1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử hóa THPT quốc gia có đáp án số 4

22 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 384,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho 5,04 gam M tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và khí NO là sản phẩm khử suy nhất.. để tác dụng hết với các chất có trong X cần V lít dung dịch HCl 2M.. Câu 9

Trang 1

ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về amino axit?

A. Dung dich aminoaxit luôn đổi màu thành quỳ tím

B. Là hợp chất hữu cơ đa chức

C. Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước

D. Amino axit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-amino axit

Câu 2: Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 325ml dung dịch CuSO4 0,2M, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch và 6,96 gam hỗn hợp kim loại Y Khối lượng Fe bị oxi hóa bởi icon Cu2+ là:

A. 1,4 gam B. 4,2 gam C. 2,1 gam D. 2,8 gam

Câu 3: Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là

A. Saccarozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D. Glucozơ

Câu 4: Chất nào sau đây có liên kết ion?

A. SO2 B. HCl C. K2O D. CO2

Câu 5: Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, sccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon-6,6 Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là

Câu 6: Đốt cháy 6,72 gam kim loại M với oxi dư thu được 8,4 gam oxit Nếu cho 5,04 gam

M tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và khí NO (là sản phẩm khử suy nhất) Thể tích khí NO (đktc) thu được là

A. 1,176 lít B. 2,016 lít C. 2,24 lít D. 1,344 lít

Câu 7: Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm Cu, Cr, Fe nung nóng trong oxi dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,8 gam hồn hợp X để tác dụng hết với các chất có trong X cần V lít dung dịch HCl 2M Giá trị V là:

A. 0,15 B. 0,16 C. 0,2 D. 0,1

Câu 8: Có ba mẫu hợp kim có cùng khối lượng: Al-Cu, Cu-Ag, Mg-Al Dùng chất nào sau đây để có thể phân biệt ba mẫu hợp kim trên?

A. KOH B. HCl C. HNO3 D. H2SO4

Câu 9: Cho các phát biểu:

(1) Protein phản ứng màu biure với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho màu tím đặc trưng.(2) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo dung dịch keo

(3) Lực bazơ của amin bậc hai luôn lớn hơn amin bậc một

(4) Protein đầu là chất lỏng ở điều kiện thường

Số phát biểu đúng là

Trang 2

Câu 10: X có công thức phân tử C2H7O2N Biết X vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl Số đồng phân cấu tạo mạch hở của X là

A.Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

C. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

Câu 13: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là

A. FeCl3. B. CuCl2, FeCl2 C. FeCl2, FeCl3 D. FeCl2.

Câu 14: Chất có phản ứng với dung dịch Br2 là

A. Ancol benzylic B. Alanin C. Metylamin D. FeCl2

Câu 15: Trường hợp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II)?

A. Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng

B. Đốt dây sắt trong bình đựng khí Cl2

C. Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư

D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3

Câu 16: Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 đặc nóng Sau khi phản ứng kết thúc lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hợp muối sắt(II)?

Câu 17: Dãy kim loại tan hoàn toàn trong H2O ở điều kiện thường là

A. Fe, Na, K B. Ca, Ba, K C. Ca, Mg, Na D. Al, Ba, K

Câu 18: Có bốn ống thí nghiệm cùng thể tích, mỗi ống đựng một trong bốn khí sau (không theo thứ tự): O2, H2S, SO2 và HCl Lật úp từng ống nghiệm và nhúng vào các chậu nước thì kết quả thu được như các hình vẽ dưới đây:

Vậy các bình a, b, c và d lần lượt chứa các khí

Trang 3

C 2Al O 4Al + 3O D 2Al + 3H SO2 44Al (SO )2 4 3 3H 2

Câu 21: Gluxit nào sau đây dduwoxj gọi là đường mía?

A. Glucozơ B. Tinh bột C. Glucozơ D. Frutozơ

Câu 22: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?

A.Dung dịch HCl B. Dung dịch HNO3 đặc nguội

C. Dung dich HNO3 loãng D. Dung dịch H2SO4

Câu 23: Kim loại X tác dụng với H2SO4 loãng cho khí H2 Mặt khác, oxit của X bị khí H2

khử thành kim loại nhiệt độ cao X là kim lại nào?

Câu 24: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị m là

Câu 25: Câu nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Anđehit bị hiđrô khử tạo thành acol bậc 1

B. Anddehit bị dung dịch AgNO3/NH3 oxi hóa tọa thành muối của axit cacboxylic

C. Dung dichj fomon là dung dịch bão hòa của anđehit fomic có nồng độ khoảng từ 40%

37%-D. 1 mol anđehit đơn chức bất kỳ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều thu được 2 mol Ag

Câu 26: Cho các chất sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một (điều kiện có đủ): Na, NaOH, C2H5OH, CH2=CHOOH, C6H5OH Hỏi có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra?

Trang 4

Câu 27: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời giant hu được 43,4 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung dịch MnCl2, KCl, HCl dư Số mol HCl phản ứng là

Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl propional D. Propyl fomat

Câu 29: Chất không phản ứng với dung dịch HCl là

A. Phenylamoni clorua B. Anilin

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X được 3,36 lít khí CO2; 0,56 lít khí N2

(đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối

H2NCH2COONa Công thức của X là

A. H2N-CH2-CH2-COOH B.H2N-CH2-COOCH3

C. A.H2N-CH2-CH2-COOC3H7. D. A.H2N-CH2-CH2-COOC2H5.

Câu 31: Cho 33,9 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỉ lệ 1:2) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp B gồm N2O và H2 Hồn hợp khí B có tỉ khối so với He bằng 8,375 Giá trị gần nhất của m là

Câu 32: Hỗn hợp X gồm valin và glyxylalanin (Gly-Ala) Cho m gam X vào 100ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Phần trăm khối lượng của valin trong X là

A. 65,179% B. 54,588% C. 45,412% D. 34,821%

Câu 33: Cho các nhận định sau:

(1) Tất cả các icon kim loại chỉ bị khử

(2) Hợp chất cacbonhiđrat và hợp chất amino axit đều chứa thành phần nguyên tố giống nhau

(3) Dung dịch muối mononatri và axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

(4) Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl2 thì thu được kết tủa Ag

(5) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do gây ra

(6) Phản ứng thủy phân estee và protein trong môi trường kiềm đều là phản ứng một chiều

Số nhận định đúng là

Câu 34: Chọn cặp chất không xảy ra phản ứng?

Trang 5

A. Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2.

B. Dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch KHSO4

C. Dung dịch H2NCH2COONa và dung dịch KOH

D. Dung dịch C6H5NH3 và dung dịch NaOH

Câu 35: Cho các dung dịch FeCl3, HCl, HNO3 loãng, AgNO3, ZnCl2 vf dung dịch chứa (KNO3, H2SO4 loãng) Số dung dịch tác dụng được với kim loại Cu ở nhiệt độ thường là

Câu 38: Cho hỗn hợp Z gồm Fe2O3 và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch X chứa 40,36 gam chất tan và một chất rắn không tan Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 và dung dịch X đến khi phản ứng kết thúc thì thu được 0,01 mol khí NO và m gam kết tủa Z Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N5 Giá trị của m là

A. 113,44 B. 91,84 C. 107,70 D. 110,20

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 25,56 gam hỗn hợp H gồm hai este đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng, liên tiếp và một amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (Mz>75) cần 1,09 mol O2, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng 48:49 và 0,02 mol khí N2 Cùng lượng

H trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan và một ancol duy nhất Biết KOH dùng dư 20% so với lượng phản ứng Giá trị của m là

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1:

Amino axit:

2 2

2

sè nhãm COOH > NH quú tÝm chuyÓn sang mµu hång

sè nhãm NH COOH quú tÝm chuyÓn sang mµu xanh

sè nhãm NH COOH quú tÝm kh«ng chuyÓn mµu

Trang 7

Câu 4: Chất chứa liên kết ion là K2O Đáp án C.

