Câu 4: Chất nào sau đây không tạo được kết tủa với dung dịch AgNO3?. Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là: Câu 7: Một hiđrocacbonat X mạch thẳng có công thức phân tử C6H6.. Chất khử t
Trang 1ĐỀ SỐ 7 Câu 1: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)
CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A (2),(3),(1) B (2),(1),(3) C (3),(1),(2) D (1),(2),(3)
Câu 2: Các ancol (CH3)2CHOH, CH3CH2OH, (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là:
Câu 3: Este A điều chế từ ancol metyllic có tỷ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3. C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5.
Câu 4: Chất nào sau đây không tạo được kết tủa với dung dịch AgNO3?
Câu 5: Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện của kim loại càng giảm Cho bốn kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag,
Al, Fe, Cu Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau:
Y là kim loại:
Câu 6: Cho các dung dịch HCl, NaOH, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là:
Câu 7: Một hiđrocacbonat X mạch thẳng có công thức phân tử C6H6 Khi cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được hợp chất hữu cơ Y có MY – MX = 214 đvC Công thức cấu tạo của X là:
A CH C CH(CH ) C CH3 B CH3CH2 C C C CH
C CH C CH2CH2 C CH D CH3 C C CH2 C CH
Câu 8: Cho các chất sau:
(1) NH2(CH2)5CONH(CH2)5COOH, (2) NH2CH(CH3)CONHCH2COOH,
(3)NH2CH2CH2CONHCH2COOH, (4) NH2(CH2)6NHCO(CH2)4COOH
Hợp chất nào có liên kết peptit?
A (1),(2),(3),(4) B (1),(3),(4) C (2) D (2),(3)
Câu 9: Có 5 dung dịch: NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH được đánh ngẫu nhiên là A,
B, C, D, E Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:
Các dung dịch A,B,C,D lần lượt là:
A NH4Cl,NH3,CH3COOH,HCl,Na2CO3 B NH4Cl,Na2CO3,CH3COOH,HCl, NH3
C CH3COOH,NH3,NH4Cl,HCl,Na2CO3 D Na2CO3, HCl,NH3,NH4Cl,CH3COOH
Câu 10: Dung dịch chứa chất nào sau đây (nồng độ khoảng 1M) không làm đổi màu quỳ tím?
Trang 2xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 3,9 gam Giá trị của a là:
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp chất hữu cơ gồm C2H4, C3H6, C4H8 cần vừa đủ
V lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 14: Nung 3,92 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO, CuO với một lượng khí CO dư, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Y và 1,344 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 15: Cho thí nghiệm như hình vẽ Khi
cho nước vào bình chứa chất rắn X, thu
được khí Y Sục khí Y vào dung dịch brom
thì thấy dung dịch brom nhạt màu Y là:
Câu 19: Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người bị mệt mỏi, chóng mặt, do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S,…) Khi đó vật dụng bằng bạc bị đen do phản ứng: 4Ag + O2 + 2H2S 2Ag2S + 2H2O Chất khử trong phản ứng trên là:
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 40,88 gam hỗn hợp 2 đipeptit đều được tạo bởi Gly và Ala bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 21: Cho các phản ứng:
0 0
Biết tỉ khối hơi của D so với hidro bằng 23 Nhận xét không đúng là:
A A có phân tử khối là 118 B C có 6 nguyên tử hidro trong phân tử
C A có 6 nguyên tử hidro trong phân tử D C là ancol no, đơn chức
Trang 3Câu 22: Cho m gam FeO tác dụng vừa đủ với 800ml dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch X và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm 0,16 mol Mg và 0,08 mol Al vào dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,2M
và CuSO4 0,3M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 12,8 gam rắn khan Giá trị của m là:
Câu 24: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện không đổi I=5A trong thời gian 4632 giây thì dừng điện phân Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, khối lượng thanh Mg thay đổi như thế nào so với trước phản ứng?
A Giảm 3,36 gam B Tăng 3,20 gam C Tăng 1,76 gam D Không thay đổi
Câu 25: Cho 11,03 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào 300ml dung dịch HCl 0,6M Sau khi kết thúc các phản ứng, thấy thoát ra 2,688 lít khí H2 (đktc), đồng thời thu được dung dịch X
Cô cạn dung dịch X thu được lượng rắn khan là:
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Al(OH)3, Zn, Zn(OH)2 bằng 160ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được dụng dịch Y Dung dịch Y phản ứng tối đa với 480ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, lấy một lượng hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 320ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được a gam chất rắn Giá trị gần nhất của a là:
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2(đktc) và 9,45 gam H2O Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa Giá trọ của m là:
Câu 28: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4 trong H2SO4 đặc nóng, dư, thu được 3,36 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Mặt khác, nung m gam X với khí CO dư, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 35 gam kết tủa Hòa tan Y trong dung dịch HNO3 đặc nóng, due thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của
Câu 30: Cho các chất và tính chất sau:
(1) S(r) (a).Hợp chất có tính axit và tính oxi hóa mạnh
(2) SO2 (k) (b).Hợp chất chỉ có tính khử
(3) H2S (k) (c).Đơn chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
(4) H2SO4(dd) (d).Hợp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Hãy ghép cặp chất với tính chất phù hợp:
A.(1)-d,(2)-a,(3)-b,(4)-c B (1)-c,(2)-a,(3)-b,(4)-d
C (1)-c,(2)-b,(3)-a,(4)-c D (1)-c,(2)-d,(3)-b,(4)-a
Trang 4Câu 31: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X), HOCH2-CH2
-CH2OH (Y), HOCH2-CHOH- CH2OH (Z), CH3-CHOH- CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
Câu 32: Dẫn m gam ancol đơn chức, mạch hở qua ống sứ chứa CuO đun nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất hữu cơ Y, đồng thời khối lượng ống sứ giảm 2,88 gam Lấy toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 77,76 gam
Ag Giá trị của m là:
Ni,t ,1:2 2
Câu 35: Este X hai chức, mạch hở, không phân nhánh, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành khi từ ancol Y và axit cacboxylic Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Chất X không tồn tại ở đồng phân hình học
B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom
C Chất Y là ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Câu 36: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, hai chức, hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức (đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được 1,32 mol CO2 Mặt khác, đun nóng a gam X với 400ml dung dịch KOH 1M, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cho tiếp 100ml dung dịch HCl 0,8M để trung hòa lượng KOH dư, cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu được 0,16 mol hỗn hợp Y gồm hai ancol có tỷ khối so với He bằng 12,375 và m gam hỗn hợp Z gồm hai muối Giá trị của m là:
Câu 37: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và FexOy trong khí trơ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Chia hỗn hợp X thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 8,0 gam,
Trang 5đồng thời thoát ra 1,344 lít khí H2 (đktc) Phần 2 tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư, thu được 5,376 lít khí H2 (đktc) Công thức FexOy là:
Câu 38: Cho các mệnh đề sau:
(1)Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa
(2) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbpn.(3) Trimetylamin là một amin bậc ba
(4) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala
(5) Tơ nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic
(6) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn
Số mệnh đề đúng là:
Câu 39: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al2O3 Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng hết 50ml, nếu thêm tiếp 310ml nữa thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
m gam các hợp chất hữu cơ Giá trị của m là:
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Thứ tự pH của dung dịch là: CH3COOH (2) < H2NCH2COOH (1) < CH3CH2NH2 (3)
Câu 4: Các phương trình hóa học:
HNO3 + AgNO3 không xảy ra
Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
2NaOH + 2AgNO3 Ag2O + 2NaNO 3 + H2O
HCl + AgNO3 AgCl + HNO 3
Đáp án A.
Câu 5: Thứ tự dẫn điện: Ag > Cu > Al > Fe
Trang 6Điện trở 1,00.10-7 (Z) > 2,82.10-8 (X) > 1,72.10-8 (Y) > 1,59.10-8 (T)
Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện của kim loại càng nhỏ Z là Fe, X là Al, Y là Cu,
T là Ag
Đáp án C.
Câu 6: Các phương trình hóa học:
AlCl3 + HCl không xảy ra
AlCl 3NaOH Al(OH) 3NaCl
AlCl3 + KCl không xảy ra
Các dung dịch phản ứng được với AlCl3 là NaOH, NH3 Đáp án D.
Câu 7: Gọi x là số liên kết ba đầu mạch của C6H6
NH ,CH COOH lµ chÊt ®iÖn li yÕu Chóng dÉn ®iÖn kÐm
H NCH COOH NaOH H NCH COONa H O
H NCH COONa 2HCl ClH NCH COOH NaCl
Đáp án A.
Câu 12: X gồm C2H2 (axetilen), CH2O (anđehit fomic), CH2O2 (axit fomic) và H2
Sơ đồ phản ứng:
Trang 7m gam Y 3,92 gam
0
Cu Cu
O(oxit kim lo¹i) CO O(oxit kim lo¹i)
2
Đáp án A.
Câu 15: CaC2, Al4C3 là các chất rắn. Loại A,B
Các khí C2H4, C2H2 đều làm nhạt màu dung dịch brom:
Trang 8(C H COO) C H 3NaOH 3C H COONa C H (OH)
CH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa +H2O
Chất thủy phân thu được ancol là metyl axetat Đáp án A
Trang 9Đáp án C.
Câu 20: Hỗn hợp 2 đipeptit là Gly-Ala, Ala-Gly
CH3OOC-COOCH3 + 2NaOH 2CH3OH + NaOOC-COONa
CH3OH có bốn nguyên tử hidro Phát biểu B sai Đáp án B.
Câu 22: Số mol HNO3 là: nHNO3 0,8.1 0,8
Đặt số mol NO là a mol Ta có sơ đồ phản ứng
Trang 10Theo (*)(**) Rắn Y gồm Fe,Cu, dung dịch X gồm Mg2+, Al3+, Fe2+, SO4
2-Đặt số mol các muối Fe2(SO4)3: 2a mol; CuSO4 : b mol Sơ đồ phản ứng:
NaOH 0,08 mol 3a mol
4 9a mol
dd X
Cu Fe
Fe (SO )
Mg
Mg , AlCuSO
12,8 gam r¾n
0
Fe OFe(OH)
SO
2 4
Trang 11Na NaCl
Cu 2
2.n 0,4 mol > n Catot: Cu
điện phân hết, H2O bị điện phân
e Cl
1.n 0,12 mol < n Anot : Cl
Các quá trình xảy ra tại các điện cực:
2 2
Dung dịch sau điện phân gồm Cu2+ :0,08 mol; H+ 0,12 mol; Na+ và SO4
2-Dung dịch sau phản ứng tác dụng với thanh Mg.Các phương trình hóa học:
Trang 12Khối lượng thanh magie tăng:
BT Na
NaAlO 2 Na ZnO 2 2 NaOH
Trang 13dd Z
vừa đủ
Al ,ZnAl,Al O ,Al(OH)
2Al + Ca(OH)2 + 2H2O Ca(AlO2)2 + 3H2
2Al(OH)3 + Ca(OH)2 Ca(AlO2)2 + 4H2O
Do chỉ thu được dung dịch Y và khớ Z X hết và Al(OH)3 cũng hếtDung dịch Y gồm Ca(OH)2 và Ca(AlO2)2 hay gồm cỏc ion Ca2+, OH-, AlO2-
Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Y:
Trang 14*Xét giai đoạn đốt cháy Z:
H O(pu) 2 OH AlO2 H O(pu) 2
Trang 15Xét giai đoạn nung X với CO thu được Y, rồi cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 đặc:
BT electron cho c¶ qu¸ tr×nh
Trang 16Câu 30: S là đơn chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa (1) – (c)
SO2 là hợp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử (2) – (d)
CH2OH (T)
Đáp án B.
Câu 32: *Xét giai đoạn ancol đơn chức, mạch hở tác dụng với CuO nung nóng:
Chất hữu cơ Y thu được có phản ứng tráng bạc Y là andehitAncol là ancol bậc một Đặt công thức của ancol đơn chức là RCH2OH
Trang 173 RCHO
Các phản ứng tạo ancol là: (a), (d), (e), (g) Đáp án A.
Câu 34: Hidro hóa X bằng một lượng H2 vừa đủ Y gồm các hợp chất no, mạch hở Y gồm các ankan và ancol no, đơn chức, mạch hở:
Trang 18X có đồng phân hình họcPhát biểu A sai.
Trang 19Z là có C=C, do đó Z làm mất màu dung dịch bromPhát biểu B sai.
Chất Y là ancol metylic (CH3OH) Phát biểu C sai
Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxiPhát biểu D đúng
Đáp án D.
Câu 36: Số mol các chất là: nKOH 0,4.1 0,4 mol, n HCl 0,1.0,8 0,08 mol
Y gồm hai ancol và Z gồm hai muối (KCl và muối axit) Gốc ancol và gốc axit giống nhauĐặt công thức các chất trong X là R(COOH)2, và
R(COOH)
R(COOK)
KClHCl
Trang 20Đáp án D.
Câu 37: Phản ứng nhiệt nhôm: 2yAl 3Fe O x y t0 yAl O2 33xFe(*)
X tác dụng với dung dịch NaOH thu được khí H2 X chứa Al dư X gồm Al dư,Al2O3, và Fe
*1/2 X tác dụng với dung dịch NaOH dư:
Số mol các chất là: nNaOH 8 0,2 mol; nH2 1,344 0,06 mol
*1/2 X tác dụng với dung dịch HCl dư:
Số mol H2 thu được là: nH2 5,376 0,24 mol
Trang 21Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbonPhát biểu (2) đúng.
Trymetylamin [(CH3)3N] là một amin bậc ba Phát biểu (3) đúng
Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala vì:
Ala-Ala + Cu(OH)2 không phản ứng
Ala-Ala-Ala + Cu(OH)2 dung dịch màu tím
Trang 220,05 mol
b mol
c mol
dd Y 20,05 gam
Na
Na , Al
Al O , OHO
Trang 23Phương trình hóa học: CO2 Ca(OH) d-2 CaCO3 H O2