1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG ÔN TOÁN HỌC KÌ I LỚP 5 hay và hiệu quả

25 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 5 - CÔ TÔN NỮ KIM NHẬT- Xác định giá trị theo vị trí của các chữ số trong số thập phân.. - Kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân.. - Giải bài toán

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 5 - CÔ TÔN NỮ KIM NHẬT

- Xác định giá trị theo vị trí của các chữ số trong số thập phân.

- Kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân.

- Giải bài toán liên quan đến diện tích hình tam giác.

- Diện tích hình tam giác

- Nhân, chia nhẩm với 100,1000

- Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

_ Bài toán về tỉ số phần trăm

DẠNG 1 : PHÂN SỐ THẬP PHÂN- HỖN SỐ- CHUYỂN PHÂN SỐ THÀNH

PHÂN SỐ THẬP PHÂN

Bài 2: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân

Trang 2

B- HỖN SỐ- CHUYỂN HỖN SỐ THÀNH PHÂN SỐ

Bài 4: So sánh:

Bài 2:

Bài 3 : Điền >, < , =

a/ 3 7 9 4 2 9 b/ 2 5 7 2 3 7 c/10 4 6 10 2 3

DẠNG 2: ĐỌC VIẾT SỐ THẬP PHÂN, GIÁ TRỊ CỦA CÁC CHỮ SỐ TRONG SỐ THẬP PHÂN Bài 1: Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng. a/ 1,68 đọc là:

Trang 3

b/ 1952,80 đọc là:

Bài 2: a/Điền vào chỗ trồng Số thập phân Hàng của số thập phân Trăm Chục Đơn vị Phần mười Phần trăm Phần nghìn 235,08 642,215 45,056 158,228 Bài 3: a/Viết giá trị chữ số 3 trong mỗi số có trong bảng Số 125,3 15,03 7,203 308,05 406,32 Giá trị của chữ số 3 3 10 b/Viết giá trị chữ số 6 trong mỗi số có trong bảng Số 5,06 315,6 1,286 15,162 605,07 Giá trị của chữ số 3 6 100 Bài 4 Viết các số thập phân a) Ba phẩy không bẩy :

b) Mười chín phẩy tám trăm năm mươi :

c) Không đơn vị năm mươi tám phần trăm :

d/ Năm đơn vị, bảy phần mười:

e/Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:

g/Không đơn vị, một phần trăm:

h/Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:

Trang 4

Bài 5 Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Số thập phân gồm 2 đơn vị, 3 phần mười và 5 phần trăm viết là 2,35

a) Số thập phân gồm 6 đơn vị và 14 phần trăm viết là :

b) Số thập phân gồm 0 đơn vị, 3 phần trăm và 2 phần nghìn viết là :

c) Số thập phân gồm 9 đơn vị, 5 phần mười và 2 phần nghìn viết là :

Bài 6: Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng

a/Số thập phân gồm 5 đơn vị, 9 phần mười, 6 phần nghìn được viết là:

Trang 5

Bài 2: Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân

a/

b/ Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân rồi đọc các số thập phân

Bài 1 Nối hai số thập phân bằng nhau (theo mẫu):

Bài 2: a/ 21,72 21,712 b/ 54,008 52,800

c/ 0,45 0,4500 d/ 1,204 1,240

e/ 412,79 501,04 g/ 74,327 74,319

h/ 0,94 0,599 i/ 7 6,99

Bài 3/ a/ Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

>

<

=

?

Trang 7

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

e/ 26,5-13,68 g/ 43,57 + 28,6 h/ 375 + 29, 05 i/ 80,475 – 26, 827

k/ 30,75 + 87,465 l/ 231- 168,9 m/ 84,2-3,24 n/ 48,26-15,4

Bài 2 : Đặt tính rồi tinh :

Trang 8

a/ 1,086 + 24,26 + 37,5 b/ 6,4 + 18, 36 + 52

Bài 3: Đặt tính rồi tính: (STP x STP, STP x STN) a/ 76,8 x 3, 04 b/ 31,5 x 12 c/ 45,7 x 30 d/ 2,34 x 1,06

e/ 2,06 x 5, 85 g/ 4,05 x 2,8 h/ 3,4 x 0,53 i/ 42,6 x 52

Bài 4: Đặt tính rồi tính:(STP : STN) a/ 47,5: 25 b/ 5,28 : 4 c/ 266,22: 34 d/ 570 : 9,5

Trang 9

Bài 5: Đặt tính rồi tính: (STN: STN= STP)

a/12 : 5 b/ 15 : 8 c/ 75 : 12 d/ 81 : 4

e/102 : 16 g/ 483: 35 h/ 300: 625 i/ 570 : 95

k/380 : 8 l/ 423: 5 m/ 3:625 n/ 702:720

Trang 10

Bài 6: Đặt tính rồi tính:(STN: STP) a/ 7020 : 7,2 b/ 70 : 3,5 c/ 20: 12,5 d/ 81: 0,4

Bài 7: Đặt tính rồi tính: (STP:STP) a/ 6, 96 : 1,2 b/ 4,38 : 1,2 c/ 2,75 : 0,5 d/ 7,5 : 1,2

e/ 2,988 : 4,5 g/ 19,72 : 5,8 h/ 12,88: 0,25 i/ 8,216:5,2

Trang 11

Bài 8: a/Tổng của 2,7 và 4,6 bằng

b/ Hiệu của 4, 05 và 1, 75 bằng:

c/ Thương của 4 và 0, 5 bằng

d/ Tích của 25 và 0,04 bằng

DẠNG 7: TÍNH NHẨM: Bài 1: Tính nhẩm: a/ 12,4 x 10 = b/ 120,3 : 100=

c/ 4,517 x 100 = d/ 0,75 : 10=

Bài 2: Tính nhẩm: a/ 0,675 x 100 = b/ 0, 26 x 1000=

c/ 7,896 : 100= d/ 456, 2 : 1000=

Bài 3*: Tính nhẩm: a/ 2,6 x 0,1 = b/ 120, 7 x 0,001=

c/ 60,5 x 0,01 = d/ 5,12 : 0,1=

e/ 0,0752 : 0,0001= g/ 12,3 : 0,01=

h/30,2 : 0,5= i/ 0, 204 x 0,5=

b/ 124 x 0, 25 =

DẠNG 8: TÌM X- TÍNH BẰNG CÁCH THUẬN TIỆN Bài 1: Tính bằng cách hợp lý theo mẫu: Mẫu: 2,47 + 6,35 + 3,53= (2,47 + 3,53) + 6,35 = 6 + 6, 35 = 12, 35 a/ 9,28 + 2, 46 + 4, 72= b/ 3, 78 + 4, 54 – 1, 78=

Trang 12

= =

c/ 2, 5 x 3,7 x 4= d/ 3, 49 + 5,7 + 1,51 + 4,3=

= =

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện theo mẫu: Mẫu: 0,23 x 0,4 + 0,23 x 0,6 = 0, 23 x ( 0,4 + 0,6) = 0, 23 x 1 = 0, 23 a/ 2,34 x 1,3 + 2,34 x 0, 87=

=

b/ 0, 417 x 840 – 0,417 x 7,4 =

=

Bài 3: Tìm X a/ 6, 85 + x = 10,29 b/7,9 – x = 2,5 .

.

c/5 x X= 0, 25 d/ x : 1,24 = 5,3 .

.

Bài 4: Tìm X, Y a/ x x 6 = 20 + 16, 06 b/ 189,7 : x = 86, 57-76, 57 .

Trang 13

.

Bài 5: Tìm X

a/ x – 1,27 = 13,5 : 4,5 b/ X x 0,34 = 1,19 x 1,02

c/x + 2, 7 = 1, 9 + 3, 8 d/ x + 18,7 = 50,5 : 2,5

e/ 6, 2 x y = 43, 18 + 18, 82 g/ 34,8 : y= 0,8 + 2,6 : 0,5

.

DẠNG ĐIỀN X, Y Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 14

* GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM

Bài 1: Trong vườn có 80 cây xoài và nhãn, trong đó có 30 cây xoài Tính tỉ số

phần trăm của số cây xoài so với số cây nhãn?

Bài giải

Bài 2: Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép Tỉ số phần trăn của

số cá chép và số cá trong bể là:

A 5 % B 20 % C 80 % D 100 %

Bài 3: Một lớp học có 32 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 75 %,

còn lại là học sinh 11 tuổi của lớp học đó T ính số học sinh 11 tuổi

của lớp học đó.

Bài giải

Trang 15

Bài 4: Trong tháng 12, một đại lý gạo bán được 12 tấn gạo nếp và 48 tấn gạo tẻ. a/ Tỉ số phần trăm của số gạo nếp và tổng số gạo bán được trong tháng 12 là:

b/ Tỉ số phần trăm của số gạo nếp và số gạo tẻ bán được trong tháng 12 là:

c/ Tỉ số phần trăm của số gạo tẻ và số gạo nếp bán được trong tháng 12 là:

Bài 5: Một người bỏ ra 4 500 000 đồng tiền vốn mua hoa Biết rằng người đó lãi 12% tiền vốn Tính số tiền lãi. Bài giải

Bài 6 Lãi suất tiết kiệm là 1,2% một tháng Một người gửi tiết kiệm 8 000 000 đồng Hỏi sau hai tháng, cả tiền gửi và tiền lãi là bao nhiêu đồng? Bài giải

Bài 7: a/Viết (theo mẫu):

Mẫu: 20 % của 45 kg là 9 kg

a/ 25 % của 36 tạ là: tạ

b/ 12,5 % của 480 kg là: kg

Trang 16

c/ 75 % của 800 ha là: ha d/ 150 % của 64 000 000 đồng là : đồng

b/ Tính 1 % của 100000 đồng.

A 1 đồng B 10 đồng C, 100 đồng D 1000 đồng

Bài 8 Một xưởng may đã dùng hết 350 m vải để may quần áo, trong đó số

vải may quần chiếm 60% Vậy số vải may áo là bao nhiêu?

Bài giải

Bài 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18 m và chiều rộng 15 m Người ta dành 20 % diện tích mảnh đất để làm nhà Tính diện tích phần đất làm nhà Bài giải

Bài 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2 5 chiều dài Biết chiều dài bằng 64 m a/ Tính chu vi và diện tích mảnh vườn b/ Người ta dành 40 % diện tích mảnh vườn để trồng hoa Tính diện tích trồng hoa c/ Diện tích mảnh vườn này bằng 64 % diện tích thửa ruộng hình vuông kề bên Hỏi diện tích thửa ruộng hình vuông là bao nhiêu? Bài giải

Trang 17

Bài 11: Số học sinh khá giỏi của trường Nga Sơn là 552 em, chiếm 92 % của học sinh toàn trường Hỏi trường Nga Sơn có bao nhiêu học sinh? Bài giải

Bài 12: Một đội công nhân lâm nghiệp trồng được 12 ha rừng và đạt 12,5 % kế hoạch a/ Hỏi đội công nhân đó được giao nhiệm vụ trồng bao nhiêu ha rừng? b/ Đội đó phải trồng tiếp bao nhiêu ha rừng nữa để hoàn thảnh kế hoạch. Bài giải

Bài 13: Tìm một số biết 30 % của nó là 72

Trang 18

Bài giải

Bài 14: Kiểm tra sản phẩm của một xưởng may, người ta thấy có 732 sản phẩm đạt chuẩn, chiếm 91,5 % tổng số sản phẩm Tính tổng số sản phẩm. Bài giải

*TĂNG CƯỜNG-NÂNG CAO TỈ SỐ PHẦN TRĂM: Bài 14 Một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 20 m và chiều rộng bằng 3 5 chiều dài a) Tính chiều dài, chiều rộng của thửa đất b/ Người ta sử dụng 20 % diện tích thửa đất để đào ao thả cá Tính diện tích đất để đào ao thả cá

Bài giải

Trang 19

Bài 15: Một cửa hàng bán chiếc quạt với giá 264 000 đồng thì được lãi 10 % giá gốc

Vậy để lãi 25 % giá bán thì cửa hàng phải bán chiếc quạt với

giá:

Làm nháp:

DẠNG 10- HÌNH TAM GIÁC Bài 1: Số hình tam giác có trong hình bên là: A 3 hình tam giác B 1 hình tam giác C 4 hình tam giác D 5 hình tam giác Bài 2 Hãy viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây: B C D F

Trang 20

Bài 3: Điền vào chỗ châm cho thích hợp

Hình tam giác ABC có:

a/ Ba cạnh là:

b/ Ba đỉnh là:

c/ Ba góc là: Góc đỉnh , cạnh (gọi tắt là );

Góc đỉnh , cạnh (gọi tắt là );

Góc đỉnh , cạnh (gọi tắt là );

d/ AH là ứng với cạnh

Bài 4:

Bài 5: Cho hình tam giác ABC (như hình bên) a/ Công thức tính diện tích (S) của tam giác ABC là:

b/ Hình tam giác ABC có độ dài đáy (a) là 17 cm, chiều cao (h) là 5,4 dm Vậy diện tích (S) của hình tam giác ABC là:

Bài 6: Điền số đo thích hợp vào ô trống:

C B

A

Trang 21

Bài 8 Tam giác ABC có diện tích 60cm2 Chiều cao AH có độ dài 0,8 dm Độ dài đáy BC của tam giác ABC là bao nhiêu? Bài giải:

BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG, NÂNG CAO HÌNH TAM GIÁC: Bài 1: Hình tam giác có độ dài đáy 30m, chiều cao bằng 60% độ dài đáy Tính diện tích hình tam giác đó Bài giải:

Bài 2: Một mảnh ruộng hình tam giác có độ dài đáy 24,8 m và chiều cao kém đáy 12, 5 dm Diện tích mảnh ruộng đó là: A 152,52 m 2 B 152,52 dm 2 C 292, 02 m 2 D 584, 04 m 2 Giải thích:

Trang 22

đó sẽ:

A tăng 20 % B Tăng 10 % C Tăng 120 %

Giải thích:

Bài 4: Cho biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 2400 cm2 Tính diện tích của hình tam giác MDC

C- PHẦN ÔN TĂNG CƯỜNG DẠNG 11: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU Bài 1: Hai thùng chứa được tất cả là 600l nước Thùng bé chứa được ít hơn thùng to 120l nước Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít nước? Bài giải:

Bài 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 64 m, chiều dài hơn chiều rộng 18 m Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó? Bài giải:

M

B

15cm A

C D

25cm

Trang 23

Bài 4 Một sân vận động hình chữ nhật có chu vi là 98 m, chiều dài hơn chiều rộng 32 m a/ Tính chiều dài, chiều rộng sân vận động đó? b/ Diện tích sân vận động bao nhiêu héc-ta? Bài giải:

DẠNG 12 : DẠNG QUAN HỆ TỈ LỆ THUẬN, TỈ LỆ NGHỊCH Bài 1 Mua 4kg nhãn hết 64 000 đồng Hỏi mua 8kg nhãn như thế hết bao nhiêu tiền? Tóm tắt:

Nhận biết:

Bài giải

Trang 24

Bài 2 Có 12 bao gạo như nhau, cân nặng 540kg Hỏi 33 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Tóm tắt:

Nhận biết:

Bài giải

Bài 2 Có một nhóm thợ làm đường, nếu muốn làm xong trong 6 ngày thì cần 27 công nhân Nếu muốn xong trong 3 ngày thì cần bao nhiêu công nhân? Tóm tắt:

Nhận biết:

Bài giải

Bài 1 Cô giáo mua 25 chiếc bút chì, mỗi chiếc giá 3000 đồng Nếu cô giáo lấy số tiền đó mua bút máy thì được 5 cái Hỏi mỗi chiếc bút máy giá bao nhiêu tiền? Tóm tắt:

Trang 25

Nhận biết:

Bài giải

Ngày đăng: 15/12/2019, 05:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w