Câu 5: Este, đisaccarit, polisaccarit, peptit, protein, amit đều bị thủy phân trong môi trường axit

Các chất bị thủy phân trong môi trường axit gồm metyl metacrylat, triolen, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon-6,6 Đáp án D.

Trang 8

Đáp án C.

Câu 8: Dùng dung dịch HCl để phân biệt ba mẫu hợp kim trên:

Dung dịch HCl Tan một phần Không tan Tan hoàn toànPhương trình phản ứng:

Câu 9:Protein + Cu(OH)2  hợp chất màu tím  Phát biểu (1) đúng

Tóc (chứa protein là keratin) không tan trong nước Phát biểu (2) sai

Trang 9

Câu 11: CH3COOH (axit axetic), CH3COONa (natri axetat), HCOOH (axit fomic), C6H5OH (phenol) Các phương trình hóa học:

CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn) CH4 +Na2CO3

0 CaO,t

Đáp án B.

Câu 13: Các phương trình phản ứng:

Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O

Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2

HCl dư, nên Fe2O3 hết  Rắn không tan là Cu dư Cu dư nên FeCl3 hết

Vậy dung dịch X gồm CuCl2, FeCl2 và HCl dư Muối trong dung dịch X là CuCl2, FeCl2



Fe + 3AgNO3(dư) Fe(NO3)3 + 3Ag

Fe 2AgNO Fe(NO ) 2Ag

Fe(NO ) AgNO Fe(NO ) Ag

Fe + 4HNO3(dư)  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Vậy thí nghiệm sinh ra Fe(II) là nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng

Đáp án A.

Câu 16: Các phương trình phản ứng:

Trang 10

Câu 17: Các kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) như Li, Na, K, Rb, Cs đều tác dụng với H2O

ở điều kiện thường Thí dụ: 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 

Đối với các kim loại nhóm IIA (kim loại kiềm thổ): Ca, Sr, Ba tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường Thí dụ: Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2

Mg tác dụng chậm với H2O ở nhiệt độ thường tạo ta Mg(OH)2, tác dụng nhanh với hơi nước

ở nhiệt độ cao tạo thành MgO Thí dụ: Mg H O 2 t0 MgO H 2

Be không tác dụng với H2O dù ở nhiệt độ cao

Đáp án B.

Câu 18: Ta đi phân tích nguyên nhân nước dâng trong ống nghiệm:

-Nước dâng trong ống nghiệm là do áp suất trong ống nghiệm giảm so với áp suất không khí,

do đó không khí sẽ đẩy nước vào ống nghiệm cho tới khi áp suất trong ống nghiệm và trong không khí cân bằng

-Giảm áp suất trong ống nghiệm có thể do khí tan vào nước hoặc khí phản ứng với nước nhưng không giải phóng khí mới

Ta đi phân tích các khí cụ thể của bài toán như sau:

-Khí HCl tan rất nhiều trong nước, do đó mực nước trong ống nghiệm sẽ cao nhất, do đó ống nghiệm chứa khí HCl là (b)

-Khí O2 hầu như không tan trong nước (rất ít), do đó mực nước trong ống nghiệm chứa O2

hầu như không có, do đó ống nghiệm chưa khí O2 là (c)

-Khí SO2 tan nhiều trong nước, khí H2S tan ít trong nước, do đó ống nghiệm chứa SO2 là (a)

và ống nghiệm chứa H2S là (d)

Đáp án D.

Câu 19: Đặt công thức chung của X là RCH OH2

*Xét giai đoạn oxi hóa X bằng CuO:

Trang 11

Hai ancol đồng đẳng kể tiếp andehit cũng đồng đẳng kế tiếp.

2 andehit đồng đẳng kế tiếp

3

HCHO Sơ đồ đư ờng chéo HCHO

*Xột giai đoạn Y tỏc dụng với AgNO3/NH3:

Số mol Ag thu được là nAg 64,8 0,6 mol

Trang 12

Đáp án A.

Câu 20: Phản ứng của Al với oxit kim loại yếu hơn như Fe2O3, Fe3O4,Cr2O3,…gọi là phản ứng nhiệt nhôm Thí dụ 8Al + 3Fe3O4 t0 4Al2O3 + 9Fe

Đáp án B.

Câu 21: Saccarozơ còn gọi là đường mía Đáp án A

Câu 22: Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch HNO3 loãng:

Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Cr + 4HNO3  Cr(NO3)3 + NO + 2H2O

3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Chú ý: Al, Fe, Cr không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

Đáp án C.

Câu 23: Al2O3, MgO không bị H2 khử ở nhiệt độ cao Loại B, C

Cu không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng Loại D

X có thể là Fe:

0 t

10 gam

CuFe

FeSO HCu

Trang 14

H O

3,36

22,40,56

n 0,025 mol22,4

Trang 15

m gam muèi

N OMg

Trang 16

Câu 32: Coi X và H2SO4 đồng thời phản ứng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp NaOH và KOH theo sơ đồ sau:

NaOHGly Ala

2Fe Cl 2Fe 2Cl Fe bÞ oxi hãa

Fe 3OH Fe(OH) Fe kh«ng bÞ oxi hãa vµ khö

Cacbonhi®rat chøa C,H,O

Amino axit chøa C,H,O,N

Ag + FeCl2  không xảy ra Phát biểu (4) sai

Tính chất vật lý chung của kim loại do electron tự do gây ra Phát biểu (5) đúng

Phản ứng thủy phân este và protein trong môi trường kiềm đều là phản ứng một chiều Phát biểu (6) đúng

Các phát biểu đúng gồm: (3),(5),(6) Đáp án A.

Câu 34: AgNO3 + Fe(NO3)2 Ag + Fe(NO3)3

Trang 17

Fe(NO3)2 + KHSO4 : 3Fe2+ + NO3 + 4H+3Fe3+ + NO + 2H2O

H2NCH2COONa + KOH  không xảy ra

C6H5NH3Cl + NaOH  C6H5NH2 + NaCl + H2O

Đáp án C.

Câu 35: Các dung dịc tác dụng với Cu ở nhiệt độ thường gồm: FeCl3, HNO3 loãng, AgNO3

và dung dịch chứa (KNO3, H2SO4 loãng):

Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2

3Cu + 8HNO3(loãng) 3Cu(NO3)2 +2NO + 4H2O

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 +2Ag

Cu + dd(KNO3, H2SO4 loãng) : 3Cu + 8H+ + 2NO3 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Đáp án D.

Câu 36: Các polime tổng hợp trong dãy gồm: polietilen, nilon-6,6, nilon-6, tơ nitron, polibutađien

Xenlulozơ, amilozơ, là polime thiên nhiên

Tơ visco là polime nhân tạo

Trang 18

2 4

AgNO3 dư NO3 dưH trong X hếtnH (X) 4.nNO 0,04 mol

*Xét giai đoạn H tác dụng với dung dịch HCl dư: HCl dư Fe2O3 hết

Chất rắn không tan là Cu dư Fe3 hết

*Xét giai đoạn dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư:

Các quá trình nhường , nhận electron:

Trang 20

m gam r¾n 25,56 gam H

Câu 40: Quy đổi H thành C2H3NO, CH2, H2O

*Xét giai đoạn H tác dụng với dung dịch NaOH vùa đủ:

Trang 21

Gọi x là số nhóm CH2 thêm vào Gly của X, y là số nhóm CH2 thêm vào Gly của T

Ngày đăng: 15/12/2019, 14:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w