Đề cương môn Toán lớp 4 học kì I được soạn chi tiết , đầy đủ các dạng từ số học, đại lượng, hình học, giải toán có lời văn... dễ dàng cho HS làm theo các mức độ từ dễ đến khó. Hỗ trợ giáo viên Tiểu học đỡ mất thời gian soạn và tìm kiếm. Đề cương được nghiên cứu tích hợp theo chuẩn KTKN và tài liệu ôn tập theo Thông tư 22 mới của tác giả Bùi DIên Hiển. Tính ứng dụng và cập nhật cao.Chúc quý thầy cô ôn tập tốt để học sinh làm bài điểm cao.
Trang 1Họ và tên: Lớp 4/5
ĐỀ CƯƠNG ÔN TOÁN CUỐI KÌ I LỚP 4 DẠNG1: NHÂN, CHIA VỚI 10,100,1000 , NHÂN VỚI 11:
Bài 1: Tính nhầm
a/ 480: 10= b/ 8000: 100= c/ 4000: 1000=
d/ 34200: 10= e/ 7300 : 100= g/ 306000: 1000=
Bài 2: Tính nhẩm a/ 54 x 11= b/ 64 x 11= c/ 86 x 11=
d/ 23 x 11= e/ 43 x 11= g/ 32 x 11=
DẠNG 2 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2,3,5 Câu 1: Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Trong các số 512, 39, 172, 870 Số chia hết cho 2 và 5 là: A 39 B 172 C 870 D 512 Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào dấu ba chấm: a/ Số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6 hoặc 8 thì chia hết cho 2:
b/ Số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7 hoặc 9 thì không chia hết cho 2 :
c/Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 d/ Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5:
e/ Số chia hết cho 2 là số chẵn:
g/ Số không chia hết cho 2 là số lẻ:
Câu 3: Trong các số: 46, 585, 887, 1248, 464, 1975, 32 460, 6500 a/ Các số chia hết cho 2 là:
b/ Các số chia hết cho 3 là:
c/ Các số chia hết cho 5 là:
d/ Số chia hết cho cả 2 và 5:
e/Số chia hết cho 9
Trang 2DẠNG 3: ĐỌC SỐ, VIẾT SỐ, XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CHỮ SỐ: Câu 1: Đọc số sau: 24 534 142
A Hai mươi bốn nghìn năm trăm ba mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai
B Hai triệu bốn nghìn năm trăm ba mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai
C Hai mươi bốn triệu năm trăm ba mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai
D Hai mươi bốn triệu năm trăm ba mươi bốn triệu một trăm bốn mươi hai
Câu 2: Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là:
A 23 910 B 23 000 910 C 23 0910 000
Câu 3: Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:
A 602 507 B 600 257 C 602 057 D 620 507
Câu 4: a/Số 2 trăm nghìn, 6 trăm, 2 chục và 4 đơn vị viết là:
b/ Chữ số 8 trong số 138456 có giá trị là:
A 800 B 8000 C 80 D 8
Câu 5: Viết vào chỗ chấm:
Mười lăm triệu, bốn chục nghìn, sáu đơn vị
100 365 400
Câu 6: Nêu giá trị của chữ số 7:
Giá trị của chữ số 7
Câu 7: Chữ số 5 trong số 324 858 301 thuộc hàng nào, lớp nào?
A Hàng chục nghìn, lớp nghìn B Hàng nghìn, lớp nghìn
C Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D Hàng chục, lớp nghìn
Câu8(***): Cho số: 375 000 456
a) Viết chữ vào dòng dưới đây:
Số 375 000 456 đọc là: ………
……… b) Khoanh tròn vào chữ cái trước số nêu đúng giá trị của chữ số 4
Trang 3A 40 000 B 4 000 C 400 D 40
DẠNG 4: SO SÁNH Câu 1: Số lớn nhất trong các số 79 217; 79 257; 79 381; 79 831.
A 79 217 B 79 257 C 79 381 D 79 831
Câu 2: Số bé nhất trong các số: 684 257; 684 275; 684 750; 684 725
A 684 257 B 684 750 C 684 275 D 684 725
Câu 3:Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
67524; 76542; 76524; 67542
a/ 100000 99999 b/ 347600 347574
c/ 623 988 632998 d/ 401223 395898
DẠNG 5: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA Câu1: Đặt tính rồi tính:
a/ 35 269 + 27 485 b/ 148 796 + 295 307 c/ 4378 + 96 784
d/ 80 326 – 45 719 e/ 952 301 – 487 564 g/ 400 000 – 79 842
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a/ 248 x 29 b/ 428 x 36 c/ 847 x 712
>
<
=
Trang 4
d/ 23 576 : 56 e/ 42 550 : 37 g/ 87 756 : 412
h/ 637 x 52 i/ 479 x 305 k/ 581 283 : 369
Trang 5
DẠNG 6: ĐỔI ĐƠN VỊ Câu 1: Đổi đơn vị
2100 kg = tạ 24600 kg = tấn tạ
5 tấn 72 kg= kg 182 yến = tạ kg
15 tạ = kg 6 tấn 60 kg = kg
4 yến 30 kg = …….kg 2m 7cm = cm
5 thế kỉ = ………… năm 3 km 15 m = …… m 45 m 7 dm = dm
4 giờ 36 phút = …… Phút 8 giờ = phút ;
1
3 phút = giây
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 5 tấn 83 kg = kg là:
A 583 B 5830 C 5083 D 5038
Câu 3: Viết tiếp vào chỗ chấm để có câu trả lời đúng:
a/ 20 m2 10 dm2 = ………… dm2 b/ 1 phút 30 giây = ………… giây.
c/ 1 dag 1 g = ………… g d/ 1 m 5 cm = ………… cm.
e/ 12 m 2 75 cm2= cm2 g/ 625 dm 2 = m2 dm2
Câu 4: Viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
a- 58…… = 580 tạ b- 5 yến 8kg < 5 …… 8 kg
Câu 5: 6 tạ + 2 tạ 8kg=…kg
A 88 B 808 C 880 D 8080
Câu 6 : Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
a/ 385 989 < 3 4102 b/ 415 05 m > 4 km 600 m
c/ tấn 120 kg > 8 tấn 890 kg d/ 1 giờ 59 phút < 11 giờ 2 phút
DẠNG 7: THẾ KỈ Câu 1 Hồ Quý Ly lên ngôi năm 1400 Vậy Hồ Quý Ly lên ngôi vào thế kỉ
Trang 6Câu 2: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn diễn ra từ năm 1418 đến 1427 Vậy cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
diễn ra trong thế kỉ
A Thế kỉ XIII B Thế kỉ XIV C Thế kỉ XV D Thế kỉ XVI Câu 3 : a/Thế kỉ XII bắt đầu từ năm đến năm
b/ Năm 1200 thuộc thế kỉ và năm 1300 thuộc thế kỉ
Câu 4 (*): Một người sinh vào năm 76 của thế kỉ XIX và mất vào năm 37 của thế kỉ XX Hỏi người đó sống được bao nhiêu năm? năm DẠNG 8: TRUNG BÌNH CỘNG Câu 1: Viết tiếp vào chỗ trống để có câu trả lời đúng: Bạn Tâm có 115 viên bi, bạn Trí có 85 viên bi và bạn Bình có 70 viên bi Vậy trung bình mỗi bạn có ………… viên bi. Bài 2: Trung bình cộng hai số bằng 98, hiệu của chúng bằng 32 Vậy hai số đó là: A 33 và 65 B 32 và 66 C 114 và 82 D 84 và 112 Bài 3: Trung bình cộng của hai số là 70, biết một trong hai số là 60 Vậy số kia là : A.50 B 60 C 70 D 80 Bài 4: Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6 bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 54kg Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng là A 12kg B 9kg C 21kg D 48kg Bài 5: Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 40 km, giờ thứ hai chạy được 48 km, giờ thứ ba chạy được 53 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét? ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
………
………
Trang 7Bài 6: Gia đình bác Hà năm đầu thu hoạch được 60 tạ thóc Năm thứ hai bác Hà thu hoạch bằng
1
3 năm đầu, năm thứ ba thu hoạch gấp đôi năm đầu Hỏi trung bình mỗi năm bác hà thu hoạch
bao nhiêu tạ.
