1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kê hoach dia 9,8

11 267 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kê Hoach Địa 9,8
Trường học Trường Đại học Việt Nam
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bản kế hoạch bài dạy
Năm xuất bản 2002
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 270,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò lâm nghiệp trong | kinh tẾ lâm nghiệp- | việc phát triển kinh tế xãhội | chung Việt Thực hành - Rên luyện ki nang xu li - Compa, th- 10 - Rèn luyện kĩ nang ve bản đồ | đo độ II

Trang 1

DIA LY 9

Chơng | luân | liết | lên bài dạy Mục tiêu bài dạy Chuân bị

Cộng đông | - Biết đợc nớc ta có 54 dân Bản đô dân các dân tộc | tộc, dân tộc Kinh có số dân c Việt Nam

1 | Việt Nam đông nhất

- Trình bày đợc sự phân bố các dân tộc ở nớc ta - Dân số và - Biết đợc số dân của nóc Biểu đồ dân

Số - Hiểu và trình bày đợc tình

nhân và hậu quả

- Biết đợc sự thay đối dân SỐ

và xu hong thay đổi cơ cấu

DAN C Phanbo dân | - Học sinh hiệu và trình bày -Bản đồ

c và các loại | đặc điểmmật độ dân số và phân bố dân hình quần c phân bố dân số ở nớc ta Cc

3 - Biét doc dac điểm của các - Tranh ảnh,

2 Lao động và | - Học sinh hiểu đợcđặc điểm Ban d6 phan

việc làm chất | của nguồn lao độngvà việc sử | bố dân c đô

4 lợng cudc dụng lao động ở nớc ta thị việt Nam sống Biết đợc đặc điểm của các

loại hình quần c

Thực hành - Biết cách phân tích tháp dân | Sử dụng hai

5 - Tìm đợc sự thay đổi và xuh- | SGK

ong thay d déico cau dan s6 theo tuổi ở nớc ta

Su phat triển | - Có những hiểu biết về quá - Bản đồ

3 nên kinh tế | trình phát triển kinh tế nớc ta | hành chính

Việt Nam trong những thập kỉ gần đây | Việt Nam

- Hiểu đợc xu hớng chuyển - Biểu độ về

KÌNH TẾ thành tựu và khó khăn trong | dịch cơ cấp

Các nhân tố | - Năm đợc vai tròcủa các - Bản đô tự

anh hong nhan t6 tu nhién va kinh té- nhién Viét đến sự phát | xã hội đối với sự phát triểnvà | Nam triénva phân | phân bố nông n hiệp - Bản đồ khí

7 | bốnông - Những nhân tố ảnh hởngđến | hậu Việt nghiệp sự hình thànhnền nông nhiiệp | Nam

nớc fa

Su phat trién | - Nam doc dac diém phat - Bản đồ

4 và phân bố _ | triểnvà phân bố một SỐ cây nông nghiệp

nông nghiệp | trồng vật nuôi chủ yếu và có

nghiệp hiện nay

—_ | -Sự phân bố nông nghiệp

Sư phất triển | - Năm đợc các loại rừng nớc | -Bản đồ

Trang 2

9 | và phân bố | ta Vai trò lâm nghiệp trong | kinh tẾ lâm nghiệp- | việc phát triển kinh tế xãhội | chung Việt

Thực hành - Rên luyện ki nang xu li - Compa, th-

10 - Rèn luyện kĩ nang ve bản đồ | đo độ

II | Các nhân tố | - Năm đợc vai trò của các - Bản đồ đìa

anh hong nhân tố tự nhiên và kinh tế xã chất khoáng đến sự phát | hội đên sự phân bố công sản

ĐỊA LÍ triển và phân | nghiệp ở nóc ta - Bản đồ KÌNH TẾ bố công phân bố dân

Sư phát triển | - Nam doc tên của một số - Bản đồ

và phân bố ngành công nghiệp chủ yếu kinh tế công nghiệp | và một số trung tâm công chung Việt

- Hai khu vực công nghiệp - Lợc đồ các lớn nhất đó là đồng bằng sông | nhà má Hồng và Đông Nam bộ điện mỏ

than

Vai trò đặc | - Cầu trúc phức tạp của ngành | - Bản đồ

triển và phân | - ý nghĩa của ngành dịch vụ chung Việt

13 |bốcủadịch | - Hiểu đợc sự phân bố các Nam

cấu các ngành dịch

vụ Giao thông | - Năm đợc các đặc điểm phân | Bản đồ giao vận tải và bu | bố các mạng lới các đầu mối thông vận

