1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì I môn Tin học 8

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Hiệu 2 lập phương của 2 biểu thức thì bằng tích của hiệu 2 biểu thức đó với bình phương thiếu của tổng 2 biểu thức đó ¸p dông a.. + Hiệu 2 lập phương ứng với bình phương thiếu của tổng[r]

Trang 1

Ngày soạn: 11/09/2010

Ngày giảng :……… Tiết 7

những hằng đẳng thức đáng nhớ(Tiếp)

A Mục tiêu :

1.Kiến thức: H/s nắm được các HĐT : Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập phương,

phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", " Hiệu 2 lập phương" với khái niệm " lập phương của 1 tổng" " lập phương của 1 hiệu"

2.Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phương, hiệu 2 lập phương" vào

giải BT

3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.

B.chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ

2.HS: 5 HĐT đã học + Bài tập

C Tiến trình lên lớp:

I.Tổ chức: Lớp 8A………Lớp8B……….Lớp 8C…………

II.Kiểm tra : GV đưa đề KT ra bảng phụ

HS1: Tính (3x-2y)3

Đáp án và biểu điểm : (3x - 2y) = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3

III Bài mới :

Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 6:

+ HS1: Lên bảng tính

-GV: Em nào phát biểu thành lời?

*GV: Người ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2

là các bình phương thiếu của a-b & A-B

*GV chốt lại

+ Tổng 2 lập phương của 2 số bằng tích của

tổng 2 số với bình phương thiếu của hiệu 2 số

+ Tổng 2 lập phương của biểu thức bằng tích

của tổng 2 biểu thức với bình phương thiếu của

hiệu 2 biểu thức

Hoạt động 2 XD hằng đẳng thức thứ 7:

- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là bình

phương thiếu của tổng a+b& (A+B)

- GV: Em hãy phát biểu thành lời

- GV chốt lại

6) Tổng 2 lập phương:

Thực hiện phép tính sau với a,b là hai số tuỳ ý: (a + b) (a2 - ab + b2) =

a3 + b3

-Với a,b là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có

A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)

a) Viết x3 + 8 dưới dạng tích Có: x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2) (x2 -2x + 4)

b).Viết (x+1)(x2 -x + 1) = x3 + 13=

x3 + 1

7) Hiệu của 2 lập phương:

Tính: (a - b) (a2 + ab) + b2) với a,b tuỳ ý

Có: a3 + b3 = (a-b) (a2 + ab) + b2) Với A,B là các biểu thức ta cũng có

A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)

Trang 2

(GV dùng bảng phụ)

a) Tính:

(x - 1) ) (x2 + x + 1)

b) Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích

c) Điền dấu x vào ô có đáp số đúng của tích

(x+2)(x2-2x+4)

x3 + 8

x3 - 8

(x + 2)3

(x - 2)3

- GV: đưa hệ số 7 HĐT bằng bảng phụ

- GV cho HS ghi nhớ 7 HĐTĐN

-Khi A = x & B = 1 thì các công thức trên được

viết ntn?

phương thiếu của 2 số đó

+ Hiệu 2 lập phương của 2 biểu thức thì bằng tích của hiệu 2 biểu thức đó với bình phương thiếu của tổng 2 biểu thức đó

áp dụng

a) Tính:

(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1 b) Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích 8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)

A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2) + Cùng dấu (A + B) Hoặc (A - B) + Tổng 2 lập phương ứng với bình phương thiếu của hiệu

+ Hiệu 2 lập phương ứng với bình phương thiếu của tổng

Khi A = x & B = 1 ( x + 1) = x2 + 2x + 1 ( x - 1) = x2 - 2x + 1 ( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1) ( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1) (x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1 (x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1

IV Củng cố:

1) Chứng tỏ rằng:

a) A = 20053 - 1 2004 ; b) B = 2005 3 + 125 2010 c) C = x 6 + 1 x 2 + 1

2) Tìm cặp số x,y thoả mãn : x2 (x + 3) + y2 (y + 5) - (x + y)(x2- xy + y2) = 0

3x2 + 5y2 = 0 x = y = 0

V Hướng dẫn HS học tập ở nhà:

- Viết công thức nhiều lần Đọc diễn tả bằng lời

- Làm các bài tập 30, 31, 32/ 16 SGK

- Làm bài tập 20/5 SBT

* Chép nâng cao

Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32

* HDBT 20 Biến đổi tách, thêm bớt đưa về dạng HĐT

Trang 3

Ngày soạn: 11/09/2010

Ngày giảng: ………… Tiết 8

luyện tập

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học

2 Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học

B.chuẩn bị:

1.GV: Bảng phụ

2.HS: 7 HĐTĐN, BT

C.Tiến trình bài dạy:

