1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chủ đề 8 BAT DANG THUC

23 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 389,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau bao năm chinh chiến tôi cũng đã thu lượm được một vài bí kíp về các môn học trong rất nhiều hoàn cảnh khác nhau , nghe có vẻ giống phim trung quốc , mỗi lần rơi xuống vực lại có một bí kíp võ công mới xuất hiện. Nhưng phải nói rằng người may mắn cũng phải có một tố chất nào đó nhất định, yếu tố đọc hiểu được đặt lên đầu tiên và yếu tố còn lại là hoàn cảnh và sự thấm nhuần khi chúng ta không còn việc nào khác để làm . Tôi thấy tài liệu này khá thú vị và phù hợp cho giáo viên cũng như học sinh, hi vọng còn có thể cung cấp hơn nữa cho các bạn.

Trang 1

 7 Nhân từng vế của hai bất đẳng thức cùng chiều mà hai vế không

âm, ta được một bất đẳng thức cùng chiều Đặc biệt:

xảy ra ⇔ =a b

)

Trang 2

Muốn chứng minh a b> , ta chứng minh a b− >0.

2 Phương pháp biến đổi tương đương: A B< ⇔A1<B2 ⇔ A2 <B2 ⇔ … ⇔ <C D.

Nếu bất đẳng thức cuối đúng thì bất đẳng thức đầu đúng

3 Phương pháp vận dụng tính chất của bất đẳng thức và vận dụng những hằng bất đẳng thức quen thuộc:

Hướng dẫn giải

Trang 3

12

1

++

+++

=+

+

+

d c

d c b a

b a d

c

d b a

b d

c

c b a a

d c

d b a

b d

c

c b a

a d

c a

2

11

21

2

12

1

=

−+

b

c a

c a

c b

c

b

c b a

c a

c a b c

b

c b a

c a

c a b

c ab

c b c c

a b

b

a −1+ −1≤

Hướng dẫn giải

Trang 4

Áp dụng bất đẳng thức AM - GM, ta có:

22

2 2

2

2 4 2

4 4 4

4

≥+

a

b b

a ab

Hướng dẫn giải

Áp dụng bất đẳng thức AM - GM, ta có:

222

22

a a

b ab b

a ab a

2 2

2

2 2

2

a

b b

a a

b ab b

a ab

(đpcm)

0 ,

Hướng dẫn giải

a,b>0

nên

,

>

a

b b

a

Áp dụng bất đẳng thức AM - GM ta có:

2 2

a

b b

a a

b

b

a

(đpcm)

Trang 5

Bài 8: Chứng minh rằng:

1 , 1

1 1

1 1 1

≥ +

− +

a

a

, 1

2

2 2

Hướng dẫn giải

Áp dụng bất đẳng thức AM - GM ta có:

2 1

1 1 2

1

1 1

1

1 1 1

2

2

2 2

2 2

2

2

2

= + +

≥ + + +

= +

+ +

a a

191

12

13

3113

93

1

19

1

3

2 2

2 2 2

4 2 4

2

=

≤+

=+

=

+

a a

a a a

a a

2 2

a

a a

A

Hướng dẫn giải

Trang 6

2

1

111

1

111

1

221

2

2 2

2

2 2

2 2 2

2 2

2

+

=+++

++++

++++

++++

=

a a

a a

a

a

a a

a

a a a

2

+

=+

)(

−+

=

+

b a b b a b b

a b b a b b

ab b

ca a

bc

++

≥++

Hướng dẫn giải

Ta có:

c b a a

bc c

ab c

ab b

ca b

ca a bc

a

bc c

ab c

ab b

ca b

ca a

bc c

= +

+

.

.

2

1 2

1 2

1

Trang 7

Bài 14: Cho ba số thực abc≠0 CMR: c

a b

c a

b a

c c

b b

a

++

≥++ 22 222

c a

b c

a b

c a

b b

a a

c a

c c

b c

b b a

b

a a

c a

c c

b c

b b

a a

≥ + +

= +





 ++

2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2

2

2

.

2

1 2

1 2

1

3

+++

++

++

++

c

b a b

a c a

c b

6

++

++

+

c

b a b

a c a

c b

Hướng dẫn giải

Ta có:

Trang 8

( ) 1 1 1 3 9 3 6

3

31

11

+

=

−++++++++

+

+

+

c b a c b a

c

b a c b

a c b a

c b a

c

b a b

a c a

c b c

b a b

 Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bài toán cực trị xảy ra ở biên.

Xét các bài toán sau:

Bài 1: Cho số thực a≥2 Tìm giá trị nhỏ nhất (GTNN) của

1

a a

A= +

Sai lầm thường gặp là:

2

1 2

1

=

≥ +

=

a

a a a A

Vậy GTNN của A là 2.

Nguyên nhân sai lầm: GTNN của A là 2

1a

2 3 1 4

3 1 4

2 4

3 1 4

a

a a a A

Dấu “=” xảy ra

2hay

Quay lại bài toán trên, dễ thấy a càng tăng thì A càng tăng Ta dự đoán A

đạt GTNN khi a=2 Khi đó ta nói A đạt GTNN tại “Điểm rơi a=2” Ta không

Trang 9

thể áp dụng bất đẳng thức AM - GM cho hai số a

1

a

vì không thỏa quy tắc

dấu “=” Vì vậy ta phải tách a hoặc

42

122

11

4

34

1

++

=+

=

và ta có lời giải như trên

Lưu ý: Để giải bài toán trên, ngoài cách chọn cặp số

A= +

Sơ đồ điểm rơi:

84

124

11

22

a a a

Trang 10

Sai lầm thường gặp là: 4

9 8

2 7 2 2

1 8

7 2

1 8

7 1 8

2 8

7 1

a

a a

a a

a

a A

Dấu “=” xảy ra ⇔a=2

9 8

2 6 4

3 8

6 1 8

8 3 8

6 1 8

a

a a a

a

a a A

A= +

Phân tích:

12

Trang 11

Sơ đồ điểm rơi:

16

14

4

14

1414

ab

ab ab

Giải:

Ta có:

14

12

ab

4

17 4

1 15 8 15

1 16 2 15

1

ab ab ab

ab ab

A

14

A= +

Phân tích:

a a a

A= 2 +18= 2 +9 +9

Trang 12

Dễ thấy a càng tăng thì A càng tăng Ta dự đoán A đạt GTNN khi a=6 Ta có

sơ đồ điểm rơi:

242

3362

36

99

366

a

a a

Vậy GTNN của A là 39

Tìm GTNN của

42

93

c b a c b a

A= + + + + +

Phân tích:

Dự đoán GTNN của A đạt được khi a+2b+3c=20 ,tại điểm rơi a=2,b=3,c=4

Sơ đồ điểm rơi:

3

42

322

33

a

a

a

Trang 13

332

32

b

b

b

41

414

3

3

4

324

.4

22

9.22

442

92

3

4

3

=++

+

++++

+

+++

c b

b a

a

c b a c

c b

b a

111

++

abc ca

bc ab c

b a

Trang 14

2 6

9 3

18 3

2 24

+

=

≥ +

+

ca

c a ca

c

a

ab

b a ab

b

a

3

4 8 12

6

9 4

8 12

6

9

4

3 2 8

16 3

+

+

=

≥ +

+

abc

b c a abc

c

b

4

13 8 24

13 48

13 2 24

13 48

13 2 24

13 18

13 2 24

13 18

13 2 24

b

b a b

111

+

+

abc ca

bc ab c

b

a

(đpcm)

Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bài toán cực trị đạt được tại tâm

Xét bài toán sau:

Bài toán: Cho 2 số thực dương a, b thỏa a+b≤1 Tìm GTNN của

b a b

1 4 1

+ +

=

b a b a b a b a A

Vậy GTNN của A là 4.

Trang 15

Nguyên nhân sai lầm: GTNN của A là 4

1a

11

2

12

11

212

b a

b a b

1.4

4433114

a b a b a A

Dấu “=” xảy ra

2

c b a

A= + + + 1+1+1

Phân tích:

Do A là biểu thức đối xứng với a, b, c nên ta dự đoán GTNN của A đạt tại

Sơ đồ điểm rơi:

2

Trang 16

12

2

12

111

212

c b a

c b a c

9

12

3

1

1

1.4.4

4

6

33311144

c b a c b a c b a

A

Dấu “=” xảy ra

2

c b a

A= 2 + 2 + 2 +1 +1+1

Phân tích:

Do A là biểu thức đối xứng với a, b, c nên ta dự đoán GTNN của A đạt tại

Sơ đồ điểm rơi:

8

24

12111

412

1

2 2 2

αα

αa b c

c b a c

b a

Giải:

2

Trang 17

272.4

9493

1.4

94

91

9

4

9

1114

38

1.8

1.8

1.8

1.8

1.8

1

9

4

34

34

38

18

18

18

18

181

3

9 2 2 2

2 2 2

=+

≥+++

≥+

+++

c b a c

b a c b a c b

a

c b a c b a c b a c b

a

A

Dấu “=” xảy ra

2

b a A

++

+

=

Phân tích:

Do A là biểu thức đối xứng với a, b nên ta dự đoán GTNN của A đạt tại a=b

Sơ đồ điểm rơi:

4 2

1 2 2

1 2

2 2

=

= +

α

ααα

a

a b a

ab

a

a ab

b a b

314

2.3

4

24

+

=

ab

ab b

a

ab ab

b a ab

b a b

a

ab ab

b a A

Dấu “=” xảy ra ⇔a=

Trang 18

a c a

c b b a

c a c

b c b

a

+

++

++

122

=+

=+

=+

=

αα

αα

b a b

a c a

c b

b a

c a c

b c b

a c

++

++++

a b

a b

c a

c a

b c

b a b

a c a

c b b a

c a c

b c

b

a

c

b a b

a c a

c b c

b a b

a c a

c b b a

c a c

b c

.4

4 6

4

34

44

6

2

15 2

9 3

a b

a b

c a

c a b

Trang 19

Tìm GTNN của : a b ab

A

2

11

2

2 ++

22

2

21

a

Giải:

22

1

22

12

2

11

2 2

2 2

2 2

+

=++

≥+

≥++

=

b a ab b

a ab

b a ab

2

2 2

=+

b a

ab b

a

Vậy GTNN của A là 4

ab b

a

A

2

11

Trang 20

Sơ đồ điểm rơi:

3

23

22

21

3

21

12

=

αα

αab

b a b

a

Giải:

(a b) ab ab ab

ab b

a

ab ab

b a

ab ab b

a

A

3

14

1

43

12

61

1

2

3

16

1

12

3

16

11

1

2 2

2

2 2

2 2

++++

=++++

++

+

+++

2

Do 2

3

12

41

2 2

2

b a ab b

a b

a b

a

41

2

4

2 2

b a b

3

81.3

=

=+

+

b a

b a

ab b

a

Vậy GTNN của A là 3

8

Trang 21

Bài 7: Cho 2 số thực dương a, b thỏa a+b≤1 Tìm GTNN của

ab ab b

1

21

=

αα

αab

b a b

a

4

4141

142

βab

ab b

a

Giải:

(a b) ab ab

ab b

a

ab ab

ab ab

b a

ab ab

ab ab b

a

A

4

12

44

122

2

1

2

4

14

1.422

12

4

14

14

2

11

2 2

2

2 2

2

2

+++

=++++

++

+

+++++

2

Do 2

4

12

2 2

b a ab b

a b

a

Trang 22

14

2

2 2

=

=

=+

b a

b a

ab ab

ab b

x x

Trang 23

Chứng minh rằng c a c( − +) c b c( − ≤) ab

Ngày đăng: 15/12/2019, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w