Để tính bản, cắt một dải rộng b1 = 1m vuông góc với dầm phụ và xem nhưmột dầm liên tục.. Sơ đồ tính Cắt theo phương cạnh ngắn một dải có chiều rộng b = 1 m, xem bản như một dầm liên tục
Trang 1THIẾT KẾ SÀN SƯỜN CÓ BẢN LOẠI DẦM
1.SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Hình 2: Sơ đồ sàn
1 - Sơ đồ sàn theo hình 2
2 - Kích thước tinh từ giữa trục dầm đến trục tường:
L1 = 2,3m; L2 = 5,1m
3 - Hoạt tải tiêu chuẩn Pc = 8,0 kN/m2; chọn hệ số vượt tải n = 1,2.Điều 4.3.3 TCVN2737-1995 trang 15(Pc≥2 kN/m2 – n=1,2 ; Pc<2 kN/
m2 – n=1,3)
4 - Vật liệu: Bê tông B20, cốt thép của bản và cốt đai của dầm loại
AI, cốt dọc của dầm loại AII
Bảng1:Tổng hợp số liệu tính toán
L1
(m)
L2(m)
Pc(kN/m2)
n Bê tông
B20(MPa)
Cốt thépSàn
≤10(Mpa)2,3 5,1 8,0 1.2 Rb=11,5
Rbt=0,9
b=1,0
Rs=225
Trang 2Các lớp
cấu tạo sàn như sau:
Hình 2: Các lớp cấu tạo sàn
GACH CERAMIC VỮA LĨT
SÀN BTCT VỮA TRÁT TRẦNGạch ceramic g=10 mm g=20 kN/m3 n =1.1
Vữa lớp v=30 mm v=18 kN/ m3 n =1.3
Bê tông cốt thép s=hs bt=25 kN/ m3 n =1.1
Vữa trát vt=15 mm vt=18 kN/ m3 n =1.3
II.TÍNH TOÁN BẢN:
1 Phân loại bản sàn
Xét tỷ số 2 cạnh ô bản 2 , 217 2
3 , 2
1 , 5 1
Xem bản làm việc một phương Ta có sàn sườn toàn khối bản dầm Các dầm trục 1 đến 5 là dầm chính; các dầm ngang là dầm phụ
Để tính bản, cắt một dải rộng b1 = 1m vuông góc với dầm phụ và xem nhưmột dầm liên tục
2 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận.
* Bản sàn:Tính sơ bộ chiều dày bản theo công thức:
hs = x L 1
m D
+ Với D = 0,8÷1,4 (phụ thuộc vào tải trọng D=( 0,8 ÷ 1,4 )
+ m= 30 ÷ 35 với bản lọai dầm
+ L1 = 2300 mm cạnh bản theo phương chịu lực
Theo cơng thức kết cấu bê tơng cốt thép cấu kiện nhà cửa(Võ Bá Tầm tập 2/17)
Trang 3hs = 2300 52 , 57 107 , 33
30
4 , 1 2300 35
8 , 0
Với dầm phụ
nhịp dầm Ldp = L2 = 5,1m ; chiều cao dầm phụ: hdp = 1 x ld
Chọn hdc =700mm
bdc = h dc
3
1 2
3 Sơ đồ tính
Cắt theo phương cạnh ngắn một dải có chiều rộng b = 1 m, xem bản như một dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là các tường biên và dầm phụ (hình 3)
Bản sàn được tính theo sơ dồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa
Đối với nhịp biên:
2 2 2
dp ob
C t b L
2090mm
2
120 2
340 2
200 10
3 ,
Đối với nhịp giữa:
Lo=L1 – bdp =2,3×103 – 200 = 2100 mmChênh lệch giữa các nhịp:
Trang 4 Thỏa với các điều kiện.