I.Tổ chức: ớp 8A………Lớp8B……….Lớp 8C…………

II Kiểm tra:

+ HS1: Rút gọn các biểu thức sau:

a) ( x + 3)(x2 - 3x + 9) - ( 54 + x3)

b) (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) - (2x + y)(4x2 - 2xy + y2)

+ HS2: CMR: a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab (a + b)

áp dụng: Tính a3 + b3 biết ab = 6 và a + b = -5

+ HS3: Viết CT và phát biểu thành lời các HĐTĐN:- Tổng, hiệu của 2 lập phương

III.Bài mới:

*HĐ: Luyện tập

GV gọi 1 HS lên bảng làm phần b ? Tương tự bài

KT miệng ( khác dấu)

Chữa bài 31/16

Có thể HS làm theo kiểu a.b = 6

a + b = -5

a = (-3); b = (-2)

Có ngay a3 + b3 = (-3)3 + (-2)3 = -27 - 8 = -35

* HSCM theo cách đặt thừa số chung như sau

VD: (a + b)3 - 3ab (a + b)

= (a + b) [(a + b)2 - 3ab)]

= (a + b) [a2 + 2ab + b2 - 3ab]

= (a + b)(a2 - ab + b2) = a3 + b3

Chữa bài 33/16: Tính

a) (2 + xy)2

b) (5 - 3x)2

c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

d) (5x - 1)3

e) ( 5 - x2) (5 + x2))

f) ( x + 3)(x2 - 3x + 9)

1 Chữa bài 30/16 (đã chữa)

2 Chữa bài 31/16

3 Chữa bài 33/16: Tính a) (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2

b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2

c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3

- y3 = 8x3 - y3

d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1

e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25

- x4

g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3

+ 27

Trang 4

- GV cho HS làm việc theo nhóm và HS lên bảng

điền kết quả đã làm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) (a + b)2 - (a - b)

b) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3

c) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2

- 3 HS lên bảng

- Mỗi HS làm 1 ý

Tính nhanh

a) 342 + 662 + 68.66

b) 742 + 242 - 48.74

- GV em hãy nhận xét các phép tính này có đặc

điểm gì? Cách tính nhanh các phép tính này ntn?

Hãy cho biết đáp số của các phép tính

Tính giá trị của biểu thức:

a) x2 + 4x + 4 Tại x = 98

b) x3 + 3x2 + 3x + 1 Tại x =99

- GV: Em nào hãy nêu cách tính nhanh các giá

trị của các biểu thức trên?

- GV: Chốt lại cách tính nhanh đưa HĐT

( HS phải nhận xét được biểu thức có dạng ntn?

Có thể tính nhanh giá trị của biểu thức này được

không? Tính bằng cách nào?

- HS phát biểu ý kiến

- HS sửa phần làm sai của mình

4 Chữa bài 34/16 Rút gọn các biểu thức sau:

a)(a + b)2-(a - b)2 = a2 + 2ab+b2 - a2 +2ab - b2 = 4ab

b) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3

= a3 + 3a2b + b3 - a3 + 3a2b - 3ab2

+ b3 - 2b3

= 6a2b c) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = z2

5 Chữa bài 35/17: Tính nhanh a)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66

= (34 + 66)2 = 1002 = 10.000 b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74

= (74 - 24)2 = 502 = 2.500

6 Chữa bài 36/17 a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002 = 10.000

b) (x + 1)3 = (99 + 1)3 = 1003 = 1000.000

IV Củng cố

Gv: Nêu các dạng bài tập áp dụng để tính nhanh áp dụng HĐT để tính nhanh - Củng cố KT - các HĐTĐN bằng bài tập 37/17 như sau:

- GV: Chia HS làm 2 nhóm mỗi nhóm 7 em ( GV dùng bảng phụ để cho HS dán)

+ Nhóm 1 từ số 1 đến số 7 (của bảng 1); + Nhóm 2 chữ A đến chữ G (của bảng 2)

( Nhóm 1, 2 hội ý xem ai là người giơ tay sau chữ đầu tiên) chữ tiếp theo lại của nhóm 2 dán nhóm 1 điền Nhóm 1 dán, nhóm 2 điền cứ như vậy đến hết

1 (x-y)(x2+xy+y2) B x3 + y3 A

3 x2 - 2xy + y2 E x2 + 2xy + y2 C

4 (x + y )2 C x2 - y2 D

5 (x + y)(x2 -xy+y2) A (x - y )2 E

6 y3+3xy2+3x2y+3x3 G x3-3x2y+3xy2-y3 F

Trang 5

V Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà

- Học thuộc 7 HĐTĐN

- Làm các BT 38/17 SGK - Làm BT 14/19 SBT

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w