Chú ý: học sinh ghi mã đề tự luận vào bài làm.. b Tỡm tọa độ giao điểm của đường trũn đường kớnh AB với trục tung.. c Tớnh diện tớch ΔABC.ABC.. Chú ý: học sinh ghi mã đề tự luận vào bài
Trang 1Sở Giỏo dục và Đào tạo Hà Nội
Trường THPT Cổ Loa ĐỀ THI HỌC Kè II - PHẦN TỰ LUẬN
MễN: TOÁN - LỚP 10 BAN KHTN
Thời gian làm bài : 80 phỳt.
Chú ý: học sinh ghi mã đề tự luận vào bài làm.
Đề 1
Cõu 1 (2 điểm): Giải bất phương trỡnh và hệ bất phương trỡnh sau:
a) x2 2x 8 x 2 b)
2
x x
x mx m
, m là tham số
Cõu 2 (1 điểm): Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh: (x + 4)2 + m(2 |x + 4| - 5m) + 5 = 0 cú đỳng hai nghiệm phõn biệt
Cõu 3 (3 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(3; 1), B( 1; -3) và C(-1; 5)
a) Viết phương trỡnh đường trung trực của đoạn thẳng BC
b) Tỡm tọa độ giao điểm của đường trũn đường kớnh AB với trục tung
c) Tớnh diện tớch ΔABC.ABC
Cõu 4 (1 điểm): Cho a, b, c là cỏc số dương thỏa món a + b + c = 3, tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
P =
a b c
b c a
Sở Giỏo dục và Đào tạo Hà Nội
Trường THPT Cổ Loa ĐỀ THI HỌC Kè II - PHẦN TỰ LUẬN
MễN: TOÁN - LỚP 10 BAN KHTN
Thời gian làm bài : 80 phỳt.
Chú ý: học sinh ghi mã đề tự luận vào bài làm.
Đề 2
Cõu 1 (2 điểm): Giải bất phương trỡnh và hệ bất phương trỡnh sau:
a) 8x2 6x 1 4x1 b)
2
x x
x mx m
, m là tham số
Cõu 2 (1 điểm): Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh: (x + 1)2 + m(2 |x + 1| - 2m) + 2 = 0 cú đỳng hai nghiệm phõn biệt
Cõu 3 (3 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-3; -1), B( -1; 3) và C(1; -5)
a) Viết phương trỡnh đường trung trực của đoạn thẳng BC
b) Tỡm tọa độ giao điểm của đường trũn đường kớnh AB với trục tung
c) Tớnh diện tớch ΔABC.ABC
Cõu 4 (1 điểm): Cho a, b, c là cỏc số dương thỏa món abc = 1, tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:
Q =
b c a