14 | thông - Các thành tựu to lớn của

ngành Bu chính và sự tác động của nó

Thơng mại | - Các đặc điểm phát triên và | - Biểu đồ

và dịch vụ phân bố ngành thơng mại và | HI5-I

dịch vụ ở nớc ta - Bản đồ các

- TP Hồ Chí Minh và HàNội | nóc trên thế

15 là hai thị trờng thơng mại lớn | giới

nhất của nớc ta - Bản đồ du

lịch Việt

Nam Thực hành Ren luyện KI năng về biểu đồ

nhận xét và củng cố kiến

On tap Khal quat hoá những kiến

sinh nắm vững hơn Kiém tra | - Danh gia ket qua hoc tap

18 | tiết cua hoc sinh

- B6 sung kién thức cần thiết

Vung trung | - Hiểu đợc ý nghĩa địa lí thế | - Ban d6 dia

Trang 3

du và miễn | mạnh và khó khăn của vùng | lí tự nhiên

19 | núi phía Bắc | - Hiểu sâu hơn sự khác biệt và hành

giữa hai tiểu vùng Trung bộ chính Việt

du và miền | - Hiểu doc su phat t triển kinh | kinh tế vùng

20 |núi Bắc bộ tế ở trung du và miền núi bắc trung du và

SỰ PHAN pháp so sánh

HỌA -Năm đợc Kĩ năng đọc bản đồ

LẠNH Thựchành | - Biết vẽ sơ đồ thể hiệnmối | - Bản đồ tự

của ngành công ngiệp Nam át lát

21

II 22 | Vùng đồng - Nắm đợc các đặc điểm cơ - Lợc đồ tự

bằng sông bản về đồng bằng sông Hồng | nhiên vùng

sông Hồng Vùng đồng - Hiéu doc tinh hinh phat - Loc dé

bằng sông triển kinh tế ở đồng bằng kinh tế đồng

điểm phía Nam đến sản xuất

và đời sống nhân dân

12 Thực hành - Rèn luyện Kĩ năng vẽ biểu - Thớc, chì

đồ trên cơ sở xử lí bảng số màu liệu

dân số, sản lợng ong thuc va binh quan đầu ngời

Vung Bac - Cùng cô sự hiểu biết về vị trí | - Lợc đô Bắc

Trung bộ địa lí, hình dáng lãnh thổ Trung Bộ

thién tai hau qua CT 13 Vung Bac - Bac Trung bộ có nhiêu khó | - Lợc đô Bác

Vùng duyên | - Duyên hải Nam Trung Bộ là | - Lợc đồ hải Nam nhịp cầu nối gia Bắc “Trung bộ | vùng, tranh Trung Bộ với Đông Nam bộ, gia Tnvà | ảnh

- Rèn luyện Kĩ năng so sánh

va gial thích Vùng duyên | - Vung có tiem nang lon ve hai Nam kinh té bién, su chuyén dich Trung trong kinh tế cũng nh trong

28 |Bộ(tiếp) xã hội

Trang 4

SU PHAN

HOA

LANH

THO

- Ren luyện KI năngphân tích øIal thích, xử lí số liệu

Thực hành - Su hiểu biết về cơ cẩu biển | - Bản đồ tự

của hai vùngBắc Trung Bộ và | nhiên Việt

- Rèn luyện phơng pháp đọc

Vùng Tây - VỊ trí chiến lợc - Bản đô tự

15 Nguyên - Lầ vùng sản xuất nông sản | nhiên Việt

- Rèn luyện kĩ năng kết hợp

Vùng Tây Tình hình phát triên kinh tế - Bản đô tự

Neguyén(tiép) | xã hội của Tây Nguyên nhiên Việt

- Loc dé vung Tay

Thực hành Phân tích so sánh để thấy đợc | - Thớc, mấy

những đặc điểm và thuận lợi tính

32 khó khăn giải pháp phát triển | Bản đồ tự

Nam

On tap Hệ thống các kiến thức đã - Ban đồ tự

học nhiên Việt

Nam

- Bản đồ

kinh tế Việt

vùng kinh tế

đã học 34_ | Kiểm tra học | Đánh giá sự tiếp thu của học

18 33 | Vùng Đông | - Là vùng kinh tế rất năng - Lợc đồ tự

- Giải thích một số đặc đểm | Nam Bộ

tự nhiên kinh tế , xã hội Vùng Đông | - Là vùng CÓ CƠ cấu tiến bộ - Lợc đồ Nam nhất so với các vùng khác kinh tế

