đề thi
Trang 1ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 10
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
(Cho: H=1, C=12, N= 14, O=16, S= 32, F=19, Cl=35,5, Br=80, P=31; Li=7, Na=23, K=39, Rb=85, Cs=133,
Mg= 24, Ca=40, Ba=137, Al=27, Cr=52, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ag=108)
Câu 1 Cho phản ứng: FeCO3 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O Tỉ lệ giữa số phân tử HNO3 là chất oxi hoá và số phân tử HNO3 là môi trường trong phản ứng là
A 8 : 1 B 1 : 9 C 1 : 8 D 9 : 1
Câu 2 Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,35 gam muối Cho toàn bộ lượng
muối này tác dụng với NaOH dư được 13,9 gam muối khác Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của
X là
A (NH2)2C2H3COOH B NH2CH2]4COOH
C NH2CH(COOH)2 D NH2CH2CH=CHCOOH
Câu 3 Trộn 8 gam hỗn hợp gồm O2 và O3 với một lượng vừa đủ V (lít) hỗn hợp khí H2 và CO (đktc) rồi đốt cháy hoàn toàn Sau phản ứng toàn bộ sản phẩm thu được có khối lượng là 19,4 gam % thể tích H2 trong hỗn hợp H2 và
CO là
Câu 4 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol mỗi chất axit axetic, ancol etylic, glixerol tác dụng với Na dư Thể tích khí H2 thu được (ở đktc) là
A 3,36 lít B 3,73 lít C 6,72 lít D 5,6 lít
Câu 5 Cho hỗn hợp bột 2 kim loại Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối là
A Fe(NO3)3 và AgNO3 B Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
C AgNO3 và Cu(NO3)2. D Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
Câu 6 Khi pin điện Zn-Cu hoạt động, phản ứng nào xảy ra ở catot là
A Cu2+ + 2e Cu B Zn2+ + 2e Zn
C Cu Cu2+ + 2e D Zn Zn2+ + 2e
Câu 7 Dãy gồm các nguyên tử có cùng số electron độc thân (ở trạng thái cơ bản) là
A Cl; C; O B C; O; Si C S; Al; Na D C; Si; Mg
Câu 8 Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA Trong oxit cao nhất, khối lượng của oxi chiếm 61,2% Nguyên tố R là
Câu 9 Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 9,2 gam ancol etylic với hiệu suất 60% Khối lượng este thu được là
A 17,6 gam B 26,4 gam C 10,56 gam D 15,84 gam
Câu 10 Dung dịch X gồm các ion Ca2+, Ba2+, Mg2+, 0,35 mol Cl-, 0,25 mol NO3 Thêm V lít dung dịch hỗn hợp
Na2CO3 0,1M và K2CO3 0,05M vào X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của V là
A 2,0 B 1,0 C 3,0 D 1,5
Câu 11 Rót từ từ dung dịch AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH đồng thời lắc nhẹ Hiện tượng quan sát được là:
A Có kết tủa trắng, sau tan và bọt khí thoát ra
B Ban đầu có kết tủa, tan ngay, sau đó tạo kết tủa không tan
C Có bọt khí không màu thoát ra
D Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó có kết tủa trắng
Câu 12 Hoà tan hoàn toàn 1,525 gam hỗn hợp gồm kali và oxit của nó vào nước thu được 350 ml dung dịch kiềm và
0,168 lít khí H2 (ở đktc) pH của dung dịch kiềm là
A 12,4 B 13,0 C 1,146 D 12,854
Câu 13 Nung hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khối lượng không đổi Chất rắn thu được gồm
Trang 2A Ag và Cu B Ag và CuO C Ag2O và Cu2O D Ag và Cu2O
Câu 14 Cho 6,5 gam Zn tác dụng vừa hết với dung dịch chứa m gam hỗn hợp NaOH và NaNO3 thu được 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí NH3 và H2 Giá trị của m là
Câu 15 Để hoà tan một hỗn hợp gồm Fe, Ag, Cu cần dùng dung dịch chứa m gam HNO3 thu được 6,72 lít khí NO2 (ở đktc) Giá trị của m là
A 37,8 B 18,9 C 9,45 D 28,25
Câu 16 Điện phân 2 lít dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian thu được 5,6 lít khí thoát ra ở anot, dung dịch X và
Cu thoát ra trên catot Giả sử Cu2+ không thuỷ phân, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể Trị số pH của dung dịch X và khối lượng Cu thoát ra là
A 0,6 và 16 gam B 0,3 và 16 gam C 0,3 và 32 gam D 0,6 và 32 gam
Câu 17 Cho tên gọi của một số chất: metylamin (1); axit axetic (2); axit propanoic (3); etan-1,2-điol (4);
hexan-2,4-đion (5) Tên thuộc loại danh pháp hệ thống là:
A (1), (2), (5) B (1), (3), (4), (5)
C (1), (4), (5) D (3), (4), (5)
Câu 18 Trộn 0,81 gam Al với hỗn hợp bột Cr2O3 và Fe2O3 rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm một thời gian thu dược hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong HNO3 đun nóng thì được V lít khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của V là
A 0,224 B 0,672 C 2,24 D 6,72
Câu 19 Đốt cháy hết một lượng hỗn hợp gồm C4H10, C2H4, C3H6 C4H6 cần V lít oxi (đktc) thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của V là
A 13,44 B 17,92 C 8,96 D 15,68
Câu 20 Cho cân bằng: CO(khí) + H2O(hơi) CO2(khí) + H2(khí) ở toC có KC = 1 Tại trạng thái cân bằng, nồng độ mol các chất [H2O] = 0,03M ; [CO2] = 0,04M Nồng độ mol ban đầu của CO là
A 0,063M B 0,093M C 0,073M D 0,083M
Câu 21 Trong các cặp chất sau đây, cặp nào tồn tại trong cùng một dung dịch ?
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3
C Na2CO3 và KOH D NaCl và AgNO3
Câu 22 Trong phòng thí nghiệm điều chế clo bằng cách cho các chất KMnO4, MnO2, K2Cr2O7, KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc Nếu các chất đó có khối lượng như nhau thì lượng clo thu được nhiều nhất từ
A KMnO4 B K2Cr2O7 C MnO2 D KClO3
Câu 23 Hỗn hợp X gồm Fe, Cu có tỉ lệ khối lượng mCu: mFe= 7 : 3 Lấy m gam X cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 gam HNO3 trong dung dịch thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch Y và 5,6 lít khí Z gồm NO, NO2 (ở đktc) Giá trị của m là
A 40,5 B 50,0 C 50,2 D 50,4
Câu 24 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: X Y clobenzen Z phenol
Các chất X và Y lần lượt có thể là
A axetilen và benzen B xiclohexan và natri phenolat
C n-hexan và brombenzen D benzen và nitrobenzen
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit hữu cơ không no đơn chức có 1 liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon, sản
phẩm cháy gồm CO2 và H2O có tổng khối lượng là 16,8 gam Axit hữu cơ đó là
A axit acrylic B axit axetic C axit metacrylic D axit but-2-enoic
Câu 26 Cho 4,2 gam bột gồm Al và Al2O3 tan vừa hết trong V lít dung dịch HNO3 1M thu được 1,792 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 0,2927 B 0,320 C 0,440 D 0,160
Câu 27 Nhóm các chất đều tác dụng được với axit axetic là
A CaCO3, CH3OH, NH4Cl. B C6H5OH, NaHCO3, MgO
C NaOH, C2H5OH, Na2CO3. D K2CO3, Al2O3, C6H5OH
Trang 3Câu 28 Thuỷ phân 0,1 mol este X cần dùng 300 ml NaOH 1M Mặt khác nếu thuỷ phân 2,18 gam X cần 1,2 gam
NaOH và thu được ancol và 2,46 gam muối của một axit cacboxylic Công thức của este là
A C2H4(OOCC2H3)3 B (C2H5COO)3C3H5
C C3H5(OOCCH3)3 D (CH3COO)3C3H6
Câu 29 Số chất có cùng công thức phân tử C3H6O2 tác dụng được với NaOH (nhiệt độ thường hoặc đun nóng) là
A 3 B 1 C 2 D 5
Câu 30 Sau khi thuỷ phân 17,1 gam mantozơ (hiệu suất 80%) thu được dung dịch X Cho X tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư, khối lượng bạc thu được lớn nhất là
A 17,28 gam B 19,44 gam C 32,4 gam D 2,16 gam
Câu 31 Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol peptit X thu được 1 mol Ala, 1 mol Gly và 2 mol Phe Nếu thuỷ phân không
hoàn toàn X thu được các đipeptit: Ala–Gly, Gly–Phe và Phe–Ala Công thức của X là
A Gly–Phe–Phe–Ala B Gly–Phe–Ala–Phe
C Ala–Gly–Phe–Phe D Phe–Ala–Gly–Phe
Câu 32 Cho các chất: Cu, CuO, Cu2O, CuS, Cu2S, Cu(OH)2, CuCO3, CuSO3 lần lượt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
Câu 33 Cho 1 mol hỗn hợp gồm Zn và Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng, số mol HNO3 đã phản ứng và số mol chất khí thoát ra (ở đktc) là
A 4 và 2 B 8 và 2 C 3 và 1 D 8 và 4
Câu 34 Có bao nhiêu amin đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C4H11N tác dụng với axit HNO2 sinh
ra khí nitơ ?
Câu 35 Dãy gồm các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A tơ tằm, tơ nilon, tơ visco B len, tơ tằm, tơ axetat, sợi bông
C tơ visco, sợi bông, tơ axetat D len, tơ tằm, tơ axetat, sợi bông, tơ enang
Câu 36 Số lượng ancol bậc I, II có công thức phân tử C5H12O khi tách nước tạo ra anken duy nhất có cùng mạch cacbon với ancol là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 37 Trộn 3 thể tích CH4 với 2 thể tích hiđrocacbon X thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 15,6 Công thức phân tử của X là
A C4H6 B C4H8 C C4H10 D C4H4
Câu 38 Cho 0,51 gam hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 thu được 2,16 gam Ag Công thức của 2 anđehit là
A CH3CHO và C2H5CHO B C2H5CHO và C3H7CHO
C HCHO và CH3CHO D C4H9CHO và C5H11CHO
Câu 39 Thuỷ phân hoàn toàn este có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ có công thức phân tử là CHO2Na và C3H8O Công thức cấu tạo của este là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C3H7COOH
Câu 40 Polime tổng hợp nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng trùng hợp ?
|
(CH -CH)
OH
B n
| 3
( NH CH CO)
CH
C ( NH[CH ] CO)2 5 n D (OCH CH OCOC H CO)2 2 6 4 n
Câu 41 Cho các dung dịch loãng sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, NaOH Chỉ được dùng thêm một hoá chất nào dưới đây để nhận biết các chất trong các dung dịch loãng trên ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Giấy quỳ tím D Phenolphtalein
Câu 42 Cho a gam hỗn hợp gồm etanol và axit fomic tác dụng với natri dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc) Giá
trị của a bằng
A 9,20 B 13,80 C 4,60 D 18,40
Trang 4Câu 43 Để phân biệt saccarozơ và mantozơ có thể dùng cách nào sau đây ?
A Cho các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B Thuỷ phân các chất rồi tiến hành phản ứng tráng bạc
C Cho các chất tác dụng với nước brom
D Cho các chất tác dụng với CuO
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 trong nước theo tỉ lệ mol 1 : 1 Công thức cấu tạo của X là
A HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO B HOOC-CH=CH-COOH
C HO-CH2-CH=CH-CHO D HO-CH2-CH2-CH2-CHO
Câu 45 Cho 1 mol hợp chất thơm X phản ứng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu cho 1 mol X
phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4 lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HO-C6H4-COOCH3 B CH3-C6H3(OH)2
C HO-CH2-C6H4-OH D HO-C6H4-COOH
Câu 46 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Hỗn hợp gồm FeS và CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl
B Hỗn hợp gồm Ag và Cu có thể tan hết trong dung dịch HNO3 đặc
C Hỗn hợp gồm BaO và Al2O3 có thể tan hết trong H2O
D Hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
Câu 47 Hòa tan hỗn hợp gồm 9,6 g CuO và 24 g Fe2O3 trong 240 ml dung dịch H2SO4 2M đến phản ứng hoàn toàn
Sau phản ứng thấy có m g chất rắn không tan Giá trị của m là
A 4,8 m 2,7 B 7,2 m 5,6
C 7,2 m 4,8 D 7,2 > m > 4,8
Câu 48 Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2+Cl- (với hiệu suất 100%), lượng C6H5NH2 và NaNO2 cần dùng vừa
đủ là
A 0,1 mol và 0,1 mol B 0,1 mol và 0,2 mol
C 0,1 mol và 0,4 mol D 0,1 mol và 0,3 mol
Câu 49 Dãy các chất khí có thể làm khô bằng NaOH khan là
A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2
C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2
H
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là
A C2H5OH, CH3COONa, C2H2 và C2H6 B C2H5OH, C2H5Cl, CH3COOC2H5 và C3H8
C CH3CHO, CH3Cl và C3H8 D CH3CHO, CH3COONa, C2H2 và C2H6
Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn