MẪU GIÁO ÁN Số 6 Dùng soạn giảng các tiết dạy kỷ năng.. Chỉ giáo viên có kinh nghiệm giảng dạy từ 5 năm trở lên mới được soạn giảng theo mẫu này LESSON PLAN Unit : Period : ..... MIS
Trang 1MẪU GIÁO ÁN Số 6 ( Dùng soạn giảng các tiết dạy kỷ năng Chỉ giáo viên có kinh nghiệm giảng dạy từ 10 năm trở lên mới được soạn giảng theo mẫu này )
LESSON PLAN
UNIT : LESSON : PERIOD : CLASS :
Aim(s) :
Lexical Items :
Structures :
Teaching aids needed :
PROCEDURE WARM-UP / REVIEW (3’)
Games / songs / play / chart / chant /
CHECKING-UP PREVIOUS KNOWLEDGE :
1 PRESENTATION ( 5’ ):
a Introducing the situation / context
b New vocabulary and structures / grammar
c Setting the task
2 PRACTICE :
a Listening / reading / ( individually )
b Completing controlled tasks.
c Completing free tasks.
3 PRODUCTION
a Public ( pairs / groups ) report
b New suggestions / other activities ( discussion / role –play / )
c Analysis / summary
OTHER ACTIVITIES ( 5’ )
Games / songs / chant / play
HOMEWORK : ( 5 - 7’ )
COMMENTS Self-evaluation :
MẪU GIÁO ÁN Số 7 ( Dùng soạn giảng các tiết dạy kỷ năng Chỉ giáo viên có kinh nghiệm giảng dạy từ 5 năm trở lên mới được soạn giảng theo mẫu này )
LESSON PLAN
Unit :
Period : Reading / Listening / Class :
Aims :
Lexical Items :
Teaching aids needed :
Skills :
Method :
PROCEDURE
I- Warm-up ( 4’)
II- Checking-up :
III- New lesson :
1 Pre-reading / listening /
2 While-reading / listening /
3 Post-reading / listening /
IV- Teacher’s comments :
V- Homework :
Self-evaluation :
Trang 2MẪU GIÁO ÁN Số 8 ( Dùng soạn tiết Sửa bài kiểm tra 1 tiết hoặc Học kỳ ) 45-MINUTE TEST NUMBER MISTAKE CORRECTION Period : Class : ( ghi tên tất cả các lớp mà GV dạy ) Aims :
PROCEDURE I- Warm –up ( 4’)
II- Results / Marks
( GV dạy bao nhiêu lớp thì thực hiện bấy nhiêu bảng thống kê
Class : ( ghi tên lớp cụ thể mà Gv sửa bài ) Total of students :
Number of students
( Ghi số HS đạt từng mức điểm đã ghi vào ô trống )
III- Students ‘ common mistakes
IV- Vocabulary / Structure(s) reviewed
V- Additional exercise(s)
VI- Teacher’s comments
( GV nhận xét tình hình học tập của HS trong tiết học )
VII- Homework :
Self-evaluation :
MẪU GIÁO ÁN Số 9 ( Dùng soạn tiết Language Focus / Consolidation / Test yourself / Grammar Practice ) LANGUAGE FOCUS PERIOD : CLASS:
Aims and objectives :
Vocabulary :
Structure(s)
PROCEDURE I- Warm-up ( 5’ )
II- Checking-up previous knowledge :
III- Revision and Exercises :
1 Revision 1 :
a Vocabulary / Structure(s) : ( Ghi nội dung cần ôn )
b Exercises : ( Ghi các bài tập cần cho HS thực hành )
( Tiếp tục ghi các nội dung cần ôn và các bài tập cần làm ) IV- Homework :
V- Teacher’s comments :
Self-evaluation :