1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

5 ĐỀ THI THỬ TOÁN THPT QUOC GIA CÓ ĐÁP ÁN

136 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 12,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết đồ thị biểu diễn vận tốc của xe A là một đường Parabol, đồ thị biểu diễn vận tốc của xe B là một đường thẳng ở hình bên.. Câu 49: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA

Trang 1

ĐỀ SỐ 01 Câu 1: Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong 4 đồ thị của các hàm số ở các phương án A, B,

C, D dưới đây Hãy chọn phương án đúng

54

y  x  x

C. 1 4

54

4

y  xx

Câu 2: Cho hàm số yf x  xác định trênD R \2;2 , liên tục trên mỗi khoảng xác định

và có bảng biến thiên sau:

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

(I) Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận (II) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 0

(III) Hàm số có đúng 1 điểm cực trị (IV) Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.

3

2

x x

Trang 2

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4.

Câu 5: Cho các mệnh đề sau.

(I) Nếu abc thì 2lnalnblnc

(II) Cho số thực 0 � Khi đó a 1 a�۳1 log a x 0 x 1

(III) Cho các số thực 0 � ,a 1 b ,0 c Khi đó 0 loga c loga b

Câu 7: Cho số phứcz a bi a b R   , � tùy ý Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Điểm M  là điểm biểu diễn của số phứca b;  z

B. Mô đun của z là một số thực dương.

C. Số phức liên hợp của z có mô đun bằng mô đun của số phức iz

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho hai mặt phẳng  :x y z    và1 0

   : 2x my2z  Tìm 2 0 m để   song song với  

Trang 3

Câu 11: Cho mlà một số thực Hỏi đồ thị của hàm sốy2x3 và đồ thị của hàm sốx

12

x y

  có ba tiệmcận là

A. 4 năm B. 3 năm và 3 quý C. 4 năm và 2 quý D. 3 năm 1 quý

Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số 2 

2 log 1

Trang 4

 ;

   

2 1 1 2 ; 3 1 2

z  ii z    Hỏi tam giác  MNP có đặc điểm gì? i

A. Tam giác vuông B. Tam giác cân C. Đáp án khác D. Tam giác đều

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 2 1 3

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. d và 1 d chéo nhau.2 B. d và 1 d cắt nhau.2

C. d và 1 d trùng nhau.2 D. d song song với 1 d 2

Câu 22: Có bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt phẳng   :x y z   đồng thời tiếp0xúc với mặt cầu  S x: 2y2 z2 2x2y2z ?0

Trang 5

Câu 24: Cho hai điểm A,Bcố định Gọi Mlà một điểm di động trong không gian sao cho

300

MAB Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

A. M thuộc mặt cầu cố định B. Mthuộc mặt trụ cố định

C. Mthuộc mặt phẳng cố định D. Mthuộc mặt nón cố định

Câu 25: Hàm số  

2 sin2cos 1

x y

143, *4

n n

Câu 27: Cho hai điểmB ,C cố định trên đường tròn  O R, và Athay đổi trên đường tròn đó,

BD là đường kính Khi đó quỹ tích trực tâm HcủaABC là

A. Đoạn thẳng nối từ A tới chân đường cao thuộc BC của ABC

B. Cung tròn của đường tròn đường kính BC

C. Đường tròn tâm �O bán kính Rlà ảnh của O R, qua uuur

1

x

C y

x tại hai điểm

phân biệt A,Bsao cho AB 3 2

A. m 2và m 2 B. m 4và m 4 C. m 1và m 1 D. m 3và m 3

Trang 6

Câu 31: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình log3x 2 2 log m x23 16

có hai nghiệm đều lớn hơn 1

A. Vô số B. Đáp án khác C.�63 giá trị D. 16 giá trị

Câu 32: Biết hai hàm số y a yx,  f x có đồ thị như hình vẽ đồng thời đồ thị của hai hàm

số này đối xứng nhau qua đường thẳng y  Tính x f   a f  a2

Câu 34: Cho đồ thị biểu diễn vận tốc của hai xe A và B khởi hành cùng một lúc, bên cạnh

nhau và trên cùng một con đường Biết đồ thị biểu diễn vận tốc của xe A là một đường Parabol, đồ thị biểu diễn vận tốc của xe B là một đường thẳng ở hình bên Hỏi sau khi đi được 5 giây khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu mét

