1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KIỂM TRA HỌC KÌ I 2019 TIN 7

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Soạn thảo văn bản nâng cao Nhận biết được cách tìm kiếm và thay thế văn bản, cách chọn các đối tượng của bảng, các đối tượng đồ họa Phận biệt được lệnh Find và lệnh Replace.. Hiểu cách t

Trang 1

Tuần 18 Ngày soạn:

Ngày dạy:

TIẾT 35+36: KIỂM TRA HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Qua bài kiểm tra đánh giá khả năng lĩnh hội kiến thức của HS Từ đó thấy được những

ưu khuyết điểm nhằm có biện pháp dạy và học thích hợp

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kỹ năng phân tích, đánh giá, liên hệ bài học với thực tế.

3 Thái độ: Giáo dục HS tính thật thà, nghiêm túc khi làm bài và biết coi trọng những

điều đã học

4.Năng lực hướng tới: NL hợp tác, NL tư duy, NL CNTT-TT, NL giải quyết vấn đề và

sáng tạo, NL sử dụng máy tính

II Chuẩn bị:

1.Xác định hình thức kiểm tra:

Tiết 35: Kiểm tra lý thuyết theo hình thức: Trắc nghiệm (50%) + Tự luận (50%) Tiết 36: Kiểm tra thực hành theo hình thức: Kiểm tra trên máy

2.Chuẩn bị :

-GV: Bảng mô tả, trọng số, ma trân, đề kt, đáp án

-HS: Ôn tập các kiến thức đã học

B Bảng trọng số lý thuyết:

tiết

Soạn thảo văn bản

Chương trình bảng

B Bảng ma trận chi tiết:

Trang 2

Cấp độ

Tên chủ

đề

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận VD cao Cộng Tổng điểm

Cấp độ,

tên chủ

đề

Nhận biết Thônghiểu VD thấp VD cao

Soạn

thảo văn

bản

nâng

cao

Biết cách

thực hiện

tìm kiếm

và thay

thế, nút

lệnh

Borders

and

shading,

thực hiện

tạo bảng

Hiểu cách chèn và xóa hàng hoặc cột ở các vị trí khác nhau, các nút lệnh căn biên

dữ liệu trong các

ô của bảng

Nêu được cách tạo bảng, thay đổi

độ rộng hàng, cột

3 điể m

2.0 0

1

Chương

trình

bảng

tính

Biết trình

bày bảng

tính, sao

chép và di

chuyển dữ

liệu hoặc

công thức

Hiểu cách

sử dụng công thức, hàm

Vận dụng các hàm để tính toán

Tìm ra được sự thay đổi của địa chỉ trong công thức sau sao chép, di chuyển, tính được kết quả

15 câu

Số điểm 1.50

1.0 0

1.5

1.0 0

7 điể m

Tổng

Tổng

1.0 0

1.5 0

1.5 0

2.0 0

0.0 0

1.0

điể m

5.0

0 5.00

10 0

%

Trang 3

Quy đổi: 10 câu trắc nghiệm = 4 câu tự luận

C Bảng mô tả lý thuyết:

Phần I Soạn thảo

văn bản nâng cao

Nhận biết được cách tìm kiếm và thay thế văn bản, cách chọn các đối tượng của bảng, các đối tượng đồ họa

Phận biệt được lệnh Find và lệnh Replace

Hiểu các bước

vẽ hình trong văn bản

Hiểu cách thực hiện các thao tác với bảng

Thực hiện được thao tác tìm kiếm, thay thế Vẽ được hình trong văn bản, tạo được bảng lưu trữ thông tin

Phần II Chương

trình bảng tính

Biết các nút lệnh trình bày bảng tính,

Cách chọn đối tượng trên trang tính Các bước sao chép, di chuyển dữ liệu hoặc công thức Biết nhập công thức, nhập hàm vào ô tính

Hiểu được cách nhập dữ liệu, cách sử dụng công thức, hàm

để tính toán

Hiểu được lợi ích dùng địa chỉ ô tính trong công thức

Thực hiện được thao tác nhập dữ liệu, trình bày bảng tính

Sử dụng công thức, hàm tính toán trong các bài toán thực tế

Thực hiện được thao tác sao chép, di chuyển dữ liệu, công thức

D Đề kiểm tra

Phần I Trắc nghiệm: Hãy lựa chọn và điền đáp án đúng trong các câu sau.(5 đ)

Câu 1 Nút lệnh nào dùng để định dạng và thiết kế lại bảng

Câu 2 Đối tượng đồ họa dùng để vẽ hình trong Word là:

Câu 3 Hãy cho biết dùng nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:

Trang 4

Câu 4 Đối tượng trên trang tính bao gồm:

A Hàng, cột, ô tính, khối; C ô, khối, hàng, cột, bảng;

B Hàng, cột, thanh công thức, hộp tên; D Khối, hàng, cột, ô tính đang được chọn;

Câu 5: Để tạo bảng trong Word, ta nhóm lện nào sau đây?