Hình 3: Sơ đồ tính toán của dải bản
Cb – đoạn bản kê lên tường, chọn Cb =120 mm
4.Xác định tải trọng
4.1 Tĩnh tải
Xác định trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn:
tt s
g = (ni i)Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 2:
Lớp cấu tạo Chiều
dày
i (mm)
Trọnglượngriêng
i (kN/m3)
Hệ số độtin cậy vềtải trọngn
Trị tínhtoán
p =npc = 1.28,0 =9,6 kN/m2Theo TCVN2737-1995: Điều 4.3.3/15
Pc ≥ 2 kN/m2 chọn n = 1,2
Trang 5Pc < 2 kN/m2 chọn n = 1,3
4.3 Tổng tải
Tổng tải tác dụng lên bản sàn ứng với dải bản có chiều rộng b= 1 m:
tt s
- Chọn a = 15 cm cho mọi tiết diện
- Chiều cao làm việc của bản h0 = h - a = 80 - 15 = 65mmb
Trang 6a- Tính cốt thép cho nhịp biên :
65 1000 5 , 11 1
10 19 , 5
2
6 2
0 1
M
b b
15 < Rb ≤ 25 MPa thì nội suy αpl và pl
Bê tơng B20 & b=1,0 & Rb =11,5MPa Thép AI Tra bảng phụ lục 6/385
, 11 1 113 , 0
b s
R
h b R
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
% 619 , 0
% 100
* 65
* 1000
4 , 402
% 100
µmin = 0,3% ≤ µ% = 0,619% ≤ µmax = 0,9% (Đối với sàn là hợp lý)
Đối với bản lượng thép nằm trong phạm vi kinh tế %= (0,3 ÷0,9)%
Khi tính %= 0,619% là hợp lý
b - Tính cốt thép cho gối thứ hai:
65 1000 5
, 11 1
10 24 , 5
2
6 2
0 1
M
b b
m
Trang 7* Kiểm tra điều kiện hạn chế
αm =0,1 ≤ αpl = 0,2775
Tính bài tốn cốt đơn
107 , 0 2 1 1 2 1
kiện hạn chế
* Tính tiết diện cốt thép :
225
65 1000 5 , 11 1 114 , 0
b s
R
h b R
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
% 619 , 0
% 100
* 65
* 1000
4 , 402
% 100
µmin = 0,3% ≤ µ% = 0,619% ≤ µmax = 0,9% (Đối với sàn là hợp lý)
Đối với bản lượng thép nằm trong phạm vi kinh tế %= (0,3 ÷0,9)%
Khi tính %= 0,542% là hợp lý
c - Tính cốt thép cho nhịp giữa và gối giữa:
65 1000 5
, 11 1
10 6 , 3
2
6 2
0 1
M
b b
kiện hạn chế
* Tính tiết diện cốt thép :
225
65 1000 5 , 11 1 077 , 0
b
h b R
Chọn 6 (as = 28,3)
n = 22528,3,7 = 7,97
Chọn 86 => As = 226,4 mm2
Trang 8Kiểm tra hàm lượng cốt thép
% 348 , 0
% 100
* 65 1000
4 , 226
% 100
µmin = 0,3% ≤ µ% = 0,348% ≤ µmax = 0,9% (Đối với sàn là hợp lý)
Đối với bản lượng thép nằm trong phạm vi kinh tế %= (0,3 ÷0,9)%
Khi tính %= 0,348% là hợp lý
Bảng 3: Tính cốt thép cho bản sàn
Gối 2
Nhịp giũa,
gối giữa
5,195,243,6
0,10,1070,074
0,1060,1140.077
352,16352,16225,7
886
125125125
402,4402,4226,4
0,6190,6190,348
d - Kiểm tra chiều cao làm việc h 0:
Lấy lớp bảo vệ 1cm.
Tiết diện dùng 8: h0 = h-a = 8 –(1+0,4) =6,6cm
Trị số ho lớn hơn so với trị số đã dùng để tính toán là 6,5 cm, dùngđược và thiên về an toàn
7.Bố trí cốt thép:
c - Giảm cốt thép 20% cho gối giữa và nhịp giữa:
Cốt thép ở nhịp sau khi uốn lên gối để chịu mơmen âm.Các thanh này phảiđược kéo dài qua mép của dầm phụ mỗi bên một đoạn khơng bé hơn αLo khi:
ps ≤ 3gs lấy α = 41
gs > 3gs lấy α = 13
Trang 9và số cốt thép cịn lại ở nhịp (khơng được ít hơn 1/3 cốt thép ở nhịp
và khơng ít hơn ba thanh / mỗi mét ) phải kéo vào quá mép gối tựa vàomột đoạn ≥ 10d
Ở phía trên của bản kề với dầm chính cần phải đặt cốt cấu tạovuơng gĩc với dầm chính để chịu mơmen âm theo phương cạnh dài của ơbản do chưa xét đến trong tính tốn.Diện tích cốt thép cấu tạo này khống
ít hơn 1/3 diện tích cốt thép chịu lực ở nhịp và khơng ít hơn năm thanhd6/1 mét dài.Các thanh này phải được kéo dài qua mép của dầm chínhmỗi bên 1 đoạn khơng bé hơn ¼ nhịp tính tốn của bản
Xét tỷ số :
s
s g
p
= 2 , 764 473
, 3
6 , 9
Ta có 2,764 ≤ 3 14 αLo =14 2100 = 525 mmChọn αLo = αLop= 525 mm
Đối với các ơ bản cĩ dầm liên kết ở 4 biên,được giảm 20%lượng cốt thép tính được ở các gối giữa và các nhịp giữa
Tại các nhip giữa và gối giữa trong vùng cho phép giảm cốt thép20%:
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
% 283 , 0
% 100
* 70
* 1000
1 , 198
% 100
Trang 10 n =
s
cr s
Dự kiến dùng cốt 6, as = 28.3 mm2 , khoảng cách giữa các cốtsẽ là:
Chọn chiều dài đoạn neo cốt thép nhịp vào gối tựa
Trang 11Sb= 60 mm 7,5
Bố trí cốt thép cho bản sàn được thể hiện trên hình 6
Hình 5: Vùng giảm cốt thép
III.TÍNH TOÁN DẦM PHỤ:
1.Sơ đồ tính:
Dầm phụ là dầm liên tục 3 nhịp, gối lên dầm chính và tường
Chiều dày tường t = 340mm
Đoạn dầm gối lên tường Sd = 220mm
Bề rộng dầm chính bdc = 300m, theo giả thiết
Nhịp tính toán:
- Nhịp giữa: L = L2 – bdc = 5100 – 300 = 4800 mm
- Nhịp biên:
cm S
t b L
2
220 2
340 2
300 5100 2
2 2
Ta có sơ đồ tính toán như hình 7
Trang 122.Tải trọng:
Vì khoảng cách giữa các dầm đều nhau L1 = 2,3 m nên:
- Hoạt tải dầm: Pd = Ps x L1 = 9,6 x 2,3 = 22,08 kN/m
08 , 22
Tra bảng và nội suy phụ lục 12:
tra ở phụ lục 8
Kết quả tính toán được tính toán trong bảng 4
Mômen âm triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:
X1=k*Lop=0.2632*4,89=1,287 mMômen dương triệt tiêu cách mép gối tựa moat đoạn:
Đối với nhịp biên:
X2=0.15*Lop=0.15*4,89=0,7335 mĐối với nhịp giữa:
X3=0.15*Lo=0.15*4,8=0,72 m
Trang 13Mômen dương lớn nhất cách gối tựa biên một đoạn:
X4=0.425* Lop=0.425*4,89=2,08 m
Bảng 4.Xác định tung độ biểu đồ bao mômen của dầm phụ
Nhịp diệnTiết (m)Lo (kNm)qdpLo2 max min Mmax Mmin
3.2 Biểu đồ bao lực cắt
Tung độ của biểu đồ bao lực cắt được xác định như sau:
Trang 14Hình 9 Biểu đồ bao nội lực của dầm phụ
4 Tính cốt thép
Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20:Rb=11,5 MPa; Rbt=0,9 MPa
Cốt dọc dầm phụ sử dụng loại CII: Rs=280 MPa
Cốt đai dầm phụ sử dụng loại CI: Rsw=175 MPa
4.1 Cốt dọc
a) Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
Xác định Sf:
( 6
Chiều rộng bản cánh:
bf’=bdp+2Sf=200+2*480=1160 mmKích thước tiết diện chữ T (bf’=1160;hf’=80;b=200mm;h=400mm)
Xác định vị trí trục trung hòa:
Trang 15Giả thiết a=45 mm ho=h-a=400-45=355 mm
b)Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết
Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 5
Bảng 5.Tính cốt thép dọc cho dầm phụ
(mm2)
Chọn cốt thép
(%)Chọn (mmAsc2)
Nhịp biên(1160400) 69,63 0,041 0,423 715 3d14+2d12 688 0,97Gối 2 (200400) 54,71 0,189 0,211 615 2d16+2d12 628 0,88Nhịp giữa(1160400) 46,08 0,027 0,028 474 3d14 462 0,65Gối 3(200400) 46,08 0,159 0,174 507 2d16+1d12 515 0,73
Trang 16Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Do tính theo sơ đồ khớp dẻo nên điều kiện hạn chế :
min=0,05% =bAs ho ≤max =pl
s
b b R
R
=0,335 2808,5 =1,05%4.2.Cốt ngang
Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q=93,886 kNKiểm tra điều kiện tính toán:
= 0,5 đối với bê tơng hạt nhỏ
Hệ số f : xét ảnh hưởng của cánh chịu nén trong tiết diện chữ I , T lấy f
=0 đối với tiết diện hình chữ nhật
Hệ số n: xét ảnh hưởng của của lực dọc Lấy n = 0 đối với cấu kiện chịu uốn
TCXD-VN356-2005/82
So sánh Q với Qb3
Q ≤ Qb3 : cốt đai đặt theo cấu tạo
Q ≥ Qb3 : Tính cốt ngang chiều dài ( đai or xiên )
s
a n
n f b
Q
bh R
2 0
355 200 9 , 0 ) 0 0 1 ( 2 4
2 3
Trang 17 200mm
Q
bh R
2 4
max
) 1 (
355 200 9 , 0 ) 0 0 1 ( 5 1
s ct
362
200 2
400 2
Chọn s=150 mm bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm
Kiểm tra :
3 1 085 , 1 150 200
28 2 10 23
10 21 5 1 5
b
s wl
b b
b R
1 1
Trong đđĩ :
Hệ số β = 0,01 đối với bê tơng nặng và bê tơng tổ ong, bê tơng hạt nhỏ
β = 0,02 đối với bê tơng nhẹ
TCXD-VN356-2005/80
915 , 0 5 , 8 1 01 , 0 1
b
kN h
R b o
b b
Kết luận : dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
Đoạn dầm giữa nhịp:
mm
mm h
s ct
400
300 4
400 3
4 3
Chọn s =300 mm bố trí trong đoạn L/ 2 ở giữa giầm
5.Biểu đồ vật liệu
5.1.Tính khả năng chịu lực của tiết diện
Trình tự tính như sau :
Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As.
Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc C=25 mm; khoảng cách thông thủy giữa 2 thanh thép theo phương chiều cao dầm t=30 mm
TCXDVN 356 :2005 trang 127
Xác định ath h0th=hdp- ath
Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau :
Trang 18 2
) 5 , 0 1
m oth b b
s
bh R
A R
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 6
Bảng 6 Tính khả năng chịu lực của dầm phụ Tiết diện Cốt thép A s
688
534 4650,2 354349,8 0,041
0,03 2
0,041 0,031 68,650,6 -1,6
688 534 308
46 50,2 32
354 349,8 368
0,04 1 0,03 2 0,01 8
0,041 0,031 0,018
68,6 50,6 32,5
0,13 3
0,193 0,124 5538,4 0,42
Gối 2
bên phải
2d16+2d12 Cắt 2d12, còn 2d16
628 402
48 33
352 367
0,21 7 0,13 3
0,193 0,124
55 38,4
Nhịp 2 ( 1160 400 ) 3d14
Cắt 1d14 cịn 2d14 462308 3232 368368 0,026
0,01 8
0,026 0,018 4732,5 2
Gối 3 bên trái
515 402
33 33
367 367
0,17 1 0,13 3
0,156 0,124
48,3 38,4
515 402
33 33
367 367
0,17 1 0,13 3
0,156 0,124
48,3 38,4
Nhịp 3 ( 1160 400 ) 3d14
Cắt 1d14 cịn 2d14
462 308
32 32
368 368
0,02 6 0,01 8
0,026 0,018
47 32,5
2
Trang 19
5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết
Vị trí tiết diện cắt lý thuyết, x, được xác định theo tam giác đồngdạng
Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q lấy bằng của biểu đồ bao mômen
Bảng 7 Xác định vị trí lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Trang 21Nhịp 2-3
5.3 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn keó dài W được xác định theo công thức :
d d q
Q Q W
sw
inc s
20 5 2
8
Ở vùng gần gối tựa một khoảng L/4:
h ≤ 450 mm : lấy s khơng lớn hơn h/2 và khơng lớn hơn 150mm
h ≥ 450 mm : lấy s khơng lớn hơn h/3 và khơng lớn hơn 500 mm
Phần cịn lại :
h ≥ 300 mm : lấy s khơng lớn hơn 3/4h và khơng lớn hơn 500mm
s
na R
sw
Trong đoạn dầm có cốt đai d6 a 150 thì :
m kN
150
28 2 175
300
28 2 175
d-đường kính cốt thép được cắt
Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng 8
Bảng 8 Xác định đoạn kéo dài W của dầm phụ
Trang 22Tiết diện Thanh
thép Q(kN) q(kN/m)sw W(mm)tính 20d(mm) W(mm)chọnNhịp biên
5.4 Kiểm tra về uốn cốt thép
Chi tiết uốn cốt thép được thể hiện trên hình 11
Bên trái gối 2, uốn thanh thép số 4(1d14) để chịu mômen
Uốn từ nhịp biên lên gối 2:xét phía mômen dương
Tiết diện trước có [M]tdt=50,6kNm (1d14+2d12)
Tiết diện sau có [M]tds=32,5 kNm (2d12)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn 835 mm
Trên nhánh mômen dương, theo tam giác đồng
dạng, tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn:
0 , 420m 420mm
04 , 3
5 , 32 6 , 50
1085-420=665 mm
Trang 23Uốn từ gối 2 xuống nhịp biên: xét phía mômen âm
Tiết diện trước có [Mtdt] = 55 kNm (mép gối tựa)
Tiết diện sau có [Mtds] = 38,4 kNm (2d16)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn 715 mm:
Trên nhánh mômen âm, theo tam giác đồng
dạng, tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn:
965-299=666 mm5.5 Kiểm tra neo cốt thép
Nhịp biên bố trí 3d14 + 2d12 có As = 688 mm2, neo vào gối 2d14 có:
Trang 24Dầm chính được tính theo sơ đồ đàn hồi, xem như một dầm liên tục có
4 nhịp tựa lên tường biên và các cột
Cdc-đoạn dầm chính kê lên tường, chọn Cdc=340 mm
Nhịp tính toán lấy theo khoảng từ trục đến trục, cụ thể như sau:
L=3L1=3*2300=6900 mm4.2.Xác định tải trọng
Tải trọng từ bản sàn truyền lên dầm phụ rồi từ dầm phụ truyền lên dầm chính dưới dạng lực tập trung
4.2.1 Tĩnh tải
Trọng lượng bản thân dầm chính:
0 ,
G f g bt dc 1 , 1 25 0 , 3 (( 0 , 7 0 , 08 ) 2 , 3 ( 0 , 4 0 08 ) 0 2 )
11kN
Từ dầm phụ truyền lên dầm chính:
kN L
g
G l dp 2 , 9 5 , 1 50 , 49Tĩnh tải tính toán:
kN G
G
G 0 l 11 50 , 49 61 , 494.2.2.Hoạt tải
Từ dầm phụ truyền lên dầm chính:
kN L
p
P dp 2 22 , 08 5 , 1 112 , 64.3.Xác định nội lực
4.3.1.Biểu đồ bao mômen
4.3.1.1.Các trường hợp đặt tải
Sơ đồ tính dầm chính đối xứng, các trường hợp đặt tải được trình bày trên hình 14
4.3.1.2.Xác định biểu đồ bao mômen cho từng trường hợp tải
Do tính chất đối xứng, nên chỉ cần tính cho 2 nhịp Kết quả tính biểu đồ mômen cho từng trường hợp tải được trình bày trong bảng 9
Trang 25Hình 14 Các trường hợp đặt tải của dầm 4 nhịp
B1
BDB
Trang 28Hình 17 biểu đồ bao mômen
Xác định momen tại gối :
4.3.2 Biểu đồ bao lực cắt
Hình 19 Biểu đồ bao lực cắt
Trang 294.4 Tính cốt thép
Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20: Rb=11,5 MPa; Rbt=0,9MPa
Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại CII: Rs=280MPa
Cốt thép đai của dầm chính sử dụng loại CI: Rsw=175MPa
4.4.1 Cốt dọc
a)Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính
toán là tiết diện chữ T
Xác định Sf:
( 6
b
b f dc 2 f 300 2 480 1260Kích thước tiết diện chữ T (b'f 1260 ;h f' 80 ;b 300 ;h 700mm
Xác định vị trí trục trung hòa:
Giả thiết a nhip 50mm h0 h a nhip 700 50 650mm
kNm
h h h b
R
2
08 , 0 65 , 0 08 , 0 26 , 1 10 5 , 11 2
3 '
0 ' '
b) Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép
theo tiết diện chữ nhật b dc h dc 300 700mm
Giả thiết a goi 80mm h0 h a goi 700 80 620mm
Trang 30a) b)Hình 21 Tiết diện tính cốt thép dầm chính a)Tiết diện ở nhịp b)Tiết diện ở gốiKết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 13.
Bảng 13 Tính cốt thép dọc cho dầm chính
Chọn
) (mm2
5 8 65 0
% 05
R
R bh
kN
bh
R bt b n f b
44 , 100 62 , 0 3 , 0 10 9 , 0 ) 0 0 1 ( 6 , 0
) 1
(
3 0 3
cần phải tính cốt ngang(cốt đai và cốt xiên) chịu lực cắt
Chọn cốt đai d8 (asw=50 mm2 ), số nhánh cốt đai n=2
Xác định bước cốt đai theo điều kiện cấu tạo:
Trang 31S ct
500
233 3
700 3
Chọn s=200 mm bố trí trong đoạn L1=2300 mm gần gối tựa
Kiểm tra:
kN bh
R R bs
na E E
b b b w
b b b
sw b
s w
611 62
, 0 3 , 0 10 5 , 11 885 , 0 076 , 1 3 , 0 3
,
0
885 , 0 5 , 11 01 , 0 1 1
3 1 076 , 1 200 300
50 2 10
23
10 21 5 1 5
1
3 0
1 1 1
3
4 1
Kết luận: dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
Khả năng chịu cắt của cốt đai:
m kN s
na R
200
50 2 175
swb D
S ct
500
525 4
700 3 4 3
Chọn s=450 mm bố trí trong đoạn L1=2300 giữa dầm
29 , 6 175
3 , 28 2
650
400 650 1 10 09 , 179
o s
R na
h
h F
4.5 Biểu đồ vật liệu
4.5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện