Câu 8: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím.. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãn
Trang 1ĐỀ SỐ 8 Câu 1: Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A.Aren B.Anken C Ankin D Ankan
Câu 2: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng
sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể gây tử vong Tên gọi khác của etanol là:
A.Axit fomic B phenol C etanol D ancol etylic
Câu 3: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là:
A.3 B 4 C 1 D 2
Câu 4: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A SO2 + dung dịch H2S B SO2 + dung dịch NaOH
C SO2 + dung dịch nước Clo C SO2 + dung dịch BaCl2
Câu 5: Chất nào sau đây không phải là chất điện li nước?
A HCl B CH3COOH
C C6H12O6 (glucozơ) D NaOH
Câu 6: Chất nào dưới đây không tan trong nước?
A. Glyxin B Saccarozơ C. Etylamin D Tristearin
Câu 7: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A.KHSO4 B Na2CO3 C Al Cl3 D. Ca(HCO3)2
Câu 8: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:
A. ozon B. oxi
C lưu huỳnh đioxit D. cacbon đioxit
Câu 9: Polime được đều chế bằng phương pháp trùng ngưng là:
A teflon B. tơ nilon-6,6
C. thủy tinh hữu cơ D. poli(vinyl clorua)
Câu 10: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A.bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng B. chất xúc tác
C nồng độ của các chất phản ứng D. thời gian xảy ra phản ứng
Trang 2Câu 11: X có công thức phân tử là C3H6O2, có khả nắng phản ứng với Na và tham gia được phản ứng tráng gương Hiđrô hóa X thu được Y, Y có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam đặc trưng Công thức cấu tạo của X là
A. HOCH2CHO B. CH3CH2COOH
C. CH3CH(OH)CHO D. CH3COCH2OH
Câu 12: Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng đủ với dung dịch 30ml NaOH 1M Giá trị của m là:
A.Dung dịch HCl B. quỳ tím C. dung dịch NaOH D. kim loại natri
Câu 15: Để nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn, riêng biệt: NaCl, NaNO3,
Na3PO4 người ta dùng
A dung dịch Ba(OH)2 B. Cu và dung dịch H2SO4 loãng
C dung dịch AgNO3 D. quỳ tím
Trang 3Câu 16: Cho dãy các chất sau: CO2, CO, SiO2, NaHCO3, NH4Cl Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
A.2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 17: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe và FexOy, nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu dduocj 64 gam chất rắn Y trong ống sứ và 11,2 lít hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 20,4 Giá trị của m là
A.65,6 B. 72,0 C. 70,4 D. 66,5
Câu 18: Hỗn hợp X gồm anđehit fomic và anđehit acrylic Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần dùng 0,32 mol H2 (xúc tác Ni, t0) Mạt khác, m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 60,48 gam Ag Giá trị của m là
A.9,12 B. 7,04 C. 10,56 D. 8,24
Câu 19: Phát biết nào dưới đây không đúng?
A.Ăn mòn điện hóa phát sinh dòng điện
B.Bản chất của ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa-khử
C.Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
D.Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
Câu 20: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4), Ba(OH)2 (5) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tang dần từ trái sang phải là:
A. (2), (3), (1), (4), (5) B. (3), (2), (4), (5), (1)
C. (2), (3), (4), (1), (5) D. (5), (1), (4), (2), (3)
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Hiđrat hóa hoàn toàn etilen trong môi trường axit, đun nóng
(b) Đung nóng propyl axetat trong dung dịch NaOH loãng
(c) Hiđrat hóa hoàn toàn axetilen có mặt xúc tác HgSO4/H2SO4 ở 800C
(d) Xà phòng hóa triolein trong dung dịch kiềm
(e) Hiđro hóa hoàn toàn axetanđehit với H2 dư (xúc tác Ni, t0)
(g) Đun nóng etyl acrylat với dung dịch NaOH loãng
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp tạo ra ancol etylic là:
A.3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 22: Este X có công thức phân tử là C4H8O2 thả mãn các điều kiện sau:
Trang 4
2 4 0 0
Tên gọi của X là:
A metyl propionat B. isopropyl fomat C. etyl axetat D. propyl fomat
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tinh bột dễ tan trong nước
B. Fructozơ có phản ứng tráng bạc
C. Xenlulozơ tan trong nước Svayde
D. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 24: Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra các kim loại, khí NO2 và khí O2?
A. AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 B. AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2
C. AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2 D. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3
Câu 25: Este X mạch hở, có công thức phân tử là C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cáu tạo của X là:
Trang 5t
X CuO T E Z
0 Ni,t
2
Y 2H ancol isobutylic
0 3
dd NH ,t 3
T 4AgNO F G 4Ag
Công thức cấu tạo của X là:
A CH3CH(OH)CH2CHO B HOCH2CH(CH3)CHO
C OHC-CH(CH3)CHO D (CH3)2C(OH)CHO
Câu 29: Khi tay một người dính cồn cầm bánh mì thì trên bánh có chấm màu?
Nhận xét nào các chất X, Y, Z và T trong sơ đồ trên là đúng?
A Chất X không tan trong nước
B Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X
C Chất Y phản ứng với KHCO3 ạo khí CO2
D Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: FeO HNO 3Fe(NO )3 3NO H O 2
Trong phương trình của phản ứng trên có bao nhiêu phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa:
A. 4 B. 8 C. 10 D. 1
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 3,60 gam Mg trong 500ml dung dịch HNO3 0,80M, phản ứng kết thúc thu được 448ml một khí X (ở đktc) và dung dịch Y có khối lượng lớn hớn khối lượng dung dịch HNO3 ban đầu là 3,04 gam Để phản ứng hết với các chất trong Y cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2,00M Giá trị của V là:
A. 167,50 B. 230,00 C. 156,25 D. 173,75
Câu 33: Hỗn hợp X gồm một este no, đơn chức và một este no, hai chức đều mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 15,9 gam X cần dùng 0,845 mol O2, thu được CO2 và 11,7 gam H2O Mặt khác, đun nóng 15,9 gam X với dung dịch NaOh vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm các ancol và hỗn hợp Z gồm hai muối Đun nóng hoàn toàn Z với vôi tôi xút, thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất Phần trăm khối lượng của ancol có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Y là
A. 47,3% B 405,% C. 21,6% D. 31,1%
Trang 6Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%
(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, t0) thu được sorbitol
(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học
(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm muối và ancol
(5) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu-Lys là 2
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng:
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 35: Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol HCl và b mol AlCl3 ta
có đồ thị sự phụ thuộc số mol kết tủa vào số mol NaOH như sau:
A. 34,85 B. 35,53 C. 38,24 D. 35,25
Câu 37: Nung nóng 66,52 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe(NO3)2, Fe3O4 một thời gian thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa kim loại và oxit của chúng) và 15,68 lít hỗn hợp khí T Hào tan hoàn toàn Y vào dung dịch chứa 1,62 mol HCl thu được dung dịch z và 5,376 lít khí H2 Cho dung dịch AgNO3
dư vào dung dịch Z thu dduocj 233,01 gam kết tủa và 0,112 lít khí NO Biết thể tích các khí đo ở đktc Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp X gần nhất với:
Trang 71M và KOH 0,5M, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m(g) chất rắn khan Giá trị của m là:
A. 51,0 B. 46,4 C. 50,8 D. 48,2
Câu 39: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử lá C7H10O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T (thuộc cùng dãy đồng đẳng) Axit hóa Y, thu dduocj hợp chất hữu cơ E ( chứa C, H, O) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. X có hai đồng phân cấu tạo
B E tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1:2
C Z và T là các ancol no, đơn chức
D. Phân tử E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
Câu 40: Hỗn hợp E gồm amin X, amino axit Y và peptit Z mạch hở tạo ra từ Y; trong đó X và Y đều là các hợp chất no, mạch hở Cứ 4 mol E tác dụng vừa đủ với 15 mol HCl hoặc 14 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn 4 mol E, thu được 40 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Giá trị của
x, y là:
A. 37,5 và 7,5 B. 40,5 và 8,5 C. 38,5 và 8,5 D. 39,0 và 7,5
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng ankin Đáp án C.
Câu 2: C2H5OH có một số tên là: etanol hoặc rượu etylic hoặc ancol etylic Đáp án D.
Câu 3: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly=3 Đáp án A
Câu 4: Các phương trình hóa học :
Câu 5: Chất điện li trong nước là các hiđrocacbon, ancol, anđehit, este, cacbonhiđrat
C6H12O6 (glucozơ) không phải là chất điện li trong nước
Câu 6: Tristearin là chất béo
Chất béo không tan trong nước Tristearin không tan trong nước
Đáp án D
Câu 7: Chất lưỡng tính là chất vừa có tính axit vừa có tính bazơ Các chất lưỡng tính gồm : amino axit; muối cacbonat của amino, amin; oxit lưỡng tính (Al2O3, ZnO, BeO, Cr2O3, SnO, PbO, …); hiđroxit lưỡng tính (Al(OH)3, Zn(OH)2 , Be(OH)2, Cr(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2,…), muối của axit yếu (NaHCO3, KHS, KHSO3,…)
Trang 9Vậy chất chứa nguyên tố oxi đó là ozon Đáp án A.
