1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì i lớp 12 trường PTTH thuận thành 1 năm học 2014 2015 môn toán

8 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 534,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào đồ thị C biện luận theo m số nghiệm của phương trình 2x39x2m m là tham số thực.. Tìm tập các giá trị của tham số thực m để đường thẳng d m:ymx cắt đồ thị C tại 3 1 điểm phân

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015

Môn: TOÁN LỚP 12 - CT CHUẨN

A NỘI DUNG ÔN TẬP

I.GIẢI TÍCH

a Ứng dụng của đạo hàm

 Bài toán tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số

b Bài toán khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số và các bài toán liên quan

 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

 Bài toán viết phương trình tiếp tuyến

 Bài toán tương giao

c Lũy thừa và logarit

d Hàm số mũ hàm số logarit

e Phương trình bất phương trình mũ và logarit

II HÌNH HỌC

a Khối đa diện

b Khối tròn xoay

B CÁC BÀI TẬP HƯỚNG DẪN HỌC SINH ÔN TẬP

PHẦN I: GIẢI TÍCH

Bài tập 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của hàm số

1 y 3x24x trên đoạn 8 1;0

2 y 2x33x212x10 trên 3;3

3 y x33x29x trên đoạn 5 3; 4

y

x

2 4 4

1

 trên đoạn

3

; 5 2

y

x

2 3 4

1

 trên khoảng 1;

6 yx44x34x21 trên đoạn 3

1;

2

7 ycos2xcosx3

8 y 2 cos2x2 sinx

Trang 2

9 yx 4x

10 y = x2-4ln(1-x) trên đoạn [-3;0]

11 y = 2ln3x-3ln2x-2 trên đoạn [1;e2];

12 y = ex(x2-x-1) trên đoạn [0;2];

Bài tập 2 Cho hàm số y 1x3 3x2 1

    (1) có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết

a Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại điểm A 0;1  

b Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d y:  4x

c Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng d1: 2x y   2 0

d Tiếp tuyến đó có hệ số góc lớn nhất

3 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình 2x39x2m (m là tham

số thực)

4 Tìm tập các giá trị của tham số thực m để đường thẳng d m:ymx cắt đồ thị (C) tại 3 1 điểm phân biệt

Bài tập 3 Cho hàm số y 1x3 3x2 3x 1

    (1) có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết

a Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy

b Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳng d y: 4

c Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d1:y 3x 3

d Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng d2: 6x y   6 0

e Tiếp tuyến đó có hệ số góc nhỏ nhất

3 Tìm tập giá trị tham số thực m để phương trình 2x33x212xm có ba nghiệm phân biệt

4 Tìm tập các giá trị của tham số thực m để đường thẳng d m:ymx cắt đồ thị (C) tại 3 1 điểm phân biệt

Bài tập 4 Cho hàm số y 2x3 4x2 6x m 1

3

     (1) có đồ thị (Cm) (m là tham số thực)

1 Tìm tập giá trị của m để đồ thị (Cm) đi qua gốc tọa độ O 0; 0 Khảo sát sự biến thiên và vẽ  

đồ thị (C) của hàm số (1) với m vừa tìm được

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết

a Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục Ox

b Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với parabol  P :y 4x2 20x

3

c Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d1:y6x 6

d Tiếp tuyến đó có hệ số góc nhỏ nhất

3 Biện luận theo tham số thực k số nghiệm của phương trình x36x29xk

4 Tìm tập giá trị của m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt

5 Tìm tập các giá trị của m để đường thẳng d m:ymx m  cắt đồ thị (C1 m) tại 3 điểm phân biệt

Bài tập 5 Cho hàm số y x33x24x3m (1) có đồ thị (C2 m) (m là tham số thực)

Trang 3

1 Tìm tập giá trị của m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm có hoành độ x  song song với 1 đường thẳng d m:ym6x1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với

m vừa tìm được

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết

a Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy

b Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng d x: 5y 2 0

c Tiếp tuyến đó có hệ số góc lớn nhất

3 Biện luận theo tham số thực k số nghiệm của phương trình x33x24xk

4 Tìm tập giá trị của m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt

5 Chứng minh hàm số luôn có cực đại và cực tiểu với mọi giá trị của m Tìm tập giá trị của m để các điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm cùng phía với trục Ox

