1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Học sinh giỏi toán Lâm đồng 1819

14 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,98 MB
File đính kèm học sinh giỏi toán các tỉnh 2018-2019.rar (580 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.

Trang 1

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2018-2019

ĐỀ THI MÔN: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề.

Đề thi gồm 02 trang

Câu 1 (2,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= − +x3 3x2+3(m2−1)x−3m2−1

có hai điểm cực trị 1 2

;

x x

x + x =

Câu 2 (4,0 điểm)

log 6

a=

log 12

b=

Tính 3

log 60

theo ab

b) Giải phương trình

2

4

x

Câu 3 (2,0 điểm)

Một biển quảng cáo có dạng hình chữ nhật ABCD được sơn trang trí như hình bên Chi phí để sơn phần tô đậm là 250.000 đồng/

2

m

và phần còn lại là 160.000 đồng/

2

m Hỏi số tiền để sơn biển quảng cáo theo cách trên là bao nhiêu?

Biết AD=4 m

, CD=3m

AE EF= =FB

Câu 4 (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz

cho 3 điểm A(1;0;3)

, B(−3;1;3)

, C(1;5;1)

Tìm toạ độ điểm Mthuộc mặt phẳng (Oxy)

trị nhỏ nhất

Câu 5 (2,0 điểm) Tính tổng 2 2 2 3 ( ) 2 2 2019

Câu 6 (2,0 điểm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

a) Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AD, và Hlà giao điểm của CNDM Biết SHvuông góc với

mặt phẳng (ABCD)và khoảng cách giữa hai đường thẳng DMSCbằng

2 3

a

Tính theo athể tích khối tứ diệnSHMC.

b) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có AB=2 3,AA' 3=

, Gọi M N P, ,

lần lượt là

trung điểm các cạnh A B A C' ', ' '

, và BC Tính côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (AB C' ')

và (MNP)

Câu 7 (2,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình

+

ì + + = ïïï

ïïî

có nghiệm

(x y; )

thỏa mãn x³ 1,y³ 1

Câu 8 (2,0 điểm)

Cho x y z, , là các số thực thỏa mãn x y z≥ ≥

x +y +z =

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức P= −(x y y z z x xy yz zx) ( − ) ( − ) ( + + )

Trang 3

Lời giải

Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= − +x3 3x2+3(m2−1) x−3m2−1

có hai

điểm cực trị 1 2

;

x x

x + x =

Lời giải

Ta có y'= −3x2+6x+3(m2−1)

Để hàm số có hai điểm cực trị thì y' 0=

có hai nghiệm phân biệt

⇒ ∆ > ⇔ + − >

2

⇔ >

0

m

⇔ ≠

(*)

Áp dụng định lý Vi-et ta có:

2

1 2

2 1

x x

+ =

kết hợp điều kiện đề bài ta được hệ phương trình

2

2

1

1

x x

+ =

thỏa mãn (*)

Vậy

5 3

m= ±

Câu 2. (4.0 điểm)

log 6

a=

log 12

b=

Tính 3

log 60

theo ab

2.2 Giải phương trình

2

4

x

Lời giải

Tác giả:Phạm Hải Dương; Fb: DuongPham

2.1 Ta có

Trang 4

5 6

log 6

log 12

a b

=

5

6

5

5

log 6

a b

a b

a b

=

3

log 60

5 5

log 60 log 3

1 log 12 log 6 log 2

+

=

ab

a a b

+

=

ab

+

=

2.2 Điều kiện − ≤ ≤1 x 1

Đặt t= 1− +x 1+x

2

2

2 1 2

t

x

, với 0≤ ≤t 2

Phương trình theo t có dạng

2

7

2 4

t t

 − 

(nhận)

Với t=2

ta được 1− +x 1+ =x 2 ⇔ −1 x2 =1 ⇔ =x 0

Vậy phương trình có nghiệm x=0

Câu 3. (2,0 điểm)

Một biển quảng cáo có dạng hình chữ nhật ABCD được sơn trang trí như hình bên Chi phí để sơn phần tô đậm là 250.000 đồng/

2

m

và phần còn lại là 160.000 đồng/

2

m Hỏi số tiền để sơn biển quảng cáo theo cách trên là bao nhiêu?

Biết AD=4 m

, CD=3m

AE EF= =FB

Lời giải

Trang 5

Gọi G, I lần lượt là trung điểm AB, CD.

Gọi H là giao điểm của EC, DFK là điểm thỏa FKDC

Xét tam giác vuông DFKDHI

DI

DK

= ⇔1,5HI = 42

3

HI

Ta có S ABCD =AD AB =4.3 12 m= ( )2

( )2

S∆ =S∆ = DA AE= =

( )2

DHC

S∆ = HI DC= =

( )2

EHF

S∆ = GH EF = =

2SEHD S ABCD 2SADE SDHC SEHF 3 m

Vậy số tiền để sơn biển quảng cáo là T =3.250000 9.160000 21 0 0+ = 90 0

(đồng)

Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 3 điểm A(1;0;3), B(−3;1;3)

, C(1;5;1) Tìm toạ độ

điểm Mthuộc mặt phẳng (Oxy)

Lời giải

Tác giả: Nhóm 2 - Tổ 8 nhóm toán team toán vd - vdc

Trang 6

Gọi K

là trung điểm của BC

, ta có : K(−1;3;2)

Nhận xét: A

, Knằm cùng phía so với mặt phẳng (Oxy)

Gọi A'

là điểm đối xứng của điểm A

qua mặt phẳng (Oxy) Khi đó

Suy ra Tđạt GTNN ⇔

đạt GTNN ⇔ A', M, K

thẳng hàng hay Mlà giao điểm

của A' K

với mặt phẳng (Oxy)

x=1−2t

y=3t

z= −3+5t

1

5;

9

5;0)

Câu 5. (2 điểm) Tính tổng 2 2 2 3 ( ) 2 2 2019

Lời giải

Tác giả: Nhóm 2 - Tổ 8 nhóm toán team toán vd - vdc

k C =k kC +kC

Mà:

( ) ( ( ) ( ) ) ( ) ( ( ( ) ( ) ) ) 11 ( )

!

n

Áp dụng ( )3

kk C = kn C −− =n kC −− =n nC −−

Trang 7

Từ ( )2

, ( )3 , ( )4

ta được ( )1

Áp dụng ( )1

ta được:

Vậy S =2019

Câu 6 (4 điểm)

a) Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AD, và Hlà giao điểm của CNDM Biết SH vuông góc với

mặt phẳng (ABCD)và khoảng cách giữa hai đường thẳng DMSCbằng

2 3

a

Tính theo athể tích khối tứ diệnSHMC.

b) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có AB=2 3,AA' 3=

, Gọi M N P, ,

lần lượt là

trung điểm các cạnh A B A C' ', ' '

, và BC Tính côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (AB C' ')

và (MNP)

Lời giải a)

Tác giả: Nhóm 2 - Tổ 8 nhóm toán team toán vd - vdc

Trang 8

Theo giả thiết

ABCD

là hình vuông, suy ra ∆ADM = ∆DNC ( )c g c

Từ đó suy ra

ADH =DCNDMCN

Vậy có:

2

;

NC= DC +DN = a +  =

 ÷

 

HM =MD HD− = − =

2

HMC

Mặt khác, ta có

SHABCDSHDM

Theo chứng minh trênDMCNDM ⊥(SCN).

thì HK là khoảng cách giữa hai đường thẳng DMSC Suy ra

2 3

a

HK =

Tam giác SHCvuông tại H,đường cao HKsuy ra

SH a

HK =SH +HCSH = HKHC =a ⇒ =

Vậy

b)

Trang 9

Cách 1:

Gọi I Q,

lần lượt là trung điểm của các cạnh MNB C' ', khi đó

3 5

3 2,

2

AQ= PI =

Giả

sử PIAQ={ }G ⇒ ∈G (AB C' ') (∩ MNP)

Hơn nữa

' '

MN B C



 P

nên giao tuyến của hai mặt (AB C' ')

và (MNP)

là đường thẳng ∆

đi qua G và song song với MNB C' '

Ta có B C' '⊥(AA QP' ) ⇒AG⊥ ∆

, chứng minh tương tự PG⊥ ∆

, do đó

AB C' ' , MNP )=(·AG PG, )

Mặt khác IQ APP

, theo định lý Ta-lét ta có:

GQ GI IQ

Xét tam giác AGP

2

cos AGP

GA GP

Vậy

' ' ,

10

cos AB C MNP =

Cách 2.

