1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa học 8 - Bài 23_Tiết 34: Luyện tập

15 1,5K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Người hướng dẫn Giáo viên Đoàn Việt Triều
Trường học Trường Trung học Cơ sở Mai Dịch
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 23 Tiết 34 : Người thiết kế : Đoàn Việt Triều Giáo viên trường THCS Mai Dịch... a/ Khối lượng của 1,75 mol caxi oxit Tính m chất khi biết n của chất bài giải câu a... Bài tập 4Cho hi

Trang 1

Bài 23 Tiết 34 :

Người thiết kế : Đoàn Việt Triều

Giáo viên trường THCS Mai Dịch

Trang 2

Mol

Số lượng

hạt VCB

N = 6.10 23

Khối lượng mol ( M )

Khối lượng của N hạt VCB

Thể tích mol chất khí ( V )

Thể tích chiếm bởi N hạt VCB

V =22,4 lít

M

m

n =

4 , 22

V

n =

M n

m =

4 , 22

n

V =

Số mol

(n)

B

A B

M

d / =

Tỉ khối các chất khí

Trang 3

Bài tập

1

A - Mol là lượng chất tính bằng gam

B - Mol là lượng chất tính bằng đơn vị đvC

C - Mol là lượng chất tính bằng số nguyên tử

D - Mol là lượng chất tính bằng số hạt VCB

E - Mol là lượng chất tính bằng số phân tử của chất

Đánh dấu vào ô đúng:

Bạn đã sai !

Bạn đã sai !

Bạn đã sai !

Bạn đã sai !

Bạn đã đúng !

Trang 4

Bµi tËp 2

TÝnh sè nguyªn tö cña mçi nguyªn tè

trong 6,12 gam nh«m oxit

Trang 5

C«ng thøc Al2O3

T×m n ptö chÊt 0 , 06 ( )

102

12 ,

6

3

M

m O

nAl = = =

T×m PTK chÊt M Al2O3 = 102 ®vC

T×m n ntö nAl = nPT ChØ sè = 0,06.2 = 0,12 (mol)

nO = nPT ChØ sè = 0,06 3 = 0,18 (mol)

T×m sè ntö Sè ntö Al = nAl 6.1023 = 0,12 6.1023 = 0,72 1023 ntö

Sè ntö O = nO 6.1023 = 0,18 6.1023 = 1,08 1023 ntö

Bµi gi¶i

Trang 6

Bài tập 3

Tính:

a/ Khối lượng của 1,75 mol CaO b/ Số mol của 3,6 gam magie sunfat

Trang 7

a/ Khối lượng của 1,75 mol caxi oxit

Tính m chất

khi biết n của chất

bài giải câu a

Trang 8

Bài giải câu b

b/ Số mol của 3,6 gam magie sunfat

Tìm n của chất

khi biết m chất đó

M chất M MgSO4 = 24 + 32+4.16 = 120 (g)

nMgSO4 = 3,6 : 120 = 0,03 (mol)

m

n

M

=

Trang 9

Bài tập 4

Cho hiện tượng hoá học sau :

tạo được caxi clorua , khí các bonnic và nước

a Viết phương trình phản ứng

b Tính khối lượng canxi clorua thu được

c Tính thể tích khí cacbonic tạo thành sau phản ứng đó ở điều kiện tiêu chuẩn

Trang 10

bài giải bài tập 4

a Viết phương

trình phản ứng CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2

b Tính khối lượng canxi

clorua thu được 3

m 10 nCaCO 0,1(mol)

M 100

2 2

nCaCO 1

nCaCl 0,1mol nCaCl = => 1 =

2

mCaCl = n.M 0,1.111 11,1(gam) = =

c Tính thể tích khí

cacbonic tạo thành sau

phản ứng đó

3

2 2

nCaCO 1

nCO 0,1mol

Theo phương trình

Trang 11

Bài tập 5

a Tìm công thức của oxit Lưu huỳnh biết tỉ khối của nó với oxi là 2/1

b Tính thể tích của 3,2 gam oxit trên ở điều kiện tiêu chuẩn

c Tính số gam của 8,96 lít khí đó ở đktc

Trang 12

Bài giải câu a

a Gọi công thức

giả định của oxit lư

u huỳnh làS x O y

=>Tìm PTK của oxit

A

A / B oxit A / B B

B

S O

M

M

Tìm công thức của

oxit

M SxOy = 32x + 16y = 64 => 16(2x + y) = 64 => 2x + y = 4

Tìm x và ynh nh t ỏ ấ Z +

thoả mãn điều kiện trên => Công thức đúng : SO x = 1 và y = 2

Trang 13

Bµi gi¶i c©u b

) (

, ,

,

,

n

VSO2 = 22 4 = 0 05 22 4 = 1 12

Trang 14

Bµi gi¶i c©u c

T×m n SO2

2

Ngày đăng: 13/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w