Câu 3: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí hiđrô clorua trong phòng thí nghiệm: Phát biểu nào sau đây là không đúng?. Sau phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ chất rắn, thu được dung dịch k
Trang 1ĐỀ SỐ 10 Câu 1: Những câu nào sau đây là không chính xác?
A Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn
B Do cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 nên các halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong tất cả các hợp chất
C Các halogen khá hoạt động hóa học nên không tồn tại ở trạng thái đơn chất trong tự nhiên
D Các halogen khá gống nhau về tính chất hóa học
Câu 2: Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là:
A polietilen (PE) B poli (vinyl clorua) (PVC)
C nilon-6, 6 D cao su thiên nhiên
Câu 3: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí hiđrô clorua trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Có thể thay NaCl rắn bằng NaF rắn để điều chế HF
B Không thể thay NaCl rắn bằng NaBr rắn hoặc NaI rắn để điều chế HBr hoặc HI
C Đốt nóng ống nghiệm bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
D Có thể thay thế NaCl rắn bằng dung dịch NaCl loãng để điều chế HCl
Câu 4: Trong các hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là:
Trang 2Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại amino axit?
A. Etylamin B Anilin C Protein D Glyxin
Câu 9: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học là:
A. Cl22NaOHNaCl NaClO H O. 2
B. Na S O2 2 3H SO2 4Na SO2 4 S SO2H O.2
C. 2O22H S2 t0 2H O 3SO 2 2
D. FeCl2H S2 FeS 2HCl
Câu 10: Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A.Dung dịch glyxin B Dung dịch lysin
C Dung dịch alanin D Dung dịch axit glutamic
Câu 11: Cho các chất: glyxerol, triolein, dung dịch glucozơ, lòng trắng trứng, metyl fomat, glixerol, ancol etylic, sobitol, axit fomic Số chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. 4 B 6 C 7 D 5
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất dẻo là những vật liệu có tính dẻo
B. Tơ visco, xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp
C. Cao su thiên nhiên là polime của isoprene
D. Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường
Câu 13: Cho m gam triolen ((C17H33COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với H2 dư (Ni, t0 ) thu được (m+0,3) gam chất X Nếu cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng , thu được a gam muối Giá trị của a là:
A. 45,6 B 45,9 C 48,3 D 48,0
Câu 14: Cho các phản ứng sau:
Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận:
Trang 3(4) Dầu mỡ động thực vật có thể để lâu trong không khí mà không bị ôi thiu.
(5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa.(6) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người
Số phát biểu đúng là:
A. 2 B 3 C 4 D 5
Câu 17: Cho các phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ còn được gọi là đường nho
B. Mật ong rất ngọt chủ yếu là do frutozơ
C. Chất được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm là saccarozơ
D. Chất được dùng để chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh là xenlulozơ
Câu 18: Khi thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ rồi đem toàn bộ sản phẩm thực hiện tráng gương thu được m gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 21: Cho các phát biểu:
(1) Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại,
(2) Kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với nguyên tố phi kim
(3) Tính dẫn điện của Ag> Cu > Au > Al > Fe
(4) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, thu được Fe
Số phát biểu đúng là:
A. 1 B 2 C 3 D 4
Trang 4Câu 22: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X
và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX <MY) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M, thu được N2; 3,69 gam
H2O và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Chất X là:
A. Propylamin B etylamin C metylamin D butylamin
Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 16,4 gam hai este đơn chức X, Y(MX < MY) cần 250ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một muối và hai ancol đồng đẳng kế tiếp Phần trăm khối lượng X trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 67,68% B 60,00% C 54,88% D 51,06%
Câu 25: Este X được điều chế từ a-aminoaxit và ancol etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 51,5 Đun nóng 10,3 gam X trong 200ml dung dịch KOH 1,4 M, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được chất rắn G (quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng) Khối lượng chất rắn G là:
