Từ các giá trị moment lớn nhất ở gối và ở nhịp, tính toán cốt thép: Khi tính cốt thép ở gối ứng với moment âm, tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật bdp * hdp, vì bản cánh chịu kéo.
Trang 1MỤC LỤC
Trang 2ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 GVHD:
5 4
3 2
1
A A
2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200
SƠ ĐỒ SÀN C
Nhịp L1 = 2.2 m ; L2 = 5.6 m
Hoạt tải : Pc = 850 daN/m2; np = 1.2
Bêtông chịu nén B15 có: Rb = 8.5 MPa; Rbt = 0.75 MPa; Eb = 23 * 103 MPa
Cốt thép Φ ≤ 10 khi dùng CI có: Rs = 225 MPa; Rsw = 175 MPa, Es = 21 * 103 MPa
Cốt thép Φ > 10 khi dùng CII có: Rs = 280 MPa; Rsw = 225 MPa, Es = 21 * 103 MPa
Trang 3PHẦN I: BẢN SÀN
Trang 4CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN SÀN
2.1 Bản sàn:
min 1
45
1 20
Trang 5L L
Theo điều kiện 3.2 và 4.3.3 TCVN 2737-1995 Tải phân bố đều trên sàn
- Khi ptc < 200 daN/m² thì chọn hệ số vượt tải n = 1,3
- Khi ptc ≥ 200 daN/m² thì chọn hệ số vượt tải n = 1,2
Theo đề cho ptc = 850 daN/m² = 6 kN/m² => Chọn n = 1,2
6.
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN VÀ SƠ ĐỒ CẤU TẠO SÀN
Trang 61900 200 200 200
chịu uốn tiết diện hình chữ nhật
s b
A bh
µ γ
Trang 7theo cấu tạo như sau:
Khi L2/L1 ≥ 3 thì lấy As2 ≥ 10%As
Khi L2/L1 = 2 ÷ 3 thì lấy As2 ≥ 20%As
Như đã tính ở trên L2/L1 = 2.54 Vậy As2 ≥ 20% * 242 = 72 mm²
b b
Trang 88 Ø6a300
Ø8a220
1 Ø8a220
3 Ø8a220
4 Ø8a340
60
60 70
100 85 1655
70 1150 100
70 1150
85 100 1765
250
600 200 600 350
1000 2000
1900 200
5 4 Ø8a170 2
1 Ø8a110 6
Ø6a300
200 200
5 Ø8a340
5 Ø8a340
6 Ø6a300 8
Trang 9PHẦN I I: DẦM PHỤ
Trang 11SƠ ĐỒ TÍNH
Dầm phụ là dầm liên tục gối lên dầm chính
Tính dầm phụ theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán được tính như sau :
5150
ob b ob
L L
Trang 12 Tung độ của biểu đồ bao mômen tính theo công thức sau:
• Đối với nhánh dương : M = β1(Gdp + Pdp)Lo
• Đối với nhánh âm : M = β2(Gdp + Pdp)Lo
( đối với nhịp biên Lo = Lob )
Trong đó: β1 _ hệ số cho trong bảng 1.1 trang 33/GT KCBTCT tập 2 - Võ Bá Tầm
β2 _ Hệ số phụ thuộc vào tỷ số Pd/Gd bảng 1.2 trang 33/GT KCBTCT tập 2 - Võ Bá Tầm
Nhánh
âm β2
Nhánh dương(kNm)
Nhánh âm(kNm)
Trang 15Từ các giá trị moment lớn nhất ở gối và ở nhịp, tính toán cốt thép:
Khi tính cốt thép ở gối (ứng với moment âm), tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật (bdp * hdp), vì bản cánh chịu kéo
Khi tính cốt thép ở nhịp (ứng với moment dương), tiết diện tính toán là tiết diện chữ
L S
Trang 16m 2 m s b 0
ξR bh M
sA bh
Kiểm tra khả năng chịu lực cắt của bê tông:
Kiểm tra kích thước tiết diện dầm:
max dp
Trang 17VẼ BIỂU ĐỒ BAO VẬT LIỆU
5.1 Tính khả năng chịu lực tại từng tiết diện [M td ]:
R A ξ
Trang 19Gối thứ 2 2ф14 521 27.92 bên phải
Trang 20Tiết diện Thanh thép (kN) Q (kN/m) qsw Wtính (mm) 20d Wchọn
Trang 21Biểu đồ bao vật liệu và bố trí thép dầm phụ
Trang 22400 400
650 650
2Ø14(35.67)
3Ø14(53.22)
2Ø14(35.67)
5Ø14(72.44) 3Ø14(49.11)
1 2Ø14
MC 2 - 2
2Ø14 2
6 2Ø14
1 2Ø12
MC 1 - 1
1Ø14 5
4 2Ø14
6 2Ø14
1 2Ø14
Ø6a150 Ø6a300
Ø6a150
300 1400
2350 300
668
771
1145 1191
800
300 5600
1400 1400
1Ø14 3
Trang 23MC 3 - 3
2Ø14 7 6 2Ø14
1 2Ø14
MC 2 - 2
2Ø14 2
6 2Ø14
1 2Ø12
MC 1 - 1
1Ø14 5
4 2Ø14
6 2Ø14
1 2Ø14
Ø6a150 Ø6a300
800
300 5600
1Ø14 3
Trang 24PHẦN I II : DẦM CHÍNH
Trang 25SƠ ĐỒ TÍNH
Do dầm chính chịu toàn bộ tải trọng (tĩnh tải và hoạt tải) từ bản sàn và dầm phụ truyền vào, tải trọng này khá lớn nên để an toàn ta tính dầm chính theo sơ đồ đàn hồi (coi dầm cứng, cột yếu để giải theo dầm liên tục)
Kích thước cột : 300mm * 300mm
Dầm chính là dầm liên tục 4 nhịp gối lên cột với kích thước tiết diện (300 * 750)mm
Nhịp tính toán (lấy theo trục):
Hoạt tải lúc có lúc không: có 4 trường hợp đặt hoạt tải
Tung độ của biểu đồ bao mômen tại tiết diện bất kỳ ứng với từng trường hợp đặt tải được xác định theo công thức:
• Tĩnh tải : Mg = α G L (L=3L1 = 6.6 m , G = 63.97 kN)
• Hoạt tải : Mp = α P.L (L=3L1 = 6.6 m , P = 125.66 kN)
Trang 29M
Trang 30138.92
Trang 31Biểu đồ bao moment dầm chính
1.442
Trang 323.2 Xác định biểu đồ lực cắt:
• Từ quan hệ đạo hàm giữa mômen và lực cắt M’ = Q = tgα , ta suy ra được biểu đồ
mômen của từng trường hợp tải
• Gọi chênh lệch mômen giữa hai tiết diện a-a và b-b kề nhau là ∆M = Ma – Mb
• Ta có : Qab = (Ma – Mb)/Lab , Lab là khoảng cách giữa 2 tiết diện a-a và b-b
Giá trị biểu đồ bao lực cắt:
Trang 33• Bảng tổ hợp lực cắt :
101.66
12.06 12.06
35.81 P6
M
Trang 35 Tiết diện ở nhịp (ứng với giá trị mômen dương):
• Bản cánh nằm trong vùng chịu nén nên cùng tham gia chịu lực với sườn
• Tính cốt thép theo bài toán cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ T
Nhận xét Mf = 501.23 kNm > Mmax = 386.97 kNm
⇒ Trục trung hòa qua cánh, tính như tiết diện chữ nhật (bf’×hdc) = (1260 * 750)mm
bf’
hdc
Trang 36 Tiết diện ở gối (ứng với giá trị mômen âm):
• Bản cánh nằm trong vùng chịu kéo nên tính cốt thép theo bài toán cấu kiện chịu uốn hình chữ nhật ( bdc * hdc ) = (300 * 750)mm
Các công thức tính :
α R Mbh2 ;ξ 1 1 2αm;As ξRRbbhs 0; 0100%
0 b m
Trang 374.2 Kiểm tra khả năng chịu lực cắt của bê tông:
Từ biểu đồ bao lực cắt: Qmax= 248.33 kN
Khả năng chịu lực cắt của bê tông
=> Bê tông không đủ khả năng chịu lực cắt Cần phải tính toán cốt xiên chịu lực cắt.
4.3 Tính cốt đai ( tính cho gối có Q max = 248.33 kN):
Chọn Þ8, n = 2, s = 200 mm bố trí trong đoạn L/4 đầu dầm
• Kiểm tra lại khả năng chịu lực cắt của cấu kiện BTCT để đảm bảo độ bền trên dải nghiêng giữa các vết nứt xiên theo điều kiện khống chế:
Q ≤ 0.3 φw1.φb1.γb.Rb.bhoTrong đó:
φw1: hệ số xét đến ảnh hưởng của thép đai vuông góc với trục dọc của cấu kiện (không lớn hơn 1.3)
⇒ thỏa điều kiện khống chế
Vậy bố trí , n = 2, s = 200 mm bố trí trong đoạn L/4 đầu dầm, còn lại bố trí theo cấu tạo s = 300 mm
Trang 38Kiểm tra khả năng chịu lực của bê tông và cốt đai:
s
d n R bh R
bt b n f b
wb
2 2
0 2
)
1( ϕ ϕ γ π
Với hs là khoảng cách từ vị trí đặt lực tập trung đến trọng tâm cốt thép dọc : hs = ho - hdp
ho là chiều cao có ích của tiết diện
Chọn x = 8 đai, bố trí mỗi bên dầm phụ 4 đai, trong đoạn hs = 200 mm
thì khoảng cách giữa các cốt treo là 50 mm
o s
R a
n
h
h F
x
*
* 1
*
Trang 39VẼ BIỂU ĐỒ BAO VẬT LIỆU
5.1 Tính khả năng chịu lực tại từng tiết diện [M tr ]:
Trang 40(300 x 750) Uốn 2ф20, còn 4ф20 12.57 76 674 0.20 5 0.18 4 212.76
5.2 Xác định điểm cắt lý thuyết:
Trang 41Gối C Bên Trái 2ф20 966 207.43
5.3 Xác định đoạn W:
Trong đó :
Q là lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, giá trị Q lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen
Qs,inc là khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt dọc
qsw là khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết :
S
Trang 42bên trái
(Bên phải lấy
đối xứng)
Trang 43Biểu đồ bao vật liệu và bố trí thép dầm chính
2Ø22(124.28)
4Ø20(245.87) 4Ø20(245.87)
1.42 45.20
230.98
46.86 115.98 138.92 208.04 71.98
204.20
52.98 112.14 119.05 178.22
386.97
278.33 239.34 199.53
90.88
337.68 288.19
74.77 110.43
18.42
257.76 231.78 159.34 80.28 8.12
640 500 350
560
200
500 530 1370
3170 530
350 300
2Ø20
6 1Ø20
7 1Ø20 6'1Ø20 1Ø20 7' 1460
6600 6600
1380 1580
1380
1750 600
1600 600
1750 300
1750 600
1600 600
1600
350 350
Ø8a50 Ø8a50
Ø8a50
8Ø20(377.86)
6 2Ø20