Câu 2: Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.. Số đồng phân cấu tạo củ
Trang 1Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH THUẬN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(có 4 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC : 2018 – 2019 Môn: HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(40 câu trắc nghiệm)
(Học sinh làm bài trên phiếu trả lời và không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh: Lớp:
Cho nguyên tử khối : C = 12; H= 1; O = 16; N= 14; Na= 23; K=39; Ag=108; Cl = 35,5: Mg = 24;
Fe = 56
Câu 1: Sắp xếp các chất sau theo trật tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH, HCOOCH3 ,
CH3COOCH3 , C3H7OH
A CH3COOH, CH3COOCH3 , C3H7OH, HCOOCH3
B CH3COOCH:, HCOOCH3 , C3H7OH, CH3COOH
C HCOOCH3 , C3H7OH, CH3COOH, CH3COOCH3
D CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH
3, HCOOCH3
Câu 2: Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là:
A.5 B.3 C 4 D.2
Câu 3: Cho các chất: (1) buta-1,3-đien; (2) axit glutamic; (3) acrilonitrin; (4) glyxin; (5) vinyl
axetat Những chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A (3), (4) và (5) B (1), (3) và (5) C (1), (2) và (5) D (1), (2) và (3)
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn pentapeptit X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có tripeptit
Gly-Gly-Val và hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly Chất X có công thức là
A Gly-Ala-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Gly-Gly- Vai
C Gly-Gly-Val-Ala-Gly D Gly-Ala-Val-Gly-Gly
Câu 5: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A Bạc (Ag) B Sắt (Fe) C Vonfram (W) D Crom (Cr)
Câu 6: Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A Poli(vinyl clorua) B:Poli acrilonitrin C Polietilen D Poli(vinyl axetat)
Câu 7: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tổng hợp?
A Polipropilen, polibutađien, mlon-7, nlon-6,6
B Polipropilen, xenlulozơ, nilon-7, nilon-6,6
C Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên, polibutađien
D Polipropilen, tinh bột, nilon-7, cao su thiên nhiên
Câu 8: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)s
trong môi trường kiêm, tạo dung dịch màu xanh lam là
A.4 B 2 C.1 D 3
Câu 9: Khối lượng của một đoạn mạch polibutađien là 8370 đvC và của một đoạn mạch tơ nilon-6,6
là 27120 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch polibutađien và đoạn mạch tơ nilon-6,6 lần lượt là
A 155 và 120 B 113 và 152 C 113 và 114 D 155 và 121
Câu 10: Glyxin có thể phản ứng với dãy các chất nào sau đây?
Trang 2Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 2
A HCI, Cu, NaOH B HCI, NaCl, C2H5OH
C NaOH, CH3OH, H2SO4 D NaOH, HCI, Na2SO4
Câu 11: Saccarozơ, glucozơ, fructozơ đều tham gia vào phản ứng
A thủy phân B với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C đổi màu iot D tráng bạc
Câu 12: Cho 10 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCI 0,8M, thu
được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 35,6 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol NaOH
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 36,72 B.38,24 C 38,08 D 29,36
Câu 14: Chất không tan trong nước lạnh là
A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D tinh bột
Câu 15: Polime nào sau đây được dùng đề điều chế thủy tỉnh hữu cơ?
A Poli(etylen terephtalat) B Poli(metyl metacrylat)
C Polistiren D Poliacrilomtrin
Câu 16: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muỗi trong dung dịch của dãy nào sau đây?
A NaCl, AICl3 , ZnCl2 B Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl
C MgSO4, CuSO4, AgNO3 D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
Câu 17: Hợp chất H2N-CH(CH3)-COOH có tên gọi là
A alanin B lysin C vali D glyxin
Câu 18: Cho 21,6 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít khí H2
thoát ra (đktc) Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là
A 39,4 gam B 53,9 gam C 58,1 gam D 57,1 gam
Câu 19: Xà phòng hóa triolein thu được sản phẩm là
A C17H33COONa và glixerol B C H COONa và glixerol 17 33
C C15H COONa và glixerol 33 D C H COON và etanol 15 31
Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Glucozơ B Anilin C Etyl amin D Glyxin
Câu 21: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60đvC X1 có khả năng phản
ứng với Na, NaOH, Na CO X2 3 2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X X lần lượt là 1, 2
A.H-COO-CH3 , CH3-COOH B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C CH3-COOH, H-COO-CH3 D CH3-COOH, CH3COOCH3
Câu 22: Cho các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất bị thủy phân
trong môi trường axit là
Câu 23: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung địch glucozơ là
A 14.4% B 12,4% C 11,4% D 13,4%
Trang 3Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 3
Câu 24: Cho 2,15 gam este đơn chức mạch hở X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 0,5M
Công thức phân tử của este X là
A C H O 4 6 2 B C H O 2 4 2 C C H O 3 6 2 D C H O 4 8 2
Câu 25: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được 27,75 gam muối Gía trị của
m là
A 13,35 B 26,25 C.22.25 D 18,75
Câu 26: Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và
A ancol đơn chức B muối clorua C xà phòng D axit béo
Câu 27: Metyl acrylat có công thức là
A CH3COOCH 3 B HCOOCH3
C CH2CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH3
Câu 28: Cho các ion sau Al3,Fe2,Cu2,Ag Ca, 2 Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là
A Ca2,Fe2,Al3,Cu2,Ag B.Ag Cu, 2,Fe2,Al3,Ca2
C.Cu2,Ag Fe, 2,Al3,Ca2 D Ca2,Al3,Fe2,Cu2,Ag
Câu 29: Cho cấu hình electron: 1 2 2s2 s2 p Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có câu hình 2
electron như trên?
, ,
A K Cl Ar B.Na F Ne, , C.Li,Br Ne, D.Na Cl, ,Ar
Câu 30: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Để phân biệt amoniac và etylamin ta dùng dung dịch HCl đậm đặc
B Dùng nước Br2 để phân biệt anilin và phenol
C Dùng Cu(OH)2 ; để phân biệt Gly-Ala-Gly và Ala-Ala-Gly-Ala
D Dùng qui tím để phân biệt dung dịch alanin và dung dịch lysin
Câu 31: Phát biêu nào sau đây sai?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
B Saccarozơ và tỉnh bột đều tham gia phản ứng thủy phân
C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và tinh bột đều là cacbohiđrat
Câu 32: Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) tơ nilon-6; (4) tơ visco; (5) tơ nilon- 6,6; (6)
tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A.(1), (2), (6), B (2), (4), (6) C (2),(3),(5) D (2), (4), (5)
Câu 33: Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% xenlulozo) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không
khói (xenlulozơ trimtrat) với hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90% Giá trị của m là
A 26,73 B 29,70 C.33,00 D 25,46
Câu 34: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được dung dịch X
Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y Y hòa tan tối đa 17,64 gam Cu(OH)2 Giá trị của m
gần nhất với
Câu 35: Thuỷ phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (C H O N ) và X Y Z 3
Y(C H O N ), thu được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin Mặt khác, thuỷ phân hoàn n m 6 t
toàn 0,12 mol Y trong dung dịch HCI, thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
A 11,99 B 71,94 C 59.95, D 80,59
Trang 4Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 4
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
a)Dung địch 4ong trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
b)Aminoaxit là chất rắn kết tỉnh, dễ tan trong nước
c)Dung dịch anilin làm đổi màu quỳ tím
d)Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0
) thu được tripanmitin
e)Tĩnh bột là đồng phân của xenlulozơ
g) Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
Số phát biêu đúng là
Câu 37: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Z
2 ( )
Cu OH Có màu tím
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
B Etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
C Hồ tinh bột, etyl amin, amlin, lòng trắng trứng
D Hồ tỉnh bột, etyl amin, lòng trắng trứng, amilin
Câu 38: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCI dư, thu được
(m + 7,3) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 7,7) gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 27,90 B 27,20 C 33,75 D.32.25
Câu 39: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu
được 30,8 gam hỗn hợp hai muối của 2 axit kế tiếp và 16,1 gam một ancol Số mol của este có phân tử khôi nhỏ hơn trong hỗn hợp X là
A 0,20 mol B 0,10 mol C 0,15 mol D 0,25 mol
Câu 40: Chất hữu cơ-Z có công thức phân tửC H O , không làm mất màu dung dịch brom Z tác 17 16 4
dụng với NaOH theo PTHH: Z + 2NaOH -> 2X + Y; trong đó Y hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cho 15,2 pam Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc)
B Z có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện bài toán
C Thành phần % khối lượng của cacbon trong X là 58,3%
D Không thê tạo ra Y từ hidrocacbon tương ứng băng một phản ứng
HẾT
Trang 5Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 5
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐÁP ÁN
Câu I: Phương pháp:
- Nhiệt độ sôi: este < ancol < axit
- Nếu cùng là este/anol/axit thì chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn có nhiệt độ sôi cao hơn
Hướng dẫn giải:
- Nhiệt độ sôi: este < ancol < axit
- Nếu cùng là este/anol/axit thì chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn có nhiệt độ sôi cao hơn Như vậy ta có sự sắp xếp nhiệt độ sôi:
HCOOCH CH COOCH C H OHCH COOH
Đáp án D
Câu 2:
Phương pháp:
E tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na => E là este
E không tác dụng với AgNO3/NH3 nên E không có dạng HCOOR’
Hướng dẫn giải:
E tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na => E là este
E không tác dụng với AgNO3/NH3 nên E không có dạng HCOOR’
Các CTCT có thể có của E là:
CH COOCH CH
CH CH COOCH
Đáp án D
Câu 3: Phương pháp:
- Viết CTCT của các chất:
-Những chất có liên kết đôi trong phân tử có khả năng trùng hợp tạo polime
Hướng dẫn giải:
CTCT của các chất:
Trang 6Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 6
(1) CH2CH CH CH2
(2) HCOOC CH 2CH2CH NH( 2)COOH
(3) CH2CH CN
(4) H N CH2 2COOH
CH COOCHCH
Những chất có liên kết đôi trong phân tử có khả năng trùng hợp tạo polime
Như vậy các chất tham gia phản ứng trùng hợp là: (1), (3), (5)
Đáp án B
Câu 4:
Phương pháp:
Dựa vào sản phẩm của phản ứng thủy phân ta suy được ra CTCT của X
Hướng dẫn giải:
Dựa vào sản phẩm của phản ứng thủy phân ta suy được ra CTCT của X là:
Gly-Ala-Gly-Gly-Val
Đáp án B
Cầu 5:
Phương pháp: Ghi nhớ thêm:
• KL cứng nhất: Cr >< mềm nhất: Cs
• KL nhiệt độ nóng chảy cao nhất: W >< thấp nhất: Hg
• KL dẻo nhất: Au
• KL nặng nhất: Os >< nhẹ nhất: Li
• Sắp xếp độ dẫn điện: Ag > Cu > Au > AI >Fe>
Đáp án C
Câu 6:
Phương pháp:
Nắm được công thức cấu tạo của các polime (hoặc các monome tạo ra nó)
Hướng dẫn giải:
Poli (vinyl clorua): (CH2CHCl)n
Poli acrilonitrin: (CH2CHCN)n
Polietilen: (CH2CH2)n
Poli (vinyl axetat); [CH2CH(OOCCH ) ]3 n
Đáp án C
Cầu 7:
Phương pháp:
Nắm được khái niệm polime tổng hợp:
Polime tổng hợp là polime có nguồn gốc 100% từ con người tạo ra
Hướng dẫn giải:
Polime tổng hợp là polime có nguồn gốc 100% từ con người tạo ra
B Loại xenlulozo vì là polime thiên nhiên
C Loại tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên vì là polime thiên nhiên
D Loại tinh bột và cao su thiên nhiên
Đáp án A
Câu 8:
Trang 7Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 7
Phương pháp:
Những chất phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là những chất có nhóm -OH liên kề nhau trong phân tử
Hướng dẫn giải:
Các chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là: fruetozơ, glucozơ
Đáp án B
Câu 9:
Phương pháp: Nắm được CTCT của 2 loại polime
Polibutađien: (C H4 6)n
Tơ mlon-6,6:(OC(CH2 4) COHN(CH2 6) NH)m
Hướng dẫn giải:
Polibutadien: (C H4 6)n => n = 8370 : 54= 155
Tơ nilon-6,6: (OC(CH2 4) COHN(CH2 6) NH)m => m = 27120 : 226 = 120
Đáp án :A
Câu 10:
Hướng dẫn giải:
Phân tử Glyxin có chứa nhóm —NH2 và -COOH
A Loại Cu
B Loại NaCl
D Loại Na SO 2 4
Đáp án C
Câu 11:
Phương pháp:
Nắm được đặc điểm cấu tạo của các chất
Hướng dẫn giải:
Phân tử của saccarozơ, glucozơ, fructozơ đều có chứa các nhóm -OH gắn vào C cạnh nhau nên đều có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu xanh lam
Đáp án B
Câu 12:
Phương pháp: BTKL: mHCl mmuoi mamin
Hướng dẫn giải:
BTKL: mHCl mmuoi mamin = 15,84 — 10 = 5,84 gam
=> nHCl =5,84 : 36,5 = 0,16 mol
=> V =h/CM = 0,16 : 0,8 = 0,2 lít = 200 ml
Đáp án C
Câu 13:
Phương pháp:
-Khi thủy phân chất béo trong NaOH:nglixerol nNaOH : 3
- BTKUL: mmuoi mchatbeo mNaOH mglixerol = ?
Trang 8Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 8
Hướng dẫn giải:
NaOH
glixerol
n n : 3 = 0,04 mol
BTKL: mmuoi mchatbeo mNaOH mglixerol = 35,6 + 0,12.40 — 0,04.92 = 36,72 (g)
Đáp án :A
Câu 14: Đáp án: D
Câu 15: Đáp án: B
Câu 16:
Phương pháp: KL mạnh có thể phản ứng được với muối của KL yếu hơn
Hướng dẫn giải:
Ni có thể phản ứng được với muối của KL yếu hơn
Đáp án D
Câu 17: Đáp án: A
Câu 18:
Phương pháp:
-BTNT “H”:
2
HCl
-BTKL:
2
Hướng dẫn giải:
BTNT “H”:
2
HCl
n n = I mol
BTKL:
2
m m m m = 21,6 + 1.36,5 — 2.0,5 = 57,1 gam
Đáp án: D
Câu 19:
Phương pháp: Ghi nhớ một số công thức cấu tạo của chất béo thông dụng: - Tripanmitin:
(C¡:H:¡iCOO)C:H:
5
15 31 3 3
5
17 31 3 3
5
17 33 3 3
5
17 35 3 3
Tripanmitin C H COO C H
Trilinolein C H COO C H
Triolein C H COO C H
Tristearin C H COO C H
Đáp án: A
Câu 20: Đáp án: C
Câu 21:
Phương pháp:
X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na CO2 3X1 là axit
X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na => X2 là este
Hướng dẫn giải:
X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na CO2 3X1 :CH3COOH
X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na => X2 :HCOOCH3
Đáp án: C
Câu 22:
Trang 9Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 9
Phương pháp: Xét từng chất trong dãy Chú ý monosaccarit (elucozo, fructozo) không bị thủy phân
Hướng dẫn giải:
Các chất bị thủy phân trong môi trường axit là: etyl axetat, saccarozơ, tinh bột
Đáp án: B
Câu 23:
Phương pháp: Glu 2Ag
Hướng dẫn giải:
Ag
n = 6,48 : 108 = 0,06 mol
Glu 2Ag
0,03 0,06 mol
=> mGlu = 0,03.180 = 5,4 g
=> C% = (5,4/37,5).100% = 14,4%
Đáp án: A
Câu 24:
Phương pháp: Do este đơn chức, mạch hở nên ta có: neste nNaOH
Hướng dẫn giải:
NaOH
n = 0,05.0,5 = 0,025 mol
Do este đơn chức, mạch hở nên ta có: neste nNaOH= 0,025 mol
=>Mx = 2,15 : 0,025 = 86
=> C H O4 6 2
Đáp án: A
Câu 25:
Phương pháp:
-Muối có công thức: H N CH CH2 ( 3) COONa
-Ta có: nmuoi nAla
Hướng dẫn giải:
Muối có công thức: H N CH CH2 ( 3) COONa
=>nmuoi = 27,75 : 111 = 0,25 mol
=> nAla= 0,25 mol => m Aia = 0,25.89 = 22,25 (g)
Đáp án: C
Câu 26:
Phương pháp:
Khái niệm chất béo: Chất béo là este được tạo bởi axit béo và glixerol
Hướng dẫn giải:
Chất béo là este được tạo bởi axit béo và glixerol nên khi thủy phân trong môi trường axit thu được glixerol và axit béo
Đáp án: D
Câu 27: Đáp án: C
Câu 28:
Phương pháp:
Trang 10Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 10
Dãy điện hóa được sắp xếp theo chiều tính khử của các KL giảm dần và tính oxi hóa của các ion tăng dần
Hướng dẫn giải:
Dãy điện hóa được sắp xếp theo chiều tính khử của các KL giảm dân và tính oxi hóa của các ion tăng dần Do đó ta có sự sắp xếp tính oxi hóa:Ag Cu2 Fe2 Al3 Ca2
Đáp án: B
Câu 29: Đáp án: B
Câu 30:
Hướng dẫn giải:
A S vì cả 2 chất đều có hiện tượng khói trắng
B S vì cả hai chất đều cho kết tủa trắng
C S vì tripeptit và tetrapeptit đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
D Ð vì alanin không làm đổi màu quỳ tím còn Iysin làm quỳ tím chuyên xanh
Đáp án: D
Câu 31:
Hướng dẫn giải!
A,B, D đúng
C sai vì saccarozo không có phản ứng tráng bạc do không có nhóm —CHO
Đáp án: C
Câu 32:
Hướng dẫn giải:
Những loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozo: sợi bông, tơ visco, tơ axetat
Đáp án B
Câu 33:
Phương pháp:
Viết PTHH và tính toán theo PTHH:
6 2( )3 3 2 6 2( 2 3) 3 2
C H O OH HO NO C H O ONO H O
Hướng dẫn giải:
xenlulozo
m =32,4.50% = 10,7 tấn
6 2( )3 3 2 6 2( 2 3) 3 2
C H O OH HO NO C H O ONO H O
Do hiệu suất đạt 90% nên khối lượng thuốc súng thu được thực tế là: 29,7.90% = 26,73 tấn
Đáp án: A
Câu 34:
Phương pháp:
Ghi nhớ: 3 chất sac, glu và frue đều hòa tan Cu(OH)2 theo tỉ lệ 2 : 1
Hướng dẫn giải:
2
( )
Cu OH
n = 0,18 mol
Gọi số mol saccarozo ban đầu là x mol
12 22 11 2 6 12 6( ) 6 12 6
C H O H O C H O glu C H O (fruc)