Câu 9: Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là poli(etylen terephtalat); 6,6;…
nilon-Polino được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là tơ nilon=6,6 Đáp án B.
Câu 10: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc và thời gian phản ứng Đáp án D
Câu 11: X(C3H6O2) có phản ứng tráng gương X có CHO
Kết hợp các điều trên X là CH3CH(OH)CHO Đáp án C.
Câu 12: Số mol NaOH là : nNaOH 0,03.1 0,03 mol
Hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm là:
Trang 10Muốn điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm phải dùng NaNO3 rắn và H2SO4 đặc, đun nóng Nếu dùng H2SO4 loãng thì phản ứng sẽ không xảy ra vì NaNO3, H2SO4 và HNO3 đều là chất điện li mạnh Vậy chỉ có hình C mô tả đúng thí nghiệm điều chế khí SO2 Đáp án C.
Câu 14: Để phân biệt glyxin, axit axetic, etylamin người ta dùng quỳ tím vì:
H2NHCH2COOH (glyxin) CH3COOH (axit axetic) C2H5NH2 (etylamin)
Trang 11Chú ý: SiO2 tan trong kiềm đặc, nóng Thí dụ: SiO22NaOHNa SiO2 3H O2
m gam X tác dụng với AgNO3/NH3:
Số mol Ag thu được là: nAg 60,48 0,56 mol
Trang 12Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch có cùng nồng độ mol là:
H2SO4 (2) < HCl (3) <KNO3(4) < NaOH (1) < Ba(OH)2 (5)
CH CHCOOC H NaOHCH CHCOONa C H OH
Các thí nghiệm sinh ra ancol etylic là: (a), (e), (f) Đáp án A.
Trang 13Nhiệt phân muối nitrat của kim loại hoạt động mạnh như tất cả các kim loại nhóm IA (Li, Na, K,
Rb, Cs), một số kim loại nhóm IIA (Ca, Sr, Ba) thu được muối nitri và O2 Thí dụ:
0 0 0
Trang 140 0
Trang 150 0 0 0
Câu 29: Cồn iot (dung dịch iot 5% trong ancom etylic) để làm chất sát trùng
Bánh mì có tin bột, do đó iot trong cồn iot sẽ tác dụng với tinh bột tạo thành hợp chất nàu xanh đặc trưng: dung dịch iot + hồ tinh bột hợp chất màu xanh
Vì vậy trên bánh mì sẽ chấm màu xanh Đáp án A.
Trang 16X (C2H5OH) tan vô hạn trong nước Phát biểu A sai.
Nhiệt độ sôi: T (C2H4(OH)2) > X (C2H5OH) vì T có nhiều liên kết hiđro hơn X và phân tử khối của T lớn hơn X Phát biểu B sai
Y ( CH2=CH2) không phản ứng với KHCO3 Phát biểu C sai
T (HOCH2CH2OH) có 2OH liền kề, do đó T hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo thành dung dịch màu xanh lam Phát biểu D đúng
Đáp án D.
Câu 31: Số oxi hóa các nguyên tố thay đổi: Fe H N O2 5 3Fe(NO )3 3 3N O H O2 2
Các quá trình nhường , nhận electron:
3 Fe Fe 1e1
Trang 186 12 2
5 8 4
n 5(C H O )7n 6m
Nung Z với vôi tôi xút thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất hai muối trong Z là
CH3COONa và CH2(COONa)2:
0 0
Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học Phát biểu (3) đúng
Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho muối của axit và ancol hoặc anđehit, muối của phenol,…:
Trang 19
n a 3.(x 0,4a) 0,59 (II)
Trang 20(I),(II) a 0,2 mol ; x=0,05 mol
Trang 21b mol
2 0,3 mol 0,3 mol
c mol 2 0,05 mol 24,97 gam X
C H NOCH
NOOAl
AgCl
NOAg
Trang 24X tạo bởi axit hai chức và ancol đơn chức
X có hai đồng phân cấu tạo Phát biểu A đúng
E tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 Phát biểu B sai