Trang 10

Gọi I Q X, ,

lần lượt là trung điểm của MN B C, ' '

AA'

Ta có AP PQ QA= = '= A A' =3

A AP=

nên tứ giác APQA'

là hình vuông

Ta có

B CAPQAB CQ

MN B CP ' '⇒MNQX 2( )

Từ (1) và (2) suy ra QX⊥(MNP)

, chứng minh tương tự ta có A P' ⊥(AB C' ')

Do đó (·(AB C' ' ,) (MNP) )=(·A'P , XQ )

Ta có XA PQP

, theo định lý Ta-lét có

2 X

TP TQ PQ

TA T= = XA =

, từ đó ta được TP=2 2, XQ = 5

Áp dụng định lý cosin cho tam giác PTQ

ta có

2

TP TQ PQ cosPTQ

TP

Vậy

' ' ,

10

cos AB C MNP =

Cách 3.

Trang 11

Gọi I O J, ,

lần lượt là trung điểm các cạnh B C MN AP' ', ,

Ta có MN B CP ' '

A IB CMNA I

Đặt hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' 'trong hệ trục tọa độ

Oxyz

với gốc O(0;0;0)

, chiều dương Oxtrùng với tia ON, chiều dương Oy

trùng với tia OI, chiều dương Oztrùng với tia OJ Khi đó ta có:

Gọi 1

nr

và 2

nr lần lượt là các véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (AB C' ')

và (MNP)

Ta có

nr =uuuur uuuurAB AC = nr =MN MPuuuur uuur= −

( )

10

r r

Vậy

' ' ,

10

cos AB C MNP =

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình

+

ì + + = ïïï

ïïî

có nghiệm

(x y; )

thỏa mãn x³ 1,y³ 1

Lời giải

Trang 12

Xét hệ phương trình

( )

+

ìï + + = ïï

ïïî

(với x y, ³ 1

)

Từ ( )1

ta có x+ =y 2xy- 4

Thế vào

( )2

ta được:

2x y+ =m x+ +y x +2xy+y + Û1 2x y+ =m x+ +y x+y +1 *

Đặt t= + ³x y 2

2

x y

Do x³ 1,y³ 1

nên (x- 1)(y- 1)³ 0Þ xy x y- - + ³1 0Þ xy³ x+ -y 1

Suy ra

4

2

t

Do đó

( )* Û 2t =m t( + t2+ Û1) m=2t( t2+ -1 t)

Hệ đã cho có nghiệm x³ 1,y³ 1

khi và chỉ khi phương trình m=2t( t2+ -1 t)

có nghiệm

[4;6]

tÎ

Xét hàm số

f t = t + - t

,

[4;6]

tÎ

, ta có

2

1

1

t

t

ç

Do

2 1

t + ³ t ³ t

2

2

17 1

t

+

nên

f t¢ >

với mọi tÎ [4;6]

Suy ra

( )

f t

là hàm đồng biến trên

[4;6]

Do đó để phương trình

( )*

có nghiệm thì

-

Vậy 16 17 4( - )£ m£64 37 6( - )

thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 8. (2,0 điểm)

Trang 13

Cho x y z, , là các số thực thỏa mãn x y z≥ ≥

x +y +z =

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức P= −(x y y z z x xy yz zx) ( − ) ( − ) ( + + )

Lời giải Cách 1:

Đặt Q= −(x y y z x z xy yz zx) ( − ) ( − ) ( + + )

ta có Q= −P

+) xy yz zx+ + <0

ta có Q<0

+) xy yz zx+ + ≥0

đặt t=xy yz zx+ + ≥0

Áp dụng BĐT Côsi ta có

1

x z

x y y z

x y y z x z− − − ≤ − + −  x z− = −

4 x +y + − − −z xy yz zx =2 x z− +2 x y− +2 y z

≥ − + − + −  = −

4 5− ≥t 3 x z− ≥0 2 ⇒ ≤t 5

Từ ( )1

và ( )2

suy ra

Xét hàm số ( ) 2( )3

5

f t =tt

với t∈[ ]0;5

Ta có

( ) ( ) (2 ) ( )

2

5

t

t

=

 =

( )0 0, ( )5 0, ( )2 108

Do đó Q≤4

nên GTLN của Q là 4 khi x=2,y=1,z=0

Suy ra P≥ −4

nên GTNN của P là −4

khi x=2,y=1,z=0

Cách 2:

Đặt

t=xy yz zx x+ + ≤ +y + ⇒ ≤z t

Ta có:

10 2= x +2y +2z = x y− + y z− + −z x + ⇒2t x y− + y z− + −z x =10 2− t

Trang 14

Ta có:

P = −x y y zz xxy yz zx+ + ≤ −  − t = −t t

Xét hàm số suy ra

P ≤ ⇒ P= −

tại t=2

khi x=2,y=1,z=0

Ngày đăng: 22/12/2019, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w