6 Tìm tập các giá trị của m để đường thẳng d m:ymx3m cắt đồ thị (C2 m) tại 3 điểm phân biệt

Bài tập 6 Cho hàm số y 1x3 2m 1x2 3m 1x m 1

3

       (1) có đồ thị (Cm) (m là tham số thực)

1 Tìm tập giá trị của m để đồ thị (Cm) cắt trục Oy tại điểm có tung độ y 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m vừa tìm được

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết

a Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy

b Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d y: 3x0

c Tiếp tuyến đó có hệ số góc nhỏ nhất

3 Biện luận theo tham số thực k số nghiệm của phương trình x36x29x k  0

4 Tìm tập giá trị của m hàm số nghịch biến trên R

5 Tìm tập các giá trị của tham số thực m để đường thẳng d m:ym cắt đồ thị (C) tại 3 điểm 1 phân biệt

Bài tập 7 Cho hàm số ymx32m1x23m1x m  (1) có đồ thị (C1 m) (m là tham số thực) Tìm tập giá trị của tham số m để hàm số đông biến trên R

Bài tập 8 Cho hàm số yx42m1x23m (1) có đồ thị (Cm) (m là tham số thực)

1 Tìm tập giá trị của m để (Cm) cắt trục tung tại điểm A 0; 3  , khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) yf x   khi đó

2 Biện luận theo k số nghiệm của phương trình x44x2  k

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình

 

f'' x  0

4 Tìm tập giá trị của m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị

Bài tập 9 Cho hàm số x

y x

3 1 2

 

 (1) có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết

a Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục Ox

b Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d y: 5x 6 0

c Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng d1: 5y4x 5 0

3 Tìm tập giá trị thực của tham số m để đường thẳng d m:ymx cắt (C) tại hai điểm phân 4 biệt

Trang 4

4 Tìm tập giá trị thực của tham số m để đường thẳng  m:ymx cắt (C) tại hai điểm phân 2 biệt A, B và chúng nằm trên cùng một nhánh của (C)

5 Chứng minh rằng đường thẳng l m:y 2x m luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt C, D Tìm tập giá trị của m để CD nhỏ nhất

6 Tìm các điểm trên (C) sao cho hoành độ và tung độ của nó là các số nguyên

7 Chứng minh rằng tích khoảng cách từ một điểm M0x y0; 0   C đến các đường tiệm cận của (C) là một hằng số

8 Tìm các điểm trên (C) sao cho điểm đó cách đều các đường tiệm cận của (C)

9 Tìm các điểm trên (C) sao cho điểm đó cách đều các trục tọa độ

10 Tiếp tuyến tại điểm M0x y0; 0   C cắt các đường tiệm cận của (C) tại các điểm A, B

a Chứng minh rằng M0 là trung điểm của đoạn AB

b Tam giác IAB có diện tích không đổi (I là giao điểm các đường tiệm cận của (C))

11 Tìm điểm M0x y0; 0   C sao cho tam giác IAB cân

12 Tìm điểm M0x y0; 0   C sao cho tiếp tuyến của (C) tại M0 cắt các trục tọa độ tại các điểm C D, và tam giác OCD có diện tích bằng 1

10

Bài tập 10 Cho hàm số x

y x

1

 (1) có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết

a Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy

b Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d y x:   9 0

c Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng d y: 4x 5 0

3 Tìm tập giá trị thực của tham số m để đường thẳng ymx 1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

4 Tìm tập giá trị thực của tham số m để đường thẳng ymx 2 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

A, B và chúng thuộc hai nhánh khác nhau của (C)

5 Chứng minh rằng đường thẳng y3x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt C, D và tiếp tuyến của (C) tại C, D song song với nhau

6 Tìm các điểm trên (C) sao cho hoành độ và tung độ của nó là các số nguyên

7 Chứng minh rằng tích khoảng cách từ một điểm M0x y0; 0   C đến các đường tiệm cận của (C) là một hằng số

8 Tìm các điểm trên (C) sao cho điểm đó cách đều các đường tiệm cận của (C)

Bài tập 11 Cho hàm số mx

y

x m

1

 (1) có đồ thị (Cm)

1 Tìm tập các giá trị thực của để (Cm) đi qua điểm A 1; 3  , khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm

số (1) với vừa tìm được

2 Tìm tập các giá trị của m d m:ymx cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B 2

3 Chứng minh rằng m:y 1x m

2

  luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt C, D Tìm tập giá trị của

m để CD10

4 Tìm tập giá trị của m để hàm số (1) đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó

Bài tập 12 Tính giá trị biểu thức sau

1

log 8

3

2

1

3log log 16 log 2 27

 

Trang 5

b 1 7 7 73

log 36 log 14 3log 21

1

log 24 log 72

2

1

log 18 log 72

3

27

log 4 log 10

log log1000 log 2 3 log 2

Bài tập 13 Tìm x biết

a log2x2 log2a3 log4b

2 2

Bài tập 14

a Cho alog 15,3 blog 103 Hãy tính

3 log 50 theo ab

b Cho alog 3,2 blog 5,3 clog 27 Hãy tính log14063 theo a b , và c

Bài tập 15 Tìm tập xác định và tính đạo hàm của các hàm số

a ylog8x23x4 b yx2 x

3

y

x

1

3

4 log

4

1

2 4 2

Bài tập 16 Giải các phương trình và bất phương trình

a 3.2x2x22x360 b 3x12.3x4.3x1279

c 5x5x15x3 3x3x33x1 d

x

3 7

1 1

e

x2 x

2 3

 

 

 

f 22x122x222x3448

g  x  x x

1 1

1

Bài tập 17 Giải các phương trình và bất phương trình

a 4x12x42x216 b 4x16.2x1 8 0

c 34x84.32x527 0 d 3 x 31 x 4 0

e 72x x 6 0,7 x 7

Bài tập 18 Giải các phương trình và bất phương trình

a 25x10x 22x1 b

x

4.3 9.2 3.6

6.9 13.6 6.4  0 d 3.22x445.6x9.22x2  0

e 7.4x2 9.14x2 2.49x2 0 f

x

3  2  12  0

Trang 6

g

x

2 3 1

Bài tập 19 Giải các phương trình và bất phương trình

a logxlogx2log 9x b logx4log 4x 2 logx3

x

2

3

3 log 2 log 2 log 2

e 1x

3

log 1   2 f log3x3log3x5 1

x

2

1

2

7

Bài tập 20 Giải các phương trình và bất phương trình

a 21 x 1 x

log log  6 0

c

1

5 log 1 log  d 4 log4x33 log 4 1x

e 2 log32x5 log22xlog2x 2 0 f ln3x3 ln2x4 lnx12 0

g log2x  6 x

PHẦN 2: HÌNH HỌC

I THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

Dạng 1 Khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy

Bài 1 Cho hình chóp SABC có SB = SC = BC = CA = a Hai mặt (ABC) và (ACS)cùng

vuông góc với (SBC) Tính thể tích hình chóp

Bài 2 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA

vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 600

1) Chứng minh các mặt bên là tam giác vuông

2) Tính thể tích khối chóp

Bài 3 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với

đáy ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 600 Tính thể tích hình chóp

Bài 4 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc

đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 600

1) Tính thể tích khối chóp SABCD

2) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

Dạng 2 Khối chóp có một mặt bên vuông góc với đáy

Bài 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a Mặt bên SAB là

tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD

1) Chứng minh rằng chân đường cao khối chóp trùng với trung điểm cạnh AB 2) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Bài 2 Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều ,BCD là tam giác vuông cân tại D ,

(ABC)  (BCD) và AD hợp với (BCD) một góc 600, biết AD = a Tính thể tích tứ diện ABCD

Bài 3 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a Mặt

bên SAC vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450 1) Chứng minh rằng chân đường cao khối chóp trùng với trung điểm cạnh AC