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
………
………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
………
Dạng 9: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VA HIỆU HAI SỐ ĐÓ Bài 1: Tổng của hai số là 58, hiệu của hai số là 36 Số lớn và số bé lần lượt là: A 47 và 11 B 22 và 11 C 11 và 47 D 47 và 94 Bài 2: Tổng hai số là 45 và hiệu hai số đó là 9 thì số lớn là: A 34 B 54 C 27 D 36 Bài 3: Hai thùng chứa được tất cả là 600l nước Thùng bé chứa được ít hơn thùng to 120l nước Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít nước? Bài giải: ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8……
Bài 4: (***) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 64 m, chiều dài hơn chiều rộng 18 m Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó? Bài giải: ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
……
Bài 5 (***) Một sân vận động hình chữ nhật có nửa chu vi là 98 m, chiều dài hơn chiều rộng 32 m Tính diện tích sân vận động hình chữ nhật đó? Bài giải: ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
………
………
… ………
………
………
Bài 6: Chu vi của một thửa ruộng hình chữ nhật là 40 m, chiều dài hơn chiều rộng 4 m Chiều rộng thửa ruộng dài là bao nhiêu mét? ………
………
………
Trang 9
………
………
………
………
………
………
Bài 7: Một hình chữ nhật có chu vi là 28m Nếu chiều dài bớt đi 8m thì sẽ được chiều rộng Hỏi diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
DẠNG 10: TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT Câu 1 (**) Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 125 m Bài giải: ………
………
………
Câu 2: Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 120 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Vậy chu vi khu đất đó là:
Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình chữ nhật đó là:
A 720 cm2 B 36 cm2 C 144cm2 D 72 cm2
Trang 10DẠNG11: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC Câu 1(*): Điền vào chỗ trống để có kết quả đúng:
468 : 3 + 61 x 4 = ……… …………
a/ 4237 x 18 -34 578= b/ 46 857 + 3444 : 28=
= =
= =
c/ (601 759 – 404 0 83 ) : 342 = d/ 6784: 64 x 137=
= =
= =
D ẠNG 12: TÍNH BẰNG CÁCH THUẬN TIỆN NHẤT Bài 1/ Tính bằng cách thuận tiện: a/ 428 x 36 + 64 x 428= b/ 512 x 47 – 37 x 512=
= =
= =
c/ 96 : 4 + 104 : 4 = d/1775 :5- 275 : 5=
= =
= =
g/ 72 x 11 : 9 = h/ 72 x 4 x 25=
= =
= =
Trang 11i/125 x 25 x 8 x4 = k/ (4 x 37) x 25=
= =
= =
l/123 + 169 + 177 + 131= m/345 + 236 + 655 + 764=
= =
= =
Bài 2:Tính bằng cách cách thuận tiện (theo mẫu): (12 x 47) : 4 = (12 : 4) x 47 = 3 x 47 =141 a/ (72 x 92) : 9= `
b/ (142 x 48 ): 8 =
c/ 288 : (8 x 2)=
Bài 3 (***) Tính bằng cách thuận tiện nhất 2008 x 76 + 2008 x 43 – 2008 x 19 ………
………
………
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện: ………
………
………
………
………
………
DẠNG 13: HÌNH HỌC
Trang 12D
M
C
N
1/ Trên hình vẽ có …… góc vuông
2/ Đoạn thẳng AB song song với các đoạn thẳng ………
3/ Đoạn thẳng AD vuông góc với các đoạn thẳng ………
Câu1: Trong hình bên có:
góc nhọn
góc vuông
góc tù
góc bẹt
Câu 2(***): Cho hình vẽ dưới đây Biết ABCD là hình vuông, ABNM và MNCD là các hình chữ nhật Điền kết quả vào chỗ chấm cho đúng:
Câu 3: Viết vào chỗ chấm theo mẫu:
………
………
B
Trang 13………
Câu 4: Cho hình vẽ sau:
a/ Nêu tên các cặp cạnh song song trong hình:
………
……….….…
………
b/ Nêu tên các cặp cạnh vuông góc trong hình
………
……….….…
………