chiếm tỷ trọng cao trong GDP

Vùng Đồng | - Dịch vụ là lĩnh vực phát - Loc dé

Nam Bộ triển mạnh và đa dạng, sử kinh tễ

dụng hợp lí tài nguyên thiên | Đông Nam

20 37 nhiên và kinh tế- xã hội Thúc | Bộ

đầy và giải quyết việc làm

- Tìm hiểu khái niệm về vùng kinh tế trọng điểm

Thực hành Cùng cố các kiến thức về điều | - Bản đồ tự

kiện thuận lợi và khó khăn nhiên Việt

tế xã hội của vùng - Bản đồ

Trang 5

kinh tế Việt

Nam

Vùng đồng La ving trong điểm sản xuất | - Loc đồ tự

bằng sông lơng thực, thực phẩm lớn nhất nhiênđồng

- Lam quen v6i khalI niệm chủ | Cửu Long động sống chung với lũ

Vùng đồng - Là vũng Xuất khẩu nông sản | - Lợc đồ

Thuc hanh - The manh long thuc va thuy | - Thoc ke,

sản của đồng bằng sông Cửu | màu

24 41 Long - Bản đồ tự

lẻ Rèn luyện kĩ năng xử lí số | nhiên vùng iéu

On tap Khal quát kiến thức đã học từ | Bán đồ tự

25 42 bài 30 đến bài 3/7 nhiên Việt

- Nam Kiếm tra | Đánh giá sự tiếp thu kiến thức

26 43 | tiết của học sinh Từ đó có thông

tin 2 chiều Phát tiền - Thấy đợc vùng biến rộng - Bản đồ

27 44 | biển dao - Dac diém kinh te bién chung

- Thay đợc sự giảm sút của tài | - Bản đồ

van tai

Thuc hanh - Rên luyện kha nang phan - Ban do inh

Dia li tinh va | - Nang cao kién thức địa lí, - Bản đồ

- Xắc định đợc mối quan hệ - Bản đồ

Địa lí tính và | - Hiểu về đânc và kinh tế của | - Ban d6

phốt tiếp) - Bản đồ

Thanh Hoá

Dia lí tính và | - Hiểu về dânc và kinh tế của | - Bản đồ

phốt tiếp) - Bản đồ

Thanh Hoá Thực hành - Khá năng phân tích mối - Bản đồ tự

quan hệ nhân quả của các nhiên Việt

- Bản đồ

On tap - Hệ thống các kiến thức da - Bản đồ

học để học sinh nắm vững kinh tế Việt

Trang 6

Bản đồ dân

34 SI | Kiểm trakì | Đánh giá kiến thức đã học

II

DIA LI: 8

Chong | luân | Tiết | lên bài dạy Mục tiêu bài dạy Chuan bi

Vi tri dia lí - hiểu rõ vị trí địa lí, kích thớc | - Bản đô địa

địa hình và đặc điểm địa hình khoáng sản | hình khoáng

- Cung cố và phát triển kĩ Châu á năng đọc phân tích và so sánh

các đối tơng trên lợc đồ

Khí hậu châu | - Tính phức tạp của khí hậu và | - Bán đô khí

A nguyên nhân chính là do vị trí | hậu Châu á

chia cắt manh của lãnh thổ

- Hiểu rõ đặc điểm của các kiểu khí hậu chính của Châu á

Trang 7

Song ngol va - Có hệ thông rộng lớn và giá - Ban do tu

canh quan tri to lớn của sông ngòi châu á | nhên Châu á châu á - Hiểu đợc sự phân hoá của - Bản đồ

ao cua tu nhién Chau 4 á đối với

ỘI

Thực hành - Hiểu đợc nguồn goc hinh - Bản đô các

thànhvà sự thay đổi lơng ma, | nớc trên thế hớng gió của khu vực gió mùa | giới

/ - Lam quen với lợc đồ khí hậu

Đặc điệm dân | - Học sinh năm đợc sự gia - Bản đô các

c xã hội Châu tăng dân số ở các châu lục, nớc trên thế

á mức (ăng dân số của châu á A, giới

- Sự đa dạng của các chủng

tỘC, tên của các tôn øiáo lớn

Thực hành - Qua biều đô để they dợc sự | - Bản đồ

phân bố dân c, nơi đông,tha | phân bố dân

On tap - Hệ thông các kién thức cơ - Bản đồ tự

+ Cảnh quan Châu á - Bản đồ dân

Kiếm tra | Đánh giá sự tiếp thu kiến thức

Dac diém - Quá trình phát triển của các T- Bản đồ

kinh tế xã hội | - Đặc điểm phát triển của các | á

9 9 | cdc noc chau | nóc châu á - Bản đồ

á - Rèn luyện ki năng phân tích | thống kê

một số chỉ tiêu

Tình hình - Su phat trién nganh nghe - Ban dé

hát triển kinh tế ở các nớc và vùng lãnh | kinh tế Châu

hội các nớc - Xu hớng hiện nay ở các nớc | Bản đồ

Khu vực Tây | - Xác định đợc vị trí các nớc | Bản đồ Tây

- Hiểu đợc các đặc điểm tu nhiên trong khu vực

Điều kiện tự | - Nhận biết đợc 3 miễn địa Ban do tu nhién khu vuc | hinh cua khu vuc nhién va ban

12 12 | Tay Nam 4 - Gial thich doc day 1a khu đồ khí hậu

vực có khí hậu nhiệt đới gió Nam á

Dân c và đặc | - Phân tích là khu vực đông Bản đô phân

Trang 8

oe điểm Kinh tế | dân mật độ dân số cao bố dân c

CHAU A 13 13 | khu vực Nam | - Dân c chủ yếu là ấn Độ giáo, | châu á

- Khu vực các nớc đang phát

- triển

1)ác điểm tự | - Năm đợc vị trí tên các quốc | Ban do tu

nhiên khu vực | gia trong khu vực nhiên kinh tế

14 14 | Dong a - Nắm đợc các đặc điểm tu khu vực

Tình hình - Dac điểm chung về dân c và | Bản đồ tự

hát triển sự phát triển kinh tế- xã hội nhiên kinh tế

15 15 ¡nh tế— xã | của khu vực Đông á A khu vuc

hội khu vực - Nắm đợc đặc điểm phát triển | Đông á Đông á kinh tế xã hội của Nhật-

Trung Quốc

Dong Namá | - Lãnh thô gôm hai bộ phậnv! | Ban do tu

16 16 | đất liền và trí trong vành đai xích đạo nhiên Châu á

- Dia hinh chu yếu là núi,

On tap Hệ thống các kiến thực đã học | - Ban do tu

- Ban đồ các

nớc Châu á

18 18 | Kiểm trahọc | Đánh giá kết quả của học sinh

kil | trng ki I

Al Đạc điểm dân | - Đông Nam á có dân số đông | Bản đồ phân

ều

- Su da dang van hoa trong

Dac diém Nong nghiép la nganh kinh té | - Ban d6 cac kinh tế các n- | chủ đạo, công nghiệp trở nớc châu á 20_ | ớc Đông Nam | thành ngành kinh tế quan - Lợc đồ

á trọng ở một số nớc nên kinh tế | kinh tế các

Nam 4 Hiệp hội các | - Sự ra đời và mục tiêu của hội | - Bản đô các nớc Đông - Các nợc đạt một số thành néc Dong

ra nhập hội

Thực hành Tìm hiểu rõ về các nớc Lào và | - Ban đồ các

Campuchia

địa hình vớn | -Bê mặt Trái Đất có hình dạng | - Bản đồ tự

tác dụng của | vô cùng phong phú.núi nhiên thế

LITU lực và ngoại lực đã làm cho có | trên thế giới

Trang 9

24 | trên Trái Đất | trên Trái Đất hậu thế giới

- Phân tích mối quan hệ mang | - Bản đổ tự

giới

Con ngời và | - Nhân biết sự đa dạng cuã - Ban do tu

môi trờng địa | hoạt động nông nghiệp, công | nhiên thế

- Tác động sản xuất của con - Bản đồ các

26 | Việt Nam đất | - Vị trí của Việt Nam trong - Bản đô các

nớc con ngời | khu vực và thế giới nớc trên thế

- Hiểu ra hoàn cảnh kinh tế, giới

chính trị của nớc ta hiện nay | - Khu vực

Tây Nam á

Gidi han va - Lính toàn vẹn của lãnh thổ - Ban do tu hinh dang Việt Nam nhiên Việt

