1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề thi tuyển sinh THPT chuyên hưng yên 08_09

5 1,6K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Chính Thức Hướng Dẫn Chấm Thi Tuyển Sinh Lớp 10 THPT Chuyên Hưng Yên Năm Học 2008 – 2009
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo Hưng Yên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Hướng dẫn chấm thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 210 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khí cháy đợc, sản phẩm làm mờ tấm kính, không làm đục dd CaOH2 là H2... Cho tác dụng với dd BaOH2 đủ để kết tủa vừa hết gốc =SO4... Thí sinh có thể làm bài bằng cách khác, nếu đúng vẫn

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo

Hng yên Hớng dẫn chấm thi tuyển sinh lớp 10 thpt CHuyên hng yên

năm học 2008 2009

Môn thi: Hoá học

Ngày thi: Ngày 20-7-2008

-Câu I: (2,75 điểm)

1 (1,00 đ)

Chọn A: Ca(HCO3)2 ; B: CaCl2 ; C: Ca(NO3)2 ; D: CaCO3 (có thể chọn chất khác)

- Các phơng trình phản ứng:

Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O

Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O + 2CO2

CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl

Ca(NO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaNO3

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

2 (1,25 đ) Sơ đồ:

H2   →P.ư thế H2O    →P.ư hoá hợp NaOH    →P.ư trung hoà NaCl    →P.ư trao đổi HCl    →P.ư phân huỷ H2

- Các phơng trình phản ứng:

H2 + CuO →t o Cu + H2O (P thế)

H2O + Na2O → 2NaOH (P hoá hợp)

NaOH + HCl → NaCl + H2O (P trung hoà)

NaCl + H2SO4(đặc) →t o NaHSO4 + HCl (P trao đổi)

2HCl Điện phân→ H2 + Cl2 (P phân huỷ)

(Thí sinh có thể dùng sơ đồ khác).

3 (0,50 đ)

a Cho Ba Vào dung dịch CuSO4

Ba + 2H2O + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2 + H2

b C + 2H2SO4(đặc) →t o 2SO2 + CO2 + 2H2O

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Câu II: (1,5 điểm)

1 (1,00 đ)

Dẫn lần lợt các khí qua dd Ca(OH)2, trờng hợp tạo thành kết tủa trắng là CO2

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

Dẫn từng khí còn lại qua dd Br2, trờng hợp làm mất màu dd Br2 là C2H4

C2H4 + Br2 →dd C2H4Br2

Đốt cháy từng khí còn lại

- Khí không cháy là N2

- Khí cháy đợc mà sản phẩm không làm mờ tấm kính và làm đục dd Ca(OH)2 là

CO: 2CO + O2 → 2CO2

- Khí cháy đợc, sản phẩm làm mờ tấm kính và làm đục dd Ca(OH)2 là C2H6

2C2H6 + 7O2 → 4CO2 + 6H2O

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

0,25

0,25

0,25

Đề chính thức

Trang 2

- Khí cháy đợc, sản phẩm làm mờ tấm kính, không làm đục dd Ca(OH)2 là H2.

2H2 + O2 → 2H2O

(Có thể dùng CuSO 4 khan để nhận biết hơi nớc hoặc nhận biết bằng cách khác).

2 (0,50 đ)

Đặt công thức A là CxHyOzNat

C C(trongCO ) C(trongNa CO )

12,1 2,65

mH 2,25.2 0,25(g);mNa 2,65.2.23 1,15(g)

mO = 5,8 - (3,6 + 0,25 + 1,15) = 0,8 (g)

x : y : z : t 3,6 0,25 1,15 0,8: : : 6 : 5 :1 :1

A có dạng: (C6H5ONa)n Vì A chỉ có 1 nguyên tử O => n = 1 A là C6 H 5 ONa

0,25

0,25

0,25

Câu III: (2,00 điểm)

1 (1,25 đ)

Đặt công thức chung của A, B, C là: C H O ; x y

CO2

3,136

22, 4

= = ; nH O2 3,96 0,22(mol)

18

Khi đốt cháy 0,08 mol X sẽ thu đợc 0,08 x mol CO2

0,08 x = 0,14 => x = 1,75 => Có một chất trong hỗn hợp chứa 1 nguyên tử C, đó là CH3OH (chất A)

B,C

A B,C

3

n 0, 03(mol)



2CH3OH + 3O2 → 2CO2 + 4H2O

0,05 0,05 0,1

Cx'Hy'O + (x'+ y, 1

4 −2)O2 → x'CO2 + y '

2 H2O 0,03 0,03x' 0,015y'

Ta đợc hệ pt: 0, 03x' 0,05 0,14 x' 3

0, 015y ' 0,1 0,22 y' 8

Vậy B và C có cùng CTPT là C3H8O

- Công thức cấu tạo: A: CH3OH

B: CH3CH2CH2OH, C: CH3CH(OH)CH3 hoặc ngợc lại

2 (0,75 đ) Ta có: nA =14,6 :146 0,1(mol)=

Trờng hợp 1: Tỉ lệ mol giữa axit và rợu phản ứng là 1:2.

HOOC-(CH2)4-COOH + 2CnH2n+1OH→CnH2n+1OOC-(CH2)4-COO CnH2n+1 + 2H2O

0,1mol 0,2mol 0,1mol 0,2mol

(14,6 g) (16 g) (3,6 g)

Khối lợng rợu B = 16 + 3,6 - 14,6 = 5 (g)

=> 0,2(14n + 18 ) = 5 => n = 0,5 (loại)

Trờng hợp 2: Tỉ lệ mol giữa axit và rợu phản ứng là 1:1.