A. 11,15 gam B 32,13 gam C 32,01 gam D 27,53 gam
Câu 26: Hỗn hợp hai chất (có tỉ lệ mol 1:1) nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
A. Na và Zn B BaO và Al2O3 C Na và ZnO D Na và Fe
Câu 27: Cho ba chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z, T có cùng công thức phân tử C2H4O2 Biết:
- X tác dụng được với NaCO3 giải phóng CO2
- Y vừa tác dụng được với Na vừa có phản ứng tráng bạc
- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
B.Z có nhiệt độ sôi cao hơn X
C.Y là hợp chất hữu cơ đơn chức
D.Z tan tốt trong nước
Câu 28: Chất X có công thức phân tử C2H7NO3 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y( MY > 100) và khí Z làm quỳ tím chuyển thành màu xanh Khi Z là:
A.Etylamin B amoniac C metylamin D khí cacbonic
Câu 29: Chất X đơn chức, chứa vòng benzene có công thức phân tử C8H8O2 Biết 1 mol X tác dụng tối đa với 1 mol NaOH Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là:
A.4 B 6 C 8 D 2
Câu 30: X là hỗn hợp hai anđehit đơn chức, mạch hở, 0,04 mol X có khối lượng 1,98 gam tham gia phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag M gam X kết hợp vừa đủ với 0,35 gam H2 Giá trị của m là:
A.4,95 B 5,94 C 6,93 D 9,90
Trang 5Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 37,44 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) vào dung dịch X chứa 84,6 gam Cu(NO3)2 Sau phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ chất rắn, thu được dung dịch không màu có khối lượng giảm so với khối lượng của X là 7,62 gam Kim loại M là:
A. Mg B Ca C K D Be
Câu 32: Nhận định nào sau đây sai?
A. Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có tỉ lệ mol 1:2 tan hết trong dung dịch HCl loãng dư
B. Hỗn hợp chứa Na và Al có tỉ lệ mol 1:1 tan hết trong nước dư
C. Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng
D. Cho BaO vào dung dịch CuSO4, thu được hai loại kết tủa
Câu 33: Hòa tan hết 37,86 gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và 0,12 mol khí H2 Cho dung dịch HCl dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
A. 27,85 B 28,45 C 31,52 D 25,10
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm FexOy, CuO và Cu (x,y nguyên dương) vào 600ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan Cho Y tác dụng với lượng dư AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.22,7 B 28,45 C 29,1 D 27,5
Câu 36: Nung hỗn hợp rắn X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 trong bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích khí O2 và 80% thể tích khí N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Fe2O3 duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 53,6% N2; 16,0% CO2; 18,0% NO2 và còn lại là O2 Phần trăm khối lượng Fe(NO3)2 trong hỗn hợp X là:
A. 39,2% B 23,9% C 16,1% D 31,6%
Trang 6Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch CuSO4;
(2) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 có hòa tan vài giọt CuSO4;
(3) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch Fe2(SO4)3
(4) Đốt cháy bột sắt trong oxi;
(5) Ngâm một chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch NaCl
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
A. 106 B 103 C 105 D 107
Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng, vào nước thu được 400ml dung dịch Y và 1,568 lít khí H2 (đktc) Trộn 200ml dung dịch Y với 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400ml dung dịch có pH=13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 12 B 13 C 14 D 15
Câu 40: Trộn 7,56 gam bột Al vào m gam hỗn hợp rắn X chứ Fe2O3 và CuO thu được hỗn hợp
Y Nung Y trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Z Cho Z vào dung dịch NaOH dư không thấy khí thoát ra; đồng thời thu được 25,28 gam hỗn hợp rắn không tan Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T chứa 149,24 gam muối và 1,344 lít khí N2O (đktc) Phần trắm khối lượng của CuO trong hỗn hợp rắn X là:
A. 50,0% B 66,67% C 60,0% D 37,5%
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI:
Câu 1: Trong hợp chất F chỉ có số oxi hóa= -1 vì là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất
Trong hợp chất Cl, Br, I có các số oxi hóa là -1, +1, +3, +5, +7
Do cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 nên các halogen thể hiện tính oxi hóa -1 trong tất
Đáp án D.
Câu 4: Số oxi hóa đặc trưng của lưu huỳnh trong hợp chất là: -2, +4, +6 Đáp án B.
Câu 5: Vinyl axetat có công thức là: CH3COOCO=CH2 Đáp án B.
Câu 6: C17H33COOH, C17H31COOH là các axit béo không no
Trang 8Các chất béo (C17H33COO)3C3H5, (C17H31COO)3C3H5 là các chất lỏng ở nhiệt độ thường
CH3COOC2H5 là chất lỏng ở nhiệt độ thường
C17H35COOH là axit béo no
Chất béo có công thức: (C17H35COO)3C3H5 là chất rắn ở nhiệt độ thường
B
SO ,O
SO ,O N
Câu 8: C2H5NH2 (etylamin), C6H5NH2 (anilin) thuộc loại amin
H2NCH2COOH (glyxin) thuộc loiaj amino axit Đáp án D.
Trang 9Amino axit có số nhóm COOH=NH2 thì không làm chuyển màu quỳ tím.
Amino axit có số nhóm COOH>NH2 thì làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
Amino axit có số nhóm COOH<NH2 thì làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
Quỳ tím
H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH (Lys) Chuyển thành màu xanh
HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH (Glu) Chuyển sang màu hồng
Đáp án B.
Câu 11: Các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường gồm:
Axit hữu cơ, axit vô cơ Thí dụ: 2CH COOH+Cu(OH)3 2(CH COO) Cu 2H O3 2 2
Hợp chất có hai nhóm OH liền kề như C2H4(OH)2 (etilen glicol), C3H5(OH)3 (glixerol), C6H12O6(glucozơ) ,… Thí dụ: C H (OH)3 5 3Cu(OH)2 dung dịch màu xanh lam
Từ tripeptit( hai liên kết peptit) trở lên phản ứng màu biure với Cu(OH)2 thu được dung dịch màu tím Thí dụ:
dung dịch màu tím
2 tripeptit
Gly Gly Ala Cu(OH)
2 polipeptit
Lßng tr¾ng trøng Cu(OH) dung dÞch mµu tÝm
Trang 10(C17H33COO)3C3H5 (triolen), C2H5OH (ancol etylic) không tác dụng với Cu(OH)2 kể cả khi đun nóng.
HCOOCH3 (metyl fomat), C6H12O6 (glucozơ) co nhóm CHO nên tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng thu được kết tủa đỏ gạch
(C H COO) C H KOHC H COOK C H (OH)
Trang 112 4 3 2 4 3 4
2Al 3Fe (SO ) Al (SO ) 6FeSO
2Al 3FeSO Al (SO ) 3Fe
H NCH COOH NaOH H NCH COONa+H O
H NC H (COOH) 2NaOH H NCH (COONa) 2H O
ClH NCH COOH+2NaOH ClH NCH COONa NaCl 2H O
Gly Ala 2NaOH Gly Na Ala Na H O
Trang 12Các chất tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:2 là axit glutamic, ClH NCH COOH3 2 , Ala Đáp án C.
Gly-Câu 21: Nguyên tố H ở nhóm IA và nguyên tố B ở nhóm IIIA là phi kim Phát biểu (1) saiThí dụ: Bán kính nguyên tử của kim loại Li và phi kim I lần lượt là 0,123 nm và 0,133nm Phát biểu (2) sai
Tính dẫn điện Ag> Cu > Au > Al > Fe Phát biểu (3) đúng
Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư: Mg 2FeCl 3MgCl22FeCl2
Câu 23: Số mol NaOH là: nNaOH 0,25.1 0,25 mol
Hai este đơn chức X, Y tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và hai ancol đồng đẳng kế tiếp chứng tỏ X, Y tạo bởi một axit và hai ancol đồng đẳng kế tiếp
Đặt công thức chung của X, Y là RCOOR'
Phườn trinhg phản ứng:
Trang 13RCOOR' NaOH RCOONa R'OH
HCOOCH (X) : a mol a b 0,25 a 0,15 mol
HCOOC H (Y) : b mol 60a 74b 16,4 b 0,1 mol
t
2
E 2NaOH 2X H O
Các công thức cấu tạo thỏa mãn E là:
HO-CH2-CH2-COO-CH2-CH2-COOH
HO-CH(CH3)-COO-CH(CH3)-COOH
Phương trình phản ứng ở dạng tổng quát:
0 t
Trang 14ZnO NÕu Zn chuyÓn hÕt vÒ ZnO
*Đối với hỗn hợp BaO và Al2O3:
BaO H O 2 Ba2 2OH (H O 2 dư BaO hết)
Hỗn hợp BaO và Al2O3 tan hoàn toàn trong nước dư
*Đối với hỗn hợp Na và ZnO:
Trang 15Hỗn hợp Na và ZnO không tan hoàn toàn trong nước dư
*Đối với hỗn hợp Na và Mg:
2Na 2H O 2 2NaOH H 2
Fe H O 2 không xảy ra
Fe NaOH không xảy ra
Hỗn hợp Na và Fe không tan hoàn toàn trong nước dư Đáp án B.
Z tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na Z là ese Z là HCOOCH3:
HCOOCH3NaOHHCOONa CH OH 3
HCOOCH3 có nhóm CHO nên có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Phát biểu A đúngNhiệt độ sôi của este nhỏ hơn axit Phát biểu B sai
HOCH2CHO (Y) chứa 2 loại nhóm chức (OH và CHO) nên Y là hợp chất tạp chức Phát biểu
Trang 16Vậy có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn X Đáp án B.
Câu 30: *Xét giai đoạn 0,04 mol X tác dụng với AgNO3/NH3:
Số mol Ag thu được là: nAg 10,8 0,1 mol
Trang 17Dung dịch thu được không màu Cu NO 3 2 hết
*Trường hợp 1: M không tác dụng với H2O
n 137,44 0,96
Trang 18Đáp án C.
Câu 32:
Đối với hỗn hợp chất gồm Fe3O4 và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư:
Lấy số mol các chất là Fe3O4: 1 mol; Cu: 2 mol
Trang 19Ba , Al
AlO , OHO
Trang 21a 0,01 mol; b=0,12 mol; c=0,04 mol
Xét giai đoạn E tác dụng với dung dịch HCl dư:
dd HCl 4
d-4 0,12 mol
m gam muèi 0,04 mol
E
(Ala)
Ala HClAla NH
NH ClAla
Trang 22Kim loại không tan là Cu dư mCu (dư) = 6,4 gam
Cu dư Dung dịch Y gồm :Fe ,Cu2 2 và Cl vì: Cu 2Fe 3 Cu22Fe2
AgNO 0,6 mol
Trang 23Phương trình hóa học : Fe CuSO 4 FeSO4Cu
Cu sinh ra bám vào thanh Fe, do đó hình thành cặp điện cực Fe-Cu nhúng trong dung dịch chất điện li
Thí nghiệm (1) xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa
Trang 24- Thí nghiệm (2);
Phương trình hóa học Fe CuSO 4FeSO4Cu
Cu sinh ra bám vào thanh Fe, do đó hình thành cặp điện cực Fe-Cu nhúng trong dung dịch chất điện li
Thí nghiệm (1) xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa
Thép (Fe-C) tạo thành cặp cực nhúng trong dung dịch chất điện li (dung dịch NaCl)
Thí nghiệm (4) xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa
22,4
HNO3 dư Muối của sắt trong Y là Fe3
Sơ đồ phản ứng:
Trang 252 1
2 0,02 mol
3 5
d-Fe(NO )Mg(NO )
Trang 26Dung dihcj thu được sau phản ứng có pH=13 OH dư, H + hết
Xét giai đoạn 200ml dung dịch Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và H2SO4:
Số mol các chất và ion trong dung dịch hỗn hợp axit là:
Trang 27Xét giai đoạn X tác dụng với H2O:
Số mol H2 thu được là:
m gam X
400 ml dd Y
Na ,K ,BaNa,K,Ba
Xét giai đoạn nung Y:
Z tác dụng với NaOH không thu được khí Al hết Fe2O3 và CuO có thể dư:
Trang 28Xét giai đoạn Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư: