nghiệm trái dấu

a x2 − 2 (m+4)x - 3m + 2 = 0

b −x2 − 3 (m− 7 )x+ 2m− 3 = 0

c (m− 2 )x2 + 2mx+ 3m− 4 = 0

Bài 10: Tìm các giá trị của tham số m để các phương trình sau vô nghiệm

a x2 − 2 (m− 1 )x+ 2m2 − 3m+ 2 = 0

b x2 − ( 3m− 1 )x+m2 − 3m+ 2 = 0

c (m− 4 )x2 + (m+ 1 )x+ 2m− 1 = 0

Bài 11: Tìm các giá trị của tham số m để các phương trình sau có hai nghiệm phân biệt

a ( 3m+ 1 )x2 − ( 3m+ 1 )x+m+ 4 = 0

b x2 − 2 (m− 1 )x+ 2m− 5 = 0

c (m− 1 )x2 + ( 3m− 2 )x+ 3 − 2m= 0

THỐNG KÊ

Bài 1: Cho tập hợp các số liệu thống kê sau:

0; 5; 3; 2; 10; 7; 3; 5; 3; 6; 7; 9; 9; 10; 3; 10

a Lập bảng phân bố tần số

b Tìm các số trung bình, mốt, số trung vị

c Tìm độ lệch chuẩn

Bài 2: Thống kê số hàng bán ra hàng ngày trong một tháng của một cửa hàng bán giày dép được cho trong bảng sau (đơn vị: đôi)

a Lập bảng phân bố tần số, tần suất

b Tính số trung bình cộng

c Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Trang 5

Bài 3: Cho bảng số liệu thống kê

Năng suất lúa hè thu ( tạ /ha) năm 1998 của 31 tỉnh từ Nghệ An trở vào

a Hãy lập bảng phân bố tần số, tần suất

b Tính số trung bình cộng, số trung vị, mốt

c Tính độ lệch chuẩn

Bài 4: Cho bảng số liệu thống kê

Thời gian (phút ) hoàn thành một bài tập Toán của mỗi học sinh lớp 10CB

20,8 20,7 23,1 20,7 20,9 20,9 23,9 21,6

25,3 21,5 23,8 20,7 23,3 19,8 20,9 20,1

21,3 24,2 22,0 23,8 24,1 21,1 22,8 19,5

19,7 21,9 21,2 24,2 24,3 22,2 23,5 23,9

22,8 22,5 19,9 23,8 25,0 22,9 22,8 22,7

a Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, với các lớp sau:

[19 , 5 ; 20 , 5);[20 , 5 ; 21 , 5);[21 , 5 ; 22 , 5);[22 , 5 ; 23 , 5);[23 , 5 ; 24 , 5);[24 , 5 ; 25 , 5]

b.Tính số trung bình cộng

c Tính độ lệch chuẩn

Bài 5: Điều tra về số đĩa CD của 80 gia đình, điều tra viên thu được bảng tần số - tần suất sau:

[1 ; 10] [11 ; 20] [21 ; 30] [31 ; 40] [41 ; 50] [51 ; 60]

5 29 21 16 7 2

Cộng N=80

a Điền các số vào chổ trống ( ) ở cột tần suất

b Vẽ biểu đồ hình cột tần suất

c Vẽ biểu đồ đường gấp khúc tần số

d Tính số trung bình cộng

Bài 6: Theo dõi trọng lượng của trẻ sơ sinh tại một bệnh trong một tuần lễ người ta được bảng số liệu sau:

Trọng lượng(kg) Số em trong nhóm

Trang 6

[4 , 1 ; 4 , 4) 8 Hãy tính số trung bình và độ lệch chuẩn

PHẦN HÌNH HỌC

B LÝ THUYẾT

PHẦN 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

I Kiến thức cơ bản:

1 Định lí Cosin trong tam giác

Trong tam giác ABC đặt BC= a, CA= b, AB=c ta luôn có:

A bc c b

a2 = 2 + 2 − 2 cos

B ac c a

b2 = 2 + 2 − 2 cos

cos 2

2 2

c = + −

Từ định lí trên ta có các hệ quả sau:

bc

a c b A

2 cos

2 2

2 + −

=

ac

b c a B

2 cos

2 2

2 + −

=

ab

c b a C

2

Công thức tính độ dài trung tuyến của tam giác

4

) (

m a = + −

4

) (

m b = + −

4

) (

m c = + −

2 Định lí sin trong tam giác

Với mọi tam giác ABC, ta luôn có:

R C

c B

b A

a

2 sin sin

(R: bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC)

3 Diện tích tam giác

Kí hiệu: h a,h b,h c lần lượt là đường cao của tam giác ABC ứng với các cạnh a, b, c

R, r là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác

2

c b a

p= + +

là nửa chu vi của tam giác

Diện tích của tam giác được tính theo các công thức sau:

Trang 7

c b

ah S

2

1 2

1 2

=

B ac A bc C ab

2

1 sin 2

1 sin 2

1

=

=

.

;

abc

) )(

)(

p

II Phương pháp giải các bài tốn thường gặp

B BÀI TẬP

Bài 1: Cho ∆ABC có ∧

A= 75 0, ∧

B=60 0, a=15 Tính ( chính xác đến 0,01)

a Độ dài các cạnh b, c

b Diện tích ∆ ABC và trung tuyến m a

Bài 2: Giải ∆ABC biết c=24, ∧

B=60 0, ∧

C=50 0

Bài 3: Cho ∆ABC có độ dài 3 cạnh là 9, 15, 18 Tính bk đtròn ngoại (nội) tiếp tam giác

Bài 4: Cho ∆ABC có c=24, b=32, a=40 Tính

a Các góc của tam giác

b Chu vi của tam giác

c Diện tích S của tam giác và trung tuyến m b

Bài 5: Cho ∆ABC

a Giải ∆ABC biết a=24, ∧

B=40 0, ∧

C=50 0

b Tính S, m a,h a ,R.r

Bài 6: Cho ∆ABC có BC= 20, AC=18, AB=12

a Tính diện tích tam giác

b Tính bk đtròn ngoại ( nội) tiếp tam giác

Bài 7: Cho tam giác ABC, biết a = 37, b = 20, c = 19.

a Tính các gĩc của tam giác

b Tính độ dài trung tuyến AM

c Tính S, h a , R, r

PHẦN 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I Kiến thức cơ bản:

1. Các dạng phương trình đường thẳng:

1.1 Phương trình tham số của đường thẳng

Giả sử đường thẳng ∆ cĩ vectơ chỉ phương u = (u1;u2) và đi qua M0(x0;y0) thì:

a) Phương trình tham số của đường thẳng :

)0 ,

2

1 0

≠+

ℜ∈

 +=

+=

u u

t tu yy

tu xx

o

Trang 8

b) Phương trình chính tắc của đường thẳng :

) 0 , ( 1 2

2

0 1

u u u

y y u

x x

1.2 Phương trình tổng quát của đường thẳng

+ Phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ là: ax + by + c = 0

) 0 (a2 +b2 ≠

trong đó : Vectơ pháp tuyến của ∆ :n = (a;b)

Vectơ chỉ phương của ∆ :u= ( −b;a) hay u = (b; −a)

+ Phương trình tổng quát của đường thẳng ∆đi qua M0(x0;y0) và nhận vectơ n= (a;b) làm vectơ pháp tuyến là: a(xx0) +b(yy0) = 0

1.3 Một số dạng khác

1.3.1 Phương trình đường thẳng theo hệ số góc

Phương trình đường thẳng ∆đi qua M0(x0;y0) và có hệ số góc k là:

)

0 k x x y

• Nếu ∆có vectơ chỉ phương u = (u1;u2) với u1 ≠ 0 thì hệ số góc của ∆ là:

1

2

u

u

k =

• Nếu ∆có hệ số góc là k thì ∆có một vectơ chỉ phương là: u =( k1 ; )

1.3.2 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

)

; ( );

;

(x A y A B x B y B

A

Phương trình chính tắc của đường thẳng AB là:

A B

A A

B

A

y y

y y x x

x x

=

1.3.3 Phương trình đường thẳng theo đoạn chắn

Nếu đường thẳng ∆ cắt Ox ,Oy lần lượt tại A(a; 0) và B(0;b) thì phương trình của ∆ là: + = 1

b

y a

x

(Phương trình theo đoạn chắn)

2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Vị trí tương đối của hai đường thẳng :: 00

2 2 2 2

1 1 1 1

= + +

= + +

c y b x a

c y b x a

tương đương với việc có nghiệm, vô nghiệm hay vô số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:

= + +

= +

+

0

0

2 2 2

1 1 1

c y b x a

c y b x a

Với a2b2c2 ≠ 0 thì:

2

1 2

b

b a

a

cắt ∆ 2

2

1 2

1 2

c

c b

b a a

2

1 2

1 2

c

c b

b a a

3 Góc giữa hai đường thẳng

Trang 9

Góc giữa 2 đường thẳng :: 00

2 2 2 2

1 1 1 1

= + +

= + +

c y b x a

c y b x a

có vectơ pháp tuyến

)

; ( );

;

( 1 1 2 2 2

2 2 2 2

2 1 2 1 2

1

2 1 2 1 2

1

) , cos(

) , cos(

b a b a

b b a a n

n

n n n n

+ +

+

=

=

=

4 Khoảng cách

4.1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Cho hai điểm A(x A;y A),B(x B;y B)

2

)

4.2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Khoảng cách từ điểm M0(x0;y0) đến đường thẳng ∆ :ax+by+c= 0 được

0 ; ) (

b a

c by ax M

d

+

+ +

=

II Phương pháp giải các bài toán thường gặp

* Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆:

• Tìm vectơ chỉ phương của ∆ :u= (u1;u2)

• Tìm điểm M0(x0;y0) ∈ ∆

• Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:

+

=

+

=

t u y y

tu x x

o 2

1 0

* Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆

+ Cách 1:

• Tìm vectơ pháp tuyến của ∆ :n= (a;b)

• Phương trình đường thẳng ∆ có dạng: ax + by + c = 0

• Tìm điểm M0(x0;y0) ∈ ∆ ⇒ Tìm c

• Kết luận

+ Cách 2:

• Tìm vectơ pháp tuyến của ∆ :n= (a;b)

• Tìm điểm M0(x0;y0) ∈ ∆

• Viết phương trình ∆ theo công thức: a(xx0) +b(yy0) = 0

Chú ý:

• Nếu ∆ // ∆ ' thì phương trình đường thẳng ∆ ' :ax+by+c' = 0

• Nếu ∆ ⊥ ∆ ' thì phương trình đường thẳng ∆ ' : −bx+ay+c' = 0

hay ∆ ' :bxay+c' = 0

• Trục Ox có phương trình : y = 0

• Trục Oy có phương trình: x = 0

• Từ phương trình tham số của ∆, ta có thể suy ra phương trình tổng quát bằng cách khử tham số t giữa hai phương trình

B BÀI TẬP

Bài 1:Lập phương trình tổng quát đường thẳng d trong các trường hợp:

a Qua A(2,3) có vectơ pháp tuyến →=

n (1,-2)

Trang 10

b Qua B( 3; -2) và có vectơ chỉ phương u = ( 4 ; 3 ).

c Qua C( 2;1) và song song với đường thẳng (d): 3x - 2y + 5 = 0

d Qua D(-1; 1) và vuông góc với đường thẳng

 +−

=

=

t y

t

x

2 3

2 :

e Qua M(2,2) và N(4,3)

Bài 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ trong mỗi trường hợp sau:

a ∆ đi qua điểm M(2; 1) và có vectơ chỉ phương u = ( 3 ; 4 )

b ∆ đi qua điểm N(5; -2) và có vectơ pháp tuyến n = ( 4 ; − 3 )

c ∆ đi qua điểm P( 5; 1) và có hệ số góc k = 3

d ∆ đi qua hai điểm A( 3; 4) và B(4; 2)

Bài 3: Cho A(2,1); B(-3,5).

a Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB

b Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng AB ( với O là gốc tọa độ)

Bài 4: a Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm A(1,2), B(3,-4).

b Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d: 3x-4y+4=0.

Bài 5: Cho A(-4,2), B(2,-2), C(1,1).

a Viết phương trình tổng quát đường thẳng d qua A và song song với đường thẳng BC

b Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng BC

Bài 6: Cho điểm A(1; -2) và đường thẳng ∆ : 3xy+ 4 = 0

a Viết phương trình đường thẳng d qua A và song song với

b Viết phương trình đường thẳng d'đi qua A và vuông góc với ∆

Bài 7: Cho tam giác ABC, biết các đỉnh A(2; 4), B(8; 8), C(13; 2).

a Viết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác

b Tính chu vi và diện tích của tam giác

c Viết phương trình tổng quát đường cao AH và đường trung tuyến AM

Bài 8: Cho d1 :x-3y+10=0 và d2: 2x+y-1=0

a Tìm giao điểm của d1 và d2

b Tính góc giữa d1và d2

Bài 9: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳ sau:

a d1: 4x− 10y+ 1 = 0 d2:x+y+ 2 = 0

b d1: 12x− 6y+ 10 = 0 d2: 2xy+ 5 = 0

c d1: 8x+ 10y− 12 = 0

−=

+−

=

t y

t

x d

4 6

5

6 :

2

Bài 10: Tính khoảng cách các điểm đến các đường thẳng tương ứng sau đây:

a A(3; 5) và ∆ : 4x+ 3y+ 1 = 0

b B( 1;2) và ∆ : 3x− 4y+ 1 = 0

c C(-2;1) và ∆ : 3x− 5y+ 6 = 0

d D(-1; 3) và ∆ : 2x− 3y+ 1 = 0

Trang 11

PHẦN 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

I Kiến thức cơ bản:

1 Đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R có phương trình là:

2 2

) ( : )

2 Phương trình đường tròn dưới dạng khai triển là:

) 0 (

0 2

2 :

) (C x2 + y2 − axby+c= a2 +b2 −c>

• (C) có tâm I(a; b)

• Bán kính R= a2 +b2 −c

3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn

Tiếp tuyến tại M0(x0;y0) của đường tròn (C) tâm I(a; b) có phương trình :

0 ) )(

( ) )(

(x0 −a xx0 + y0 −b yy0 =

II Phương pháp giải các bài toán thường gặp

1 Nhận dạng phương trình bậc hai là phương trình đường tròn Tìm tâm

và bán kính.

+ Cách 1: Đưa phương trình về dạng : x2 +y2 − 2ax− 2by+c= 0(1)

• Xét dấu biểu thức m = a2 +b2 −c

• Nếu m > 0 thì (1) là phương trình đường tròn tâm I( a; b), bán kính

c b a

R= 2 + 2 −

+ Cách 2: Đưa về dạng: (xa) 2 + (yb) 2 =m (2)

Nếu m > 0 thì (2) là phương trình đường tròn tâm I( a; b), bán kính R= m

2 Lập phương trình đường tròn

* Viết phương trình đường tròn (C)

• Tìm toạ độ tâm I(a; b) của đường tròn (C);

• Tìm bán kính R của (C)

• Viết phương trình đường tròn ( C) theo dạng (xa) 2 + (yb) 2 =R2

Chú ý

+ (C) đi qua A,B ⇔IA2 =IB2 =R2

+ (C) tiếp xúc với hai đường thẳng ∆ 1 và ∆ 2 ⇔d(I, ∆1) =d(I, ∆2) =R

* Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(a; b) và đi qua điểm A

Phương trình đường tròn có dạng (xa) 2 + (yb) 2 =R2

• Đường tròn cần tìm có bán kính R = IA

• Kết luận

* Viết phương trình đường tròn (C) qua ba điểm A, B, C

• Phương trình đường tròn có dạng (C) :x2 +y2 − 2ax− 2by+c= 0

• Đường tròn (C) đi qua ba điểm A, B, C

= +

− +

= +

− +

= +

+

0 2

2

0 2

2

0 2

2

2 2

2 2

2 2

c by ax y x

c by ax y x

c by ax y x

C C C C

B B B B

A A A A

• Giải hệ tìm a, b, c

• Kết luận

* Viết phương trình đường tròn đường kính AB

Ngày đăng: 17/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất - DE CUONG ON TAP K10CB
r ường hợp bảng phân bố tần số, tần suất (Trang 3)
a. Lập bảng phân bố tần số, tần suất. b. Tính số trung bình cộng. - DE CUONG ON TAP K10CB
a. Lập bảng phân bố tần số, tần suất. b. Tính số trung bình cộng (Trang 4)
PHẦN HÌNH HỌC B. LÝ THUYẾT - DE CUONG ON TAP K10CB
PHẦN HÌNH HỌC B. LÝ THUYẾT (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w