27 |lãnh thố Việt | - ý nghĩa vi tri địa lí, hình Nam

Bién Việt - Đặc điểm tự nhiên biển - Ban đồ

Phan hai: 29 | Lich st phat | - Lãnh thổ có một quá trình - Bản đồ địa

D lê triển của tự phát triển lâu dài và phức tạp | lí Việt Nam

N AM nhién Viét - Hệ quả của lịch sử tự nhiền | Tranh ảnh

24 Đặc điểm tài | - Việt Nam Ta mot noc giau tai | - Ban do dia

khoáng sản - Mối quan hệ gigã khoáng sản Việt

30 | Việt Nam sản và lịch sử phát triển Nam

- Các giai đoạn tạo mo va su phân bố mo

Thực hành - Ren luyén ki nang doc bản | - Bản đồ tự

đồ các kí hiệu và chú giải nhiên

31 - Củng cố kĩ năng về vị trí địa | khoáng san

On tap ©n tâp khái mệm kiến thức đã | - Bản đồ tự

học nhiên hành

; Nam Kiểm tra | - t)ánh giá kết quả học tập của

Đặc điểm địa | - Ba đặc điểm cơ bản của địa T Bán đồ tự

34 | hình Việt hình Việt Nam nhiên

Nam - Mối quan hệ của địa hình với các nhân tố khác trong

Trang 10

Phan hai:

DIA LI

VIET

NAM

Phan hai:

DIA LI

VIET

NAM

- Tác động của con ngời làm biến đối địa hình

Đặc điểm các | - Sự phân hoá đa đạng của địa | - Bản đồ địa khu vực địa hình nớc ta _ hình Việt

35 | hình Việt - Dac diém vé cấu trúc các Nam

Thuc hanh - Rèn luyện ki nang doc ban [| - Bản đồ địa

- Nhận biết các khu vực địa chính Việt

Đặc điểm khí † - Hai đặc điểm cơ bản của khí [| - Ban đổ khí hậu Việt Nam | hậu Việt Nam hậu Việt

hậu Việt Nam

28 Các mùa khí |- Những nét đặc trng về khí Bản đồ khí

hậu và thời hậu và thời tiết của hai mùa hậu Việt

38 | tiết ở nớc ta - Sự khác biệt về khí hậu của | Nam

ba miền

- Thuận lợi và khó khăn do

- khí hậu mang lại

Dac diém - Bon dac diém cua séng ngo1 | - Ban dé

39_ | Việt Nam - Mối quan hệ giữa sông ngòi | sông ngòi

với nhân tố tự nhiên xã hội Việt Nam

- Giá trị của sông ngòi - Bảng mùa

Các hệ thống | - VỊ trí tên gọi chính hệ thống | - Bản đồ tự

- Biểu đồ khí hậu thuỷ văn

Thực hành - Ren luyen cac ki nangve, - Ban dé

- Củng ccố kiến thức về khí

- hậu thuỷ văn

30 Đặc điểm đất | - Sự đa dạng của đất Việt - Ban do dat

Viét Nam Nam Việt Nam

- - Tài nguyên có hạn

Dac diém - Su da dang va phong phu cua | - Ban do tu

43 | sinh vat Viét | sinh vật nớc ta nhién Viét

Nam - Nguyén nhan co suda dang | Nam

Bao vé tal - Hiểu đợc gia tri to lon cua Bản đô hiện

44 |nguyên Việt | tài nguyên Việt nam trang rừng Nam - Thực trạng nguồn tài nguyên | Việt Nam

sinh vật

Dac diém - Các đặc điểm của tự nhiên n- | Bản đổ tự

45 |nguyén Viét | - Giúp các em hiểu và t duy Nam

Thực hành - Hiểu đợc vững hơn cơ bản Ban do tu

Ngày đăng: 17/09/2013, 04:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2  hình  gia  tăng  dân  số,  nguyên - kê hoach dia 9,8
2 hình gia tăng dân số, nguyên (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w