1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình nhi khoa

576 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 576
Dung lượng 8,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bầy dược giới hạn và đặc điểm sinh lỷ, bệnh lý các ff>ời kỳ tuổi trẻ.. Trình bầy dược cách chãm sỏc trẻ theo từng ttiời kỳ tuổi trẻ.. Trình bày dược sụ phát triển thể chát của trẻ

Trang 2

G I Á O T R Ì N H

NHI KHOA

Trang 3

GIÁO TRÌNH

N H Í I M O A

N H À X U Ấ T B Ả N Đ A I H Ọ C Q U Ố C G I A H À N Ộ I

Trang 5

Lòi nói đáu

Phắn I: NHI KHOA s ở

Trang 8

LỜI NÓI ĐẢU

Trang 9

CẮC THỜI KỲ TUỔI TRẺ

MỤCTIẺUHỌCTẠP:

1 Trình bầy dược giới hạn và đặc điểm sinh lỷ, bệnh lý các ff>ời kỳ tuổi trẻ

2 Trình bầy dược cách chãm sỏc trẻ theo từng ttiời kỳ tuổi trẻ

"Qr th ổ trèen i khóìí';; plìài là lỉ^ịưởi lớỉi thu nhó lại mà có nlìiOĩ'^ liậc diểm

riêìl<^ biệt ĩ'ỉ' cấu tạo •^ĩải pliẫu và siiíh lý " T r ẻ e m l à m ộ t c ư t h ế đ a n g l ớ n v à

Trang 10

12 GIAO TRIN H NHi KHOA

Trang 11

k é m < h i m a n g t h a i

Trang 12

14 GIAO TR ỈN H NHI KHOA

gảv rối lo ạ n p h á t triển b à o thai

4- Bà m ẹ c ầ n kiếm tra sứ c k h ỏ e trư ớ c khi m a n g Ihdi, tr á n h tiếp xúc với các n g u ồ n lảv b ệ n h n h ư v iru s Rubella, cúm và cằn tiém vacxin

h oậc các m in h c h ứ n g k h o a h ọ c th u đ ư ợ c khi p h a t h iệ n th ấ y n h ữ n g bất

th ư ờ n g của Ihai nhi

Trang 13

2.4 Cách chẳm sóc trẻ

Đ á m b à o v ô t r ù n g k h i c h ă m s ó c t r é s ơ s i n h

Đ à m b á o d i n h d ư ỡ n g , c h o I r ẻ b ú m ẹ n g a y s a u k h i s i n h v à đ à m

b ả t l J ự n j Ị s ữ a c ầ n t h i ế t c h o t r ẻ

Trang 17

5 THỜI KỸTHIÍU NIÊN

Trang 18

2 0 GIÁO TR IN H NHI KHOA

Trang 19

Sự t A ng trưở ng t h ể chất t r ẻ em

MỤC TIEUHỌCTẠP:• • •

1 Trình bày dược sụ phát triển thể chát của trẻ qua các thời kỳ tuổi trẻ

2 P h â n tích dược c á c yổu tố ảnh hưỏng d ến sự phát triển thể chát c ủ a trẻ.

Trang 20

2 2 GIÁO TR IN H NHI KHOA

Trang 22

2 4 GIÂO TR ÌN H NHI KHOA

5.1 Chiếu cao đáu so vdichiéu cao C0 thể

Bảng 1: TI lê chiéu cao đáu so với chtéu cao đứng

Trang 23

5.3 Tỉ lệ các chi so với chiếu cao cơ thế

Trang 24

2 6 GIÁO TR ÌN H NHI KHOA

Sự PHÁT TRIỂN TINH THẢN - VẬN ĐỘNG ớ TRẺ EM

MỤC TIÊU HỌC TẬP;

1 Trình bày dư<?c sự phát triển tinh thán - vận dộng cùa trẻ em

2 Phản tỉch dược các yéu tố ảnh hưòng đến sự phát triển tinh thán - vận động của trẻ

3 Liột kê được một SỔ phưdng pháp dánh giá phát triển của trẻ

Trang 25

1.2 Yếu tố bên ngoài

Trang 26

2 8 GIAO TRÌN H NHI KHOA

Trang 28

3 0 GIAO TR ÌN H NHI KHOA

Trang 30

3 2 GIAO TRÌN H NHI KHOA

Trang 31

DẶC ĐIỂM DA, Cơ, XƯƠNG TRẺ EM

MỤC TIÊU HỌC TẬP:• » •

1 Trinh bày được cáu tạo và dặc điểm sính lý da của trẻ em

2. Trình bày được cáu tạo và dặc điểm sinh lý, sự phát triển cơ của trẻ em

ỉ Trinh bầy được đặc diểm hlnh thể, cắki tạo vầ sự phát triển xương ừẻ em

4 Vận dụng được dậc dìểm da, cơ, xương trong chẩn doản, điôu trj

và chăm sóc sức khỏe cho trẻ em

Trang 32

3 4 GIÁO TR ÌN H NHI KHOA

Trang 33

ĩ 1

70 1«

190-i

|«0 liõ

Trang 34

3 6 GIÁO TR lN H NHI KHOA

Trang 36

3 6 GIÁO T R lN H NHI KHOA

Thai 2 Thai 5 Sơ sinh T rè 2 lu ổ l T rẻ ô tư ổ i T rẻ 1 2 lu ổ ì tháng tháng (1/4) (1/5) (t/6) (1/7)

Hình 3: Ti lệ các phấn cơ th ễ của trẻ theo lứa tuổi

Trang 37

3.2 Đảc điém riêng các xương

Trang 38

4 0 GIÁO TR IN H NHI KHOA

Hình 6: Cột sông thai nhi

Trang 39

n h ò Ì

R.hềm nhò II

dưởi

6-8 tháng

10-12 thảng

18-20 thẩng

13-15 thảng

22-24 tháng Hàm

trẻn

8 9 tháng

9-11 thảng

17-19 tháng

12-14 thẩng

21-23 tháng

H dướí 5.5-8

tuổi 1

9 0 2 5

tu6\

9,5-15 tuổi

9 0 2 5 tuđi

9.5-15 tuối

5-7,5 tuói

10-14 tuổi

18-2S tuổi

H trén 6-10T

1 8.5-14T 9“ 14T )0-14T 9-14T 5-8T Ì0-14T 18-25TVin'

Vỉịr

Trang 40

42 g ia o t r ì n h n h i k h o a

MỤCTIÊUHỌCTẠP:

] Trình bầy được dộc điểm giải phẫu, cáu tạo cơ quan hô háp của trẻ em

2 Trình bày được đặc điểm sinh lý hỏ hấp trẻ em

3 Vận dụng được đặc điểm gíảỉ phẫu, sinh lý của trẻ trong khám chữa bệnh và chăm sóc trẻ em

Trang 45

d í n h v à o t h à n h n g ự c c h ư a c h ắ c S ự H c h ! ủ y c á c c h á i d ịc h d o c á c q u á { r ìn h v ié m tạ o n ê n I r o n p m à n g p h ổ i d ẻ g â v r a h iệ n t ư ợ n g c h u y ế n đ ịc h

Trang 46

4 8 GIÁO TRÌNH NHI KHOA

Trang 51

ĐẶC OIỂM HỆ TUẦN HOÀN TRẺ EM«

MỤCTIEUHỌCTẠP:• ♦ ế

1 T r in h b à y d ư ợ c d ặ c d iể m v ò n g tu ầ n h o à n ra u th a i v à v ò n g tu á n h o ầ n

s a u đ ẻ

2 T r ìn h b à y d ư ợ c đ ặ c đ iể m c á u tạ o g iả i p h ẫ u v à s in h lý tim m ạ c h ỉr ẻ e m

ỉ V ậ n d ụ n g đ ư ợ c d ặ c d iể m h ộ tim m ạ c h tro n g c h ẩ n d o á n , đ ié u trị b ệ n h v à

c h ă m s ố c s ứ c k h ỏ e trồ e m

1 ĐẶC ĐIỂM VỒNG TUẨN HOÀN BÀO THAI VÀ SAU ĐỀ

1.1 Đặc điểm vòng tuắn hoàn bào thai

Trang 52

5 4 GIÀO TRINH NHI KHOA

+ T h à n h tâ m th ắ t p h ả i p h á t b iể n c h ậ m h ơ n 50 v ó i t h à n h tâ m th ấ t trái.

1 cm

Liên sưởn V trên hoệc trong đ ư ^ g giira đòn trái 0,5 • 1 cm

Vủng

đục

tíiơr^g

đỗi

Bờtrén Xương sườn <1 Lfèn sườn Ị Ị bở trén

xương sườn III Xương sườn Ịll

Bở phải Đường cạnh ức phải

Giửd đường cạnh ức phải và đường ức phải

Ngoèỉ đuởng ửc phải 0,5 -1 cm

Bò trái Ngoảỉ dưởng gỉửd dòn trái 1 * 2 cm

Trèn hoác trong đưởng giữa đòn trải

ấ s •1 cm

Bờ dưởi 6 - 9 cm 8 • 12 cm 9 - 14cm

Trang 53

2.2 Đặc điểm cùa mạch máu

Trang 62

6 4 GIÁO TRÌNH NHI K H O A

MỤC TIÊU HỌC TẠP:

ỉ T rìn h b ầ y đ ư ợ c d ặ c d iể m g iả i p h ả u th ậ n , ỉiế t n iệ u trẻ e m

2 T rìn h b à y d ư ợ c d ặ c đ iể m s in h lý ử ìộ n tiỗ t n iộ u trẻ e m

1 ĐẶC ĐIỂM G IẦ IPH A U

Trang 66

Khả nâng cồ đặc n x iở ctiểu 3

Khá năng ỉoân hoả nước tiểu Ngay sau đẻ

Trang 68

7 0 GIÁO TRINH NHI K H O A

Trang 70

7 2 GIÁO TRÌNH NHI KHOA

n h i ế p h ộ tạ o t h à n h t i n h d ịc h

Trang 71

Trưởc th ờ i k ỳ ò ậ y thi D ây thi S au th ờ i k ỷ á ị y thi

Trang 74

7 6 GIẢO TRÌNH NHI KHOA

Trang 76

7 8 GIÁO TRÌNH NHI KHOA

Trang 78

8 0 GIAO TRĨNH NHI K H O A

ĐẶC ĐIỂM MÁU TRẺ EM

MỤC TIÊU HỌCTẬP:

1 Trìn h b à y dược đ ặ c điểm sin h lỷ s ự tạo m áu d trẻ e m

2 Trìn h b ầ y dược đ ặ c điểm m áu ngoại biồn trẻ em

Trang 79

Hình 14: Q ư ả trin h b ỉèt Koá các dòng tế báo máu

1.2 Sựtaom áu sauđẻ

Trang 82

8 4 GIÁO TRÌNH NHI KHOA

Trang 84

8 6 GIAO TRINH NHI KHOA

3 ĐẶC ĐIỂM MAU TỦY XƯƠNG

Trang 85

NUÒI DƯỠNG TRẺ EM DƯỚI 5 TUỔl

Trang 86

s ữ a m ẹ đ ư ợ c h ấ p t h u t ạ i d ạ d à y L ư ợ n g l i p i t t r o n g s ủ a m ẹ t ả n g

lẽ n ở c u ố i b ữ a b ú , d o đ ó n ê n c h o t r é b ú c ạ n s ữ a đ ể t ậ n d ụ n g h é t

l i p i t đ ể c u n g c ắ p đ ủ c a lo c h o ư ẻ

Trang 88

9 0 GIÁO TRÌNH NHI KHOA

Trang 92

9 4 GIÁO TRÌNH NHI KHOA

Trang 96

9 8 GIÁO TRINH NHI K H O A

- N g o à i r a c ầ n c h o t r ẻ à n t h ê m t r á i q u à c h ín

2 2 4 N u ô i d ư ờ n g t r ẻ t r o n g n ã m t h ứ t ư v à n ã m

T ừ b a t u ổ i t r ở l ẻ n n è n c h o t r é ă n c h u n g c ù n g g ia đ ì n h v à t h è m

b ử a p h ụ

Trang 97

ĐẶC ĐIỂM TRẺ SŨ SINH ĐỦ THÁNG

MỤCTIEU I học TẬP;

1 M ô tả được d áu h iộ u n hận biổt v à đ ặ c diểm trẻ Sỡ sinh dủ tháng.

2 T rìn h b ầ y được c á c h ch á m s ó c , nuối dưỡng trẻ so sinh dCi tháng.

1 Đ ỊN H NGHĨA

T r é s ơ s in h đ ủ t h á n g là n h ữ n g tr ẻ đ ã t r ả i q u a m ộ t q u á t r ì n h p h á t

I r iể n b i n h t h ư ờ n g t r o n g t ứ c u n g t r o n g m ộ t thtVi g ia n t ừ 3 8 - 4 2 t u ầ n (2 7 0 - 28() n g à y ) , đ é đ ú n g k ỳ h ạ n v à c h ứ c n â n g c ủ a c á c c ơ q u a n d ã

Trang 98

1 0 0 GIÀO TRINH NHI KH O A

3 Đ Ặ CĐ IẾM SIN H LÝM Ộ TSỐ CƠ Q U A N

Trang 99

4 MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG SINH LÝ

4»1 Vàng da sinh lý: gập ở 85 • 88% trẻ sơ sinh

Trang 102

1 0 4 GIÁO TR lN H NHI KHOA

íh ế , s ứ d ụ n g lo ạ i s ữ a d à n h c h o tr ẻ s ơ s i n h ( s ử a L a c t o g e n 1 h o ậ c M e i ị i I ) p h a t h e o c h i d ẫ n c ủ a n h à s ả n x u ấ t L ư ợ n g s ữ a m ỗ i b ử a c h o tr é

Trang 103

5.4 Phòng bệnh

- P h ò n g x u ấ t hu y èt c h o t ắ í c ả tr è s ơ sinh b ả n g c á c h t iê m h o ặ c c h o

u ó n j» V i t a n i i n K l , liẻ u 1 - 2 m g n g a y s a u đ ẻ

• T iê m p h ò n g v ié m g t in B n ị» a y s a u đ é v à l í è n i v a c x i n B C G p h ò n g

lao tro n g t h m kỳ S(í sinh

- P h á t h iệ n v à đ iè u I r ị k ị p t h ờ i c á c d ị t ặ l b ấ m s in h , c á c b ệ n h n h iẻ m

I r ù n g , v à n g d a t à n g B i ì i r u b i n t ụ d o b ằ n g c á c h t h e o d õ i m à u s ắ c d a ,

n h ị p t h ử , t h e o d õ i n h i ệ t đ ộ h à n g n g à y v à t h e o d õ i t r ẻ b ú , t h e o d ô i

p h â n v à n ư ớ c tiế u

Trang 104

1 0 6 GIÁO TRÌNH NHI K H O A

ĐẶC ĐIỂM TRẺ sd SINH NON THÁNG,

MỤC TIÊU HỌC TẬP:

1 Mỗ tả dược dáu hiộu n hận biổt v à d ặ c điểm trẻ s ơ sìn h non tháng.

2 P h â n tfch duợc nguyồn n hân v à yé u tổ nguy c ơ sinh non.

Trang 105

2 TlNH HỈNH TRỀ THẤP CAN, sinh non

T ư t h í 2 Nâm hai c h i dưới co

3 Nẳm hâí c h i dươỉ co, hai tay co

N ủ m *ú 2 Nhỉn tháy rõ, sở (háy nhưng khỏng nói lén m ặt dd

3 Nhìn thây rô nổi trèn m ặt d a 2 cm

Trang 106

1 0 8 GIAO TRÌNH NHI KH O A

1 Chưa mọc đến đáu ngổn Mỏng tay 2 Mọc đén đ á u ngón

3 Mọc trùm quả đáu ngón

1 Mém dẻ b íẻn dạng, án bảt trở Ịạỉ hoặc không Sụn vầnh 2 Sụn m ém á n bặt trở lại chậm

Taỉ 3 Sụn vành tai r ả án bệt trở lại ngay

4.1 Nguyên nhân từ phía người mẹ

Trang 110

1 1 2 GIÁO TRÌNH NHI KHOA

6.7 Trẻ đẻ non dễ bị xuất huyết, do:

Trang 112

1 1 4 GIÁO TRÌNH NHI KHO A

- T h o v lõ l ó t k i p th íri, irả n h đ ể bị ướt ( t r á n h m ấ t n h i ệ t đ ộ d o b ã \ hiTi)

- K h ỏ n g đ ể t r é b ị đ ó i h o ặ c th iẻ u O x y

- T r é d ư ớ i I 8 0 ( ) g , n ế u c ó đ i ề u k i ệ n n u ô i t r é t r o n g l ỏ n g ắ p L ó n g

ấ p c ầ n đ á m b ả o n h i ệ t đ ộ p h ù h ợ p , đ ( ) ấ m (81) - 1 0 0 ^ ) v à v ệ s i n h l ỏ n g

ấ p h à n g n g à v

8 in g 13: Nhiệt đó lổng ấp cho trẻ sơ sinh non tháng

Cân nặng trè lOc đé {9) Nhiệt độ lỗng áp ("C)

Trang 114

116 GIÁO TRlNH NHI KHOA

Trang 115

1 Trình b ầ y đ ư ợ c đ ặc d íểm m iẻn d jch c ủ a trẻ sơ sin h

2 Trinh bốy được các triộu chửng của nhiẽm khuẩn so sinh

3 Trình b à y đ ư ợ c nguyốn tấc diốu trj nhiễm khuẩn h uyét s ơ sin h

Trang 116

1 1 8 GIÁO TRINH NHI KHOA

Trang 118

1 2 0 GIÁO TR lN H NHI KHOA

4.1 Các yéu tố nguy ca gáy nhiễm khuẩn S0 sính sớm

C á c y ế u t ố n g u y c ơ b a o g ồ m :

- V i ê m m à n g ố i

Trang 122

1 2 4 GIAO TRÌNH NHI K H O A

K h i c h ư a c ó k ê t I j u á k h á n g s i n h đ ò , t h ư ờ n g d ù n g A m p i c i l i n e v à

G e n l a m y c i n e v ì A m p i c i l i n e c ó t á c d ụ n g v ớ i v i k h u ắ n t h ư ờ n g g ặ p l à

l i é n c ầ u B; t r o n g t r ư ờ n g h ợ p n g h i n g ỡ v i k h u i i n k h á n j ; A m p i c i l i n e ( E c o l i ) d ù n g C e p h a l o s p o r i n e I h ế h ệ t h ứ 3 n h ư C l d í o r a n , R o c e p h i m ' - -

Trang 126

1 2 8 GIÁO TRÌNH NHI KHOA

T o à n t h â n : s ố í , k é m ă n , c h ư ớ n g b ụ n g , rcSi l o ạ n t ì è u hiSa, c o t h ế s u v s iip

Trang 129

SUY Hõ HẤP Sơ SINH

MỤC TIẾU HỌCTẬP:♦

1 C h ẩ n đoán được s u y hô hẩp 8Ỡ sinh

2 X ử trí dược s u y hổ hăp s ơ sinh

Trang 130

1 3 2 GIÁO TRINH NHI KHO A

Dưởi 100 Chậm, thở rén Giảm nhẹ

It cử động Tỉm dấu chi

Trèn 100 Khỏe to Binh thưởng

C ử đ ỏ n g tỏ t Hổng hào

Trang 131

Ngực ỉt hon bung

it

ít ít Qua ỗng nghe

Ngược chíẻu

Rỏ Rỗ Nghe dược từ Ka

Trang 132

Bàng 17 Kết quả Hyperoxia test

Nguyền nhân F *0 ,(P a 0 ,) FỈO jPaO , Binh thường

Trang 135

4.2 Nguyên nhân ngoài phối:

Trang 139

HỘI CHỨNG VÀNG DA é so SINH

MỊICTIEUHỌCTẠP:• • •

t T tin h b à y dượ c nguyên n hãn v ầ ph ân độ vần g d a tãng bilirubin tự do

2 T iln h b à y dượ c điồu trj vàn g d a tâng bilỉrubin tự do ồ trẻ Sờ sinh

Trang 141

+ T r ẻ v ẫ n ã n , n g ú b ì n h t h ư ờ n g

+ T r é đ ủ í h á n g , k h ô n g n g ạ t , k h ô n g m ắ c b ệ n h n h i ê m k h u ẩ n n ặ n g + X é t n g h i ệ m b i l i r i i b i n t ự d o < 10 l à n

+ G ặ p ỡ 8 0 - 8 5 % I r é s a u d ẻ

T r ẻ c ó n h ữ n j » d ấ u h i ệ u t r ê n g ọ i l à v à n g d a s i n h l ý ớ t r ẻ s a u đ ẻ + Đ i è u Irị c h o t r é b ú m ẹ b ì n h t h ư ờ n g , k h ô n g c ầ n p h ả i u ố n g b ấ t

Trang 142

Trẻ ngưy cơ vừd (2 38 tuán + yểu tỗ nguy cơ đè non 3S‘ 37 tuán)

Trẻ nguy cơ CâO (35 • < 37 tuán + yểu tỗ nguy cơ)

• R a A n e p M n ID aeni»f> 1iD nầl p fe W fl6 w * F V no4C(lA l o t M h e « m ề í T 8 B Iv iiv la 2*3 ( d ^ S O m n o t^ L ^

b>ế0Wi moM bm hem* pfie(Dth*fapr •heuia not IM uMd n viy nlani «Mfh AM toetm

Trang 143

Bảng 18: Chí định chiéu đèn, thay máu ở trẻ dủ tháng, khỏe

(tuổi thai > 37 tViằn, p > 2.500 gr)

B íliru b ln toàn p h in = mg/l hoảc M krom ol/t

Sàng 20: Chi định chiéu đèn, thay máu ở trẻ tan máu do bát đóng ABO

Can thiệp Bilirubin toàn phán { m g/L và M icromol/L)

>1,5 10gf 6 0 - 8 0 8 0 ' U O 120-150

C h ú ý :

N g ư n ị ị c h i é u đ è n k h i B i i ỉ r u b i n m á u < 1 3 ± 0 , 7 m g / 1 t r ẻ đ ủ t h á n g

v à 1 0 , 7 ± l , 2 n i g / l đ ố i v ớ i t r ê n o n t h á n g

Trang 146

Chương 2

DINH DƯỠNG - NỘI TIẾT - CHUYẩN HÓA

SUY DINH DƯỠNG THIẾU PROTEIN - NANG LƯỢNGé

MỤC TIÊU HỌC TẬP:

1 U ột kô được c á c nguyên n hãn g ãy s u y dính dưỡng ỏ trẻ em

2 T rìn h b ầ y dược ch ẩn doán v à phân loại s u y dinh dưỡng.

3 T rìn h b à y dược triệu chứ n g lâm sà n g c ủ a c á c thể s u y dính dưỡng.

4 T rìn h b à y duợc c á ch diéu trị s u y dính dưỡng ò trẻ em

s P h â n tỉch được c á c biộn p h áp d ự phòng s u y dinh dưỡng trẻ em

v à o n ă m 1 9 8 5 , đ ế n n ã m 2 0 1 5 x u ố n g c ò n d ư ớ i 1 5 % , ti l ệ t h ấ p c ò i c ù n g

g i ả m t ừ 5 9 , 7 % x u ố n g c ò n 2 4 , 9 %

Trang 147

1 NGUYÊN NHÂN GÂY SUY DINH DƯỠNG

Trang 148

Chưong 2: Dinh dưởng - Nội tiét ■ Chuyển hoá 151

h ậ u v è k i n h l é - x ả h ộ i c ó ả n h h ư ờ n g t r ự c H é p h o ặ c g i á n l i é p đ é n ti l ệ

s u y d i n h d ư ỡ n g t r è e m c ủ a m ố i Q u ố c g i a v à k h u v ự c

2 ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN LOẠI SDD

2.1 Phân loại SDD theo cản nặng/diiếu cao đơn thuắn

Trang 149

2.2 Phán loại theo cán nặng theo tuổi vầ triệu chứng phù

Cờn dưới 60% Kwashỉorkor - Mardsmus Mârasmus

2 3 Phán loại tình trạng SDD theo cán nẳng vầ chiểu cao theo tuổi

P h ả n l o ạ i t ì n h t r ạ n g S D D t h e o c á n n ặ n g v à c h i ề u c a o s o v ớ i t u ổ i ( W a t e r I o w ( 1 9 7 6 )

Bảng 24: Phân ioại SDO theờW aterlow

nặng/chíều cao

Chịếiằ cao/tuỂi

Trén 80% D ưarỉ80%

Còn trên 90% 6ình thường Gồy mồn

Còn dưới 90% Còỉ cọc Gày mòn còi cọc

Trang 152

Chưong 2: Dinh dưỡng - Nội tiếỉ - ctiuyến hoá 1 5 5

Trang 153

G íaỉ đoạn ổ n đỉf>K G iai đoạn phục hối

Ngày 1-2 Ngảy 3-7 Tuắn 2-6

6 Cẩc yếu tỗ vi lượng 'Không ỉát •Sât

7 Cho ăn ban đáu

Trang 160

Chương 2: Dinh dưởng - Nội tiét • Chuyển hoá 1 6 3

6.3 Tíém chủng theo lịch và đỉéu trị sdm các bệnh nhiễm khuắn

Ngày đăng: 29/12/2019, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w