Câu 9: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với tất cả các chất trong dung dịch nào sau đây.. NaCl, KOH, Al, Zn Câu 10: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế vớ
Trang 1ĐỀ SỐ 6 Câu 1: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Propyl axetat B Etyl axetat C. Vinyl axetat D. Metyl axetat
Câu 2: Phát biểu dưới đây không đúng?
A.Các chất béo đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước
B.Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
C.Ở điều kiện thường, triolein tồn tại ở dạng thể rắn
D.Tristearin có công thức là (C17H35COO)3C3H5
Câu 3: Cho các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, lòng trắng trứng, frutzơ, axit axetic Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 4: Đốt cháy hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ cần vừa đủ 0,025 mol
O2, thu được CO2 và H2O Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào 100ml dung dịch NaOH 0,05M
và Ca(OH)2 0,175M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 5: Cho các polime sau: tơ visco, len, tơ tằm, tơ axetat, bông, tinh bột Số polime thiên nhiên là:
Câu 6: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ:
A. caprolaptam B axit tereohtalic và etylen glycol
C. axit adipic và hexametylenđiamin D. vinyl xianua
Câu 7:
A Metylamin làm dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu xanh
B. Anilin tạo kết tủa trắng với nước Brom
C. Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein
D. Nhỏ natri hiddroxit vào dung dịch phenylamino clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng
Câu 8: Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím ẩm?
A. Glyxin (H2NCH2COOH) B. Anilin (C6H5NH2)
C. Lysin (H2N)2C5H9COOH D. Axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2)
Câu 9: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với tất cả các chất trong dung dịch nào sau đây?
A. Zn, Ag, KOH, K2SO4 B. KOH, Zn, Al(OH)3, MnO2 đun nóng
C. Al(OH)3, Cu, Fe, MgO D. NaCl, KOH, Al, Zn
Câu 10: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ 1:1, thu được 4 dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
Trang 2A Isopenta B. neopenta C. penta D butan.
Câu 11: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu được dung dịch Y, nhỏ AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 79 gam kế tủa biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là:
A. 0,10 B. 0,15 C 0,20 D. 0,25
Câu 12: Trong số các kim loại sau đây: Ag, Cu, Au, Al Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là:
Câu 13: Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được 0,25m gam chất rắn Z và dung dịch E Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dụng V1 lít dung dịch HCl và khi khí thoát ra hết, thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít Tỉ lệ V1:
Câu 14: Sợi dây đồng được dùng để làm dây phơi quần áo, để ngoài không khí ẩm lâu ngày bị đứt Để nối lại mối đứt đó, ta nên dùng kim loại nào để dây được bền nhất?
Câu 15: Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng để làm tế bào quang điện?
Câu 16: Chất được sử dụng để bó bột trong y học và đúc tượng là:
A. Thạch cao nung B. Thạch cao sống C. Thạch cao khan D. Đá vôi
Câu 17: Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tụ nhiên với thành phần chính là:
A. FeCO3 B Fe3O4 C. Fe2O3 D. FeS2
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Đồng sunfat khan được sử dụng để phát hiện dấu vết của nước có trong chất lỏng
B.P, C, S tự bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
C.Trong vỏ Trái Đất, sắt chiếm hàm lượng cao nhất trong số các kim loaị
D.Cho bột CrO3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được kết tủa màu vàng
Câu 19: “Nước đá khô” có tính làm lạnh cao nên được sử dụng để bảo quản thực phẩm, ngoài ra còn sử dụng để tạo hiệu ứng khói trong điện ảnh, đám cưới… “Nước đá khô” là chất khí nào dưới đây được chuyển sang thể rắn?
Câu 20: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y,Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 3Thuốc thử
Mẫu thử Dung dịch Ba(OH)2
X Kết tủa trắng, sau đó tan
Y Khí mùi tan và kết tủa trắng
X, Y, Z, T lần lượt là
A. Al(SO)4, NH4NO3, (NH4)2SO4,FeCl3 B. AlCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3
C. AlCl3, NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3 D. Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4NO3,FeCl3
Câu 21: Hấp thụ hết 0,1 mol CO2 vào dung dịch có chứa 0,08 mol NaOh và 0,1 mol Na2CO3, thu được dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến khi thoát ra 0,08 mol khí
CO2 thì thấy hết x mol HCl Giá trị của x là:
A. 0,16 B. 0,15 C. 0,18 D. 0,17
Câu 22: Nung hỗn hợp gồm m gam Al và 0,04 mol Cr2O3 một thời gian thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl đặc, nóng, vừa đủ (không có không khí) thu được 0,1 mol khí H2 và dung dịch Y Y phản ứng tôi đa với 0,56 mol NaOH ( biết các phản ứng xảy ra trong điều kiện không có không khí) Giá trị của m là
A. 1,62 B. 2,16 C. 2,43 D. 3,24
Câu 23: Đun nóng 26,5 gam hỗn hợp X chứa một axit không no ( có một liên kết đôi C=C trong phân tử) đơn chức, mạch hở, và một ancol no đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc làm xúc tác thu được m gam hỗn hợp Y gồm este, axit và ancol Đốt cháy hoàn toàn m gam Y cần dùng 1,65 mol O2 , thu được 55 gam CO2 Cho m gam Y tác dụng với 0,2 mol NaOH rồi cô cạn dung dịch được bao nhiêu gam rắn khan?
A. 16,1 B. 18,2 C. 20,3 D. 18,5
Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag Mặt khác, m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 9,4 gam hỗn hợp 2 ancol Giá trị của m là;
A. 25,9 B. 14,8 C. 22,2 D. 18,5
Câu 25: Cho 14,58 gam hỗn hợp X gồm chất béo Y và axit Z (trong đó Y được tạo từ glixerol và axit Z) tác dụng vừa đủ với 0,05 mol NaOH, thu được 0,92 gam glixerol Khối lượng phân tử của axit Z là
Câu 27: Cho 36,24 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1,2 mol HCl
và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y (không chứa ) và 0,16 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO Cho dung dịch AgNO3 đến dư và dung dịch
4
NH
Trang 4Y thấy thoát ra 0,02 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N5), đồng thời thu được 174,36 gam kết tủa Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu là
A. 18,22% B. 20,00% C. 6,18% D. 13,04%
Câu 28: Hỗn hợp A dồm Este đơn chức X và hai este mạch hở Y và Z (MY MZ ) Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam A cần vừa đủ 0,295 mol O2, thu được 3,6 gam H2O Mặt khác 5,6 gam A tác dụng vừa đủ với 0,075 mol NaOH, thu được 1,93 gam 2 ancol no, cùng số nguyên tử cacbon, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp T gồm 2 muối Đốt cháy hoàn toàn T thì thu được Na2CO3, H2O
và 0,5125 mol CO2 Phần trăm khối lượng Y có trong A là
A 23,6% B. 32,09% C. 31,4% D 29,7%
Câu 29: X có công thức phân tử là C4H9NO2; Y, Z là hai peptit (MY<MZ) có số nguyên tử nito liên tiếp nhau, X,Y,Z đều mạch hở Cho 58,57 gam hỗn hợp A gồm X,Y, Z tác dụng vừa đủ với 0,69 mol NaOH, sau phản ứng thu được 70,01 gam ba muối của glyxin, alanin, valin, (trong đó
có 0,13 mol muối của alanin) và 14,72 gam ancol Phần trăm khối lượng của Y có trong A là
A. 2 0,336 B. 0,448 C. 0,560 D 0,672
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a)Nguyên tắc sản xuất gang là khử các oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao
(b)Cu và Fe2O3 tỉ lệ mol 1:1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư
(c)Trong các kim loại , crom là kim loại cứng nhất, còn xesi mềm nhất
(d)Al(OH)3, Cr(OH)3, CrO3 đều tan trong dung dịch NaOH loãng
(e) Thạch cao nung được sử dụng sử dụng để bó bột trong y học
(g) Sr, Na, Ba đều tác dụng với mạnh với H2O ở điều kiện thường
Số phát biểu đúng là:
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe2O3 tác dụng với dung dịch chứa 0,28 mol HCl , sau phản ứng chỉ thu được dung dịch Y Nhỏ AgNO3 tới dư vào dung dịch Y thấy thoát ra 0,01 mol NO( sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 43,42 gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 5A.Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh lam.
B.Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch
C.Có kết tủa xanh lam, sau đó tạo dung dịch màu tím
D.Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan
Câu 36: Cho các chất sau: HCl, AgNO3, Cl2, KMnO4/H2SO4 loãng , Cu Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và axit glutamic tác dụng với 0,4 mol HCl thu được dung dịch Y, Y phản ứng tối đa với 0,8 mol NaOH thu được 61,9 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng glyxin có trong X là
A 50,51% B. 25,25% C. 43,26% D. 37,42%
Câu 38: Hòa tan hàn toàn 30 gam hỗn hợp x gồm Mg, MgO, Mg(NO3)2 trong dung dịch H2SO4 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối sunfat và 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Số mol H2SO4 đã phản ứng là:
A. 0,3 mol B. 0,4 mol C. 0,5 mol D. 0,6 mol
Câu 39: Sục CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là:
A 0,12 B. 0,11 C. 0,13 D. 0,10
Câu 40: Hỗn hợp X gồm axetilen và vinylaxetilen có tỉ khối so với hiđro là 19,5 Lấy 4,48 lít X(đktc) trộn với 0,09 mol H2 rồi cho vào bình kín có sẵn chất xúc tác Ni, t0 Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y chỉ gồm hiđrocacbon Dẫn Y qua dung dịch chứa 0,15 mol
AgNO3/NH3 dư, sau khi AgNO3 hết thu được 20,77 gam kết tủa và có 2,016 lít khí Z (đktc) thoát
ra Z phản ứng tối đa m gam Brom trong CCl4 Giá trị của m là
Trang 62 OH
Câu 5: Polime thiên nhiên gồm : len, tơ tằm, bông, tinh bột
Polime nhân tạo gồm: tơ visco, tơ axetat
Đáp án C.
Trang 7Câu 6: Tơ nilon-6,6 dược đều chế bằng phản ứng trùng ngưng hỗn hợp axit ađipic và
Câu 7: CH3NH2 (metylamin) có tính bazơ mạnh hơn NH3, do đó CH3NH2 làm dung dịch
phenolphthalein chuyển sang màu hồng Đáp án A.
Câu 8: Lysin làm xanh quỳ tím ẩm vì có số nhóm NH2 > số nhóm COOH Đáp án C.
Câu 9: Ag, Cu là kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học, do đó Ag, Cu không tác
dụng với dung dịch HCl Loại A, C
K2SO4 không tác dụng với dung dịch HCl vì KCl là muối tan, H2SO4 là axit mạnh
NaCl không tác dụng với dung dịch HCl Loại D
Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl là KOH, Zn, Al(OH)3, MnO2 (đun nóng):
Isopentan tác dụng với Cl2 (ánh sáng) thu được bốn dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo
của nhau Đáp án A.
Câu 11:
Trang 8Câu 12: Thứ tự tính dẫn điện của các kim loại: Ag> Cu> Au> Al> Fe.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
Đáp án A.
Câu 13: Xét giai đoạn nung X:
Đặt số mol các chất trong X là KHCO3: a mol và CaCO3: b mol
Trang 9b b b 2bDung dịch E tác dụng với HCl thu được khí
Câu 15: Cs dùng chế tạo tế bào quang điện Đáp án D.
Câu 16: Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được sử dụng để bó bột trong y học và đúc tượng
Đáp án D.
Câu 17: Thành phần chính của hematit đó là Fe2O3 Đáp án C
Trang 10CrO3 là chất có tính oxi hóa rất mạnh Một số chất vô cơ và hữu cơ như: S,P, C, NH3, C2H5OH,
… bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3, đồng thời CrO3 bị khử thành Cr2O3 Thí dụ:
Trong vỏ Trái Đất, hàm lượng :O>Si > Al > Fe
Trong vỏ Trái Đất Al là nguyên tố kim loại chiếm hàm lượng cao nhất
Câu 19: Nước đá khô là CO2 ở dạng rắn Đáp án B.
Câu 20: Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: AlCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3 và FeCl3:
2AlCl 3Ba(OH) 2Al(OH) 3BaCl
2Al(OH) Ba(OH) Ba(AlO ) 4H O
Trang 110,56 mol
0
0,1 mol 0
Trang 12Câu 23: Đặt công thức và số mol các chất trong X là:
CnH2n+2O(ancol): a mol; CmH2m-2O2 (axit): b mol
Lượng O2 cần dùng để đốt cháy Y cũng chính là lượng O2 cần dùng để đốt cháy X:
na mb 1,25
na mb 1,25
18a 30b 9 a 0,25 mol14na 14mb 18a 30b 26,5
m 5(C H COOH)
Y và Z tác dụng với dung dịch NaOH đều thu được khối lượng chất rắn khan như nhau:
Trang 13BT Na
RCOONa NaO
OO C
H BTKL
Z
H z
m CH COOC H CH 2NaOH CH COONa+m-NaOC H CH H O
p HOOCC H OH 2NaOH p NaOOCC H ONa 2H O
m CH COOC H OH 3NaOH CH COONa+m-NaOC H ONa 2H O
ClH NCH COONH 2NaOH NaCl H NCH COONa+NH 2H O
Trang 14p HOC H CH OH NaOH p HOC H CH ONa H O
ClH NCH COOCH 2NaOH NaCl H NCH COONa+CH OH 2H O
C¸ c chÊt t¸ c dông ví i NaOH theo tØ lÖ 1: 2 gåm m CH COOC H CH , p HOOCC H OH,
Cl H NCH2COONH ,p C H (OH) ,ClH NCH COOH,ClH NCH COOCH4 6 4 2 3 2 3 2 3
Trang 15*Xét giai đoạn A tác dụng với dung dịch NaOH:
1 NaOH X là este của phenol
COO
1,15 2
Sơ đồ phản ứng: A+NaOH muối +ancol +H2O
Muối gồm RCOONa: 0,065 mol; R’Ona: (0,075-0,065) =0,01 mol
Trang 16BT C nC(A) nC(muèi)nC(ancol)0,26 0,19 n C(ancol)nC(ancol) 0,07 mol
Sơ đồ phản ứng Y, Z tác dụng với NaOH :
0,055 mol 1,93 gam ancol
OH(ancol) O(ancol) NaOH p- ví i Y, Z O(ancol)
Trang 17X là este của Gly CH2 không thêm vào X CH2 chỉ them vào Y, Z
Trang 18z 2 Z : (Ala) (Gly)302.0,03
58,57
Đáp án D.
Câu 30: Thứ tự tính oxi hóa của các cation kim loại : Fe3 Fe2 Zn2
Các phương trình phản ứng có thể xảy ra khi cho Al tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 :
Fe(NO )
AlO ,ZnO
Al ,ZnAl
Trang 19647,56
*Xét giai đoạn dung dịch X tác dụng với dung dịch KOH:
n n 0,105 mol m 85.0,105 8,925 gam> 8,78 gam
KOH dư, các chất trong X hết:
Trang 20Al(OH) NaOH NaAlO 2H O
Cr(OH) NaOH NaCrO 2H O
CrO 2NaOH Na CrO H O
Thạch cao nung (CaSO4.H2O) đực dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương
Xét giai đoạn dung dịch Y tác dụng với AgNO3 dư:
Y +AgNO3 dư thu được NO Y chứa Fe ,H2
AgNO3 dư H+ hết
Các bán phản ứng oxi hóa- khử:
Trang 21Cu 2FeCl CuCl 2FeCl
Sơ đồ phản ứng X tác dụng với dung dịch HCl:
Trang 22b 0,02
na m.0,02 0,04 m.0,02 0,04 m 2 m 1
H
Y : CHC
AgNO Fe(NO ) Ag Fe(NO )
Cl2 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:
6Fe(NO ) 3Cl 4Fe(NO ) 2FeCl
Dung dịch KMnO4/H2SO4 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:
Trang 23
Cu không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2
0,4 mol
0,4 mol 6,19 gam muèi
Gly NaGly , Glu
Trang 24*Xét tại thời điểm 0,15 mol CO2:
Kết tủa cực đại và chỉ xảy ra phản ứng (1)
*Xét tại thời điểm 0,45 mol CO2:
Kết tủa cực đại và xảy ra cả (1), (2), (3)