A Insert + Table ; B Insert + Pages;

C Insert + Links; D Insert + Text

Câu 6 Địa chỉ của khối là:

A Cặp tên hàng tên cột mà ô nằm trên đó;

B Cặp tên cột tên hàng mà ô nằm trên đó;

C <Địa chỉ ô trên cùng bên phải> : <Địa chỉ ô cuối cùng bên trái>;

D <Địa chỉ ô trên cùng bên trái> : <Địa chỉ ô dưới cùng bên phải>;

Câu 7 Ô đang được kích hoạt (ô được chọn) có đặc điểm khác với ô tính khác là:

A Có viền đậm xung quanh, địa chỉ hiển thị trên hộp tên, nội dung hiển thị trên thanh công thức;

B Có viền đậm xung quanh, nội dung ô khác nội dung trên thanh công thức

C Ô đầu tiên trong khối là ô được kích hoạt;

D Có viền đậm xung quanh, nội dung ô giống trên thanh công thức;

Câu 8: Giả sử ô A2 có giá trị 5, ô B8 có giá trị 27.Tính giá trị ô E2, biết rằng

E2 = Sum(A2,B8)

Câu 9: Trong chương trình bảng tính Exel, hàm Average dùng để:

C Tính trung bình D Tính giá trị nhỏ nhất

Câu 10 Chọn nút lệnh chèn một hàng mới bên trên hàng có chứa con trỏ?

A Insert Left C Insert Below

B Insert Right D Insert Above

Phần II Tự luận (5đ)

Câu 1: (1 điểm) Nêu thao tác thay thế phần văn bản? Để thay thế tất cả các trường hợp

được tìm thấy em chọn nút lệnh nào?

Câu 2: (1.5 điểm)Hãy nêu cách chèn thêm cột, thêm hàng ? cách xóa cột, xóa hàng

trong chương trình bảng tính?

Câu 3 (2.5 điểm) Cho bảng tính sau:

Trang 5

a Sử dụng hàm hoặc công thức tính tổng hàng 1, hàng 2 tại ô D1, D2

(Sử dụng địa chỉ)

b Tính giá trị lớn nhất trong cột D

c Địa chỉ ô tính thay đổi như thế nào khi sao chép hoặc di chuyển công thức? Khi sao chép công thức tại ô D1 sang ô F1,lúc đó tại ô F1 có công thức như thế nào?

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KÌ I MÔN TIN HỌC 7

NH: 2019-2020

I Phần trắc nghiệm (5 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm

II Phần tự luận:

1 - Thay thế: Home > Replace > gõ từ cần thay thế vào ô find

what >gõ từ thay thế vào ô Replace with > replace

- Để thay thế tất cả các trường hợp tìm thấy, chọn nút lệnh

Replace All

0.5

0.5

2 *Chèn thêm cột, hàng:

B1: Chọn một cột mà cột mới ở bên trái nó (chọn hàng mà

hàng mới bên trên nó)

B2: Home-> Insert trong nhóm lệnh Cells

*Xóa hàng, cột:

Chọn hàng hay cột cần xóa-> Home->Delete

1

0.5

3 a =sum(A1, B1, C1)

=sum(A2, B2, C2)

b = max(D1, D2)

c

- Khi sao chép công thức, địa chỉ ô tính được thay đổi một cách

tương ứng dọc theo cột hay ngang theo hàng

- Khi di chuyển công thức, địa chỉ hàng và cột của các ô tính

không bị điều chỉnh

Công thức là: F1=SUM(C1;D1;E1)

1 0.5

0.5

0.5

KIỂM TRA THỰC HÀNH

Câu hỏi

Khởi động chương trình bảng tính và thực hiện:

a.Nhập trang tính và chỉnh sửa theo mẫu sau: (4 điểm)

Trang 6

b Tính tổng giá trị sản xuất từng năm của các ngành.(1.5 điểm)

c Tính giá trị sản xuất trung bình của từng ngành, sử dụng hàm để tính (1.5 điểm)

d Tính giá trị sản xuất lớn nhất từng ngành trong các năm (1.5 điểm)

e Tính giá trị sản xuất nhỏ nhất từng ngành trong các năm (1.5 điểm)

Lưu bảng điểm với tên em cùng tên lớp

ĐÁP ÁN:

a

b

c

d

e

Nhập chương trình bảng tính đúng yêu cầu

Sử dụng hàm hoặc công thức tính đúng cột tổng

Sử dụng hàm tính đứng giá trị trung bình từng ngành

Tìm được giá trị lớn nhất từng ngành

Tìm được giá trị nhỏ nhất từng ngành

4 1.5 1.5 1.5 1.5

Ngày tháng 12 năm 2019

BGH kí duyệt

Ngày đăng: 07/01/2020, 22:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w