0,50

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 3

HOOC-(CH2)4-COOH + CnH2n+1OH → HOOC-(CH2)4-COO CnH2n+1 + H2O

0,1mol 0,1mol 0,1mol 0,1mol

(14,6 g) (16 g) (1,8 g)

Khối lợng rợu B = 16 + 1,8 - 14,6 = 3,2 (g)

=> 0,1(14n + 18 ) = 3,2 => n = 1 => B là: CH3OH; D là: HOOC-(CH2)4-COO CH3 0,25

0,25

Câu IV: (2,25 điểm)

1 (0,50 đ)

Ta có: 28a 2b 44c 1,75.16 28

a b c

+ + Xác định đợc tỉ lệ b : c = 8 : 13

Vì MX =MCO =28 nên giá trị M không phụ thuộc vào số mol CO => Có thể chọn X

tuỳ ý a > 0 Vậy a : b : c = x : 8 : 13

2 (0,50 đ)

Các ptp: 2Ag2O →t o 4Ag + O2 (1)

2Mg + O2 →t o 2MgO (2)

MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O (3)

Từ p (1) và (2) ta có nAg O2 nMg m n n 29

= => = => = = 9,67

3 (1,25 đ)

Gọi số mol M và Al trong 2,54 g hỗn hợp lần lợt là x và y

Ta có: x.M + 27y = 2,54 (I)

- Tác dụng với dd H2SO4 loãng:

2M + H2SO4 → M2SO4 + H2 (1)

x 0,5x 0,5x

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 (2)

y 0,5y 1,5y

Ta có 0,5x + 1,5y = 0,11 (II)

Dung dịch Y chứa M2SO4 và Al2(SO4)3 Cho tác dụng với dd Ba(OH)2 đủ để kết tủa vừa hết gốc =SO4

M2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2MOH (3)

0,5x 0,5x x

Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 3BaSO4↓ + 2Al(OH)3↓ (4)

0,5y 1,5y y

Do M là kiềm mạnh => ta có p

MOH + Al(OH)3 → MAlO2 + 2H2O (5)

n =0,5x 1,5y 0,11(mol)+ = =>m =0,11x233 25,63(g) 27,19(g)= <

=> Vậy kết tủa còn Al(OH)3 => MOH phản ứng hết và hoà tan đợc x mol Al(OH)3 theo p/ (5)

3còn

Al(OH)

m = 27,19 - 25,63 = 1,56 (g) =>

3còn

Al(OH)

1,56

78

=> nAl(OH)3còn = −y x(mol)=> − =y x 0, 02(mol) (III)

Từ (II) v (III) => à x 0, 04

y 0, 06

=

 =

thay v o (I) ta đà ợc: 0,04M + 0,06.27 = 2,54 => M = 23 Vậy M là Na

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

Trang 4

Câu V: (1,50 điểm)

Chú ý: 1 Thí sinh có thể làm bài bằng cách khác, nếu đúng vẫn đợc điểm tối đa.

2 Nếu phơng trình phản ứng thiếu điều kiện, cha cân bằng thì trừ đi 1/2 số điểm của phơng trình đó

3.Trong phơng trình hoá học có một công thức hoá học sai thì không đợc điểm của

ph-ơng trình đó

4 Nếu thí sinh tiếp tục sử dụng kết quả sai để làm bài ở các phần tiếp theo thì không tính điểm ở các phần tiếp theo đó

Gọi công thức chung của 2 este là: RCOOC Hn 2n 1+OH, số mol là 4x.

RCOOC H + +NaOH→RCOONa C H+ +OH

4x mol 4x mol 4x mol

(5,64 g) (3,18 g)

Đốt cháy rợu: Số mol CO2 = 3,36 : 22,4 = 0,15 (mol)

2C Hn 2n 1+ OH 3O+ 2 →2nCO2+2(n 1)H O+ 2

4x mol 0,15 mol

=> 4xn 0,15= (I)

Ta có: 14n 18 3,18

4x

+ = (II) ; Từ (I) và(II) ta đợc: n 2,5

x 0, 015

 =

 =



Với: n 2,5= => Một rợu là C2 H 5 OH (giả sử n < m => n =2).

Ta có: R 67 5,64 R 27

4.0, 015

+ = => = => R là C2H3

=> Một este A là: C2H3COOC2H5 (a mol)

Este B còn lại là: C2H3COOCmH2m+1 (b mol)

Trờng hợp 1:

a b 0, 06 b 0, 045

C2H3COOC2H5 + NaOH → C2H3COONa + C2H5OH

C2H3COOCmH2m+1 + NaOH → C2H3COONa + CmH2m+1OH

Khối lợng CmH2m+1OH = 3,18 - 0,015.46 = 2,49 (g)

=> MC Hm 2m 1+OH = 14m + 18 = 2, 49 55,33(g)

0, 045 = => Loại

Trờng hợp 2:

a b 0, 06 b 0, 015

Khối lợng CmH2m+1OH = 3,18 - 0,045.46 = 1,11 (g)

=> MC Hm 2m 1+OH = 14m + 18 = 1,11

0, 045 => m = 4 Rợu còn lại là: C4 H 9 OH

- Công thức cấu tạo của 2 este:

Este I: CH2=CHCOOCH2CH3 Este II: CH2=CHCOOCH2CH2CH2CH3

và: CH2=CHCOOCH(CH3)CH2CH3

- Ta có: a = 0,045.100 + 0,015.128 = 6,42 (g)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

Trang 5

- HÕt

Ngày đăng: 17/08/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w