Ba cạnh của tam giác vuông lập thành ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân.. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện Câu 40.. Cho một hình trụ tròn xoay và hình vuông ABCD cạnh
Trang 1Câu 3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
y sin x sin x cos x
A miny 3 2 1 ,maxy3 2 1 B miny 3 2 1 ,maxy3 2 1
C miny 3 2,maxy3 2 1 D miny 3 2 2 ,maxy3 2 1
Câu 4 Tìm GTLN và GTNN của hàm số 2sin cos 3
y
2211
y
2211
max
.min
y y
y y
Câu 5 Cho hàm số: 1 3 2 2
3
y f x x mx m x Tìm m để hàm số đạtcực tiểu tại x1
Chọn đáp án đúng
Câu 6 Cho hàm số 3 2
y x x x Viết phương trình của đường thẳng đi
qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị y ax b Giá trị của S a
b
,chọn nhận định đúng
Trang 2C Với mọi giá trị m D Không có giá trị m
Câu 12 Cho các mệnh đề sau:
Câu 13 Cho phương trình cosxsinx 1 sin 2x c os2 x
Nghiệm của phương trình có dạng 1
Trang 3Câu 14 Cho phương trình 2
42log 2 log 2 1
3
x x x Chọn phát biểu đúng:
A Nghiệm của phương trình thỏa mãn log 1 4
Câu 15 Để chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11, mỗi lớp học của
Trường THPT Thăng Long phải chuẩn bị một tiết mục văn nghệ Lớp 12A1 làlớp chọn đặc biệt của trường có 27 học sinh nữ và 21 học sinh nam Cô Lanchủ nhiệm chọn ra 5 học sinh để lập một tốp ca chào mừng 20 - 11 Tính xácsuất để trong tốp ca đó có ít nhất một học sinh nữ
Câu 16 Giải bất phương trình: 22x 5.2x � Có bao nhiêu giá trị nguyên6 0
của x thỏa mãn bất phương trình trên
x
�
Bình luận: Xem lại bảng công thức đạo hàm cơ bản bài 18 đề 1
Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình log 22 x 1 log 43 x �2 2 là:
A S � ;0 B S 2;3 C S � ;0 D. S0;�
Câu 20 Tìm hệ số của x5 trong khai triển biểu thức 2 2
1 2 n 1 3 n
P x x x x Biết rằng 2 1
Câu 21 Ba cạnh của tam giác vuông lập thành ba số hạng liên tiếp của một
cấp số nhân Khi đó công bội của cấp số nhân đó là:
Trang 41ln1
Trang 5Câu 28 Giá trị của a để hàm số sau liên tục tại x = 2 là:
2x 3x 4 khi x 2
x 2f(x)
Câu 29 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số : y x 3 3x2mx m có
y ' 0� trên một đoạn có độ dài bằng 1.
i z
i Tìm môđun của z iz
A 8 B 8 C.8 2 D 16 Câu 31 Cho số phức z , biết 2z1 1 i z 1 1 i 2 2i Tìm số phứcliên hợp của số phức w 3 z 3i
Câu 33 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy Cho tập hợp điểm biểu diễn các số phức z
thỏa mãn điều kiện 2 i z( 1) Phát biểu nào sau đây là sai:5
A Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1; –2)
B Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có bán kính R = 5
C Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có đường kính bằng 10
D Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là hình tròn có bán kính R = 5
Câu 34 Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa mãn z i �3 và z 2 2i �5 Kíhiệu z z là hai số phức thuộc S và là những số phức có môđun lần lượt nhỏ1, 2nhất và lớn nhất Tính giá trị của biểu thức P z22z1
Trang 6Câu 36 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' , đáy ABC có
AC a BC a ACB Cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy góc 60 và0mặt phẳng A BC' vuông góc với mặt phẳng ABC Điểm H trên cạnh
BC sao cho BC 3BH và mặt phẳng A AH' vuông góc với mặt phẳng
ABC Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' bằng:
a
C
3
94
a
D
3
419
Câu 38 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a 3, BD
= 3a, hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng (A’B’C’D’) là trung điểmcủa A’C’ biết rằng côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABCD) và (CDD’C’)bằng 21
7 Tính theo a thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’
a
D
3
32
a
Câu 39 Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác vuông tại A, AB a và
2
AC a Biết rằng ABC , AB C' ' 600 và hình chiếu A lên A B C' ' ' là
trung điểm H của A’B’ Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Câu 40 Cho một hình trụ tròn xoay và hình vuông ABCD cạnh a có hai đỉnh
liên tiếp A, B nằm trên đường tròn đáy thứ nhất của hình trụ, hai đỉnh cònlại nằm trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ Mặt phẳng ABCD tạovới đáy hình trụ góc 45 Thể tích của hình trụ bằng:0
Trang 7Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểmA(1;3; 2- ) và mặtphẳng( )P có phương trình 2x y- +2z- 1 0= Viết phương trình mặt cầu ( )S
có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng( )P
Tọa độ tiếp điểm là:
Câu 44 Cho tam giác ABC đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD
là đường kính của đường tròn tâm O Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khicho phần màu vàng nhạt (hình vẽ bên dưới) quay quanh đường thẳng ADbằng
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;0;-2), B(3;-1;-4),
C(-2;2;0) Điểm D trong mặt phẳng (Oyz) có tung độ dương sao cho thể tíchcủa khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách từ D đến mặt phẳng (Oxy)bằng 1 có thể là:
Trang 8Câu 48 Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đấy bằng a,
khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A’BC) bằng
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , P x y z: 1 0
và hai điểm A1; 3;0 , B 5; 1; 2 Điểm M a b c( , , ) trên mặt phẳng P sao cho
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn B.
2 21
Trang 9x x
sin cos sin cos sin cos sin cos
max
.min
y y
'' 1 4 0
f m
x (loại)
+ Với
' 1 01:
'' 1 4 0
f m
Câu 6 Chọn B.
Trang 10Đạo hàm: 2
1' 6 3 2 ; ' 0 1
y x x y �x hoặc x2 2
Cách 1 Bảng biến thiên
Điểm cực đại M1 1;1 , điểm cực tiểu M2 2;0
* Phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu là:
Với 2 Điểm cực trị là x x1, 2� f x' 1 f x' 2 0nên suy ra:
Chia f(x) cho f'(x) ta được: 1 1 ' 2
Trang 11Bình luận: Nhắc lại điều kiện có nghiệm của phương trình:
x tuần hoàn với chu kỳ T2 6
Vì hàm số y là tổng của hai hàm trên nên chu kỳ của y là bội chung nhỏnhất của T và 1 T2
2 1+cos8x 3 cos8x=
2
c c
k k k
Trang 12Câu 13 Phương trình đã cho � cosxsinx2sin cosx x2 osc x2 0
sin (1 2cos ) cos (1 2cos )x x x x 0
(sinxcos )(1 2cos )x x 0
23
x
Do đó phương trình đã cho có nghiệm
Câu 15 Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong số 48 học sinh có: 5
48 1712304
C
- Gọi A là biến cố "chọn 5 học sinh trong đó có ít nhất một học sinh nữ" thì A
là biến cố "chọn 5 học sinh mà trong đó không có học sinh nữ"
- Ta có số kết quả thuận lợi cho A là:
Trang 13Câu 16 Chọn D Bất phương trình tương đương � �2 2x 3ۣ�ۣ 1 x log 32
34
21
Trang 142 2 0 0
12
12
Trang 153
m m
Trang 16Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I 1; 2 và bánkính R 5.
Từ giả thiết, áp dụng định lí cosin trong
tam giác AHC ta tính được AH a
Trang 17Áp dụng định lý cosin cho tam giác A’B’D’ suy ra B A D�' ' ' 120 0
Do đó A’B’C’, A’C’D’ là các tam giác đều cạnh a 3
* Phương pháp: Với hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy, ta tìm tâm
O đường tròn ngoại tiếp đáy, dựng đường song song với chiều cao và cắt
trung trực của chiều cao tại tâm I của hình cầu cần tìm 2 2
Trang 183 3.
Diện tích cần tính gồm diện tích xung
quanh hình trụ và diện tích xung quanh
hình nón Đường sinh của hình nón là:
Trang 19D�Oyz �D y z ,Điều kiệnz0 0.
Phương trình(Oxy z) : 0�d D Oxy( ,( )) z0 z0 1 Suy raz0 1�D(0; ; 1)y0
Ta cóuuurAB (1; 1; 2),uuurAC ( 4; 2; 2),uuurAD ( 2; y ;1)0
Suy ra��uuur uuurAB AC, ��(2;6; 2) ���uuur uuur uuurAB AC AD, �� 6y06
0 0
0
31
16
Trang 20Suy ra D(0;3;-1) hoặc D(0;-1;-1) (loại)
Trang 21Kiểm tra thấy A và B nằm khác phía so với mặt phẳng P
Gọi B x y z' ; ; là điểm đối xứng với B5; 1; 2