1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DAP AN DE THI KHAI BUT 2014 thay hung

5 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 188,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi Ω là không gian mẫu.

Trang 1

ĐỀ THI KHAI BÚT ĐẦU XUÂN NĂM 2014

Môn thi: TOÁN; Khối A và khối A 1

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Đ ÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1:

Ta có PT hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị (C) :

( )

2

2

x

x x k

=

− + − =

Để đường thẳng cắt đồ thị tại A, B, C thì phương trình (2) phải có 2 nghiệm phân biệt khác 2

3

k

k

− + − ≠

Do A(2 ; 0) nên hoành độ B, C là nghiệm của phương trình (1)

Giả sử B x k x( 1; ( 1−2 ,) ) C x k x( 2; ( 2−2) ) với x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) và 1 2

1 2

1 1

x x

x x k

+ =

= −

BC = +k xx = +k  x +xx x = +k k− →BC = +k k



MH là khoảng cách từ M đến đường thẳng kx− −y 2k =0 nên

MH

2

2

4 5

1

k

BC k

+

+

Đối chiếu với điều kiện (*) ta được k = 2 là giá trị cần tìm

Câu 2:

Điều kiện: sinx≠ ⇔ ≠0 x kπ

PTxx + x x= x

4

+)

π π

π

x k

= +

Kết hợp với điều kiện suy ra phương trình có nghiệm π π

4

x= +k với k∈ℤ

Câu 3:

Giải hệ phương trình

( )

2

1

4 3

1

2

x

x y

+ +

 

Trang 2

( )

3

x y x y

2

x

+

 

1

2

t t

=

=



+) Với

1

3

x t

y

= −

=



( )

2

2

7

3

x t

y

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm như trên

Câu 4:

Ta có

2 3

+

π

2 2

2 0

1 cos

x

+

=

+

Đặt t= +1 c xos → = −dt sinxdx; đổi cận 0 2; π 1

2

x= → =t x= → =t

2

1

t t

+) Tính

2 2

4

1 tan

2

x

+

Đặt

2

1 tan

2

x

2

x= → =t x= → =t

2

8

t

K t dtt

Câu 5:

+) Thể tích khối tứ diện EHB'C'

Ta có BE // ( ' ' A B C nên ') d E A B C( ; ( ' ' '))=B H'

Trang 3

Tam giác B H C' ' ' vuông tại H nên ' '2 ' 2 3

2

a

B H = BBB H =

' ' ' '.sin 60

V B H S

+) Tính khoảng cách:

Ta có

' '

' ' ' ' ' ' ' ' ' '

B ACC A

B ACC A ABC A B C B A B C ACC A

S

' '

3

3

4

ACC A

A I AB IJ AC A J AC S A J AC

a

A J A A IJ d B ACC A

a a

Vậy

3 ' '

15

EHB C

V = d B ACC A =

Câu 6:

xyxy ≤ ⇔ < − ≤x y xy

4xy≥ − −x y nên

7

f t t t t

t

= − − + trên (0; 4]

2

4

f t t t

t

= − − − f '( )t = ⇔ =0 t 2

Tìm được min(0;4] ( ) ( )2 8

Vậy minP = − 8 khi x = 1; y = − 1

Câu 7a:

Đường tròn (C1) có bán kính R1=1 và tâm O1(−2;1), đường tròn O t2( ; 4−t)



S = ⇒ S =S =O A O A O AO =





0

1 2

1 2

60 3

sin

O AO

O AO

O AO

+) Trường hợp 1 O1AO2 =600 thì 2 ( ) (2 )2

O O = ⇒ t+ + −t =

1

t

t t

t

=

=

Chọn t = 1 suy ra O2(1; 3)

Vậy (C2): ( ) (2 )2

x− + y− =

+) Trường hợp 2 OAO =1200 thì 2 ( ) (2 )2

O O = ⇒ t+ + −t =

Trang 4

2 1 17

2

O  + − 

Vậy

2

Cx− +  +y− −  =

Câu 8a:

Giả sử I x y z( ; ; ) →MI x( −1;y−1;z) Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến n= −( 1;1; 1− )

Ta có MI n,

 

cùng phương nên

1 1

x t

MI tn y t

z t

= −

suy ra I(1−t;1+ −t; t)

Do I thuộc (P) nên ta có phương trình: –1 + t + 1 + t + t – 3 = 0 ta được t = 1 nên (0; 2; 1) I

Ta có OI=(0; 2; 1− ) Gọi nQ =(a b c; ; ) là véc tơ pháp tuyến của (Q), ( 2 2 2 )

0

a + + ≠b c

Do (Q) chứa O, I nên nQOI↔n OIQ.= ↔0 2b c− = ↔ =0 c 2bnQ =(a b b; ; 2 )

Phương trình (Q) có dạng ax by+ +2bz=0

17

a

a b

+

+) Với a = 2b chọn b=1⇒a=2⇒( ) : 2Q x+ +y 2z=0

+) Với a = –2b chọn b= −1⇒a=2⇒( ) : 2Q x− −y 2z=0

Vậy có hai phương trình mặt phẳng (Q) thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 9a:

+) Tìm số phần tử của E:

Gọi abc là số có 3 chữ số khác nhau Khi đó a có 6 cách chọn từ 1 6 còn b có 5 cách chọn (trừ số đã chọn cho a), c có 4 cách chọn

Vậy có tất cả 6 x 5 x 4 = 120 số thuộc E.

Gọi Ω là không gian mẫu Do chọn một phần tử thuộc E nên n( )Ω =120

+) Gọi A là biến cố: “chọn được số mà các chữ số của nó đều chẵn”

{246, 264, 462, 426, 642, 624}

A

Vậy xác suất cần tìm là ( ) ( ) ( ) 6 1

n A

P A

n

Câu 7b:

Đường thẳng d qua M(0; 2) có phương trình ( 2 2 0)

2

x mt

m n

y nt

=

= +

Để d cắt elip ở 2 điểm phân biệt điều kiện là phương trình 2 2 ( )2 2 2 2

ntnt nt

có 2 nghiệm phân biệt Điều kiện là:

2 2

2 2

0 4

3 0 4

m n m n



∆ = − >



Xét A mt( 1, 2+nt1) (;B mt2, 2+nt2),MA=(mt nt1, 1), MB=(mt2, nt2)

Ta có MA−5MB= ⇔0 3t1=5t2

Trang 5

Theo định lí Vi- et có

2

2 2

1 2 2

2

4

4 3

4

n

t t

m n

m n

t t m n

=

+



Cho m = 1 suy ra n = 1 hoặc n = –1

Phương trình d là

2

x t

y t

=

= +

x t

y t

=

= −

Câu 8b:

Gọi tâm mặt cầu cần tìm là I(a, b, c)

Ta có:

IM AM AH IH

AM BN AH BH

IN BN BH IH



AM BN AH HB

AM AH

Vậy mặt cầu cần tìm đi qua 3 điểm M, N, H

Ta có

a b c



2 3 7

a b c

=

Vậy mặt cầu (S) có tâm (2;3; 7) I − , bán kính R= 89 có phương trình: ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + +z =

Câu 9b:

Đặt z= +a bi (a b, ∈ℝ) là số phức cần tìm

Theo bài ra ta có: 2(a2+b2) (+ + +a (b 1) ).(1i + =i) a2 + +b2 8a

2 2

a b a b

a b a a ai b b i

a b

+ + =

Giải hệ phương trình trên ta được:

à

v

z= + − + i z= − − − i

là các số phức cần tìm

Ngày đăng: 19/12/2019, 17:08

w