Trình bầy dược giới hạn và đặc điểm sinh lỷ, bệnh lý các ff>ời kỳ tuổi trẻ.. Trình bầy dược cách chãm sỏc trẻ theo từng ttiời kỳ tuổi trẻ.. Trình bày dược sụ phát triển thể chát của trẻ
Trang 2G I Á O T R Ì N H
NHI KHOA
Trang 3GIÁO TRÌNH
N H Í I M O A
N H À X U Ấ T B Ả N Đ A I H Ọ C Q U Ố C G I A H À N Ộ I
Trang 5Lòi nói đáu
Phắn I: NHI KHOA cơ s ở
Trang 8LỜI NÓI ĐẢU
Trang 9CẮC THỜI KỲ TUỔI TRẺ
MỤCTIẺUHỌCTẠP:
1 Trình bầy dược giới hạn và đặc điểm sinh lỷ, bệnh lý các ff>ời kỳ tuổi trẻ
2 Trình bầy dược cách chãm sỏc trẻ theo từng ttiời kỳ tuổi trẻ
"Qr th ổ trèen i khóìí';; plìài là lỉ^ịưởi lớỉi thu nhó lại mà có nlìiOĩ'^ liậc diểm
riêìl<^ biệt ĩ'ỉ' cấu tạo •^ĩải pliẫu và siiíh lý " T r ẻ e m l à m ộ t c ư t h ế đ a n g l ớ n v à
Trang 1012 GIAO TRIN H NHi KHOA
Trang 11k é m < h i m a n g t h a i
Trang 1214 GIAO TR ỈN H NHI KHOA
gảv rối lo ạ n p h á t triển b à o thai
4- Bà m ẹ c ầ n kiếm tra sứ c k h ỏ e trư ớ c khi m a n g Ihdi, tr á n h tiếp xúc với các n g u ồ n lảv b ệ n h n h ư v iru s Rubella, cúm và cằn tiém vacxin
h oậc các m in h c h ứ n g k h o a h ọ c th u đ ư ợ c khi p h a t h iệ n th ấ y n h ữ n g bất
th ư ờ n g của Ihai nhi
Trang 132.4 Cách chẳm sóc trẻ
Đ á m b à o v ô t r ù n g k h i c h ă m s ó c t r é s ơ s i n h
Đ à m b á o d i n h d ư ỡ n g , c h o I r ẻ b ú m ẹ n g a y s a u k h i s i n h v à đ à m
b ả t l J ự n j Ị s ữ a c ầ n t h i ế t c h o t r ẻ
Trang 175 THỜI KỸTHIÍU NIÊN
Trang 182 0 GIÁO TR IN H NHI KHOA
Trang 19Sự t A ng trưở ng t h ể chất t r ẻ em
MỤC TIEUHỌCTẠP:• • •
1 Trình bày dược sụ phát triển thể chát của trẻ qua các thời kỳ tuổi trẻ
2 P h â n tích dược c á c yổu tố ảnh hưỏng d ến sự phát triển thể chát c ủ a trẻ.
Trang 202 2 GIÁO TR IN H NHI KHOA
Trang 222 4 GIÂO TR ÌN H NHI KHOA
5.1 Chiếu cao đáu so vdichiéu cao C0 thể
Bảng 1: TI lê chiéu cao đáu so với chtéu cao đứng
Trang 235.3 Tỉ lệ các chi so với chiếu cao cơ thế
Trang 242 6 GIÁO TR ÌN H NHI KHOA
Sự PHÁT TRIỂN TINH THẢN - VẬN ĐỘNG ớ TRẺ EM
MỤC TIÊU HỌC TẬP;
1 Trình bày dư<?c sự phát triển tinh thán - vận dộng cùa trẻ em
2 Phản tỉch dược các yéu tố ảnh hưòng đến sự phát triển tinh thán - vận động của trẻ
3 Liột kê được một SỔ phưdng pháp dánh giá phát triển của trẻ
Trang 251.2 Yếu tố bên ngoài
Trang 262 8 GIAO TRÌN H NHI KHOA
Trang 283 0 GIAO TR ÌN H NHI KHOA
Trang 303 2 GIAO TRÌN H NHI KHOA
Trang 31DẶC ĐIỂM DA, Cơ, XƯƠNG TRẺ EM
MỤC TIÊU HỌC TẬP:• » •
1 Trinh bày được cáu tạo và dặc điểm sính lý da của trẻ em
2. Trình bày được cáu tạo và dặc điểm sinh lý, sự phát triển cơ của trẻ em
ỉ Trinh bầy được đặc diểm hlnh thể, cắki tạo vầ sự phát triển xương ừẻ em
4 Vận dụng được dậc dìểm da, cơ, xương trong chẩn doản, điôu trj
và chăm sóc sức khỏe cho trẻ em
Trang 323 4 GIÁO TR ÌN H NHI KHOA
Trang 33ĩ 1
70 1«
190-i
|«0 liõ
Trang 343 6 GIÁO TR lN H NHI KHOA
Trang 363 6 GIÁO T R lN H NHI KHOA
Thai 2 Thai 5 Sơ sinh T rè 2 lu ổ l T rẻ ô tư ổ i T rẻ 1 2 lu ổ ì tháng tháng (1/4) (1/5) (t/6) (1/7)
Hình 3: Ti lệ các phấn cơ th ễ của trẻ theo lứa tuổi
Trang 373.2 Đảc điém riêng các xương
Trang 384 0 GIÁO TR IN H NHI KHOA
Hình 6: Cột sông thai nhi
Trang 39n h ò Ì
R.hềm nhò II
dưởi
6-8 tháng
10-12 thảng
18-20 thẩng
13-15 thảng
22-24 tháng Hàm
trẻn
8 9 tháng
9-11 thảng
17-19 tháng
12-14 thẩng
21-23 tháng
H dướí 5.5-8
tuổi 1
9 0 2 5
tu6\
9,5-15 tuổi
9 0 2 5 tuđi
9.5-15 tuối
5-7,5 tuói
10-14 tuổi
18-2S tuổi
H trén 6-10T
1 8.5-14T 9“ 14T )0-14T 9-14T 5-8T Ì0-14T 18-25TVin'
Vỉịr
Trang 4042 g ia o t r ì n h n h i k h o a
MỤCTIÊUHỌCTẠP:
] Trình bầy được dộc điểm giải phẫu, cáu tạo cơ quan hô háp của trẻ em
2 Trình bày được đặc điểm sinh lý hỏ hấp trẻ em
3 Vận dụng được đặc điểm gíảỉ phẫu, sinh lý của trẻ trong khám chữa bệnh và chăm sóc trẻ em
Trang 45d í n h v à o t h à n h n g ự c c h ư a c h ắ c S ự H c h ! ủ y c á c c h á i d ịc h d o c á c q u á { r ìn h v ié m tạ o n ê n I r o n p m à n g p h ổ i d ẻ g â v r a h iệ n t ư ợ n g c h u y ế n đ ịc h
Trang 464 8 GIÁO TRÌNH NHI KHOA
Trang 51ĐẶC OIỂM HỆ TUẦN HOÀN TRẺ EM« ậ
MỤCTIEUHỌCTẠP:• ♦ ế
1 T r in h b à y d ư ợ c d ặ c d iể m v ò n g tu ầ n h o à n ra u th a i v à v ò n g tu á n h o ầ n
s a u đ ẻ
2 T r ìn h b à y d ư ợ c đ ặ c đ iể m c á u tạ o g iả i p h ẫ u v à s in h lý tim m ạ c h ỉr ẻ e m
ỉ V ậ n d ụ n g đ ư ợ c d ặ c d iể m h ộ tim m ạ c h tro n g c h ẩ n d o á n , đ ié u trị b ệ n h v à
c h ă m s ố c s ứ c k h ỏ e trồ e m
1 ĐẶC ĐIỂM VỒNG TUẨN HOÀN BÀO THAI VÀ SAU ĐỀ
1.1 Đặc điểm vòng tuắn hoàn bào thai
Trang 525 4 GIÀO TRINH NHI KHOA
+ T h à n h tâ m th ắ t p h ả i p h á t b iể n c h ậ m h ơ n 50 v ó i t h à n h tâ m th ấ t trái.
1 cm
Liên sưởn V trên hoệc trong đ ư ^ g giira đòn trái 0,5 • 1 cm
Vủng
đục
tíiơr^g
đỗi
Bờtrén Xương sườn <1 Lfèn sườn Ị Ị bở trén
xương sườn III Xương sườn Ịll
Bở phải Đường cạnh ức phải
Giửd đường cạnh ức phải và đường ức phải
Ngoèỉ đuởng ửc phải 0,5 -1 cm
Bò trái Ngoảỉ dưởng gỉửd dòn trái 1 * 2 cm
Trèn hoác trong đưởng giữa đòn trải
ấ s •1 cm
Bờ dưởi 6 - 9 cm 8 • 12 cm 9 - 14cm
Trang 532.2 Đặc điểm cùa mạch máu
Trang 626 4 GIÁO TRÌNH NHI K H O A
MỤC TIÊU HỌC TẠP:
ỉ T rìn h b ầ y đ ư ợ c d ặ c d iể m g iả i p h ả u th ậ n , ỉiế t n iệ u trẻ e m
2 T rìn h b à y d ư ợ c d ặ c đ iể m s in h lý ử ìộ n tiỗ t n iộ u trẻ e m
1 ĐẶC ĐIỂM G IẦ IPH A U
Trang 66Khả nâng cồ đặc n x iở ctiểu 3
Khá năng ỉoân hoả nước tiểu Ngay sau đẻ
Trang 687 0 GIÁO TRINH NHI K H O A
Trang 707 2 GIÁO TRÌNH NHI KHOA
n h i ế p h ộ tạ o t h à n h t i n h d ịc h
Trang 71Trưởc th ờ i k ỳ ò ậ y thi D ây thi S au th ờ i k ỷ á ị y thi
Trang 747 6 GIẢO TRÌNH NHI KHOA
Trang 767 8 GIÁO TRÌNH NHI KHOA
Trang 788 0 GIAO TRĨNH NHI K H O A
ĐẶC ĐIỂM MÁU TRẺ EM
MỤC TIÊU HỌCTẬP:
1 Trìn h b à y dược đ ặ c điểm sin h lỷ s ự tạo m áu d trẻ e m
2 Trìn h b ầ y dược đ ặ c điểm m áu ngoại biồn trẻ em
Trang 79Hình 14: Q ư ả trin h b ỉèt Koá các dòng tế báo máu
1.2 Sựtaom áu sauđẻ
Trang 828 4 GIÁO TRÌNH NHI KHOA
Trang 848 6 GIAO TRINH NHI KHOA
3 ĐẶC ĐIỂM MAU TỦY XƯƠNG
Trang 85NUÒI DƯỠNG TRẺ EM DƯỚI 5 TUỔl
Trang 86s ữ a m ẹ đ ư ợ c h ấ p t h u t ạ i d ạ d à y L ư ợ n g l i p i t t r o n g s ủ a m ẹ t ả n g
lẽ n ở c u ố i b ữ a b ú , d o đ ó n ê n c h o t r é b ú c ạ n s ữ a đ ể t ậ n d ụ n g h é t
l i p i t đ ể c u n g c ắ p đ ủ c a lo c h o ư ẻ
Trang 889 0 GIÁO TRÌNH NHI KHOA
Trang 929 4 GIÁO TRÌNH NHI KHOA
Trang 969 8 GIÁO TRINH NHI K H O A
- N g o à i r a c ầ n c h o t r ẻ à n t h ê m t r á i q u à c h ín
2 2 4 N u ô i d ư ờ n g t r ẻ t r o n g n ã m t h ứ t ư v à n ã m
T ừ b a t u ổ i t r ở l ẻ n n è n c h o t r é ă n c h u n g c ù n g g ia đ ì n h v à t h è m
b ử a p h ụ
Trang 97ĐẶC ĐIỂM TRẺ SŨ SINH ĐỦ THÁNG
MỤCTIEU I học• TẬP;•
1 M ô tả được d áu h iộ u n hận biổt v à đ ặ c diểm trẻ Sỡ sinh dủ tháng.
2 T rìn h b ầ y được c á c h ch á m s ó c , nuối dưỡng trẻ so sinh dCi tháng.
1 Đ ỊN H NGHĨA
T r é s ơ s in h đ ủ t h á n g là n h ữ n g tr ẻ đ ã t r ả i q u a m ộ t q u á t r ì n h p h á t
I r iể n b i n h t h ư ờ n g t r o n g t ứ c u n g t r o n g m ộ t thtVi g ia n t ừ 3 8 - 4 2 t u ầ n (2 7 0 - 28() n g à y ) , đ é đ ú n g k ỳ h ạ n v à c h ứ c n â n g c ủ a c á c c ơ q u a n d ã
Trang 981 0 0 GIÀO TRINH NHI KH O A
3 Đ Ặ CĐ IẾM SIN H LÝM Ộ TSỐ CƠ Q U A N
Trang 994 MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG SINH LÝ
4»1 Vàng da sinh lý: gập ở 85 • 88% trẻ sơ sinh
Trang 1021 0 4 GIÁO TR lN H NHI KHOA
íh ế , s ứ d ụ n g lo ạ i s ữ a d à n h c h o tr ẻ s ơ s i n h ( s ử a L a c t o g e n 1 h o ậ c M e i ị i I ) p h a t h e o c h i d ẫ n c ủ a n h à s ả n x u ấ t L ư ợ n g s ữ a m ỗ i b ử a c h o tr é
Trang 1035.4 Phòng bệnh
- P h ò n g x u ấ t hu y èt c h o t ắ í c ả tr è s ơ sinh b ả n g c á c h t iê m h o ặ c c h o
u ó n j» V i t a n i i n K l , liẻ u 1 - 2 m g n g a y s a u đ ẻ
• T iê m p h ò n g v ié m g t in B n ị» a y s a u đ é v à l í è n i v a c x i n B C G p h ò n g
lao tro n g t h m kỳ S(í sinh
- P h á t h iệ n v à đ iè u I r ị k ị p t h ờ i c á c d ị t ặ l b ấ m s in h , c á c b ệ n h n h iẻ m
I r ù n g , v à n g d a t à n g B i ì i r u b i n t ụ d o b ằ n g c á c h t h e o d õ i m à u s ắ c d a ,
n h ị p t h ử , t h e o d õ i n h i ệ t đ ộ h à n g n g à y v à t h e o d õ i t r ẻ b ú , t h e o d ô i
p h â n v à n ư ớ c tiế u
Trang 1041 0 6 GIÁO TRÌNH NHI K H O A
ĐẶC ĐIỂM TRẺ sd SINH NON THÁNG,
MỤC TIÊU HỌC TẬP:
1 Mỗ tả dược dáu hiộu n hận biổt v à d ặ c điểm trẻ s ơ sìn h non tháng.
2 P h â n tfch duợc nguyồn n hân v à yé u tổ nguy c ơ sinh non.
Trang 1052 TlNH HỈNH TRỀ THẤP CAN, sinh non
T ư t h í 2 Nâm hai c h i dưới co
3 Nẳm hâí c h i dươỉ co, hai tay co
N ủ m *ú 2 Nhỉn tháy rõ, sở (háy nhưng khỏng nói lén m ặt dd
3 Nhìn thây rô nổi trèn m ặt d a 2 cm
Trang 1061 0 8 GIAO TRÌNH NHI KH O A
1 Chưa mọc đến đáu ngổn Mỏng tay 2 Mọc đén đ á u ngón
3 Mọc trùm quả đáu ngón
1 Mém dẻ b íẻn dạng, án bảt trở Ịạỉ hoặc không Sụn vầnh 2 Sụn m ém á n bặt trở lại chậm
Taỉ 3 Sụn vành tai r ả án bệt trở lại ngay
4.1 Nguyên nhân từ phía người mẹ
Trang 1101 1 2 GIÁO TRÌNH NHI KHOA
6.7 Trẻ đẻ non dễ bị xuất huyết, do:
Trang 1121 1 4 GIÁO TRÌNH NHI KHO A
- T h o v lõ l ó t k i p th íri, irả n h đ ể bị ướt ( t r á n h m ấ t n h i ệ t đ ộ d o b ã \ hiTi)
- K h ỏ n g đ ể t r é b ị đ ó i h o ặ c th iẻ u O x y
- T r é d ư ớ i I 8 0 ( ) g , n ế u c ó đ i ề u k i ệ n n u ô i t r é t r o n g l ỏ n g ắ p L ó n g
ấ p c ầ n đ á m b ả o n h i ệ t đ ộ p h ù h ợ p , đ ( ) ấ m (81) - 1 0 0 ^ ) v à v ệ s i n h l ỏ n g
ấ p h à n g n g à v
8 in g 13: Nhiệt đó lổng ấp cho trẻ sơ sinh non tháng
Cân nặng trè lOc đé {9) Nhiệt độ lỗng áp ("C)
Trang 114116 GIÁO TRlNH NHI KHOA
Trang 1151 Trình b ầ y đ ư ợ c đ ặc d íểm m iẻn d jch c ủ a trẻ sơ sin h
2 Trinh bốy được các triộu chửng của nhiẽm khuẩn so sinh
3 Trình b à y đ ư ợ c nguyốn tấc diốu trj nhiễm khuẩn h uyét s ơ sin h
Trang 1161 1 8 GIÁO TRINH NHI KHOA
Trang 1181 2 0 GIÁO TR lN H NHI KHOA
4.1 Các yéu tố nguy ca gáy nhiễm khuẩn S0 sính sớm
C á c y ế u t ố n g u y c ơ b a o g ồ m :
- V i ê m m à n g ố i
Trang 1221 2 4 GIAO TRÌNH NHI K H O A
K h i c h ư a c ó k ê t I j u á k h á n g s i n h đ ò , t h ư ờ n g d ù n g A m p i c i l i n e v à
G e n l a m y c i n e v ì A m p i c i l i n e c ó t á c d ụ n g v ớ i v i k h u ắ n t h ư ờ n g g ặ p l à
l i é n c ầ u B; t r o n g t r ư ờ n g h ợ p n g h i n g ỡ v i k h u i i n k h á n j ; A m p i c i l i n e ( E c o l i ) d ù n g C e p h a l o s p o r i n e I h ế h ệ t h ứ 3 n h ư C l d í o r a n , R o c e p h i m ' - -
Trang 1261 2 8 GIÁO TRÌNH NHI KHOA
T o à n t h â n : s ố í , k é m ă n , c h ư ớ n g b ụ n g , rcSi l o ạ n t ì è u hiSa, c o t h ế s u v s iip
Trang 129SUY Hõ HẤP Sơ SINH
MỤC TIẾU HỌCTẬP:♦
1 C h ẩ n đoán được s u y hô hẩp 8Ỡ sinh
2 X ử trí dược s u y hổ hăp s ơ sinh
Trang 1301 3 2 GIÁO TRINH NHI KHO A
Dưởi 100 Chậm, thở rén Giảm nhẹ
It cử động Tỉm dấu chi
Trèn 100 Khỏe to Binh thưởng
C ử đ ỏ n g tỏ t Hổng hào
Trang 131Ngực ỉt hon bung
it
ít ít Qua ỗng nghe
Ngược chíẻu
Rõ
Rỏ Rỗ Nghe dược từ Ka
Trang 132Bàng 17 Kết quả Hyperoxia test
Nguyền nhân F *0 ,(P a 0 ,) FỈO jPaO , Binh thường
Trang 1354.2 Nguyên nhân ngoài phối:
Trang 139HỘI CHỨNG VÀNG DA é so SINH
MỊICTIEUHỌCTẠP:• • •
t T tin h b à y dượ c nguyên n hãn v ầ ph ân độ vần g d a tãng bilirubin tự do
2 T iln h b à y dượ c điồu trj vàn g d a tâng bilỉrubin tự do ồ trẻ Sờ sinh
Trang 141+ T r ẻ v ẫ n ã n , n g ú b ì n h t h ư ờ n g
+ T r é đ ủ í h á n g , k h ô n g n g ạ t , k h ô n g m ắ c b ệ n h n h i ê m k h u ẩ n n ặ n g + X é t n g h i ệ m b i l i r i i b i n t ự d o < 10 l à n
+ G ặ p ỡ 8 0 - 8 5 % I r é s a u d ẻ
T r ẻ c ó n h ữ n j » d ấ u h i ệ u t r ê n g ọ i l à v à n g d a s i n h l ý ớ t r ẻ s a u đ ẻ + Đ i è u Irị c h o t r é b ú m ẹ b ì n h t h ư ờ n g , k h ô n g c ầ n p h ả i u ố n g b ấ t
Trang 142Trẻ ngưy cơ vừd (2 38 tuán + yểu tỗ nguy cơ đè non 3S‘ 37 tuán)
Trẻ nguy cơ CâO (35 • < 37 tuán + yểu tỗ nguy cơ)
• R a A n e p M n ID aeni»f> 1iD nầl p fe W fl6 w * F V no4C(lA l o t M h e « m ề í T 8 B Iv iiv la 2*3 ( d ^ S O m n o t^ L ^
b>ế0Wi moM bm hem* pfie(Dth*fapr •heuia not IM uMd n viy nlani «Mfh AM toetm
Trang 143Bảng 18: Chí định chiéu đèn, thay máu ở trẻ dủ tháng, khỏe
(tuổi thai > 37 tViằn, p > 2.500 gr)
B íliru b ln toàn p h in = mg/l hoảc M krom ol/t
Sàng 20: Chi định chiéu đèn, thay máu ở trẻ tan máu do bát đóng ABO
Can thiệp Bilirubin toàn phán { m g/L và M icromol/L)
>1,5 10gf 6 0 - 8 0 8 0 ' U O 120-150
C h ú ý :
N g ư n ị ị c h i é u đ è n k h i B i i ỉ r u b i n m á u < 1 3 ± 0 , 7 m g / 1 t r ẻ đ ủ t h á n g
v à 1 0 , 7 ± l , 2 n i g / l đ ố i v ớ i t r ê n o n t h á n g
Trang 146Chương 2
DINH DƯỠNG - NỘI TIẾT - CHUYẩN HÓA
SUY DINH DƯỠNG THIẾU PROTEIN - NANG LƯỢNGé
MỤC TIÊU HỌC TẬP:
1 U ột kô được c á c nguyên n hãn g ãy s u y dính dưỡng ỏ trẻ em
2 T rìn h b ầ y dược ch ẩn doán v à phân loại s u y dinh dưỡng.
3 T rìn h b à y dược triệu chứ n g lâm sà n g c ủ a c á c thể s u y dính dưỡng.
4 T rìn h b à y duợc c á ch diéu trị s u y dính dưỡng ò trẻ em
s P h â n tỉch được c á c biộn p h áp d ự phòng s u y dinh dưỡng trẻ em
v à o n ă m 1 9 8 5 , đ ế n n ã m 2 0 1 5 x u ố n g c ò n d ư ớ i 1 5 % , ti l ệ t h ấ p c ò i c ù n g
g i ả m t ừ 5 9 , 7 % x u ố n g c ò n 2 4 , 9 %
Trang 1471 NGUYÊN NHÂN GÂY SUY DINH DƯỠNG
Trang 148Chưong 2: Dinh dưởng - Nội tiét ■ Chuyển hoá 151
h ậ u v è k i n h l é - x ả h ộ i c ó ả n h h ư ờ n g t r ự c H é p h o ặ c g i á n l i é p đ é n ti l ệ
s u y d i n h d ư ỡ n g t r è e m c ủ a m ố i Q u ố c g i a v à k h u v ự c
2 ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN LOẠI SDD
2.1 Phân loại SDD theo cản nặng/diiếu cao đơn thuắn
Trang 1492.2 Phán loại theo cán nặng theo tuổi vầ triệu chứng phù
Cờn dưới 60% Kwashỉorkor - Mardsmus Mârasmus
2 3 Phán loại tình trạng SDD theo cán nẳng vầ chiểu cao theo tuổi
P h ả n l o ạ i t ì n h t r ạ n g S D D t h e o c á n n ặ n g v à c h i ề u c a o s o v ớ i t u ổ i ( W a t e r I o w ( 1 9 7 6 )
Bảng 24: Phân ioại SDO theờW aterlow
nặng/chíều cao
Chịếiằ cao/tuỂi
Trén 80% D ưarỉ80%
Còn trên 90% 6ình thường Gồy mồn
Còn dưới 90% Còỉ cọc Gày mòn còi cọc
Trang 152Chưong 2: Dinh dưỡng - Nội tiếỉ - ctiuyến hoá 1 5 5
Trang 153G íaỉ đoạn ổ n đỉf>K G iai đoạn phục hối
Ngày 1-2 Ngảy 3-7 Tuắn 2-6
6 Cẩc yếu tỗ vi lượng 'Không ỉát •Sât
7 Cho ăn ban đáu
Trang 160Chương 2: Dinh dưởng - Nội tiét • Chuyển hoá 1 6 3
6.3 Tíém chủng theo lịch và đỉéu trị sdm các bệnh nhiễm khuắn