Trang 7

Câu 37: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng 1

x

d y t z

Viết phương trình mặt phẳng đi qua M1;2;3và cắt ba đường

thẳng d d d lần lượt tại 1, 2, 3 A B C, , sao cho M là trực tâm tam giác ABC

a

233

a V

a

Câu 39: Cho hình lập phươngABCD A B C D ���� có cạnh bằng 1 Gọi M, Nlần lượt là trung

điểm của AB và CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A C � và MN

được lấy ra bởi một cái gáo hình trụ có chiều cao là 5cm và bán kính đường tròn đáy là 4cm

Trung bình một ngày được múc ra 170 gáo nước để sử dụng (Biết mỗi lần múc là múc đầygáo) Hỏi sau bao nhiều ngày thì bể hết nước biết rằng ban đầu bể đầy nước ?

A. 280 ngày B. 281 ngày C. 282 ngày D. 283 ngày

Câu 41: Tìm mđể các bất phương trình 3sin 2 22 1

Trang 8

Câu 42: Trong một đợt kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm của ngành y tế tại chợ X Ban

quản lý chợ lấy ra 15 mẫu thịt lợn trong đó có 4 mẫu ở quầy A, 5 mẫu ở quầy B và 6 mẫu ở

quầy C Mỗi mẫu thịt này có khối lượng như nhau và để trong các hộp kín có kích thước

giống hệt nhau Đoàn kiểm tra lấy ra ngẫu nhiên ba hộp để phân tích, kiểm tra xem trong thịtlợn có chứa hóa chất “Super tạo nạc” (Clenbuterol) hay không Xác suất để 3 hộp lấy ra có đủ

PHẦN 4 CÁC CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO

Câu 43: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn3;3 để hàm số

x a b  trong đóa , b là các số nguyên Hỏi m thuộc khoảng nào dưới đây để hàm số

Trang 9

A. 3

32

2. D. Đáp án khác.

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 1) và mặt phẳng ( )P có

phương trìnhx y 2z 13 0 Mặt cầu ( )S đi qua A , tiếp xúc với ( )P và có bán kính nhỏ

nhất Điểm I a b c( ; ; )là tâm của ( )S , tính giá trị của biểu thức Ta22b23c2

Câu 49: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAD là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết rằng diện tích mặt cầu ngoại tiếp khốichóp S ABCD là  2

4 dm Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AC gần với giá trị nào

Câu 1: Hướng dẫn: B

+ Ta thấy đồ thị hàm số chỉ có một điểm cực trị nên loại đáp án D

Trang 10

+ Từ trái sang phải, đồ thị hàm số đi từ dưới lên, do đó hệ số của x4phải âm Suy ra loạiđược đáp án A

+ Với x � thì 2 y0 Thayx  � vào hai đáp án B,C ta thấy đáp án B thỏa mãn còn đáp 2

2

x x

abcabcabcabc Nên (I) cảm giác đúng nhưng

thực tế là sai vì cho a2;b 2;c 2là không tồn tại ln

Trang 11

+ Đáp án A sai vì điểm  M phải có tọa độ là M a b ; 

+ Đáp án B sai vì Mô đun của z là một số thực không âm

Trang 12

Gọi M là trung điểm của CD ,O là giao điểm của AC và BD

� ���   ��  �� Tức là phương trình có ít nhất 2 nghiệmphân biệt Suy ra hai đồ thị có ít nhất hai điểm chung

Câu 12: Hướng dẫn: C

Từ đồ thị của hàm yf x�  , ta đi phục dựng lại bảng biến thiên của hàm yf x 

với chú ý rằng nếu x0;1 x 2;x2thì f x� luôn dương nên hàm số  yf x đồng biến.Còn nếu 0  thì x 1 f x� luôn âm nên hàm số  yf x  nghịch biến Còn tại các giá trị0;1;2

x thì đạo hàm f x�   Từ bảng biến thiên ta nhận thấy hàm số0 yf x  có haiđiểm cực trị là x0;x1

Câu 13: Hướng dẫn: D

+Vì xlim� � y1với mọi m.Suy ra y 1 là tiệm cận ngang với mọi m.

+ Để có thêm 2 tiệm cận đứng khi g x  x22mx m  có 2 nghiệm phân biệt khác 1và01

Trang 13

 

2

00

Trang 15

Ta được z2   vậy điểm 3 i N 3;1

Tương tự z3   vậy điểm 1 2i P1;2

Dễ thấy tam giác  MNP là tam giác thường.

Câu 21: Hướng dẫn: B

Đường thẳng d đi qua 1 A2;1; 3 và có một vectơ chỉ phương là   uur1  1; 2; 1

Đường thẳng d đi qua 2 B3;6; 3 và có một vectơ chỉ phương là   uuur2   1;1;0

Ta có ��u uur uur1, 2�� 1;1; 1  , uuurAB  5;5;0; ��u u ABur uur uuur1, 2� � 0 Vậy d và 1 d cắt nhau.2

ABC A B C là lăng trụ đứng nên ��� AA�ABC Gọi M là trung

điểm ��B C ,do tam giác ��� AB C đều nên suy ra � A MB C Khi đó��

Trang 16

Như vậy KM là thỏa mãn yêu cầu Tức quỹ tích điểmM thuộc một mặt nón cố định nhận

Alàm đỉnh, có đường caoAB trùng với và góc giữa đường sinh và tia ABbằng 300

Câu 25: Hướng dẫn: D

Hàm số có tập xác định Rkhi mcosx 1 0,x (*).

Khi m 0 thì (*) luôn đúng nên nhận giá trịm 0

Khi m 0 thì mcosx1��� m 1;m1�� nên (*) đúng khi  m 1 0�0 m 1

Khi m 0 thì mcosx1���m  1; m 1��nên (*) đúng khim 1 0�  1 m 0

Vậy giá trị m thoả   1 m 1

AH DC T A H.Vậy Hthuộc đường tròn tâm �O bán kính

Rlà ảnh của O R, qua uuur

Vì phương trình 2x3bx2  cx 1 có đúng 2 nghiệm thực dương phân biệt, nên đồ thì hàm

số y2x3bx2  cx 1 f x C    cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương,trong đó có 1 điểm chính là điểm cực trị của đồ thị  C và điểm này phải nằm trên trục Ox

(điểm này có thể là điểm CĐ hoặc cực tiểu)

Trang 17

+ Muốn biết đồ thị hàm số y 2x3bx2c x 1 f x có bao nhiêu điểm cực trị thì ta 

phải đi vẽ đồ thị hàm số này theo các bước (Hình vẽ xem bài giảng)

Bước 1 vẽ đồ thị  C của hàm số y f x  

Bước 2 vẽ đồ thị  C� của hàm số y f x bằng cách   

+ Giữ nguyên đồ thị  C ứng với phần phía bên phải trục hoành

+ Lấy đối xứng phần vừa giữ lại qua trục Oy

Bước 2 vẽ đồ thị  C� của hàm số yf x bằng cách  

+ Giữ nguyên đồ thị  C� ứng với phần phía trên trục hoành

+ Lấy đối xứng phần còn lại của đồ thị  C qua trụcOx Từ đó ta có đồ thị  C� và kết luận đồ thị hàm số y 2x3bx2c x1.

Chú ý bài này có thể làm bằng cách gán giá trị ,b c cụ thể mà thỏa mãn được điều kiện đề

bài, sau đó ta vẫn đi vẽ đồ thị hàm trị tuyệt đối thì sẽ bớt cồng kềnh hơn

Trang 18

+ Ta nhận thấy có thể đưa về biến chung đó là log3x2 , do đó ta biến đổi như sau

+ Dựa vào tính chất đồ thị hàm số mũ và lorgarit đối xứng qua đường phân giác của góc phần

tư thứ nhất là y x , theo đề bài vì yf x  đối xứng với y a  qua đường thẳng y x   x

nên ta sử dụng tính chất này như sau

+ Xét phép đổi biếny Y x ;  X Khi đó trong hệ tọa độ mới là Oxy đồ thị hàm số

Trang 20

+Suy ra quãng đường đi được sau năm giây của hai xe bằng

5

2 0

Trang 21

+ Khi đóABC qua M1;2;3và nhậnOMuuuur

2

3 1 3

Trang 22

+ Thể tích nước được đựng đầy trong hình bể là V 2.3.2 12  m3

+ Thể tích nước đựng đầy trong gáo là 2  3  3

 3

17170

n  C   + Gọi D là biến cố “Chọn được một mẫu thịt ở quầy A, một mẫu thịt ở quầy B, một mẫu thịt

ở quầy C” Tính n D  

Có 4 khả năng chọn được một hộp thịt ở quầy A

Có 5 khả năng chọn được một hộp thịt ở quầy B

Có 6 khả năng chọn được một hộp thịt ở quầy C

Suy ra, có 4.5.6 120 khả năng chọn được 3 hộp đủ loại thịt ở các quầy A, B, C

  120

n D

Trang 23

t   � �� �

� �làm hàm nghịch biến nên+ khi    1  1

3

x� � �t  � �� �

� �+ khi x tăng trong khoảng 1;1 thì t sẽ giảm trong khoảng 1;3

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m�[3;3] để hàm số y t 3 g t 

m m

Trang 24

Chú ý rằng riêng đối với hàm phân thứcy ax b

10

m y

Trang 25

+Vì trong kết quả có xuất hiện ln, nên ta nghĩ đến ý tưởng dùng công thức

Dấu " =" xảy ra �( )S là mặt cầu đường kính AH

Khi đó I là trung điểm của cạnh AH

+ Đường thẳng AH qua A(1;2; 1) và nhận nuurP 1;1; 2là một VTCP

Trang 26

+ Đường cắt EF cắt A D��tại N , M , AN cắt DD� tại P ,

AM cắt A B�� tại BB� tại Q Từ đó mặt phẳng AEF cắt

khối lăng trụ thành hai khối đó làABCDC Q�EFP và

AQEFPB A D���.

+ Gọi V VABCD A B C D. ����,V3 V A A MN. � ,V4 V PFD N' ,V5 V QMB E��

+ Do tính đối xứng của hình lập phương nên ta có V4  V5

3 3

+ Gọi OACBD và G là trọng tâm SAD , đồng

thời d , 1 d lần lượt là 2 trục đường tròn ngoại tiếp2

ABCD , SAD ( d qua O và / / SH , 1 d qua G và2

+ Gọi E là điểm thỏa ADEC là hình bình thànhED/ /ACd AC SD ,  d AC SDE ,  

 ,   ,   2  ,   2

d AC SDd A SDEd H SDEHP

Trang 27

12 Tìm m để phương trình có nghiệm dựa

vào đồ thị có sẵn của hàm trùng phương

x

13 Tìm max, min của hàm vận tốc dựa vào

bài toán quãng đường

x

Trang 28

29 Tìm tham số để hàm phân thức chứa căn

có 2 tiệm cận đứng

x

30 Bài toán chứa tham số về tính đơn điệu

của hàm lượng giác.

16 Hỏi mệnh đề đúng sai về hàm logarit x

32 Phương trình mũ chứa tham số giải bằng

đặt nhân tử chung

x

44 Tìm tham số m liên quan max, min của

hàm logarit chứa 2 ẩn thỏa mãn điều kiện cho trước

x

Nguyên

17 Tính nguyên hàm hàm lũy thừa thỏa mãn

điều kiện cho trước

x

Trang 29

34 Tính tích phân bằng phương pháp đổi

biến số kết hợp với tích phân hàm phân thức hữu tỉ

x

45 Ứng dụng diện tích hình phẳng vào việc

đọc thông tin trên đồ thị của đạo hàm

20 Biểu diễn hình học số phức dựa vào điều

kiện cho trước

x

35 Tính diện tích hình biểu diễn cho số phức

thỏa mãn điều kiện cho trước

x

46 Tính max của mô đun số phức thỏa mãn

điều kiện cho trước.

21 Tính thể tích khối chóp tam giác nằm

trong hình hộp chữ nhật

x

22 Diện tích toàn phần của hình nón. x

36 Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp có

1 mặt bên vuông góc với mặt đáy và chóp nằm trong lăng trụ

x

Trang 30

37 Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt

phẳng dựa vào thể tích của hình chóp tam giác biết độ dài 3 cạnh và độ lớn 3 góc tại 1 đỉnh

x

38 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo

nhau trong chóp tam giác đều

8 Rút gọn hệ thức véc tơ tìm tọa độ điểm X

10 Viết phương trình mặt cầu biết tâm và bán x

39 Viết phương trình đường thẳng liên quan

mặt phẳng và điều kiện tích vô hướng của hai véc tơ

x

49 Viết phương trình đường thẳng liên quan

mặt cầu dựa vào hình vẽ

Trang 31

25 Bài toán xác suất liên hệ thực tế x

42 Tìm số hạng nguyên trong khai triển

PHẦN 1 CÂU HỎI NHẬN BIẾT.

Câu 1: Cho hàm số f x  có bảng biến thiên dưới đây Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng �; 1. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

C. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;� D. Hàm số

đồng biến trên khoảng 1;�

Trang 32

Câu 2: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau

 

1

x x

Trang 33

A. M2;6; 4  B. M2; 6; 4  C. M 2; 6;4 D. M5;5;0.

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho mặt cầu S có tâm I nằm trên tia Ox

bán kính bằng 3 và tiếp xúc với mặt phẳngOyz Viết phương trình mặt cầu   S

CÂU HỎI NHẬN BIẾT.

Câu 11: Trên đoạn ; 4

Câu 12: Cho hàm số y x 42x2 có đồ thị như hình bên dưới Với3

giá trị nào của tham số m thì phương trình x42x2 3 2m4có hai

nghiệm phân biệt

A. 1

2

012

m m

S   tt với t s là khoảng thời gian tính 

từ khi vật bắt đầu chuyển động và S m là quảng đường vật duy chuyển được trong khoảng 

thời gian đó Hỏi trong khoảng 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất củavật đạt được bằng bao nhiêu?

A. 36m s /  B. 243m s /  C. 24m s /  D. 39m s / 

Câu 14: Ông Tuấn dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm Biếtrằng cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ gộp vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi số

tiền x (triệu đồng) mà ông Tuấn sẽ phải gửi vào ngân hàng gần nhất với số tiền nào sau đây

để sau 3 năm số tiền lãi vừa đủ mua một chiếc xe máy trị giá 60 triệu đồng?

A. 300 triệu đồng B. 280 triệu đồng C. 289 triệu đồng D. 308 triệu đồng

Câu 15: Giải bất phương trình    1000

2log log 2x1 0.

Trang 34

(2) Đồ thị hàm số yloga x có tiệm cận ngang

(3) Hàm số ylog , 0a x   và hàm sốa 1 ylog ,a x a đơn điệu trên tập xác định của 1

A. Các điểm trên trục hoành với 1   x 1 B. Các điểm trên trục tung với  1 y 1

C. Các điểm trên trục tung với1�y1 D. Các điểm trên trục tung với 1

1

y y

Trang 35

Câu 21: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ����có AB a BC , 2 ,a AA�a Lấy điểmI

trên cạnh ADsao cho AI 3ID Tính thể tích của khối chóp B IAC

A.

3

52

a

334

a

32

a

34

a

V

Câu 22: Cho hình tròn tâm S , bán kínhR2 Cắt đi 1

4hình tròn rồi dán lại để tạo ra mặtxung quanh của hình nón Tính diện tích toàn phần của hình nón đó

Câu 25: Trong tuần lễ cao cấp Apec diễn ra từ ngày 06 đến ngày 11 tháng 11 năm 2017 tại

Đà Nẵng, có 21 nền kinh tế thành viên tham dự trong đó có 12 nền kinh tế sáng lập Apec Tạimột cuộc họp báo, mỗi nền kinh tế thành viên cử một đại diện tham gia Một phóng viên đãchọn ngẫu nhiên 5 đại diện để phỏng vấn Tính xác suất để trong 5 đại diện đó có cả đại diệncủa nền kinh tế thành viên sáng lập Apec và nền kinh tế thành viên không sáng lập Apec

Trang 36

Câu 27: Cho a và b là các số thực Biết lim 2 6 2 3

� �      thì tổng 2ab b a  2bằng

Câu 28: Cho đường thẳng d và điểm O cố định không thuộc d , M là điểm di động trên d Tìm tập hợp điểm N sao cho tam giác MON đều.

A. N chạy trên  d� là ảnh của d qua phép quay QO;60 0.

B. N chạy trên d� là ảnh của d qua phép quay QO; 60 0.

C. Nchạy trên  d�và d��lần lượt là ảnh của d qua phép quay QO;60 0 và

1

1 16

x y

m x

  cóhai tiệm cận đứng

4

m m

Trang 37

Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ, cho hình chữ nhật  H có một cạnh nằm trên trục hoành,

và có hai đỉnh trên một đường chéo là A1;0vàC m m , với ;  m Biết rằng đồ thị hàm0

sốyx chia hình  H thành hai phần có diện tích bằng nhau, tìm m

Câu 35: Gọi H là hình biểu diễn tập hợp các số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy sao

cho 2z z � và số phức 3 z có phần ảo không âm Tính diện tích hình H

Câu 38: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a Góc hợp bởi cạnh bên và

mặt phẳng đáy bằng 600 Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng

Trang 38

Câu 40: Một cơ sở khoan giếng đưa ra định mức giá như sau Giá từ mét khoan đầu tiên là

100000 đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 30000 đồng so vớigiá của mét khoan ngay trước đó Một người muốn kí hợp đồng với cơ sở khoan giếng này đểkhoan một giếng sâu 20 mét lấy nước dùng cho sinh hoạt của gia đình Hỏi sau khi hoànthành việc khoan giếng, gia đình đó phải thanh toán cho cơ sở khoan giếng số tiền bằng baonhiêu?

Câu 42: Cho hàm số h x   sin4x cos x 4 2 sin cosm x x Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để hàm số xác định với mọi x R

Trang 39

Câu 45: Cho hàm số yf x  liên tục trên R Biết đồ thị hàm sốyf x�  được cho bởi

hình vẽ bên, xét hàm số y g x    f x x22 Hỏi trong các mệnh

đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng?

(I) Số điểm cực tiểu của hàm số g x là 2 

(II) Hàm số g x đồng biến trên khoảng   1;2

(III) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là g  1

(IV) Cực đại của hàm số g x là 0  

Câu 47: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a , tam giác SBA vuông tại

B , tam giác SAC vuông tại C Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và  ABC bằng  600

Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SAB

Trang 40

Câu 48: Khi cắt mặt cầuS O R bởi một mặt kính đi qua tâm O , ta được hai nửa mặt cầu ; 

giống nhau Giao tuyến của mặt kính đó với mặt cầu gọi là mặt đáy của mỗi nửa mặt cầu.Một hình trụ gọi là nội tiếp nửa mặt cầu S O R ;  nếu một đáy của hình trụ nằmtrong đáy của nửa mặt cầu, còn đường tròn đáy kia là giao tuyến của hìnhtrụ với nửa mặt cầu Biết R1, tính bán kính đáyr và chiều cao h của hình trụ nội tiếp nửa

   P1 , P cùng chứa đường thẳng 2 AB và hai mặt phẳng này lần lượt tiếp xúc với mặt cầu

 S tại các điểm H H Điểm 1, 2 K nào trong số các điểm sau đây nằm trên đường thẳng

Từ bảng biên thiên ta thấy trên khoảng 0;� , hàm số nghịch biến trên khoảng   0;1 và

đồng biến trên khoảng 1;� Vậy kết luận hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  0;� là

sai

Câu 2: Chọn đáp án D

Ngày đăng: 14/12/2019, 17:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w