2) Tính thể tích khối chóp SABC

Dạng 3 Khối chóp đều

Trang 7

Bài 1 Cho chóp tam giác đều SABC cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Chứng minh

rằng chân đường cao kẻ từ S của hình chóp là tâm của tam giác đều ABC.Tính thể tích chóp đều SABC

Bài 2 Cho khối chóp tứ giác SABCD có tất cả các cạnh có độ dài bằng a

1) Chứng minh rằng SABCD là chóp tứ giác đều

2) Tính thể tích khối chóp SABCD

Bài 3 Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm DC

1) Tính thể tích khối tứ diện đều ABCD

2) Tính khoảng cách từ M đến mp(ABC).Suy ra thể tích hình chóp MABC

Dạng 4 Khối chóp phương pháp tỉ số thể tích

Bài 1 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân ở B, AC = a 2 , SA vuông góc

với đáy ABC, SA = a

1) Tính thể tích của khối chóp S.ABC

2) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, mặt phẳng (  ) qua AG và song song với BC cắt SC, SB lần lượt tại M, N Tính thể tích của khối chóp S.AMN

Bài 2 Cho khối chóp tứ giác đều SABCD Một mặt phẳng (  ) qua A, B và trung điểm M

của SC Tính tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó

II THỂ TÍCH LĂNG TRỤ

Dạng 1 Lăng trụ đứng có chiều cao hay cạnh đáy

Bài 1 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác ABC vuông cân tại A có

2

BCa và biết A B' 3a Tính thể tích khối lăng trụ

Bài 2 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bên bằng 4a và đường cheo 5a

Tính thể tích lăng trụ

Bài 3 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều cạnh a = 4 và biết

diện tích tam giác A’BC bằng 8 Tính thể tích lăng trụ

Bài 4 Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a và có góc nhon bằng 600 Đường chéo lơn của đáy bằng đường chéo nhỏ của lăng trụ Tính thể tích lăng trụ

Dạng 2 Lăng trụ đứng có góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Bài 1 Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác

vuông cân tại B với BA = BC = a, biết A’B hớp với đáy ABC một góc 600 Tính thể tích lăng trụ

Bài 2 Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác

vuông tại A với AC = a,  0

60

ACB  biết BC' hợp với (AA'C'C) một góc 300 Tính AC’ và thể tích lăng trụ

Bài 3 Cho lăng trụ đứng ABCD A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và đường

chéo BD' của lăng trụ hợp với đáy ABCD một góc 300 Tính thể tích và tổng diên tích của các mặt bên của lăng trụ

Bài 4 Cho hình hộp đứng ABCD A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và

 600

BAD  biết AB’ hợp với đáy (ABCD) một góc 300 Tính thể tích của hình hộp

Dạng 3 Lăng trụ đứng có góc giữa 2 mặt phẳng

Bài 1 Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B

với BA = BC = a, biết (A’BC) hợp với đáy (ABC) mọt góc 600 Tính thể tích lăng trụ

Bài 2 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều Mặt (A’BC) tạo với

đáy một góc 300 và diện tích tam giác A’BC bằng 8 Tính thể tích lăng trụ

Bài 3 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A'B'C'D' có cạnh đáy a và mặt phẳng (BDC') hợp

với đáy (ABCD) một góc 600 Tính thể tích khối hộp chữ nhật

Trang 8

Bài 4 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D’ có A’A = 2a; mặt phẳng (A’BC) hợp với

đáy (ABCD) một góc 600 và A’C hợp với đáy (ABCD) một góc 300 Tính thể tích hình hộp chữ nhật

Bài 1 Cho lăng trụ xiên tam giác ABC

Dạng 4 Khối lăng trụ xiên

A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , biết cạnh bên là a 3 và hợp với đáy ABC một góc 600 Thể tích lăng trụ

Bài 2 Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình

chiếu của A' xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AA' hợp với đáy ABC một góc 600

1) Chứng minh rằng BB'C'C là hình chữ nhật

2) Tính thể tích lăng trụ

Ngày đăng: 05/10/2016, 09:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHẦN 2: HÌNH HỌC. - Đề cương ôn tập học kì i lớp 12 trường PTTH thuận thành 1 năm học 2014 2015 môn toán
2 HÌNH HỌC (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm